1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Giải tích 12 - Tiết 53 - Luyện tập

5 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 145,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Sửa chữa các sai sót của học sinhTrình chiếu các bảng bài giải - Củng cố : + Định lí về dấu của nhị thức bậc nhất.. + Giải bất phương trình dạng tích, thương, bất phương trình có chứa [r]

Trang 1

Ngày soạn: 08/01/2010

Tiết: 53

LUYỆN TẬP

I - Mục tiêu

1 Về kiến thức

 Củng cố định lí về dấu của nhị thức bậc nhất

 Nắm được bản chất toán học của bài toán giải bất phương trình nói chung và bất phương trình bậc nhất nói riêng

 Hiểu được các bước lập bảng xét dấu

2 Về kĩ năng

 Vận dụng được định lí về dấu của nhị thức bậc nhất để giải, biện luận các bất phương trình bậc nhất, quy về bậc nhất

3 Về thái độ

 Cẩn thận, chính xác

 Rèn luyện tính tự học

II - Phương pháp, phương tiện dạy học

Phương pháp: Đặt vấn đề, pháp huy trí lực học sinh

Phương tiện:

Sách giáo khoa

Máy tính điện tử fx - 500MS, fx - 570 MS hoặc máy tương đương

III - Tiến trình bài học

1) Ổn định lớp

10A1 ( )

vắng:

10A2 ( )

vắng:

10A3 ( )

vắng:

2) Kiểm tra bài cũ

Kết hợp trong bài mới

3 Bài mới

Hoạt động 1:

Chữa bài tập 33 trang 126 của SGK

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử bậc nhất rồi xét dấu:

a) A = - x2 + x - 6 ; b) B = 2x2 - 2 3x +

3

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

- Trình bày bài giải

- Sửa chữa sai sót

- Nhận xét kết quả của bạn

- Trình bày được các ý chủ yếu:

- Gọi hai học sinh lên bảng trình bày bài giải đã chuẩn bị bài giải ở nhà

- Sửa chữa các sai sót của học sinh

- Củng cố :

Trang 2

a) A = (x + 2)(3 - x) Lập bảng xét dấu,

được:

A > 0 khi - 2 < x < 3 A < 0 khi x < - 2

hoặc x > 3

b) B = (x - 1)(2x - 3 ) Lập bảng xét

dấu, được: B > 0 khi x < 3

2 hoặc x >

1

B < 0 khi 3

2 < x < 1.

+ Định lí về dấu của nhị thức bậc nhất + Xét dấu các biểu thức không phải là nhị thức bậc nhất bằng cách nào ?

Hoạt động 2:

Chữa bài tập 34 trang 126 của SGK

Giải các bất phương trình:

a) A = 3 x x 2 

0

x 1

 ; b)

c) 2x 2  2 x 3x 2 ; d)

 2 3 x 1   3 2

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

- Trình bày bài giải

- Sửa chữa sai sót

- Nhận xét kết quả của bạn

- Trình bày được các ý chủ yếu:

a) Lập được bảng xét dấu và cho kết quả:

A ≤ 0  - 1 < x ≤ 2 hoặc 3 ≤ x < + 

b) Lập được bảng xét dấu và cho kết quả:

Tập nghiệm của bất phương trình là

S = ; 1 2 ;1

c) Lập được bảng xét dấu và cho kết quả:

Tập nghiệm của bpt: S = (-  ; 1)

d) S =

- Gọi hai học sinh lên bảng trình bày bài giải đã chuẩn bị bài giải ở nhà

- Sửa chữa các sai sót của học sinh(Trình chiếu các bảng bài giải)

- Củng cố : + Định lí về dấu của nhị thức bậc nhất

+ Giải bất phương trình dạng tích, thương, bất phương trình có chứa ẩn

ở trong dấu giá trị tuyệt đối

Hoạt động 3: Luyện tập - Củng cố.

Chữa bài tập 36 trang 127:

Giải và biện luận các bất phương trình:

a) mx + 4 > 2x + m2 ; b) 2mx + 1  x + 4m2 ;

Trang 3

c) x(m2 - 1) < m4 - 1 ; d) 2(m + 1)x ≤ (m + 1)2(x -

1)

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

- Hoạt động giải bài tập được giao theo

nhóm được phân công

- Báo cáo kết quả

- Chỉnh sửa kết quả

Đạt được các kết quả chủ yếu:

a) m = 2, S =  m > 2, S = (m + 2 ; +

) và m < 2, S = (-  ; m + 2)

b) m = 0,5, S = 

m > 0,5, S = [2m + 1 ; +)

m < 0,5, S = (- ; 2m + 1]

c) m =  1, S = 

m < -1 hoặc m > 1, S = (- ; m2 + 1)

- 1 < m < 1, S = (m2 + 1 ; + )

d) m = - 1, S = 

m < - 1 hoặc m > 1, S = m 1;

m 1



 

- 1 < m < 1, S = ;m 1

m 1

- Chia lớp thành 4 nhóm học tập, giao nhiệm vụ cho mỗi nhóm làm một phần

Cử đại diện báo cáo kết quả Nhận xét kết quả của nhóm bạn

- Củng cố:

+ Giải, biện luận bất phương trình dạng bậc nhất một ẩn số

+ Uốn nắn, sửa chữa sai sát của học sinh trong trình bày bài giải

Chữa bài tập 39 trang 127:

Tìm nghiệm nguyên của mỗi hệ bất phương trình sau:

a)

5

7

8x 3

2x 25 2

   





b)

1 15x 2 2x

3 3x 14

2 x 4

2





Chữa bài tập 40 trang 127:

Giải các phương trình và bất phương trình sau:

a) x 1   x 1 4 ; b)

x 1 x 22x 1  12

 

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

- Hoạt động giải bài tập được giao theo

nhóm được phân công

- Báo cáo kết quả

- Chỉnh sửa kết quả

Đạt được các kết quả chủ yếu:

Bài 39:

a) S = 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ;10 ;11 b) S =

- Chia lớp thành 4 nhóm học tập, giao nhiệm vụ cho mỗi nhóm làm một phần

Cử đại diện báo cáo kết quả Nhận xét kết quả của nhóm bạn

- Củng cố:

+ Định lí về dấu của nhị thức bậc nhất

+ Giải bất phương trình dạng tích, thương, bất phương trình có chứa ẩn ở

Trang 4

 1

Bài 40:

a) S = 2 ; 2 b) S = (- 4; - 1)  (2 ; 5)

trong dấu giá trị tuyệt đối

- Uốn nắn, sửa chữa sai sát của học sinh trong trình bày bài giải

Bài tập về nhà: 37, 38, 41 trang 127 - SGK.

Dặn dò: Đọc, nghiên cứu bài:

“ Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn ”

Ngày đăng: 01/04/2021, 05:57

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w