Lưu ý cách chia 3 phân thức với nhau Thực hiện thứ tự từ traùi sang phaûi HÑ3: Cuûng coá : Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc , Chia phân thức A cho phân B muốn chia hai phân thức ta C laøm nhö[r]
Trang 1Trường THCS Mỹ An Giáo án: Đại số 8
Ngày soạn: 28/11/2010
Ngày dạy: …./12/2010
Tuần: 15
Tiết: 32
PHÉP CHIA CÁC PHÂN THỨC
ĐẠI SỐ
I MỤC TIÊU :
1) Kiến thức: -HS biết được số nghích đảo của phân thức (với A 0) là phân thức
B
A
A
2) Kĩ năng: - HS vận dụng tốt quy tắc chia các phân thức đại số
- Nắm vững thứ tự thực hiện các phép tính khi có một dãy phép chia và phép nhân
3) Thái độ: - Giáo dục cho HS tính tư duy
II CHUẨN BỊ :
1) Chuẩn bịo của GV:
* Đồ dùng dạy học: Thước thẳng , bảng phụ.
* Phương án tổ chức lớp dạy: + Nêu và giải quyết vấn đề.
+ Hoạt động nhóm nhỏ theo kỹ thuật khăn trải bàn nội dung ?4
2) Chuẩn bị của HS: Thước thẳng , bảng nhóm
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Ổn định tình hình lớp : (1phút )
2 Kiểm tra bài cũ : (5 phút)
1/ Phát biểu quy tắc nhân hai phân
thức , viết công thức
2/Thực hiện phép tính :
a/ 3 5 3 7
b/ 2 36 3
x
3/ Tính : 1 3:
2 4
1/ Phát biểu đúng quy tắc : Muốn nhân hai phân thức cùng mẫu , ta nhân
2/
3 3
b/ 2 36 3 =
x
3/ 1 3: =
2 4
4đ 2đ
2đ
2 đ
* Nhận xét:
………
………
………
3.Bài mới : ( 1 phút )
a GT: Ta đã thực hiện được phép chia hai phân số , Vậy thực hiện 2 36: 3 ta làm
x
như thế nào ?
Trang 2b Tiến trình tiết dạy:
11 HĐ1: Phân thức nghịch đảo:
H: Hãy nêu quy tắc chia phân
số a cho c ?
Vậy a c: ?
b d
Tương tự , trước hết ta tìm
phân thức nghích đảo của
phân thức
H: Có nhận xét gì về hai
phân
thức 3 5 và ?
7
x
x
7 5
x x
Vậy khi nhân với nhau tích
của chúng luôn bằng 1 , nên
ta nói 3 5 và là hai
7
x x
7 5
x x
phân thức nghịch đảo
H: Vậy thế nào là hai phân
thức nghịch đảo với nhau ?
Tổng quát : Tìm phân thức
nghịch đảo của A với
B
B
Giới thiệu cách gọi các phân
thức nghịch đảo như (sgk)
Treo bảng phụ ?2: Tìm phân
thức nghịch đảo của mỗi
phân thức sau :
a/ 3 2 b/
2
y
x
x x x
c/ 1 d/ 3x+2
2
x
Gọi HS đứng tại chổ trả lời
Yêu cầu HS nhận xét , GV
HS: chia phân số a cho c ta
lấy nhân phân số nghịch a
b
đảo của c
d
HS: a c:
b d .
.
a c
b d
HS(Tb) : Tử và mẫu phân thức thứ hai nghịch đảo với tử và mẫu phân thức thứ nhất
HS: Là hi phân thức có tích bằng 1
HS: Phân thức đó là : ( vì B
A
= 1
A B
B A
HS(TB): Trả lời miệng
a/ là 2 2 b/ là
3
x y
6
x
x x
c/ là 2 2
1
x
x
d/ là 1
3x2
HS: Lắng nghe
1 Quy tắc :
a) Ví dụ:
Ta nĩi và là
3
5 7
x x
7 5
x x
hai phân thức nghịch đảo của nhau
b) Định nghĩa:
Hai phân thức được gọi là nghịch đảo của nhau nêu tích của chúng bằng 1.
* Tổng quát: (SGK)
?2Kết quả:
2 2
1 ) 2; )
c x d
x
Trang 3Trường THCS Mỹ An Giáo án: Đại số 8
bổ sung
Lưu ý cách tìm phân thức
nghịch đảo của : c/ 1
2
x
d/ 3x+2 (có mẫu là 1)
Việc tìm phân thức nghịch ảo
áp dụng vào thực hiện phép
chia như thế nào ?
12
HĐ2:Phép chia :
GV: Quy tắc phép chia phân
thức cũng tương tự như quy
tắc phép chia phân số
GV: Yêu cầu HS đọc quy tắc
SGK Và ghi A C: A D
B D B C
Ta có một số cách phát biểu
khác như sau
H: Muốn chia phân thức thức
nhất cho phân thức thứ hai ta
làm như thế nào?
H: Ngoài ra ta còn có cách
phát biểu nào khác ?
GV: Dựa vào phát biểu trên
ta thực hện các phép chia sau
Ghi đề ?3 : Làm tính chia
2
2
:
H: Vận dụng quy tắc biến đổi
phân thức trên như thế nào ?
Yêu cầu HS giải
Yêu cầu HS nhận xét , GV
bổ sung
Lưu ý phân tích đa thức thành
nhân tử rồi rút gọn
Tương tự gv ghi đề?4
HS: Đọc quy tắc : Muốn chia phân thức A cho phân thức
B
, ta
C D
HS(Y -Tb): Ta lấy phân thức thứ nhất nhân nghịch đảo phân thức thứ hai
HS(K): Ở tử thức :Lấy tử
phân thức thứ nhất nhân mẫu phân thức thứ hai ,
Ở mẫu: Lẫy mẫu thứ nhất nhân tử thứ hai
HS: Lấy tử nhân mẫu Và mẫu nhân tử HS(K):Giải 1 42 2 :2 4 =
2
2
4 2 4
x x
HS: hoạt động nhóm theo
2 Phép chia: a) Quy tắc: (SGK)
Tổng quát:
Voi
Thực hiện phép chia:
1)
(1 2 )(1 2 ).3 3(1 2 ) ( 4).2(1 2 ) 2( 4)
Trang 42
Yêu cầu HS hoạt động nhóm
theo kỹ thuật khăn trải bàn
HD: Phân thức thứ nhất chia
phân thức thứ hai và thứ 3 ta
làm như thế nào ?
GV: Treo bảng nhóm
Yêu cầu HS nhận xét , GV
nhận xét bổ sung
Lưu ý cách chia 3 phân thức
với nhau (Thực hiện thứ tự từ
trái sang phải)
yêu cầu của GV
HS: Lấy p/thức thứ 1 nhân nghịch đảo p/ thức thứ 2 và thứ 3
Kết quả :
= 2
2
2 2
y x x
2 2
2 2
4.5.3
1 5.6.2
x y
x y
HS: Nhận xét các nhóm
?4:
2)
2 2
4 5 3
1
5 6 2
x x x x y y
y y y y x x
x y y
y y y
13 HĐ3: Củng cố :
Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc ,
muốn chia hai phân thức ta
làm như thế nào ?
Bài 42 a, b (SGK) /tr54
a/ 202 : 4 3
b/
2
: 4 4
x x
x x
Gọi hai HS lên bảng giải
Yêu cầu HS nhận xét
GV bổ sung
Tương tự : Yêu cầu HS giải
bài 43 a (sgk)
2
7
x
x x
Yêu cầu HS lên bảng giải
Chia phân thức cho phân A
B
thức , ta nhân phân thức C
D
HS(Tb) giải câu a , HS(K) giải câu b
a/ 202 : 4 3 =
x y
y x x y
b/
2
: 4 4
x x
x x
3(x4)
HS: Ghi đề HS(K) Lên bảng giải , cả lớp làm vào vở
3 Bài tập :
1 Bài 42: Làm tính chia
phân thức : a/ 202 : 4 3
b/
2
: 4 4
x x
x x
Giải : a/ 202 : 4 3 =
x y
y x x y
2
: 4 4
x x
x x
3(x4)
2 Bài 43:
Trang 5Trường THCS Mỹ An Giáo án: Đại số 8
Yêu cầu HS nhận xét , GV
bổ sung
Lưu ý : Phân thức thứ 2 có
mẫu bằng 1
GV: Có nhận xét gì về phép
chia các phân thức sau :
Từ nhận xét trên , hãy điền
vào chổ trống dãy phép chia
sau :
: =
x
x
Yêu cầu HS (G) lên bảng
giải
GV: Nhận xét , bổ sung
HS: : 2: 3 =
x
x
Tử thức bằng mẫu thức cộng
1 HS(G):
:
x x x
x x x
x x x
x x x
=
6
x
x
= 2
7
x
x x
2
x
x
3 Bài 45:
:
x x x
x x x
x x x
x x x
=
6
x
x
4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo : (2 phút)
- Học thuộc và nắm chắc quy tắc nhân , chia các phân thức đại số
- Xem lại các bài tập vừa giải
- BTVN : Bài 43b, c ; ; bài 44
-HD: Bài 43b/ Phân thức thứ nhất có mẫu là 1.
c/ Phân thích các đa thức thành nhân tử : Thực hiện giống bài 42 b/
Bài 44 :Tìm Q lấy tích chia cho nhân tử còn lại
-Gợi động cơ :Cho biểu thức 1 có phải là một phân thức không ? Để biết đwowcj điều
3
x
x
này các em xem trước bài biến đổi các biểu thức hữu tỉ Giá trị của phân thức
IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG: