Câu 5 3 điểm Đúng bảng biến thiên Xác định đúng toạ độ đỉnh Xác định đúng trục đối xứng Lấy đúng thêm 4 tọa độ giao điểm Vẽ đúng, đẹp đồ thị Câu 6 2 điểm Phương trình từ toạ độ điểm A Ph[r]
Trang 1Phân
1 8 Luyện tập (Tích của vectơ với 1 số)
Trang 2Ngày soạn:……/ 09 / 2010
Tiết 15 – Đại số
ÔN TẬP CHƯƠNG II
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Hiểu và nắm được tính chất của hàm số, miền xác định, chiều biến thiên
Hiểu và ghi nhớ các tính chất của hàm số bậc nhất, bậc hai Xác định được chiều biến thiên và vẽ đồ thị của chúng
Kĩ năng:
Vẽ thành thạo các đường thẳng dạng y = ax+b bằng cách xác định các giao điểm với các trục toạ độ và các parabol y = ax2+bx+c bằng cách xác định đỉnh, trục đối xứng và một số điểm khác
Biết cách giải một số bài toán đơn giản về đường thẳng và parabol
Thái độ:
Rèn luyện tính tỉ mỉ, chính xác khi xác định chiều biến thiên, vẽ đồ thị các hàm số
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập ôn tập.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kến thức chương II.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình ôn tập)
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Luyện tập tìm tập xác định của hàm số
10' H1 Nhắc lại định nghĩa tập
xác định của hàm số? Nêu
điều kiện xác định của mỗi
hàm số?
Cho mỗi nhóm tìm tập xác
định của một hàm số
Đ1 D = {xR/ f(x) có nghĩa}
a) D = [–3; +) \ {–1}
b) D = ;1
2
c) D = R
1 Tìm tập xác định của hàm
số a) 2 3
1
x
b) 2 3 1
1 2
x
c) 21 , 1
, 1 3
x x y
x x
Hoạt động 2: Luyện tập khảo sát sự biến thiên của hàm số
10' H1 Nhắc lại sự biến thiên
của hàm số bậc nhất và bậc
hai?
Cho mỗi nhóm xét chiều
biến thiên của một hàm số
Đ1
a) nghịch biến trên R b) y = x2 = /x/
+ x ≥ 0: đồng biến + x < 0: nghịch biến
2 Xét chiều biến thiên của
hàm số a) y = 4 – 2x b) y = x2 c) y = x2 – 2x –1
Trang 3+ x < : đồng biến3
2
Hoạt động 3: Luyện tập vẽ đồ thị của hàm số
10' H1 Nhắc lại dạng đồ thị của
hàm số bậc nhất và bậc hai?
Cho mỗi nhóm vẽ đồ thị của
một hàm số
Đ1.
-8 -6 -4 -2 2 4 6 8
x y
O
y = x 2 - 2x - 1
y = -x 2 + 3x + 2
3 Vẽ đồ thị của các hàm số ở
câu 2
Hoạt động 4: Luyện tập xác định hàm số
10' H1 Nêu điều kiện để một
điểm thuộc đồ thị hàm số?
H2 Nêu công thức xác định
toạ độ đỉnh của parabol?
Đ1 Toạ độ thoả mãn phương
trình hàm số
4) a b 3 a = –1; b = 4
a b 5
Đ2 I b ;
2a 4a
5a) a b ca b c 11
c 1
a 1
b 1
c 1
b) ba b c 42a 9a 3b c 0
a 1
b 2
c 3
4 Xác định a, b biết đường
thẳng y = ax + b qua hai điểm A(1; 3), B(–1; 5)
5 Xác định a,b,c, biết parabol
y = ax2+bx + c:
a) Đi qua ba điểm A(0;–1), B(1;–1), C(3;0)
b) Có đỉnh I(1; 4) và đi qua điểm D(3; 0)
Hoạt động 5: Củng cố
3' Nhấn mạnh cách giải các
dạng toán
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Làm tiếp các bài tập còn lại
Chuẩn bị kiểm tra 1 tiết chương I, II
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 4
Ngày soạn:……/ 09 / 2010
Tiết 16 – Đại số
KIỂM TRA VIẾT CHƯƠNG I, II
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Củng cố các kiến thức về mệnh đề, tập hợp, sai số
Củng cố các kiến thức về hàm số: tập xác định, chiều biến thiên, đồ thị của hàm số bậc nhất và bậc hai
Kĩ năng:
Thực hiện các phép toán về mệnh đề, tập hợp
Tìm tập xác định, xét chiều biến thiên, vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất và bậc hai
Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Đề kiểm tra.
Học sinh: Ôn tập kiến thức chương I, II.
III ĐỀ:
Đề Câu 1 Tập xác định của hàm số y = 3 x x 3 là
(A) D = Ø (B) D = R
(C) D = (-∞; -3] [-3; +∞) (D) D = [-3; 3]
Câu 2 Parabol y = -x2 + 4x -3 cĩ đỉnh là
(A) I(-2; -1) (B) I(-2; 1)
(C) I(2; 1) (D) I(2; -1)
Câu 3 Hàm số y = -x2 + 4x -3
(A) Đồng biến trên khoảng (-∞; 2) (B) Đồng biến trên khoảng (-2; +∞) (C) Nghịch biến trên khoảng (-2; +∞) (D) Nghịch biến trên khoảng (-∞; 2)
Câu 4 Tìm tập xác định của hàm số y = 3 x x 3
Câu 5 Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = -x2 + 4x -3
Câu 6 Xác định parabol y = ax2 + bx + c, biết rằng parabol đĩ đi qua
A(1; 0) và cĩ đỉnh I(2; 1)
Trang 5Câu 1 B (D) 1,5 đ
Câu 4 (1,5 điểm)
Lập được hệ điều kiện 0,5 đ
Giải đúng hệ điều kiện 0,5 đ
Ghi đúng TXĐ D = … 0,5 đ
Câu 5 (3 điểm)
Đúng bảng biến thiên 0,75 đ Xác định đúng toạ độ đỉnh 0,5 đ
Xác định đúng trục đối xứng 0,25 đ Lấy đúng thêm 4 tọa độ giao điểm 1 đ
Vẽ đúng, đẹp đồ thị 0,5 đ
Câu 6 (2 điểm)
Phương trình từ toạ độ điểm A 0,5 đ
Phương trình từ toạ đỉnh I 0,5 đ
Phương trình từ hoành độ đỉnh I 0,5 đ
Giải đúng hệ, tìm được a, b, c 0,25 đ Viết đúng hàm số sau khi thay a, b, c vào 0,25 đ
Trang 6Ngày soạn:……/ 09 / 2010
2 Tiết TC – Đại số
BÀI TẬP TĂNG CƯỜNG VỀ HÀM SỐ
Tuần 8
Bài 1 Tìm tập xác định của các hàm số sau :
a/ y =
1
x
3
x
4
b/ y =
3
x
1
x
2
c/ y =
4
x
1
d/ y =
5 x x
1 x
e/ y =
6 x x
2
f/ y = x2
g/ y =
2 x
x 2 6
h/ y = +
1 x
1
x 2
3
i/ y = x3 +
x 4
1
Bài 2 Xác định a và b sao cho đồ thị hàm số y = ax + b :
a/ Đi qua 2 điểm A(1, 20) và B(3, 8)
b/ Đi qua C(4, 3) và song song với đường thẳng y = x + 1
3 2
c/ Đi qua D(1, 2) và có hệ số góc bằng 2
d/ Đi qua E(4, 2) và vuông góc với đường thẳng y = x + 5
2 1
e/ Đi qua M(1, 1) và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là 5
Bài 3 Vẽ đồ thị hàm số :
3 x
Bài 4 Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số sau :
a/ y = x2 4x + 1 b/ y = x2 + 2x 3 c/ y = 2x2 + 3
Bài 6 Tìm Parabol y = ax2 + bx + c biết rằng Parabol đó :
a/ Đi qua 3 điểm A(1; 2) ; B(2; 0) ; C(3; 1)
b/ Có đỉnh S(2; 1) và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3.
c/ Đạt cực đại tại I(1; 3) và đi qua gốc tọa độ.
d/ Đạt cực tiểu bằng 4 tại x = 2 và đi qua B(0; 6)
e/ Cắt Ox tại 2 điểm có hoành độ là 1 và 2, cắt Oy tại điểm có tung độ bằng
2
Trang 7LUYỆN TẬP
I Mục tiêu: Qua bài học khắc sâu cho HS
1 Về kiến thức
- ĐN, t/c của tích của 1 véc tơ với 1 số
- T/c trung điểm của đoạn thẳng, t/c trọng tâm của tam giác
- ĐK để 2 véc tơ cùng phương
- Phân tích 1 véc tơ theo 2 véc tơ không cùng phương
2 Về kĩ năng
- Vận dụng đn, t/c cm các đt véc tơ
- Biết phân tích 1 véc tơ theo 2 véc tơ không cùng phương
- Biết vận dụng t/c trọng tâm của tam giác vào giải bài tập
3 Tư duy
Hiểu và biết vận dụng đn, t/c vào giải bài tập, làm quen với bài toán phân tích 1 véc tơ theo 2 véc tơ không cùng phương
4 Về thái độ
- Nghiêm túc, cố gắng học tập
- Cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị về phương tiện dạy học
1 Thực tiễn
HS đã được học lý thuyết ở giờ trước, biết cách cm một đt véc tơ
2 Phương tiện
Chuẩn bị phiếu học tập, các bảng kết quả của các hoạt động
III Tiến trình bài học và các hoạt động
1 Kiểm tra bài cũ
2 Bài luyện tập
HĐ1: Tìm hiểu nhiệm vụ
Bài tập 2, 3, 4, 6, 8
Bài tập thêm:
1 Cho AB, : 1 Tìm số k trong định thức sau
5
a AM k AB
b MA k MB
c MA k AB
2 Cho ABC có trung tuyến AM, gọi I là trung điểm của AM, : 1 ,
3
CMR: B, I, K thẳng hàng
HĐ của HS HĐ của GV
- Nhận bài tập - Giao bài tập (hay phát phiếu học tập cho
Trang 8- Đọc, nêu thắc mắc về đề bài
- Nhớ lại kiến thức liên quan
HS)
- Phân nhóm, nhóm trưởng
- Độc lập suy nghĩ tìm lời giải - Thông báo thời gian hoàn thành
- Kiểm tra kiến thức cũ + ĐN: T/c của tích của 1 véc tơ với 1 số?
+ ĐK để 2 véc tơ cùng phương +T/c trung điểm của đoạn thẳng, t/c trọng tâm của tam giác
HĐ2: HS độc lập tìm lời giải bài tập 2 (SGK)
HĐ của HS HĐ của GV
- Nhận bài, độc lập suy nghĩ tìm lời giải
- Nhớ lại t/c đường trung tuyến trong tam giác
- Cách phân tích 1 véc tơ theo 2 véc tơ không
cùng phương
- Thông báo việc chuẩn bị bài ở nhà
- Nhận xét, chỉnh sửa (nếu có)
- Gọi 1 HS lên bảng
- Kiểm tra: T/c đường trung tuyến của tam giác? Cách phân tích 1 véc tơ theo 2 véc tơ không cùng phương
- Kiểm tra vở bài tập của 10 HS
- Nhận và chính xác hoá kết quả của HS
- Đánh giá mức độ hoàn thành bài của HS
- Đưa ra đáp án chính xác (ngắn gọn) HĐ3: HS tiến hành tim lời giải bài tập 3 (SGK)
HĐ của HS HĐ của GV
- Nhận bài, độc lập suy nghĩ tìm lời giải
- Làm bài tập tương tự tại lớp
- Thông báo kết quả khi GV yêu cầu
- Nhận xét, chỉnh sửa (nếu có)
- Ghi nhận lời giải bài toán
- Gọi 1 HS lên bảng làm tương tự bài tập 3 (SGK)
- Theo dõi HS làm bài tập tại lớp
- HS tại lớp làm bài tập tương tự
- Nhận và chính xác hoá kết quả của HS
- Đánh giá mức độ hiểu biết, vận dụng của HS
- Đưa ra đáp án đúng HĐ4: HS độc lập tìm lời giải bài tập 4 (SGK)
HĐ của HS HĐ của GV
- Vẽ hình minh hoạ
- Độc lập suy nghĩ tìm lời giải
- Nhớ lại p2 cm 1 đt véc tơ
- Nhớ lại t/c trung điểm, t/c đường trung
tuyến của tam giác
- Vẽ hình minh hoạ
- Kiểm tra: p2 cm 1 đt véc tơ? t/c trung điểm, t/c đường trung tuyến của tam giác
- Gọi 1 HS lên bảng làm ý a
- Nhận xét bài làm của bạn
- Hoàn thiện (nếu có)
- Ghi nhận lời giải bài toán
- Tại lớp mỗi dãy làm 1 ý (b, c)
- Theo dõi hoạt động của HS
- Nhận và chính xác hoá kết quả của HS
- Đánh giá mức độ hoàn thành của HS
- Đưa ra đáp án
- Lưu ý: p2 cm 1 đt véc tơ HĐ5: HS tiến hành tìm lời giải bài tập 6 (SGK)
HĐ của HS HĐ của GV
Trang 95KA2AB 0 KA?
điểm K
- Biến đổi tương đương
5KA2AB 0 KA?
- Từ đó vị trí điểm K?
- Đưa ra đáp án
- Tổng kết: p2 giải HĐ6: HS tiến hành tìm lời giải bài tập 8 (SGK) (dưới sự điều khiển của GV)
HĐ của HS HĐ của GV
- vẽ hình minh hoạ
- Độc lập suy nghĩ tìm lời giải
- Từ G là trọng tâm MPR
0
GM GP GR
- CM: GN GQ GS 0 (1)
- Nhớ lại t/c trung điểm
- Vận dụng chứng minh (1)
- Vận dụng gt đpcm
Nêu ĐKCVĐ để ABC và A B C có cùng
trọng tâm
- Ghi nhận t/c từ GV
- CMR: ABC và A B C có cùng trọng tâm
AA BB CC 0
- Vẽ hình minh hoạ
- G/s G là trọng tâm của MPR Ta có:
?
Ta phải C/m? (GN GQ GS 0)
- Kiểm tra t/c trung điểm của đoạn thẳng
2MI?
- Yêu cầu HS áp dụng t/c trung điểm Tìm GN?GQ?GS?
(vì sao?) 0
GN GQ GS
TK: ABC và A B C có cùng trọng tâm khi?
HĐ7: Củng cố toàn bài
Qua bài ôn tập này các em cần nhớ và vận dụng t/c trung điểm của đoạn thẳng, t/c trọng tâm của tam giác vào giải bài tập biết c/m 1 đt véc tơ, biết phân tích 1 véc tơ thông qua các véc
tơ không cùng phương
3.Bài tập về nhà - Dặn dò
- Làm lại các bài tập §1, §2, §3;
- Hướng dẫn bài tập thêm 1,2
Trang 10Ngày soạn:……/ 09 / 2010
Tiết TC – Hình học
BÀI TẬP TĂNG CƯỜNG VỀ VECTƠ
TUẦN 8
Bài 1: Cho 4 điểm bất kì M,N,P,Q Chứng minh các đẳng thức sau:
a) PQ NP MN MQ; b) NP MN QP MQ ;
c) MN PQ MQ PN ;
Bài 2: Cho ngũ giác ABCDE Chứng minh rằng:
a) AD BA BC ED EC 0;
b) AD BC EC BD AE
Bài 3: Cho 6 điểm M, N, P, Q, R, S Chứng minh:
a) MN PQMQPN b)MP NQRSMS NPRQ
Bài 4: Cho 7 điểm A ; B ; C ; D ; E ; F ; G Chứng minh rằng :
a) AB + CD + EA = CB + ED
b) AD + BE + CF = AE + BF + CD
c) AB + CD + EF + GA = CB + ED + GF
d) AB - AF + CD - CB + EF - ED = 0
Bài 5: Cho hình bình hành ABCD, cĩ tâm O CMR: OA OB OC OD 0
Bài 6: Cho ngũ giác đều ABCDE tâm O Chứng minh :
O OE OD OC
OB
Bài 7: Cho lục giác đều ABCDEF có tâm là O CMR :
a) OA+OB+OC+OD+OE+OF=0
b) OA+OC+OE = 0
c) AB+AO+AF =AD
d) MA+MC+ME = MB+MD+MF ( M tùy ý )
Bài 8: Cho tam giác ABC ; vẽ bên ngoài các hình bình hành ABIF ; BCPQ ; CARS
Chứng minh rằng : RF + IQ + PS =0
Bài 9: cho tứ giác ABCD Gọi I, J lần lượt là trung điểm AC và BD Gọi E là trung điểm I J CMR: EA EB EC ED 0
Bài 10: Cho tam giác ABC với M, N, P là trung điểm AB, BC, CA CMR:
a) AN BP CM 0; b)AN AMAP;
c) AM BN CP 0
Bài 11: Cho hình thang ABCD ( đáy lớn DC, đáy nhỏ AB) gọi E là trung điểm DB CMR:
Bài 12: ( Hệ thức trung điểm) Cho 2 điểm A và B
a) Cho M là trung điểm AB CMR với điểm I bất kì : IA IB 2IM
b) Với N sao cho NA 2NB CMR với I bất kì : IA2IB3IN
c) Với P sao cho PA3PB CMR với I bất kì : IA3IB 2IP
Bài 13: ( Hệ thức trọng tâm) Cho tam giác ABC cĩ trọng tâm G:
a) CMR: GA GB GC 0 Với I bất kì : IA IB IC 3IG
b) M thuộc đoạn AG và MG = GA CMR 1