Về kĩ năng - Nhớ và biết vận dụng giá trị lượng giác của các góc đặc biệt vào làm bài tập, đặc biệt là quan hệ giữa các giá trị lượng giác của 2 góc bù nhau - Xác định và tính góc giữa 2[r]
Trang 1KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY TUẦN 14
Phân
2 TC Bài tập tăng cường về Bất đẳng thức
1 14 Giá trị lượng giác của một góc bất kỳ từ 1o – 180o
Trang 2Ngày soạn:……/ 10 / 2010
Tiết 27 – Đại số
Bàøi 1: BẤT ĐẲNG THỨC
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Hiểu được các khái niệm về BĐT
Nắm được các tính chất của BĐT
Nắm được các BĐT cơ bản và tính chất của chúng
Kĩ năng:
Chứng minh được các BĐT đơn giản
Vận dụng thành thạo các tính chất cơ bản của BĐT để biến đổi, từ đó giải được các bài toán về chứng minh BĐT
Vận dụng các BĐT Cô–si, BĐT chứa GTTĐ để giải các bài toán liên quan
Thái độ:
Tự giác, tích cực trong học tập
Biết phân biệt rõ các khái niệm cơ bản, các tính chất và vận dụng trong từng trường hợp cụ thể
Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hệ thống các kiến thức đã học về Bất đẳng thức.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về Bất đẳng thức.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ:
H
Đ.
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Ôn tập khái niệm Bất đẳng thức
10' H1 Để so sánh 2 số a và b, ta thường xét biểu
thức nào?
H2 Trong các mệnh đề,
mệnh đề nào đúng?
5 > –41
4
c) – 2 ≤ 3
Đ1 a < b a – b < 0
a > b a – b > 0
Đ2
c) Đ
I Ôn tập bất đẳng thức
1 Khái niệm bất đẳng thức
Các mệnh đề dạng "a < b" hoặc "a > b" đgl BĐT.
Trang 3H3 Điền dấu thích hợp
(=, <, >) vào ô trống?
a) 2 2 3
b) 4
3
2 3
c) 3 + 2 2 (1 + 2)2
d) a2 + 1 0 (với a R)
Đ3
a) <
b) >
c) = d) >
Hoạt động 2: Ôn tập Bất đẳng thức hệ quả, tương đương
10' GV nêu các định nghĩa về BĐT hệ quả, tương
đương
H1 Xét quan hệ hệ quả,
tương đương của các cặp
BĐT sau:
a) x > 2 ; x2 >
22
b) /x/ > 2 ; x > 2
c) x > 0 ; x2 >
0
> 2
Đ1.
a) x > 2 x2 > 22 b) x > 2 /x/ > 2 c) x > 0 x2 > 0 d) x > 0 x + 2 > 2
2 BĐT hệ quả, tương đương
Nếu mệnh đề "a < b c
< d" đúng thì ta nới BĐT c
< d là BĐT hệ quả của a <
b Ta viết: a < b c < d.
Nếu a < b là hệ quả của c
< d và ngược lại thì hai BĐT tương đương nhau Ta viết:
a < b c < d.
a < b a – b < 0
Hoạt động 3: Ôn tập tính chất của Bất đẳng thức
15'
GV giới thiệu gợi ý
cho HS nhắc lại một số
tính chất của BĐT
Các nhóm đọc SGK, thảo luận và thực hiện yêu cầu của GV
3 Tính chất của BĐT
Điều kiện Nội dung Tên gọi
a < b a + c < b + c (1) Cộng hai vế của BĐT với một số
c > 0 a < b ac < bc (2a)
c < 0 a < b ac > bc (2b) Nhân hai vế của BĐT với một số
a < b và c < d a + c < b + d
(3) Cộng hai vế BĐT cùng chiều
a > 0, c > 0 a < b và c < d ac < bd (4) Nhân hai vế BĐT cùng chiều với các số dương
a < b a 2n+1 < b 2n+1 (5a)
n nguyên
dương 0 < a < b a 2n < b 2n (5b) Nâng hai vế của BĐT lên một luỹ thừa
a > 0 a < b a b (6a)
a < b 3a 3b (6b) Khai căn hai vế của một BĐT
GV cho HS nêu VD
minh hoạ bằng các BĐT
số
Ta còn gặp các BĐT không ngặt: a ≤ b hoặc a ≥ b.
Hoạt động 4: Áp dụng chứng minh BĐT VD: Chứng minh BĐT: Đ.
Trang 45' a2 + b2 ≥ 2ab
Dấu "=" xảy ra khi nào?
(Hướng dẫn HS cách
chứng minh)
Xét a2 + b2 – 2ab = (a – b)2 ≥ 0
đpcm
Dấu "=" xảy ra a = b
Hoạt động 5: Củng cố
5'
Nhấn mạnh:
– Các tính chất của BĐT
– Các trường hợp dễ
phạm sai lầm khi sử
dụng các tính chất
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Bài 1, 2 SGK
Đọc tiếp bài "Bất đẳng thức"
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 5
Ngày soạn:……/ 09 / 2010
3 Tiết TC – Đại số
BÀI TẬP TĂNG CƯỜNG VỀ PHƯƠNG TRÌNH
Tuần 14 I- Mục tiêu:
- Rèn luyện các dạng bài tập về chứng minh các BĐT dạng cơ bản và BĐT côsi
II- Các bài tập:
Với a, b, c , d là những số dương và x, y, z là những số thực tùy ý Hãy chứng minh các BĐT sau:
a) x4 + y4 ≥ x3y + xy3 b) x2 + 4y2 + 3z2 + 14 > 2x + 12y + 6z
a b a b
4
a b c d
a b c d
2
b
g(a b b c c a )( )( ) 8 abc h) 2
Trang 6Ngày soạn: ……/ 10 / 2010
Tiết 14 – Hình học
§1 GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC
VỚI 0o 180o
I Mục tiêu
1 Về kiến thức
- Hiểu được giá trị lượng giác của góc bất kì từ 0o 180o
- Hiểu được k/n góc giữa 2 véc tơ
- Tính giá trị lượng giác của một góc
2 Về kĩ năng
- Nhớ và biết vận dụng giá trị lượng giác của các góc đặc biệt vào làm bài tập, đặc biệt là quan hệ giữa các giá trị lượng giác của 2 góc bù nhau
- Xác định và tính góc giữa 2 véc tơ
3 Về tư duy
Hiểu, nhớ và làm quen với giá trị lượng giác của các góc đặc biệt, xác định góc giữa 2 véc tơ
4 Về thái độ
Nghiêm túc, cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị về phương tiện dạy học
1 GV: - Xem lại các k/n về giá trị lượng giác đã học ở lớp 9
- Chuẩn bị hình vẽ sẵn từ 2.2 2.5
2.HS: Chuẩn bị tốt đồ dùng để vẽ hình, ôn lại kiến thức lớp 9 đã học về giá trị lượng
giác
III Phương pháp dạy học
A Các hoạt động
HĐ1: Kiểm tra bài cũ thông qua HĐ1, HĐ2 (sgk)
HĐ2: Giới thiệu Đ/n ( giá trị lượng giác của 1 góc : 00 1800)
HĐ3: Củng cố đ/n: Thông qua ví dụ, chú ý
HĐ4: XD tính chất: Giá trị lượng giác của 2 góc bù nhau
HĐ5: Giới thiệu bảng giá trị lượng giác của các góc đặc biệt, củng cố
HĐ6: Giới thiệu góc giữa 2 véc tơ Củng cố qua HĐ4 (sgk)
HĐ7: Hướng dẫn HS sử dụng MTBT để tính giá trị lượng giác của 1 góc
HĐ8: Củng cố toàn bài
B Tiến trình bài học
1 Kiểm tra bài cũ (thông qua HĐ)
Câu 1: Cho ABC có A=90 , ABC= (0 < <90 )ˆ 0 ˆ 0 0 Nhắc lại các đ/n, các tỷ số lượng giác của góc đã học ở lớp 9
Trang 7Câu 2: Trong Oxy cho nửa đường tròn tâm O (đường tròn đơn vị) Nếu cho trước 1
góc (0 < <900 0) thì duy nhất M(0,1) :XOMˆ , g/s M(x0, y0) CMR:
sin y ,cos x , tan y ,cot x ?
- Nhận bài tập, suy nghĩ nhớ lại kiến thức
cũ
- Trình bày kết quả
- Ghi nhận kết quả
- Giao bài tập cho HS: N1, N2(câu 1), N3, N4 (câu 2)
- Tranh vẽ minh hoạ
- Theo dõi, hướng dẫn nếu cần thiết
- Nhận và chính xác hóa kết quả của HS
- Từ đó mở rộng k/n tỷ số lượng giác đ/v góc ( 00 1800)
2 Bài mới
HĐ2: XD đ/n giá trị lượng giác của góc ( 00 1800)
ĐN: (sgk)
HĐ3: Củng cố đ/n
- Quan sát tranh vẽ
Tìm: sin 1350 = 2
2
cos 1350 = 2
2
tan 1350 = 1
Cot 1350 = 1
- Ghi nhận kết quả
- Xác định dấu của cos , tan ,cot ?
- Điều kiện để tan xđ là? Cot xđ là?
- Ghi nhận chú ý (sgk) và ghi nhận t/c
(sgk)
- Thực hiện tìm cos B?
- Nhận xét, hoàn thiện
- Ghi nhận kết quả
- Vd1: Tìm các giá trị lượng giác của góc
1350
- Treo hình 2.4 và hướng dẫn HS làm ví
dụ này
- Yêu cầu HS lấy M nửa đường tròn đơn
vị sao cho xOMˆ 1350 yOMˆ 450 từ đó toạ độ của M?
sin 1350 =?, cos 1350 =?, tan 1350 =?,
cot 1350 =?
- Nếu là góc tù thì dấu của
cos , tan ,cot ?
- Nếu (tan xđ khi?) Cot xđ khi?
*, Chú ý (sgk)
- Yêu cầu HS nhận xét: sin và sin
, cos và cos
0
(180 ) (1800)
(1800)
?
0
(180 )
- GV giới thiệu t/c (sgk)
cos B bằng:
A B 1 C D
4
1 4
15
4
15 4
Trang 8Chọn C.
HĐ4: XD tính chất (giá trị lượng giác của 2 góc bù nhau), củng cố t/c
- Ghi nhận kiến thức mới
- Áp dụng: Làm câu hỏi trắc nghiệm
- Trình bày kết quả
- Nhận xét, chỉnh sửa (nếu có)
- Ghi nhận kết quả
1: Chọn b,
2: Chọn d,
- Từ nhận xét trong HĐ3, GV yêu cầu HS tóm tắt thành t/c
- Giới thiệu t/c (sgk)
- Câu hỏi trắc nghiệm: Cho 900 1800
1 Biết sin = khi đó cos =? 1
A 3 B C D
2
3 2
2
1 2
2 Biết sin = khi đó tan =? 1
A 3 B C D
2
3 2
3
1 3
HĐ5: Giới thiệu bảng giá trị lượng giác của các góc đặc biệt: Bảng (sgk)
Củng cố thông qua bảng
Giá trị lượng giác
1200
1350
1500
HĐ6: XD khái niệm góc giữa 2 véc tơ
- Ghi nhận kiến thức mới
- Nhận xét về: ( , )a b và ( , )b a
- Thực hành tìm góc:
(BA BC , )
( AB BC, )
( AC BC, )
( AC BA, )
- Giới thiệu đ/n giữa 2 véc tơ (sgk)
- vẽ hình minh hoạ
- Giới thiệu chú ý: ( , )a b =( , )b a
- Yêu cầu HS thực hiện HĐ4 (sgk) + Khi OA và OB cùng hướng
OA OB
+ Khi OA và OB ngược hướng(OA, )=1800
OB
Nhận và chính xác hóa kết quả của HS, sửa chữa kịp thời sai lầm của HS
HĐ7: Hướng dẫn HS sử dụng MTBT để tính giá trị lượng giác của góc
- Thực hành theo hướng dẫn của GV
- Áp dụng tìm cos63 52 410
- Tìm x biết
- Hướng dẫn HS tính sin63 52 410
- Yêu cầu 3 HS thực hiện lại
- Áp dụng: Tính cos63 52 410 ?
Trang 9sinx=0,3502
Và cosx=0,5314
- Ghi nhận kết quả Cách tìm sin và tìm x
khi biết: sinx, cosx, tanx, cotx
- Hướng dẫn HS tìm x biết: sinx=0,3502
- Áp dụng HS tính: x biết cosx=0,5314
- Yêu cầu HS làm tương tự với tan, cot? HĐ8: Củng cố toàn bài
Qua bài học các em cần nắm được đ/n các tỉ số lượng giác của một góc :
, vận dụng tìm giá trị lượng giác của 1 góc cụ thể, nắm được k/n góc giữa
2 véc tơ, biết xđ góc giữa 2 véc tơ, nhớ và vận dụng được bảng giá trị lượng giác vào bài tập
3 Bài tập về nhà - Dặn dò
Học bài và làm các bài tập 16 (tr40)
Trang 10Ngày soạn:……/ 10 / 2010
Tiết TC – Hình học
BÀI TẬP TĂNG CƯỜNG VỀ GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC
TUẦN 14
Phần I – NHẮC LẠI TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN
* Một số tính chất khác:
- Nếu hai góc phụ nhau thì sin góc này bằng cosin góc kia, tang góc này bằng cotang góc kia
- Với góc nhọn bất kỳ ta luôn có:
0 < sin < 1 ; 0 < cos < 1
sin cos 1
sin cos ; co ; co 1 cos sin
MỘT SỐ BÀI TẬP CỦNG CỐ (TỰ GIẢI)
Bài tập áp dụng 1 Cho góc nhọn , biết sin = 0,6 Hãy tính các tỉ số lượng giác còn lại của
Bài tập áp dụng 2 Cho tam giác ABC vuông tại A, biết sinB = 0,4 Hãy tính các tỉ số lượng
giác của góc A
Bài tập áp dụng 3 Tính giá trị các biểu thức:
a) A = (sin1o + sin2o + sin3o + … + sin88o + sin89o) – (cos1o + cos2o + cos3o + ….+ cos88o + cos89o)
b) B = tg1o tg2o tg3o … tg88o.tg89o
c) C = cotg1o cotg2o cotg3o … cotg88o cotg89o
d) D = sin2 1o + sin2 2o + sin2 3o + … + sin2 88o + sin2 89o
Bài tập áp dụng 4 Chứng minh rằng với góc nhọn bất kỳ ta có:
Sin B = - Sin C = -
Cos B = - Cos C =
Tg B = - Tg C =
Cotg B = - Cotg C =
Trang 11-a) 2 2 b)
1 ; 1+co
sin cos 1 2sin .cos
c) sin4cos4 1 2cos2 d) tg2sin2 tg2.sin2