1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Ngữ văn 8 - Tuần 10 - Trường THCS Lê Hồng Phong

7 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 222,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN DÀNH CHO TỪNG LOẠI THÍ SINH Dành cho thí sinh thi theo chương trình chuẩn Câu VIa 2 điểm a Cho hình tam giác ABC có diện tích bằng 2.. Tìm toạ độ đỉnh C.[r]

Trang 1

Đề và đáp án ôn thi toán 12

A PHẦN DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Câu I (2 điểm) Cho hàm số y2x33(2m1)x26 (m m1)x1 có đồ thị (Cm)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 0

2 Tìm m để hàm số đồng biến trên khoảng 2;

Câu II (2 điểm) a) Giải phương trình:2cos3x(2cos2x1)1

b) Giải phương trình : 3

2

3 5 1 2 ) 1 3 ( xx2   x2  x

Câu III (1 điểm) Tính tích phân 3ln2 

0 (3 e x 2)2

dx I

Câu IV (1 điểm) Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a, hình chiếu vuông góc của A’ lên măt phẳng (ABC) trùng với tâm O của tam giác ABC Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ biết khoảng cách giữa AA’

và BC là a 3

4

Câu V (1 điểm)

Cho x,y,z thoả mãn là các số thực: x2 xyy2 1.Tìm giá trị lớn nhất ,nhỏ nhất của biểu thức

1

1 2 2

4 4

y x

y x P

B PHẦN DÀNH CHO TỪNG LOẠI THÍ SINH

Dành cho thí sinh thi theo chương trình chuẩn

Câu VIa (2 điểm)

a) Cho hình tam giác ABC có diện tích bằng 2 Biết A(1;0), B(0;2) và trung điểm I của AC nằm trên đường thẳng y = x Tìm toạ độ đỉnh C

b) Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(1;0;0); B(0;2;0); C(0;0;-2) tìm tọa độ điểm O’ đối xứng với

O qua (ABC)

Câu VIIa(1 điểm) Giải phương trình:(z2 z)(z3)(z2)10,zC.

Dành cho thí sinh thi theo chương trình nâng cao

Câu VIb (2 điểm)

a Trong mp(Oxy) cho 4 điểm A(1;0),B(-2;4),C(-1;4),D(3;5) Tìm toạ độ điểm M thuộc đường thẳng

sao cho hai tam giác MAB, MCD có diện tích bằng nhau ( ) : 3 x y  5 0

b.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng:

5 1

1 3

4 : 1

x d

1 3

3 1

2 : 2

z y

x

Viết phương trình mặt cầu có bán kính nhỏ nhất tiếp xúc với cả hai đường thẳng d1 và d2

Câu VIIb (1 điểm) Giải bất phương trình: x(3log2 x2)9log2 x2

…… HẾT

ĐÁP ÁN

Trang 2

Câu I

a) Đồ Học sinh tự làm

0,25

yxmxm mx  y'6x2 6(2m1)x6m(m1)

y’ có (2m1)2 4(m2 m)10

0,5

1 0

'

m x

m x y

Hàm số đồng biến trên 2;  y'0 x2  m12 m1

0,25 b)

0,25 Câu II a) Giải phương trình:2cos3x(2cos2x1)1 1 điểm

PT 2cos3x(4cos2 x1)1 2cos3x(34sin2 x)1 0,25 Nhận xét xk ,kZkhông là nghiệm của phương trình đã cho nên ta có:

1 ) sin 4 3 ( 3 cos

2 x  2 x   2cos3x(3sinx4sin3x)sinx

 2cos3xsin3xsinx  sin6x sinx

0,25

 

2 6

2 6

m x x

m x x

7

2 7

5 2

m x

m x

Z

m

0,25

5

2m  k    5t tZ

Xét khi = 1+2m=7k k=2(m-3k)+1 hay k=2l+1& m=7l+3,

7

2 7

Z

l

5

2m 

7

2 7

x  m  l7 3 trong đó m,t,lZ

0,25

2

3 5 1 2 ) 1 3

PT  2(3x1) 2x2 110x2 3x6

Đặt 2 3 2 ) 1 2 ( 4 1 2 ) 1 3

(

2 xx2   x2   x2  xt 2x2 1(t0)

Pt trở thành 4t2 2(3x1)t2x2 3x20

Ta có:'(3x1)2 4(2x2 3x2)(x3)2

0,25 b)

Pt trở thành 4t2 2(3x1)t2x2 3x20

Ta có:'(3x1)2 4(2x2 3x2)(x3)2

0,25

Trang 3

Từ đó ta có phương trình có nghiệm :

2

2

; 2

1

t

Thay vào cách đăt giải ra ta được phương trình có các nghiệm:

 

7

60 2

; 2

6 1

x

0,5

Tính tích phân 3ln2 

0 (3 e x 2)2

dx

3ln2

3 ) 2 (

x x x

e e

dx e I

Đặt u= 3 ;

x

x

3

3  x0u 1;x3ln2u 2

0,25

Ta được: 2  =3

1

2 ) 2 (

3

u u

du

u u

u



 2

1

2 ) 2 ( 2

1 )

2 ( 4

1 4

=3

2

1 ) 2 ( 2

1 2

ln 4

1 ln 4

1





u u

u

0,25 Câu III

8

1 ) 2

3 ln(

4

3

Vậy I

8

1 ) 2

3 ln(

4

0,25

Câu IV

Gọi M là trung điểm BC ta thấy:

BC O A

BC AM

' BC( AM A' )

Kẻ MHAA,'(do A nhọn nên H thuộc trong đoạn AA’.)

Do HM BC.Vậy HM là đọan vông góc chung của

AM A HM

AM A BC

) ' (

) ' (

0,5

A

B

C

C’

B’

A’

H

Trang 4

AA’và BC, do đó

4

3 )

BC , A'

Xét 2 tam giác đồng dạng AA’O và AMH, ta có:

AH

HM AO

O

A'  suy ra

3

a a 3

4 4

3 a 3

3 a AH

HM AO O '

Thể tích khối lăng trụ:

12

3 a a 2

3 a 3

a 2

1 BC AM O ' A 2

1 S

O ' A

0,5

1.Cho a, b, c là các số thực dương thoả mãn abc3.Chứng minh

rằng:

3(a2 b2 c2)4abc13

1 điểm

Đặt

2

; 13 4

) (

3 ) , ,

t abc c

b a c b a

*Trước hết ta chưng minh: f(a,b,c) f(a,t,t):Thật vậy

Do vai trò của a,b,c như nhau nên ta có thể giả thiết abc

hay a 3

f(a,b,c) f(a,t,t)

13 4

) (

3 13 4

) (

3 a2 b2 c2  abc  a2 t2 t2  at2 

= 3(b2 c2 2t2)4a(bct2)

2

4

) ( 4

4

) ( 2

2

) ( 3

c b a c b

2

) )(

2 3

a b c

1

0,5

*Bây giờ ta chỉ cần chứng minh: f(a,t,t)0 với a+2t=3

Ta có f(a,t,t)3(a2 t2 t2)4at2 13

=3((32t)2 t2 t2)4(32t)t2 13

= 2(t1)2(74t)0 do 2t=b+c < 3

Dấu “=” xảy ra t1&bc0abc1(ĐPCM)

0,5

2 Cho x,y,z thoả mãn là các số thực: x2 xyy2 1.Tìm giá trị lớn nhất

,nhỏ nhất của biểu thức

1

1 2 2

4 4

y x

y x P

Câu V

Tõ gi¶ thiÕt suy ra:

xy xy

y x

xy xy xy y

xy x

3 3

) ( 1

2 1

2

2 2

0,25

Trang 5

Từ đó ta có 1

3

1 

Măt khác x2 xyy2 1x2y2 1xy

nên x4 y4 x2y22xy1 đăt t=xy Vởy bài toán trở thành tìm GTLN,GTNN của

3

1

; 2

2 2 )

t

t t t f

Tính

) ( 2 6

2 6 0

) 2 (

6 1 0 ) (

l t

t t

t

Do hàm số liên tục trên  ;1 nên so sánh giá trị của ,

3

1

3

1 (

f f( 62) ,f(1) cho ra kết quả:

, 6 2 6 ) 2 6

 f MaxP

15

11 ) 3

1 (

(Học sinh tự vẽ hỡnh)

Ta cú: AB  1; 2AB 5 Phương trỡnh của AB là:

2x y  2 0 I là trung điểm của AC:

a)

Theo bài ra: ( , ) 2

2

 3 4

0

t t

Từ đú ta cú 2 điểm C(-1;0) hoặc C( ) thoả món

3

8

; 3 5

0,5

1 điểm

*Từ phương trỡnh đoạn chắn suy ra pt tổng quỏt của mp(ABC) là:2x+y-z-2=0 0.25

*Gọi H là hỡnh chiếu vuụng gúc của O l ờn (ABC), OH vuụng gúc với

(ABC) nờn OH//n(2;1;1) ;HABC

Ta suy ra H(2t;t;-t) thay vào phương trỡnh( ABC) cú t= suy ra

3

1

) 3

1

; 3

1

; 3

2

H

0,25 b)

*O’ đỗi xứng với O qua (ABC) H là trung điểm của OO’ )

3

2

; 3

2

; 3

4 (

Giải phương trỡnh:(z2 z)(z3)(z2)10,zC. 1 điểm CõuVIIa

PT z(z2)(z1)(z3)10 (z22z)(z22z3)0 Đặt tz22z Khi đú phương trỡnh (8) trở thành:

0,25

Trang 6

Đặt tz2 2z Khi đó phương trình (8) trở thành

t2 t3 100

0,25

6 1

1 5

2

z

i z

t t

Vậy phương trình có các nghiệm: z1 6;z 1 i 0,5

Câu VIb

a)

1 điểm

Viết phương trình đường AB: 4x3y 4 0 và AB5 Viết phương trình đường CD: x4y17 0 và CD 17

0,25

Điểm M thuộc có toạ độ dạng:  M ( ;3t t5) Ta tính được:

( , ) 13 19 ; ( , ) 11 37

0,25

Từ đó: S MABS MCDd M AB AB d M CD CD( , )  ( , )

9 7 Có 2 điểm cần tìm là:

3

3

0,5

1 điểm

Giả sử một mặt cầu S(I, R) tiếp xúc với hai đương thẳng d1, d2 tại hai điểm A

và B khi đó ta luôn có IA + IB ≥ AB và AB ≥d d d 1, 2 dấu bằng xảy ra khi I là

trung điểm AB và AB là đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng d1, d2

0, 25

Ta tìm A, B : Ad1, Bd2 nên: A(3 + 4t; 1- t; -5-2t), B(2 + t’; -3 + 3t’; t’) '

AB u

AB u



 

 

0,25

(….)… A(1; 2; -3) và B(3; 0; 1) I(2; 1; -1)

 AB

b)

Mặt cầu (S) có tâm I(2; 1; -1) và bán kính R= 6

Nên có phương trình là:  2 2 2

Điều kiện:x0

Bất phương trình  3(x3)log2 x2(x1)

Nhận thấy x=3 không là nghiệm của bất phương trình

0.25 CâuVIIb

TH1 Nếu x3 BPT 

3

1 log

2

3

x

x x

Xét hàm số: f x log2 x đồng biến trên khoảng

2

3 )

0,25

Trang 7

nghịch biến trên khoảng

3

1 )

(

x

x x

*Với x4:Ta có Bpt có nghiệm

3 ) 4 ( ) (

3 ) 4 ( ) (

g x g

f x f

* Với x4:Ta có Bpt vô nghiệm

3 ) 4 ( ) (

3 ) 4 ( ) (

g x g

f x f

TH 2 :Nếu 0 x3 BPT 

3

1 log

2

3

x

x x

f x log2 x đồng biến trên khoảng

2

3 )

nghịch biến trên khoảng

3

1 )

(

x

x x

*Với x1:Ta có Bpt vô nghiệm

0 ) 1 ( ) (

0 ) 1 ( ) (

g x g

f x f

* Với x1:Ta có Bpt có nghiệm

0 ) 1 ( ) (

0 ) 1 ( ) (

g x g

f x f

0,25

Vậy Bpt có nghiệm 

 1 0

4

x

Ngày đăng: 01/04/2021, 05:52

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w