- Phương pháp 3: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm nhiều hạng tử Sử dụng các tính chất giao hoán, kết hợp để nhóm các hạng tử một cách thức hợp nhằm làm xuất hiện dạn[r]
Trang 1Chương I: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA ĐA THỨC
Bài 1: PHÉP NHÂN ĐA THỨC
A Tóm tắt lý thuyết
I Nhân đơn thức với đa thức
- Muốn nhân một đơn thức với một đa thức, ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau
II Nhân đa thức với đa thức
- Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia, rồi cộng các tích với nhau
B Bài tập
I Nhân đơn thức với đa thức
Câu 1: Làm tính nhân
3
1 2 4
3x2 x3 x
4
3 3
8
4
c) 4x32x2 x5.5x
Câu 2: Thực hiện phép nhân, rút gọn biểu thức rồi tính giá trị tại x = và y = -2005
4
1
x y x y x yx x
x 3 2( 2) 2 3
Câu 3: Tìm x, biết
a) 4x(7x5)7x(4x2)12
b) 2(5x8)3(4x5)4(3x4)11
Câu 4: Chứng minh giá trị của các biểu thức sau không phụ thuộc vào biến x
a) 10x5xx2 7x2x25x827x2
b) 4x3x56x2x338x5
II Nhân đa thức với đa thức
Bài 1 Thực hiện phép tính
5
1 2 5
b) x2 xy y2 x y
c) x1 x5 x4 x3 x2 x1
Bài 2 Tìm x, biết
a) x2 x1 x1x3 3x15
Trang 2b)
x
4
3 4 3 2
3
c) x2x3 x2x56
Bài 3 Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến
5 3 18 1 8
3x x x x
Bài 4 Cho a + b + c = 0 So sánh M , N và P biết
) )(
(
) )(
(
) )(
(
b c
a
c
c
P
c b
a
b
b
N
c a b
a
a
M
Bài 5:
a) Cho ba số tự nhiên liên tiếp Tích của hai số đầu nhỏ hơn tích của hai số sau là 50 Tìm ba số đó
b) Tìm ba số tự nhiên liên tiếp, biết rằng tổng của các tích từng cặp hai trong ba số ấy bằng 107
III Một số bài tập nâng cao
Bài 1 Tìm giá trị của biểu thức A tại x = 2010
( Gợi ý: Xét quan hệ giữa x và 2011)
2011 2011
2011 2011
A
Bài 2 Tính giá trị của biểu thức B
( Gợi ý: Thay số bởi chữ số hợp lý )
297 3589
3 3589
7 297
2 3589
3588 3 297
1
7
3589
1
B
Bài 3 Cho biểu thức
2
) )(
( ) )(
( ) )(
2
1 2
1 2
1
Bài 2: CÁC HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
A Tóm tắt lý thuyết
Thực hiện phép nhân đa thức, ta được các hằng đẳng thức sau:
1 Bình phương của một tổng: AB2 A2 2ABB2=AB2 4AB
A A B B
3 Hiệu của hai bình phương: A2 B2 ABAB
4 Lập phương của tổng: AB3 A3 3A2B3AB2 B3 A3 B3 3ABAB
5 Lập phương của hiệu: AB3 A3 3A2B3AB2 B3 A3 B3 3ABAB
6 Tổng hai lập phương: A3B3 AB A2 ABB2
7 Hiệu hai lập phương: A3B3 AB A2 ABB2
B Bài tập
Bài 1 Rút gọn các biểu thức sau
a) 3x5 2 3x5 2 3x23x2
b) x23 xx2 6x58
Trang 3c) x1 3 x2 x2 2x43x2 2x
d) 2x1 4x2 2x1 8x x2 15
1 4 3 3 3 1
2
f) 3x12 23x13x5 3x52
Bài 2 Nối cột A với B sao cho chúng tạo thành đẳng thức đúng
2 5x2y5x2y b x3 3x2y2 3xy4 y6
4
1 2
1 2
x x
8
1
3
x
2
5 23
y
6 3x y 9x2 3xyy2 f 25x2 20xy4y2
Bài 6 Tìm x, biết
a x2 2 x32 2x1x19
b x3 x2 3x9x3 2x
c x23 x3 6x2 7
d x3 x2 3x9xx22x1
e x1 3 x13 6x12 10
Bài 7 Chứng minh
b
b ab 2 ab2 4ab
c abc2 a2 b2 c2 2ab2bc2ac
d abc3 a3 b3 c3 3abbcac
e a3 b3 c3 3abcabc a2 b2 c2 abbcac
y x
y
g 999.991, 1.000.027, là hợp số
2010 99
999 8
n
n
2
22
1
11
2
Bài 3 Tính giá trị biểu thức
2 2 105 215
47 63
2 2
2 2
463 537
363 437
c) 12 22 32 42 992 1002
d) 12 22 32 42 20102 20112
Bài 4 Viết biểu thức sau thành tổng của hai bình phương
a x2 4x5y2 2y
b 2x2 y2 2xy10x25
c 2x2 2y2
Bài 5 Tính nhanh
a 9782 222 978.44
b 9876543.987654598765442
Trang 4Bài 8
a) Chứng minh rằng các biểu thức sau luôn có giá trị dương với mọi giá trị của x
1 2
2
1
2 6
9
27 4 8
5 6
3
19 8
2
2
2
2
2
2
2
x
x
F
x
x
E
x
x
D
y x y
x
C
x
x
B
x
x
A
b) Chứng minh rằng các biểu thức sau luôn có giá trị âm với mọi giá trị của x
49 20
5
7 2
2
2
x x
H
x
x
G
c) Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau
2 2
2
2
2
2
2 1
2
5 3
15 4
2
8
7 4
x x
N
x
x
M
x
x
L
x
x
K
x
x
I
d) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thứ sau
2
2
2
2
2
4
2
4
1 2
3
15 8
2
15 6
x
x
S
x x
R
x
x
Q
x
x
P
x
x
O
Bài 9
a) Cho a và b, thỏa mãn a b23và a.b132 Tính giá trị của biểu thức Aa2 b2
b) Cho x và y, thỏa mãn x y 1 Tính giá trị của biểu thức Bx3 3xy y3
c) Cho m, n, p thỏa mãn mn p15và m2 n2 p2 77 Tính giá trị biểu thức C mnnpmp
d) Cho abc0 Chứng minh rằng a3 b3 c3 3abc
e) Cho abcd 0 Chứng minh rằng a3 b3 c3 d3 3cdabcd
ac bc ab c
b a
c b a c
b a
ac bc ab c b a
3
3 2
2 2 2 2
2 2 2
g) Chứng minh rằng nếu abc0thì biểu thức
2
2 2
2 2 2 2
2
2 2 2 2 2 2 4
4 4
c b a
ac bc ab
c a c b b a c
b a
h) Cho xy avà x.y b Tính x n y n theo a và b với n2 ; 3 ; 4 ; 5
Chú ý:
* Để tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A, ta cần
1 Chứng minh A m với m là hằng số
2 Chỉ ra dấu “=” có thể xảy ra
3 Kết luận: Giá trị nhỏ nhất của A là m
Ký hiệu GTNN của A là minA hoặc Amin
* Để tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A, ta cần
1 Chứng minh A n với n là hằng số
2 Chỉ ra dấu “=” có thể xảy ra
3 Kết luận : Gía trị lớn nhất của A là n
Trang 5Bài 3: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
A Tóm tắt lý thuyết
* Phân tích đa thức thành nhân tử là biến đổi đa thức đó thành một tích của những đa thức
* Để phân tích một đa thức thành nhân tử, ta thường dùng các phương pháp sau:
- Phương pháp 1: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung
Nếu các hạng tử của một đa thức có chung một nhân tử, ta có thể đặc nhân tử chung đó ra ngoài dấu ngoặc
B C F
A F A C
A B
A
- Phương pháp 2: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức
Sử dụng các hằng đằng thức được viết dưới dạng sau đây giúp biến đổi một đa thức về dạng một tích các đa thức hoặc lũy thừa của một đa thức
2 2
3 3
2 2
3 3
3 3
2 2
3
3 3
2 2
3
2 2
2 2
2
2 2
2
3 3
3 3
2 2
B AB A B A B A
B AB A B A B A
B A B AB B A A
B A B AB B A A
B A B A B A
B A B AB A
B A B AB A
- Phương pháp 3: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm nhiều hạng tử
Sử dụng các tính chất giao hoán, kết hợp để nhóm các hạng tử một cách thức hợp nhằm làm xuất hiện dạng hằng đẳng thức hoặc xuất hiện nhân tử chung mới Từ đó giúp phân tích đa thức đã cho thành nhân tử
- Phương pháp 4: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp
Để phân tích đa thức thành nhân tử, chúng ta thường vận dụng linh hoạt các phương pháp cơ bản đã biết và thường tiến hành theo trình tự sau:
+ Đặt nhân tử chung
+ Dùng hằng đẳng thức
+ Nhóm các hạng tử một cách thích hợp
- Một số phương pháp khác
+ Phương pháp tách một hạng tử thành nhiều hạng tử
+ Phương pháp thêm và bớt cùng một hạng tử
Làm xuất hiện hiệu của hai bình phương Làm xuất hiện nhân tử chung
+ Phương pháp đổi biến
+ Phương pháp hệ số bất định
+ Phương pháp xét giá trị riêng
B Bài tập
I Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung
Bài 1 Phân tích đa thức sau thành nhân tử
a 15x30y20z
Trang 6b x2 x3 9x2y
31
4
7
5x x y y
Bài 2 Tính giá trị của biểu thức sau
a) A2x3xy2x3yz2x3zx với x = 1999, y = 1963, z = -897
b) Bxy2xyz xyxzy2 x2 với x =1234,8 ; y = -0,357 và z = 2004
Bài 3 Tìm x, biết
a 8x2 x4 0
b 5xx3 7 x30
c 7xx2004x20040
d 2x2 x
Bài 4 Cho Ax2 3x Tìm x để A = 0; A > 0 ; A < 0 ;
Bài 5 Chứng minh rằng 5100 598 chia hết cho 13
Bài 6 Tìm m và n N, sao cho 2m 2n 1984
II Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức
Bài 1 Phân tích đa thức sau thành nhân tử
a x2 6xy2 9y4
b x6 y2 2x3y
c a4 b4
d x3 9x2y27xy2 27y3
e x3 3x2 3x1
f 8x327y3
g 64x6 27y6
Bài 2 Tìm x, biết
4
1
2 x
x
b x2 x10 250
c x3 3x2 3x10
d 5x3 3x2 3x123x3
Bài 3 Tính nhẩm
Bài 4 Chứng minh biểu thức 2 2 2 2 2 2 không phụ thuộc
1 3 1
3 5
3 2 5
P
vào giá trị của biến
Bài 5 Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác
Chứng minh rằng : 4b2c2 b2 c2 a22 0
Trang 7III Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm nhiều hạng tử
Bài 1 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a x2 3xyx3y
b 7x2 2xy4x4y
c x2 6x y2 9
d x2 y2 z2 9t2 2xy6zt
e x4 3x3 9x27
f x4 3x3 9x9
g x3 3x2 3x18y3
Bài 2 Tìm x, biết
a xx25x100
b x3 5x2 4x200
Bài 3 Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác Chứng minh rằng a2 b2 c2 2bc0
IV Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp
Bài 1 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a 5x2 45x
b 7x3y14x2y7xy
c 16x4y2 2xy5
d a2bc2dab2cd2 a2bcd2 ab2c2d
e x2 x7 10
f x2 x6 5
g 3x2 x7 6
h 10x2 29x10
i x4 4
k x4 x2 1
Bài 2 Tìm x, biết
a x3 x 0
b 2x3 12x2 18x0
c 3x12 4x32 0
d x3 5x2 4x200
Bài 3 Chứng minh rằng x3 x2 2x2 2x chia hết cho 6
Bài 4 Với x 2 Chứng minh rằng x3 4x2 3x180
V Một số phương pháp khác: Chuyên đề : Một số phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử
Trang 8Bài 4: CHIA ĐA THỨC
A Lý thuyết
I Chia đơn thức cho đơn thức
- Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ không lớn hơn số mũ của
nó trong A
- Quy tắc:
Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B, ta làm như sau:
+ Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B
+ Chia lũy thức của từng biến trong A cho lũy thừa của từng biến trong B
+ Nhân các kết quả vừa tìm được với nhau
II Chia đa thức cho đơn thức
- Quy tắc:
Muốn chia đa thức A cho đơn thức B, ta chia mỗi hạng tử của A cho B rồi cộng các kết quả với nhau
III Chia đa thức một biến đã sắp xếp
- Phép chia hai đa thức đã sắp xếp được thực hiện tương tự như phép chia hai số tự nhiên
- Người ta chứng minh được rằng, với hai đa thức tùy ý A và B của một biến B0, tồn tại duy nhất một cặp
đa thức Q và R sao cho A B QR
Trong đó : Bậc của R thấp hơn bậc của B
R = 0 Phép chia A cho B là phép chia hết
B Bài tập
I Chia đơn thức cho đơn thức
Bài 1 Làm tính chia
a x280: x 170
x9y8z x6y7z
10
3 : 5
4
5
3 : 2
1
Bài 2 Tìm m, n, p N , biết rằng 27x m 5y n 1z p : 9xy6z23x14y5
Bài 3
a CMR biểu thức sau không âm với mọi giá trị của biến
15x3y6 : 5xy2
b CMR giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến
1 1
2 3
1 :
3
B
II Chia đa thức cho đơn thức
Bài 1 Không làm tính chia, hãy xét xem đa thức A có chia hết cho đơn thức B không ?
2 2
3 3
4
2
10 2
8
xy B
y x y
x y
x
A
Trang 9b 3
3 4
20
5
6 5
7
x B
x y x x
A
Bài 2 Làm tính chia
a/ 15x4 20x3 10x2 : 5x2
4
1 : 4 5
: 2
6
Bài 3 Thực hiện phép tình rồi tìm GTNN của biểu thức
9xy2 6x2y: 3xy 6x2y 2x4 : 2x2
Bài 4 Tìm số tự nhiên n để đa thức A chia hết cho đa thức B
n
n
y
x
B
y x y
x
A
2
4 3 5
1
5
5 7
III Chia đa thức cho đa thức
Bài 1 Thực hiện phép tính
a/ x312x5x2 7:x3
b/ 3x4 2x3 2x2 4x8 : x2 2
c/ x37x6:x3
Bài 2 Cho A và B là hai đa thức Hãy chia A cho B rồi viết dưới dạng A = B.Q + R
2
5 7 2
4
2
3
4
x
B
x x
x
A
Bài 3 Tính nhanh
a/ 9x2 25y2:3x5y
b/ x38 : x2 2x4
Bài 4 Xác định hằng số a sao cho
a/ 4x2 6xa chia hết cho x3
b/ x3 ax2 4 chia hết cho x2 x4 4
c/ ax5 x5 4 9chia hết cho x1
d/ 2x2 ax1 chia cho x – 3 dư 4
Bài 5 Xác định hằng số a và b, sao cho
a/ x4 axb chia hết cho x2 4
b/ x4 ax3 bx1 chia hết cho x2 1
c/ x3 axbchia hết cho x2 x2 2
d/ x4 4 chia hết cho x2 axb
e/ ax3 bx2 5x50chia hết cho x2 x3 10
Bài 6 Tìm các hằng số a và b sao cho x3 axbchia cho x + 1 thì dư 7, chia cho x – 3 thì dư -5