Quy định: - Thí sinh làm bài trên đề thi, thực hiện đúng các yêu cầu của đề thi; - Điểm tối đa toàn bài là 50 điểm, mỗi bài đúng được 5 điểm; - Khi tính, lấy kết quả theo yêu cầu cụ thể [r]
Trang 1THI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH
TAY PHÚ YÊN
***
! CHÍNH "
# $ 2009 – 2010
*+ 9 THCS
,- gian: 150 phút , không 8: 6,- gian giao <=
(Đề thi có 04 trang)
> TOÀN BÀI THI CÁC GIÁM KÍ TÊN
Quy <I1,2
- Thí sinh làm bài trên đề thi, thực hiện đúng các yêu cầu của đề thi;
- Điểm tối đa toàn bài là 50 điểm, mỗi bài đúng được 5 điểm;
- Khi tính, lấy kết quả theo yêu cầu cụ thể của từng bài toán Trong trường hợp
kết quả là số gần đúng chỉ ghi kết quả đã làm tròn đến 4 chữ số thập phân Nếu
là số đo gần đúng theo độ, phút , giây chỉ lấy đến số nguyên giây.
Bài 1:
sin 90 cot 30 cos 45 tan 20
2 7 sin108 cos 32 tan 64
L6 MGN2
3 4 8 9 12182436
- "/ nào trong 1 trên 3 A = 2? L6 MGN2
6, 4 7, 2
1 Tính f(5 3 2) L6 MGN2
2
L6 MGN2 Bài 3: Tính chu vi hình tròn > ?@ tam giác vuông ABC, ? ; AB=1,7321 cm
và ; BC BC = 2,4495 cm
L6 MGN2
Bài 4: Hai 3> D A và B cùng B 3> trên > 3FG tròn có 3FG kính
20m
N@ M; nhau, ? chúng B 3> FO C thì sau 4 giây M; N@ nhau Tìm
<P / & Q 3> D
P -0,6238
f(5 3 2 ) 4,5370
Min f(x) 3,5410 , x -0,1113
&
7 18
5 27
Chu vi 3,1875 cm
Trang 2L6 MGN:
sao cho BD =DE = EC -? 3> dài 3; AD = sin x , AE = cos x, <7 0
2
x
Tính 3> dài ; BC BC
L6 MGN2
Bài 6: Trong > hành lang W@ có C >
MN = r (xem hình bên) > thang có 3> dài
d VZ VZ& FG5 chân thang 3N ; 3
P [& hai vách \ thang VZ& vào 3
Q cách
0 Quay thang, thang M;
VZ& vào vách 3/ V_ ; 3 S cách N
r
L6 MGN2
Bài 7: Trong _ P@ phân, "/ A 3FO <? b 100 [ "/ 3, "/ B 3FO <? b
100 [ "/ 6
1 Tích AB có bao nhiêu [ "/ ?
2 Tìm 8 [ "/ P cùng & _ C = AB -20092010
Nêu cách /.N.2
100
100
A = 33 3;
B = 66 6 3 22 2;
AB = 33 3 3 22 2 99 9 22 2 10 1 22 2
22 2 00 0 22 2 22 2177 7 8
Suy ra tích AB có 200 [ "/
22 2177 7 8 20092010 22 2177 7 57685768
BC 1,3416
0,7321
k r
Q
N
S
M
P
Trang 3L6 MGN2 B C,D AB tích AB là: 200 8 C,D AB 6b1 cùng Cd0 C là: 57685768
2
2
2 + = 6 y 2
x
x
L6 MGN :
Bài 9: Trong hình VF7 3LB5 3FG tròn f các ; tam giác 3C ABC ; 6 3 -? AG = 2, GF = 13, FC = 1 và HI = 7 Hãy tính DE
Nêu cách /.N.2
N AH = y, BD = a, DE = x và EC = b
Theo 3C ra:
AG =2, GF =13, HI = 7 và FC = 1
Ta có: AHG: AFI: ( cùng bù <7 IHG: )
jAHG jAFI
AH.AI = AG.AF
y y
(vì y >0) 2
Do 3H BI = 6
Fd Z5 ta có : BD.BE = BI.BH
Hay : a(a+x) = 6(6+7)
Và : CE.CD =CF.CG
Hay: b(b+x) = 1(1+13) = 14
l 3H ta có _,
2 2
ax = 78
16
a bx
a b x
S^ _ này ta 3FO : x = 2 22
L6 MGN2 DE m 9,3808
I
F E D
G H
A
1
1
2, 2618
2, 2618
x y
2
2
2, 6017
2, 6017
x y
3
3
0, 3399
0, 3399
x y
4
4
2, 6218
2, 2885
x y
5
5
2, 2885
2, 6218
x y
Trang 4Bài 10: Cho dãy "/ un 1 2
u u u n
1 6? 7 "/ ; 3\
2
L6 MGN:
Gán A = 2, B = 3, C = 2, và D = 6 F sau:
- e.L1 <LZ
2 SHIFT STO A
- giá 6gI u 1
3 SHIFT STO B
- giá 6gI u 2
2 SHIFT STO C
- giá 6gI tích P 2
6 SHIFT STO D
Ghi vào máy dòng M_:
A A+1 : B 3 B-2 C : D D B
A A+1 : C 3×C-2×B : D D C
Liên o Z _ phím ta 3FO,
A = 3, B = 5 (u3 =5) , D = 30 (P3 =30)
A = 4, C = -4 (u4 =-4) , D = -120 (P4 =-120)
A = 5, B = 23 (u5 = 23) , D = -2760 (P5 =-2760)
A = 6, C = -58 (u6 =-58) , D = 160080 (P6 =160080)
A = 7, B = 185 (u7 = 185) , D = 160080 (P7 =29614800)
L6 MGN :
P = 29614800
QjQ
... & _ C = AB -20 092 010Nêu cách /.N.2
100
100
A = 33 3;
B = 66 22 2;
AB = 33 3 22 99 22 10 22
...
3
3
0, 3 399
0, 3 399
x y
... 10 22
22 00 22 22 2177
Suy tích AB có 200 [ "/
22 2177 20 092 010 22 2177 57685768
BC 1,3416
0,7321
k r
Q