1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Đại số 10 CB 4 cột tiết 55, 56: Giá trị lượng giác của một cung

7 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 115 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

¼ khi điểm cuối M nằm ở các góc phần tư khác - Xác định được dấu của các gtlg của cung AM nhau - Vận dụng được các hằng đẳng thức lượng giác cơ bản giữa các gtlg của một góc để tính toán[r]

Trang 1

Giá trị lượng giác của một cung

Tuần 30 31:

Tiết 55 + 56 :

Ngày soạn : 02/04/2008

I Mục tiêu:

1 Về kiến thức:

- Hiểu khái niệm gtlg của 1 góc (cung ); bảng gtlg của 1 số góc thường gặp

- Hiểu được hệ thức cơ bản giữa các gtlg của 1 góc

- Biết quan hệ giữa các gtlg của các góc có liên quan đặc biệt: bù nhau, phụ nhau, đối nhau, hơn kém nhau góc p

- Biết ý nghĩa hình học của tan và cot

2 Về kĩ năng:

- Xác định được gtlg của 1 góc khi biết sđ của góc đó

- Xác định được dấu của các gtlg của cung AM¼ khi điểm cuối M nằm ở các góc phần tư khác nhau

- Vận dụng được các hằng đẳng thức lượng giác cơ bản giữa các gtlg của một góc để tính toán, chứng minh các hệ thức đơn giản

- Vận dụng được các công thức giữa các gtlg của các góc có liên quan đặc biệt: bù nhau, phụ nhau, đối nhau, hơn kém nhau góc vào việc tính gtlg của góc bất kỳ hoặc chứng minh các đẳng thức.p

3 Về tư duy, thái độ: Biết quy lạ về quen; cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị phương tiện dạy học:

1 Thực tiễn: Hs đã biết gtlg của 1 góc với 0 a £ a £ 1800 , sđ của 1 cung lượng giác,

2 Phương tiện:

+ GV: Chuẩn bị các bảng phụ kết quả mỗi hoạt động, SGK, thước, compa, máy tính bỏ túi, + HS: Đọc bài trước ở nhà, SGK, thước, compa, máy tính bỏ túi,

III Gợi ý về PPDH: Cơ bản dùng PP gợi mở, vấn đáp thông qua các HĐ điều khiển tư duy

IV Tiến trình bài học và các hoạt động:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Công thức sđ của các cung lượng giác có điểm đầu A, điểm cuối B ( theo 2 đơn vị)? Công thức độ dài của cung tròn ?

- Một đường tròn có bán kính 15cm.Tìm độ dài các cung trên đường tròn có sđ 250 ? ĐS: 6,55 cm

- Trên đường tròn lượng, hãy biểu diễn các cung có sđ tương ứng là -17 ?

4 p

3 Bài mới:

Nội dung, mục đích Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Tiết 55

I Giá trị lượng giác của cung a

HĐ1: Hình thành định nghĩa gtlg của cung a

và rèn luyện kỹ năng tính gtlg của cung a

1 Định nghĩa

*Trên đường tròn lượng giác cho cung AM¼

có sđAM¼ = a

+ Tung độ y = OK của điểm M gọi là sin

của a và kí hiệu là sina

+ Hoành độ x = OH của điểm M gọi là côsin

của a và kí hiệu là cosa

+ Nếu cos 0, tỉ số a ¹ sin gọi là tang của

cos

a a

và kí hiệu là tan ( hoặc tg )

* HĐ1 SGK: Nhắc lại khái

niệm gtlg của góc (0 a £

1800)

a £

* Ta có thể mở rộng khái niệm gtlg cho các cung và góc lượng giác

* Với mỗi góc a ( 00

) ta xđ 1 điểm 0

180

a

trên nửa đường tròn đơn

vị sao cho ·xOM= a và giả sử điểm M có tọa độ

M(x0;y0) Khi đó ta có đn : sin = ya 0; cos = xa 0; tan = a 0 (x0 0);

0

y

cot = a 0 (y0 0)

0 y

Trang 2

+ Nếu sin 0, tỉ số a ¹ cos gọi là côtang

sin

a a

của và kí hiệu là a cota ( hoặc cotga)

Vậy:

sina = OK

cos = a OH

tan = a sin

cos

a a

cot = a cos

sin

a a

* Các giá trị sin , cos , tan , cot đgl a a a a

các giá trị lượng giác của cung a

Ta cũng gọi trục tung là trục sin, còn trục

hoành là trục côsin.

* Chú ý:

+ Các định định nghĩa trên cũng áp dụng

cho các góc lượng giác

+ Nếu 0 £ a £ 1800 thì các giá trị lượng

giác của góc chính là các gtlg của góc đó a

đã nêu trong SGK Hình học 10

VD: ( HĐ2 ) Tính sin25 , cos(-2400),

4

p

tan(-4050)

Giải

* Điểm cuối của cung là điểm chính

4

25

giữa M của cung nhỏ »AB

Có OK = 2 Vậy sin =

2

25 4

2

* Điểm cuối của cung -2400 là điểm M của

cung nhỏ A'B¼ thỏa A'M¼ 2A'B¼

3

= Có OH = - Vậy cos(-2401 0) =

-2

1 2

* Điểm cuối của cung -4050 là điểm chính

giữa M của cung nhỏ B'A¼

Có OK = - 2 , =

2 2 Vậy tan(-4050) = -1

* GV giảng

* Để tính các gtlg của cung ta cần tìm gì ?a

+ Xđ điểm cuối M của cung

+ Tìm tọa độ của M GTLG

Þ

* Hs nghe, hiểu

* Tọa độ điểm cuối M của cung AM¼ có sđ a

* Nghe hướng dẫn

* Hs thực hành

HĐ2: Giới thiệu hệ quả của gtlg của cung a

và gtlg của các cung đặc biệt

2 Hệ quả

1) sin và cos xác định với mọi R a a a

Ta có:

sin( + k2 ) = sin , a p a " Ỵk Z

cos( + k2 ) = cos , a p a " Ỵk Z

2) -1 sin £ a £ 1 , -1 cos£ a £ 1

3) "m RỴ mà -1 m 1 đều £ £ $ a b, :

sin = m và cos = ma b

* Dựa vào đtlg ss sin( + k2 ) và sin a p a

cos( + k2 ) và cos ?a p a

* Gt của sin và cos ?a a

Vì -1 £ OK 1; £

-1 £ OH 1 £

* Gv diễn giải tc 3)

* Tan xđ khi thỏa đk a a

* Bằng nhau vì có cùng điểm cuối M

* -1 sin £ a £ 1 , -1 cos£ a £ 1

* Hs nghe hiểu

Lop10.com

Trang 3

4) tan xác định a k (k Z)

2

p

" ¹ + Ỵ 5) cot xác định a "a¹ kp (k Z)Ỵ

6) Dấu của các gtlg của góc phụ thuộc a

vào vị trí điểm cuối của cung AM¼ = trên a

đường tròn lượng giác

Bảng xác định dấu của các gtlg

-3 Giá trị lượng giác của các cung đặc biệt

2

3

2

2 2

1

gì ?

* Tương tự cho cota

* Gv diễn giải tc 6)

Dán bảng phụ

* Dán bảng phụ và chỉ hs cách nhớ

2

p

" ¹ + Ỵ

* "a¹ kp (k Z)Ỵ

* Hs nghe hiểu

Hs phát biểu

* Hs ghi nhớ

II Ý nghĩa hình học của tan và cot

HĐ3: Giới thiệu ý nghĩa hình học của tan và

cot

1 Ý nghĩa hình học của tana

* Từ A vẽ tiếp tuyến t'At với đường tròn

lượng giác Ta coi tiếp tuyến này là một trục

số bằng cách chọn gốc A và vectơ đơn vị

i OB=

r uuur

Cho cung lượng giác AM¼ có số đo là (a a

+k ) Gọi T là giao điểm của OM với

2

p

trục t'At

+ Giả sử T không trùng với A Vì MH // AT,

Vì HM sin ,OH cos= a = a và OA 1=

(1) tan = Þ a sin =

cos

a a

OH = OA= + Khi T trùng A thì = k và tan = 0.a p a

* Vậy: tan = a AT

tan được biểu diễn bởi độ dài đại số của a

vectơ ATuuur trên trục t'At Trục t'At đgl trục

tang.

2 Ý nghĩa hình học của cota

* HĐ3 SGK: Từ định nghĩa

của sin và cos , hãy a a

phát biểu ý nghĩa hình học của chúng

* Gv vẽ hình và diễn giải

* OAT và OHM là 2 D D

gì ? Ta có tỉ lệ thức nào D

?

* Gv kết luận

* Gv dán bảng phụ TH2

* sin được biểu diễn bởi a

độ dài củaOKuuur trên trục Oy; cos được biểu diễn a

bởi độ dài củaOHuuur trên trục Ox

* Quan sát hình vẽ và nghe, hiểu

* 2 đồng dạngD

* Hs nghe, hiểu

* Quan sát GTLG Phần tư

Trang 4

* Từ B vẽ tiếp tuyến s'Bs với đường tròn

lượng giác và xác định trên tiếp tuyến này

một trục có gốc tại B và vectơ đơn vị bằng

OAuuur

Cho cung lượng giác AM¼ có số đo làa

( a ¹ kp)

Gọi S là giao điểm của OM và trục s'Bs

* Tương tự, ta có: cot = a BS

cot được biểu diễn bởi độ dài đại số của a

vectơ BS trên trục s'As Trục s'As đgl trục

côtang.

Chú ý: tan( + k ) = tan , a p a " Ỵk Z

cot( + k ) = cot , a p a " Ỵk Z

* Gọi hs kết luận

* HĐ4 SGK: Từ ý nghĩa

hình học của tan và cota

, hãy suy ra với mọi số

a

nguyên k:

tan( + k ) = tana p a

cot( + k ) = cota p a

* cot được biểu diễn bởi a

độ dài đại số của vectơ trên trục s'As

BS

* Từ hình vẽ, ta có điểm cuối của cung có sđ và a

( + k ) đx nhau qua a p

tâm O và chúng cùng cắt nhau tại T ( hoặc S) trên trục t'At ( hoặc s'Bs) nên tan( + k ) = tana p a

cot( + k ) = cota p a

Tiết 56

III Quan hệ giữa các giá trị lượng giác

HĐ1: Giới thiệu các hđt và áp dụng

1 Công thức lượng giác cơ bản

Đối với các gtlg, ta có các hằng đẳng thức

sau

sin2a + cos2a= 1

1 + tan2a = 12 +k , k Z

p

1 + cot2a = 12 , , k Z

sin a a ¹ kp Ỵ tan cota a = 1, k ,k Z

2

p

2 Ví dụ áp dụng

* VD1: Cho sin = , với < < Tính a 3

p

cosa

Giải

Ta có sin2a + cos2a= 1

cos2 = 1 - sin2

= 1 - 9 =

25

16 25 cos =

5

±

Vì < < nên cos < 0

2

p

Vậy cos = - a 4

5

* VD2: Cho tan = - , với a 4

5

2

p

< <

Tính sin và cosa a

Giải

* sin2 + cosa 2a = ? Dán bảng phụ ct Þ

tan = ?, cot = ?a a

* HĐ5 SGK: Hãy cm các

hđt còn lại

* Gv cho vd

* Ta sd ct nào để tính ?

* Gv hd và gọi hs tính

* < < nên điểm 2

p

ngọn của cung có sđ a

nằm ở góc phần tư nào ?

* Gv cho vd

* Ta sd ct nào để tính ?

* Gv hd và gọi hs tính

* sin2a + cos2a

= OK2 + OH2 = OM2 = 1

* Hs ghi nhận kiến thức tan =a sin ,cot =

cos

a

cos sin

a a

* Hs cm

1 + tan2a = 1 +( sin )2

cos

a a

= cos2 2sin2 = cos

a

+

2

1 cos a

Ct thứ 3) cm tương tự ct 2)

tan cota a = sin

cos

a a

cos sin

a a

= 1

* Hs tìm hiểu đề

* sin2a + cos2a= 1

* Hs tính

* Góc phần tư thứ 2

* Hs tìm hiểu đề

* 1 + tan2a = 12

cos a

Lop10.com

Trang 5

Ta có 1 + tan2a = 12

cos a

cos2 =

1 tan+ a

= 116 25

41 1

25

= +

41

±

Vì 3 2 nên cos > 0

2

p

Vậy cos = a 5

41 sin = tan cos = - a a a 4 =

-5

5 41

4 41

* VD3: Cho k ,k Z

2

p

Chứng minh rằng cos 3sin tan3 +

cos

a

+

tan2a + tan + 1a

CM

Vì k ,k Z nên cos 0

2

p

Ta có:

VT = cos 3sin

cos

a

+

= 12 cos sin

+

= (1 + tan2a)(1 + tan ) a

= tan3a + tan2a + tan + 1a

= VP

* 3 2 nên điểm 2

p

< <

ngọn của cung có sđ a

nằm ở góc phần tư nào ?

* Tính sin theo ct nào ?a

* Nêu cách cm hệ thức ?

* Gọi hs cm

* Hs tính

* Góc phần tư thứ 4

* tan = a sin

cos

a a

* Có 3 cách: VP = = VT

VP = A, VT = A

VP =VT Þ

Biến đổi tương đương

* Hs phát biểu như cột nd

HĐ2: Giới thiệu các giá trị lượng giác của

các cung có liên quan đặc biệt và áp dụng

3 Giá trị lượng giác của các cung có liên

quan đặc biệt

a Cung đối nhau và a -a

b Cung bù nhau và a p-a

c Cung hơn kém : và p a p+a

* GV dán bảng phụ

* Các điểm cuối của 2 cung = a AM¼ và - = a

ntn với nhau ? Tọa

¼ AM' độ của chúng ntn ?

* Gọi hs phát biểu ct gtlg của 2 cung đối nhau

* Hai cung như thế nào gl bù nhau

* Các điểm cuối của 2 cung = a AM¼ và - = p a

ntn với nhau ? Tọa

¼ AM' độ của chúng ntn ?

* Gọi hs phát biểu ct gtlg của 2 cung bù nhau

* Các điểm cuối của 2 cung = a AM¼ và + = p a

ntn với nhau ? Tọa

¼ AM' độ của chúng ntn ?

* Quan sát hình vẽ

* Đối xứng nhau qua trục

Ox Có hoành độ bằng, tung độ đối nhau

* Hs phát biểu

* Tổng số đo bằng p

* Đối xứng nhau qua trục

Oy Có tung độ bằng, hoành độ đối nhau

* Hs phát biểu

* Đối xứng nhau qua gốc tọa độ O Có tung độ, hoành độ đối nhau

cos(- ) = cosa a

sin(- ) =a - sina

tan(- ) = a - tana

cot(- ) = a - cota

sin( - ) = sinp a a

cos( - ) = p a - cos a

tan( - ) = p a - tana

cot( - ) = p a - cota

sin( + ) = p a - sina

cos( + ) = p a - cos a

Trang 6

d Cung phụ nhau và (a )

2

p a

-VD: (HĐ6) Tính cos 11 , tan ,

4

p

31 6

p

sin(-13800)

Giải

* cos 11 = cos

4

p

= cos 3

4

p

ỉ ư÷

= cos 3

4

p

= cos 4

= - cos

4

p

ỉ ư÷ ç- ÷

çè ø = - cos

4

p

= - 2

2

* tan31 = tan

6

= tan

6

p

= 3

3

* sin(-13800) = sin (- 14400 + 600)

= sin600

= 3

2

* Gọi hs phát biểu ct gtlg của 2 cung bù nhau

* Hai cung như thế nào gl phụ nhau

* Các điểm cuối của 2 cung = a AM¼ và =

2

p a

ntn với nhau ? Tọa

¼ AM' độ của chúng ntn ?

* Gọi hs phát biểu ct gtlg của 2 cung phụ nhau

* Xem hđ6 sgk

* Vận dụng các ct trên, kq hđ4 và hq để tính các gtlg này

* Gọi hs thực hành

-8 = - 2 Áp dụng hq 4

p

p Þ Áp dụng cung đối

Áp dụng cung hơn kém p

Áp dụng cung đối

= 5

30 6

p p

Áp dụng kq hđ4 Þ

- 14400 = - 4.3600

Áp dụng hq Þ

* Hs phát biểu

* Tổng số đo bằng

2

p

* Đx nhau qua đường phân giác thứ nhất y = x Có hoành độ điểm này là tung độ điểm kia và ngược lại

* Tìm hiểu đề

* Nghe, hiểu

* Hs ll biến đổi

4 Củng cố: Cần nắm cách

- Xác định được gtlg của 1 góc khi biết sđ của góc đó

- Xác định được dấu của các gtlg của cung AM¼ khi điểm cuối M nằm ở các góc phần tư khác nhau

- Vận dụng được các hằng đẳng thức lượng giác cơ bản giữa các gtlg của một góc để tính toán, chứng minh các hệ thức đơn giản

sin( ) = cos

2

p

a

cos( ) = sin

2

p

a

tan( ) = cot

2

p

a

cot( ) = tan

2

p

a

Lop10.com

Trang 7

- Vận dụng được các công thức giữa các gtlg của các góc có liên quan đặc biệt: bù nhau, phụ nhau, đối nhau, hơn kém nhau góc vào việc tính gtlg của góc bất kỳ hoặc chứng minh các đẳng thức.p

Ngày đăng: 01/04/2021, 05:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w