phản ứng .” Câu 22đ Khoanh tròn vào phương án trả lời đúng trong các câu sau: 1: Quá trình biến đổi chất này thành chất khác gọi là: a.. Hiện tượng vật lí b.[r]
Trang 12.
MA
Mức độ kiến thức , kĩ năng
Nội dung
Tổng
đổi chất
ứng hoá
"#$
KL
"#$ &$ "#$ &$ ($
Tổng
#$ $ &$ "#$ &$ "$
Trang 212 8A
3 và tên: MÔN: HÓA 8- 9 2:; /3% 2010-2011
I Tr¾c nghiÖm: 6'$A;7
Câu 16$7 Chọn các từ, cụm từ ( Khối lượng, sản phẩm, tham gia , phản ứng) Điền vào
chỗ trống( ) sao cho phù hợp.
“ Trong ;C 2/D, E,- hoá /3%# G,- 67%HI các %/J67 KL,- G,- (3) %HI các %/J (4) 2/D, E,- ”
Câu 26$7 Khoanh tròn vào phương án trả lời đúng trong các câu sau:
1: Quá trình biến đổi chất này thành chất khác gọi là:
a @, *N,- 4O lí b <, $G %/J
c R/D, E,- hoá /3% d R/*S,- trình hoá /3%
2: Trong phản ứng hoá học chất này biến đổi thành chất khác là do:
a <U phân / V b liên W -XI các nguyên Y thay $G
3: Phương trình hoá học dùng để biểu diễn ngắn gọn:
a R/D, E,- hoá /3% b @, *N,- 4O lí
c @, *N,- hoá /3% d D a,b và c
4: Nhìn vào phương trình: 4Na + O 2 -> 2Na 2 O, tỉ lệ giữa Na : Na 2 O là:
a 1:2 b 2:4 c 4:2 d 1:4
II Tự luận: ( 6 $A;7
Câu 3:( 3 $A;7
Lập phương trình hoá học cho các sơ đồ phản ứng sau:
1 H2 + O2 -> H2O
2 Mg + O2 -> MgO
3 Al + O2- > Al2O3
4 Zn + HCl -> ZnCl2 + H2
5 KClO3 -> KCl + O2
6 Fe + O2- > Fe3O4
Câu 4: ( 3 $A; )
Cho 3,1 g 2/Z pho $a P tác >b,- 41 32 g Oxi d thành /N2 %/J P2O5
a O2 2/*S,- trình hoá /3%
b Tính W/Z P*N,- P2O5 d thành
A; + phê %HI /e?# cô giáo
Trang 3MÔN: HÓA 8- 9 2
:; /3% 2010-2011
I Trắc nghiệm:(4 $A;7
Câu 1: ( 2 $A;7
Điền đúng mỗi chỗ trống được 0,5 điểm.
1
2 .D, 2/h; "#$
3 4 Tham gia "#$
Câu 2(2 $A;7 Câu 1 2 3 4 F2 án c b c c <A $A; 0,5 0,5 0,5 0,5 II Tự luân: Câu 3: (3 $A; ) Lập đúng mỗi phương trình được 0,5 điểm. 1 2H2 + O2 i 2H2O "#$
2 2Mg + O2 i 2MgO "#$
3 4Al + 3O2i 2Al2O3 "#$
4 Zn + 2HCl i ZnCl2 + H2 "#$
5 2KClO3 i 2KCl + 3O2 "#$
6 3Fe+2O2 i Fe3O4 "#$
Câu 4:( 3 $A;7 a 4P + 5O2 i 2P2O5 $
b mP 2 O 5 = mP + mO 2 $ = 3,1 + 32 = 35,1 g $