- Nếu học sinh có cách giải khác nhưng đúng, giáo viên xem xét chấm điểm cho phù hợp.[r]
Trang 1PHÒNG GD – ĐT TÂN HƯNG ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KỲ I – KHỐI 4
Môn thi: Toán
Ngày thi: 10/02/2012
gian: 60 phút (Không phát "#$
* Câu 1: Khoanh tròn vào *+ cái ", '-.* câu '1 2 " (2 " 3$
a) 1977 dm2 = … cm2
A 19077 cm2 B 190077 cm2 C 19770 cm2 D 197700 cm2
b) Có 3= cách tính giá '? @ 0 A* (8 x 24) : 4
A 1 B 2 C.3 D.4
c) Giá '? *G @ 0 A* 287 x (40 – 8) là:
A 9184 B 8184 C 11480 D 2296
d) Trong các hình *+ I sau hình nào có 6K tích 2. =L
* Câu 2: Tính M3 (1 " 3$ a) 75 x 1000 =
b) 68000 : 100 =
c) 34 x 11 =
d) 82 x 11 =
* Câu 3: Trong các JO 296; 2000; 9395; 341 (1 " 3$ a) QO nào chia R cho 2? D Hình 4
A Hình 1 B Hình 2
C Hình 3
6 cm
7 cm
4 cm
3 cm
2 cm
1 cm
Trang 2b) QO nào chia R cho 5?
c) QO nào )S chia R cho 2 )S chia R cho 5?
d) QO nào không chia R cho *1 2 và 5?
* Câu 4: T ghi TU sai ghi S vào ô 'O (1 " 3$
a) 90 : 20 = 4 6- 1) b) 90 : 20 = 4 6- 10)
c) 456 d) 456
203 203
1368 1368
912 912
92568 10488
* Câu 5: T, tính 'V tính (2 " 3$ a) 248 x 321 b) 1309 x 202 c) 4674 : 82 d) 8750 : 35 * Câu 6: Tính @W cách 0I K = (1 " 3$ a) 17 x 5 x 2 =
b) 50 : 2 x 5 =
* Câu 7: Bài toán (2 " 3$ O 2. :O CR thành 18 hàng, 3X hàng có 11 Y* sinh O 2. Z3 CR thành 15 hàng, 3X hàng *[ có 11 Y* sinh \ *1 hai O 2. có = *1 bao nhiêu Y* sinh? - HẾT
Trang 3ĐỀ THI KIỂM TRA HK I – KHỐI 4
Môn thi: Toán
Ngày thi: 10/02/2012
* Câu 1: Khoanh tròn vào *+ cái ", '-.* câu '1 2 " (2 " 3$
a) 1977 dm2 = …… cm2
A 19077 cm2 B 190077 cm2 C 19770 cm2 D 197700 cm2
b) Có 3= cách tính giá '? @ 0 A* (8 x 24) : 4
A 1 B 2 C.3 D.4
c) Giá '? *G @ 0 A* 287 x (40 – 8) là:
A 9184 B 8184 C 11480 D 2296
d) Trong các hình *+ I sau hình nào có 6K tích 2. =L
* Câu 2: Tính M3 (1 " 3$ a) 75 x 1000 =
b) 68000 : 100 =
c) 34 x 11 =
d) 82 x 11 =
* Câu 3: Trong các JO 296; 2000; 9395; 341 (1 " 3$ a) QO nào chia R cho 2?
b) QO nào chia R cho 5?
c) QO nào )S chia R cho 2 )S chia R cho 5?
d) QO nào không chia R cho *1 2 và 5?
* Câu 4: T ghi TU sai ghi S vào ô 'O (1 " 3$ a) 90 : 20 = 4 6- 1) b) 90 : 20 = 4 6- 10) Y tên:………
^. 4
D Hình 4
C Hình 3
6 cm
7 cm
4 cm
3 cm
2 cm
1 cm
Trang 4c) 456 d) 456
203 203
1368 1368
912 912
92568 10488
* Câu 5: T, tính 'V tính (2 " 3$ a) 248 x 321 b) 1309 x 202
c) 4674 : 82 d) 8750 : 35
* Câu 6: Tính @W cách 0I K = (1 " 3$ a) 17 x 5 x 2 =
b) 50 : 2 x 5 = .
* Câu 7: Bài toán (2 " 3$ O 2. :O CR thành 18 hàng, 3X hàng có 11 Y* sinh O 2. Z3 CR thành 15 hàng, 3X hàng *[ có 11 Y* sinh \ *1 hai O 2. có = *1 bao nhiêu Y* sinh?
- HẾT
Trang 5HƯỚNG DẪN CHẤM HKI – KHỐI 4
Năm học: 2011 – 2012 Môn: Toán
* Câu 1: (2 " 3$ - Y và khoanh tròn " 3X ý "a 0,5 " 3
Các ý " là
a) Ý- D 197700 cm2
b) Ý- B 2
c) Ý - A 9184 d)Ý - D Hình 4 * Câu 2: (1 " 3$ - T 3X bài "a 0,25 " 3 a) 75 x 1000 = 75000 b) 68000 : 100 = 680 c) 34 x 11 = 374 d) 82 x 11 = 902 * Câu 3: (1 " 3$ - T# " ý 3X câu "a 0,25 " 3 a) QO chia R cho 2 là: 296; 2000 b) QO chia R cho 5 là: 2000; 9395 c) QO )S chia R cho 2 )S chia R cho 5 là: 2000 d) QO không chia R cho *1 2 và 5 là: 341 * Câu 4: (1 " 3$ - T# " 3X bài "a 0,25 " 3 a) 90 : 20 = 4 6- 1) b) 90 : 20 = 4 6- 10) c) 456 d) 456
203 203
1368 1368
912 912
92568 10488
* Câu 5: (2 " 3$ - T, tính và tính " 3X bài "a 0,5 " 3 a) 248 x 321 b) 1309 x 202 248 1309
321 202
248 2618
496 2618
744 264418
79608
c) 4674 : 82 d) 8750 : 35 4674 82 8750 35 574 57 175 250 00 000
Trang 6* Lưu ý: Học sinh tính đúng kết quả nhưng đặt tính sai không đạt điểm.
* Câu 6: (1 " 3$ - T 3X bài "a 0,5 " 3
a) 17 x 5 x 2 = 17 x 10
b) 50 : 2 x 5 = 50 : 10
* Trường hợp không đạt điểm
a) 17 x 5 x 2 = 85 x 2 = 170
b) 50 : 2 x 5 = 25 : 5 = 5
* Câu 7: (2 " 3$
QO Y* sinh O :O CR 18 hàng là: (0,25 " 3$
18 x 11 = 198 Y* sinh) (0,25 " 3$
QO Y* sinh O Z3 CR 15 hàng là: (0,25 " 3$
15 x 11 = 165 Y* sinh) (0,25 " 3$
QO Y* sinh *1 hai O 2. CR hàng là: (0,25 " 3$
189 + 165 = 363 Y* sinh) (0,5 " 3$
T! JO 363 Y* sinh (0,25 " 3$
* Cách giải khác:
QO hàng *1 hai O 2. CR là: (0,25 " 3$
18 + 15 = 33 (hàng) (0,75 " 3$
QO Y* sinh *1 hai O 2. CR hàng là: (0,25 " 3$
33 x 11 = 363 Y* sinh) (0,5 " 3$
T! JO 363 Y* sinh (0,25 " 3$
* Lưu ý: - Nếu lời giải sai mà phép tính đúng thì không chấm điểm phép tính đó.
- Nếu lời giải đúng phép tính sai chấm điểm phần lời giải.
- Thiếu hoặc sai đơn vị trừ 0,25 điểm cho cả bài toán.
- Thiếu dấu ngoặc đơn của đơn vị trừ 0,25 điểm cho cả bài toán.
- Nếu học sinh có cách giải khác nhưng đúng, giáo viên xem xét chấm điểm cho phù hợp.
- HẾT