Các hoạt động: TL HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC 30’ * HĐ 1: hướng dẫn làm bài tập + MT: Học thuộc bảng chia 3, rèn luyện kĩ Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên.. năng vận dụng bảng chia đ[r]
Trang 1Tuần 23 Ngày soạn: 02/02/2013 Thứ hai, ngày 04 tháng 02 năm 2013
TẬP ĐỌC BÁC SĨ SÓI
I MỤC TIÊU:
+ Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng
+ Biết đọc lời phân biệt người kể với lời nhân vật
+ Hiểu Sói xảo quyệt bày mưu định lừa ngựa để ăn thịt, bị ngựa thông minh dùng mưu trị lại
GDKNS:
- Ra quyết định
- ứng phó căng thẳng
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
+ GV: bài dạy, tranh minh hoạ
+ HS: xem bài trước
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Khởi động (1’): Hát vui
2 Bài kiểm (3’): gọi hs đọc và TLCH bài Cò và Cuốc Nhận xét ghi điểm
3 Bài mới (1’): Bác sĩ Sói
a Giới thiệu bài: nêu yêu cầu tiết học, ghi tựa bài lên bảng
b Các hoạt động:
30’ * HĐ 1: Hướng dẫn đọc
+ MT: Biết đọc phân biệt lời người kể với lời
nhân vật
Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên
* Đọc mẫu đúng theo yêu cầu
+ Đọc từng câu, luyện đọc từ khó
- Uốn nắn phát âm từ khó cho hs
+ Đọc từng đoạn, luyện đọc ngắt nhịp câu dài
- Gọi 1 em đọc chú giải SGK
+ Đọc từng đoạn trong nhóm
- Gọi hs thi đọc giữa các nhóm
- Nhận xét tuyên dương cá nhân, nhóm
+ Lớp đọc thầm trong SGK
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu Luyện đọc và phát âm từ khó 5 – 7 em
+ HS đọc nối tiếp nhau từng đoạn, luyện đọc ngắt nhịp các câu dài Đọc nghĩa từ + Trong nhóm nối tiếp đọc từng đoạn
- Đại diện nhóm đọc Lớp nhận xét
- Đọc đồng thanh
* HĐ 2: Tìm hiểu bài TIẾT 2
+ MT: hiểu nội dung bài và TLCH đúng
Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên
+ Cho hs đọc từng đoạn và trả lời tương ứng
mỗi đoạn
- Nhận xét đúc kết từng câu trả lời đúng
* Luyện đọc lại:
- Cho hs phân vai luyện đọc
- Nhắc các em chưa đọc đúng lời nhân vật
+ Lớp đọc thầm mỗi đoạn và TLCH tương ứng từng đoạn
- Nhận xét bổ sung từng câu trả lời
* Phân vai luyện đọc lại
- Mỗi lượt 2 em phân vai đọc
- Nhận xét bạn đọc
4 Củng cố:
- Nhận xét tiết học tuyên dương
Trang 2TOÁN
SỐ BỊ CHIA – SỐ CHIA – THƯƠNG
I MỤC TIÊU:
+ Biết tên gọi theo vị trí, thành phần và kết quả của phép chia
+ Củng cố cách tìm kết quả của phép chia
+ Ham thích học toán
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
+ GV: bộ dụng cụ dạy toán
- HS: xem bài trước
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Khởi động (1’): Hát vui
2 Bài kiểm (3’): gọi hs đọc thuộc Bảng nhân 2 Nhận xét
3 Bài mới (1’): Số bị chia – Số chia – Thương
a Giới thiệu bài: nêu yêu cầu tiết học, ghi tựa bài lên bảng
b Các hoạt động:
30’ * HĐ 1: tìm hiểu thành phần trong phép chia
+ MT: hiểu - nêu đúng tên gọi các thành phần
trong phép tính chia Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên. + Ghgi bảng phép chia 6 : 2 = ?
- Chỉ từng số trong phép chia nêu:
6 : 2 = 3
6 gọi là Số bị chia
2 gọi là số chia
3 gọi là số Thương
* 6 : 2 cũng gọi là thương
+ Lớp theho dõi và tìm kết quả trên bảng con theo HD của GV
- Đọc sáu chia hai bằng ba
D9ọc cá nhân, đồng thanh
* HĐ 2: Thực hành
+ MT: hiểu làm đúng các bài tập
Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên
+ Bài tập 1: điền số theo mẫu
- Nhận xét chữa bài
+ Bài tập 2: tính nhẩm
- Nhận xét chữa bài
+ Bài tập 3: Viết phép chia thích hợp
.Từ 1 phép nhân ta viết được mấy phép chia?
- Nhận xét chữa bài
+ Lớp tự tính, điền số rồi nêu kết quả
- Nhận xét bổ sung
+ HS tính nhẩm, nêu kết quả
- Nhận xét bổ sung
+ Lớp quan sát thực hiện theo HD
- Ta viết được 2 phép chia tương ứng
- HS tự làm các bài còn lại
4 Củng cố:
- Nhận xét tiết học tuyên dương
IV HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:
- Về xem lại các bài tập và học thuộc tên gọi các thành phần Chuẩn bị bài tới ‘Bảng chia 3’
Trang 3Thứ ba, ngày 05 tháng 02 năm 2013
CHÍNH TẢ BÁC SĨ SÓI
I MỤC TIÊU:
+ Chép chính xác, trình bày đúng tóm tắt truyện bác sĩ sói
+ Làm đúng các bài tập phân biệt l/n hoặc ươc/ươt Biết viết đúng các từ có vần ươc , ươt
+ Trình bày bài viết đúng quy tắc chính tả
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
+ GV: SGK
- HS: Đồ dùng học tập chính tả
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Khởi động (1’): Hát vui
2 Bài kiểm (3’): Gọi 3 em đọc 6 tiếng bắt đầu bằng r/d/gi và 6 tiếng có thanh hỏi/ ngã
3 Bài mới (1’oi1
a Giới thiệu bài: nêu yêu cầu tiết học, ghi tựa bài lên bảng
b Các hoạt động:
30’ * HĐ 1: hướng dẫn tập chép
+ MT: Chép chính xác, trình bày đúng,…sói Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên
a Đọc bài 1 lần, nêu câu hỏi:
Tìm tên riêng trong đoạn chép?
Lời của sói đựơc đặt trong dấu gì?
- Cho hs viết bảng con những từ dễ sai
b Cho hs chép bài vào vở
- Nhắc nhở 1 số yêu cầu khi viết
- Chấm bài nhận xét chữ viết của hs
+ Lớp đọc bài trong SGK và TLCH
- Ngựa, Sói
- Lời của sói được đặt trong dấu ngoặc kép sau dấu hai chấm
- HS viết bảng: chữa, giúp, trời giáng,…
b HS chép bài vào vở
- Nộp bài chép xong
* HĐ 2: hướng dẫn làm bài tập
+ MT: làm đúng BT phân biệt l/n ươc/ươt Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên + Bài tập 2: gọi hs đọc yêu cầu, làm bài
- Nhận xét chốt lại lời giải đúng
a Nối liền , lối đi – ngọn lửa , một nửa
b Ước mong , khăn ướt – lần lượt , cái lược
+ Bài tập 3: (lựa chọn)
- Cho 4 nhóm chơi tiếp sức, đội nào tìm nhiều,
đúng, thì thắng cuộc
Những tiếng có chứa l/ n Có vần ước/ ươt
+ HS đọc yêu cầu, rồi chọn chữ trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống:
- Lúa, lao động, làm lụng,…
- Nồi, niêu, nóng, nương rẫy,…
- Trước sau, mong ước, vững bước
- Tha thướt, mượt mà, sướt mướt,…
+ HS trong nhóm nối tiếp nhau lên bảng thi tìm tiếng có chứa l/ n Vần ước/ ướt
4 Củng cố:
- Nhận xét tiết học tuyên dương những em viết chữ đẹp
IV HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:
- Về viết lại các từ sai Chuẩn bị bài tới ‘Ngày hội đua Voi ở Tây Nguyên’
Trang 4TOÁN BẢNG CHIA 3
I MỤC TIÊU:
+ Lập bảng chia 3
+ Thực hành bảng chia 3
+ Biết chia các số trong phạm vi 3
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
+ GV: Các mảnh bìa, mỗi tấm 3 chấm tròn
- HS: xem bài trước
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Khởi động (1’): Hát vui
2 Bài kiểm (3’): Số lớn đứng trước (Số nhỏ đứng sau) dấu chia gọi là gì? Nhận xét
3 Bài mới (1’): Bảng chia 3
a Giới thiệu bài: nêu yêu cầu tiết học, ghi tựa bài lên bảng
b Các hoạt động:
30’ * HĐ 1: Ôn tập phép nhân 3
+ MT: Lập được bảng chia 3
Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên
a) Giới thiệu phép chia 3, từ bảng nhân 3
- Gắn lên bảng 4 tấm bìa, mỗi tấm có 3 chấm
tròn hỏi:Mỗi tấm bìa có mấy chấm tròn?
Bốn tấm bìa có tất cả là mấy chấm tròn?
- Viết phép tính 3 x 4 = 12
+ Hướng dẫn cho hs lập bảng chia 3:
Trên các tấm bìa có 12 chấm tròn, mỗi tấm
có 3 chấm tròn Vậy có mấy tấm bìa tất cả?
- Ghi bảng 12 : 3 = 4 Từ đó ta lập bảng chia
3 : 3 = 1
6 : 3 = 2
30 : 3 = 10
a Lớp thao tác trên bộ đồ dùng học Toán
để lập các phép chia 3
- Có 3 chấm tròn
- Có tất cả 12 chấm tròn
- HS viết phép tính, nêu: 3 x 4 = 12 + Theo dõi trả lời
- Có 4 tấm bìa và viết 12 : 3 = 4
- Đọc mười hai chia ba bằng bốn
- HS lẩn lượt lập bảng chi 3
- Mỗi em nêu một phép chia 3
- HS nối tiếp đọc bảng chia và HTL bảng chia 3
* HĐ 2: Thực hành
+ MT: làm đúng các số chia hết cho 3 Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên. + Bài 1: Tính nhẩm Nhận xét chữa bài
+ Bài 2: gọi hs đọc đề, tóm tắt rồi giải –
+ Bài 3: gọi hs đọc yêu cầu đề bài, làm bài
+ HS nhẩm xung phong đọc bảng chia 3 + HS đọc tóm tắt, làm vào VBT
+ HS đọc điền số vào bảng Đọc kết quả
4 Củng cố:
- Nhận xét tiết học tuyên dương
IV HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:
- Về xem lại các bài tập và học thuộc lòng bảng chia 3 Chuẩn bị bài tới ‘Một phần ba’
Trang 5KỂ CHUYỆN BÁC SĨ SÓI
I MỤC TIÊU:
+ Dựa vào trí nhớ và tranh, kể lại được từng đoạn câu chyện
+ Biết dựng lại câu chuyện cùng các bạn trong nhóm
+ Tập trung nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
+ GV: tranh minh hoạ
- HS: xem trước câu truyện ở nhà
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Khởi động (1’): Hát vui
2 Bài kiểm (3’): Gọi hs nối tiếp nhau kể lại chuyện “Một trí khôn hơn trăm trí khôn”
3 Bài mới (1’): Bác sĩ Sói
a Giới thiệu bài: nêu yêu cầu tiết học, ghi tựa bài lên bảng
b Các hoạt động:
30’ * HĐ 1: HDHS kể chuyện
+ MT: kể lại từng đoạn câu chyện theo tranh Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên. a.Dựa vào tranh kể lại từng đoạn câu chuyện
+ Treo tranh phóng to và nêu câu hỏi HDHS
quan sát tóm tắt các sự việc trong tranh
- Yêu cầu hs kể lại truyện
+ Thi kể giữa các nhóm
- Nhận xét – chọn nhóm kể hay
b Phân vai diễn lại câu chuyện
+ Nhắc nhở hs một số yêu cầu khi kể – điệu
bộ, giọng nói của từng vai như:
Ngựa: điểm tĩnh, giả bộ lễ phép
Sói: vẻ gian xảo nhưng giả bộ nhân từ
- Nhận xét tuyên dương cá nhân, nhóm
a Gọi 1 em đọc – lớp quan sát tranh
- HS quan sát kể lại từng đoạn câu chuyện theo tranh:
+ Mỗi nhóm 4 em kể nối tiếp nhau
- Nhận xét bổ sung
b HS phân vai kể chuyện:
- Ngựa đang gặm cỏ, Sói đang rõ dãi vì thèm thịt ngựa
- Sói mặc áo khoác trắng, đội mũ thêu chữ thập đỏ, đeo ống nghe giả làm Bác sĩ
- Sói nói ngon ngọt mon men tiến lại gần Ngựa Ngựa nhón chân chuẩn bị đá
- Ngựa tung vó ………… mũ văng ra
………
* HĐ 2: Thi dựng chuyện trước lớp
+ MT: Biết dựng lại câu chuyện
Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên
+ Chia lớp thành 3 nhóm (mỗi nhóm 3 em)
- Nhận xét tuyên dương nhóm kể hay
+ Lớp chia thành 3 nhóm phân vai dựng lại câu chuyện Nhóm nhận xét, góp ý
4 Củng cố:
- Nhận xét tiết học tuyên dương
IV HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:
- Về kể lại câu chuyện cho người thân nghe Chuẩn bị bài tới ‘Quả tim khỉ’
Trang 6Thứ tư, ngày 06 tháng 02 năm 2013
TẬP ĐỌC NỘI QUY ĐẢO KHỈ
I MỤC TIÊU:
+ Đọc trơn toàn bài Biết ngắt nghỉ hơi đúng Đọc rõ, rành rẽ từng điều quy định
+ Đọc hiểu nghĩa các từ ngữ: nội quy, du lịch, bảo tồn, quản lí,…
+ Hiểu và có ý thức tuân theo nội quy các nơi công cộng
GDKNS: HS luyện đọc bài văn và tìm hiểu những điều cần thực hiện (Nội quy) khi đến tham quan du lịch tại Đảo Khỉ chính là sự nâng cao ý thức BVMT
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: bài dạy, tranh minh hoạ
- HS: xem bài trước
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Khởi động (1’): Hát vui
2 Bài kiểm (3’): gọi hs đọc và TLCH bài ‘Bác sĩ Sói’ Nhận xét ghi điểm
3 Bài mới (1’): Nội quy đảo khỉ
a Giới thiệu bài: nêu yêu cầu tiết học, ghi tựa bài lên bảng
d Các hoạt động:
30’ * HĐ 1: luyện đọc
+ MT: biết ngắt nghỉ hơi đúng Đọc rõ, rành rẽ
từng điều quy định
Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên
* Đọc mẫu lần 1 ( rõ ràng, mạch lạc,…)
+ Luyện đọc từng câu, đọc từ khó
- Nhận xét uốn nắn phát âm từ khó
+ Đọc từng đoạn, đọc chú giải SGK
Đoạn 1: 3 dòng đầu (giọng hào hứng)
Đoạn 2: nội quy (đọc rõ rành rẽ)
+ Đọc từng đoạn trong nhóm
- Thi đọc từng đoạn trước lớp
- Nhận xét tuyên dương cá nhân, nhóm
+ Đọc thầm theo trong SGK
- HS đọc nối tiếp từng câu, luỵên đọc từ khó: nội quy, du lịch, lên đảo, trêu chọc, khành khạch, khoái chí …
- HS luyện đọc 5 – 7 em
- Đọc từng đoạn trước lớp, đọc chú giải + HS đọc trong nhóm nối tiếp nhau đọc
- Đại diện nhóm thi đọc
- Lớp nhận xét
* HĐ 2: Tìm hiểu bài
+ MT: Hiểu và có ý thức tuân theo nội quy Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên. + Yêu cầu hs đọc thầm lại bài và TLCH tương
ứng mỗi đoạn
- Nhận xét đúc kết từng câu trả lời đúng
+ Luỵên đọc lại: Gọi 2, 3 cặp hs thi đọc bài
- Nhận xét – bình chọn người đọc tốt
+ Lớp đọc thầm lại bài và TLCH
- Nhận xét, bổ sung câu trả lời của bạn
+ HS thi đọc bài lại bài
- Nhận xét bạn đọc
4 Củng cố: giới thiệu Nội quy của Trường – gọi 1 em nêu nội quy trường
- Nhận xét tiết học tuyên dương
IV HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:
- Về luyện đọc lại bài, trả lời câu hỏi Chuẩn bị bài tới ‘Quả tim khỉ’
Trang 7TOÁN MỘT PHẦN BA
I MỤC TIÊU:
+ Nhận biết “một phần ba” biết viết và đọc 1/3
+ Biết chia các phần của một vật, 1 hình
+ Vận dụng bảng chia trong phạm vi 3 để chia 1/3
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
+ GV: các tấm bìa hình vuông, hình tròn, tam giác đều
- HS: bộ đồ dùng học toán
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Khởi động (1’): Hát vui
2 Bài kiểm (3’): Gọi hs đọc thuộc lòng bảng chia 3 Nhận xét ghi điểm
3 Bài mới (1’): Một phần ba
a Giới thiệu bài: nêu yêu cầu tiết học, ghi tựa bài lên bảng
b Các hoạt động:
30’ * HĐ 1: Hình thành 1/3
+ MT: biết “một phần ba”, viết và đọc 1/3 Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên. + Giới thiệu “ Một phần ba”
- Treo hình vuông lên bảng hỏi:
.Hình vuông được chia mấy phần bằng nhau?
- Nêu trong đó có 1 phần được tô màu Vậy:
Ta đã tô một phần mấy của hình vuông?
- Ghi bảng 1/3 và đọc: một phần ba
* Kết luận: chia hình vuông thành ba phần
bằng nhau, lấy 1 phần ta được 1/3 hình vuông
+ HS quan sát và nhận xét
- 3 phần bằng nhau
- Một phần ba
- HS đọc một phần ba
- Vài hs nhắc lại kết luận
* HĐ 2: Thực hành
+ MT: biết chia các phần của 1 vật, 1 hình Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên. + Bài 1: Gọi 1 em đọc yêu cầu
- Nhận xét cho điểm
+ Bài 2, 3: HS quan sát trả lời
- Nhận xét đúc kết
+ Bài 4: gọi hs đọc yêu cầu
- Hình B đã khoanh vào 1/3 số con gà trong
hình đó
+ HS đọc yêu cầu bài
- 1 em lên bảng – lớp làm vào vở + quan sát và nêu tên các hình đã tô màu 1/3 (H A, C, D – H A, B, C) được tô màu 1/3 ô vuông của hình đó Nhận xét
+ HS tô màu số gà đã khoanh theo yêu cầu bài tập
4 Củng cố:
- Nhận xét tiết học tuyên dương
IV HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:
- Về xem lại các bài tập Chuẩn bị bài tới ‘Luyện tập’
Trang 8TỰ NHIÊN và XÃ HỘI
ÔN TẬP: XÃ HỘI
I MỤC TIÊU:
+ Kể với bạn bè, mọi người xung quanh về gia đình, trường học và cuộc sống xung quanh
+ Có tình cảm yêu mến, gắn bó với gia đình, trường học
+ Có ý thức giữ gìn môi trường gia đình, trường học sạch sẽ và xây dựng cuộc sống tốt đẹp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
+ GV : câu hỏi chuẩn bị trước có nội dung về chủ đề xã hội
- HS: trả lời các câu hỏi
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Khởi động (1’): Hát vui
2 Bài kiểm (3’): Kiểm tra dụng cụ học tập của hs
3 Bài mới (1’): Ôn tập: Xã Hội
a Giới thiệu bài: nêu yêu cầu tiết học, ghi tựa bài lên bảng
b Các hoạt động:
30’ * HĐ 1: kể về gia đình, nhà trường và cuộc
sống xung quanh
+ MT: những tranh ảnh sưu tầm được, kết hợp
với việc nghiên cứu SGK
Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên
+ Cho các nhóm hãy thảo luận nói về các nội
dung đã học Nhóm 1: nói về gia đình
- Nhóm 2: nói về nhà trường
- Nhóm 3: nói về cuộc sống xung quanh
- Nhận xét các đội chơi tuyên dương
+ Các nhóm thảo luận, sau đó cử đại diện trình bày Thành viên của nhóm bổ sung
- Nhóm 1: Nói về gia đình Những công việc hằng ngày của các thành viên…
- Tương tự 2 nhóm còn lại tiến hành
* HĐ 2: làm phiếu BT
+ MT:
Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên + Phát phiếu BT và yêu cầu cả lớp làm
Đánh dấu x vào ô trống trước các câu em cho
là đúng
- Gọi đại diện các nhóm lên
- Nhận xét tuyen dương cá nhân, nhóm
+ Các nhóm nhận phiếu bài tập – làm bài
- Đại diện nhóm trình bày Nhận xét
- Vào những lúc nghỉ ngơi,…chơi với em…
- Đồ dùng trong gia đình có nhiều loại, về
đồ sứ có bát đĩa…sắp xếp ngăn nắp
- Cần phải giữ sạch môi trường xung quanh nhà ở và có các biện pháp phòng tránh ngộ độc khi ở nhà
4 Củng cố:
- Nhận xét tiết học tuyên dương
IV HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:
- Về xem lại các phiếu bài tập Chuẩn bị bài tới ‘Cây sống ở đâu?’
Trang 9ĐẠO ĐỨC LỊCH SỰ KHI NHẬN và GỌI ĐIỆN THOẠI
I MỤC TIÊU:
+ Lịch sự nhận/ gọi điện thoại là: nói rõ ràng, từ tốn, lễ phép, nhấc và đặt máy nhẹ nhàng
+ Biết đánh giá hành vi đúng hoặc sai khi nhận và gọi địên thoại Thực hiện nhận/ gọi Đ/ thoại + Lịch sự khi nhận, gọi điện Thể hiện sự tôn trọng người khác và tôn trọng chính bản thân
GDKNS:
- Kĩ năng giao tiếp lịch sự khi nhận và gọi điện thoại
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
+ GV : bài dạy, phiếu thảo luận Điện thoại thật
- HS : vở BT Đạo đức hoặc các loại ĐT bị hư
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Khởi động (1’): Hát vui
2 Bài kiểm (3’): gọi hs nói lại Lời yêu cầu, đề nghị theo các tình huống trong VBT
3 Bài mới (1’): Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại
a Giới thiệu bài: nêu yêu cầu tiết học, ghi tựa bài lên bảng
b Các hoạt động:
30’ * HĐ 1: Trò chơi sắm vai
+ MT: Tôn trọng, từ tốn khi nói chuyện điện
thoại
Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên
* Chia lớp thành 3 nhóm, yêu cầu các nhóm
sắm vai các tình huống sau:
+ Gọi điện hỏi thăm một bạn cùng lớp bị ốm
+ Một người gọi điện thoại nhầm đến nhà em
+ Em gọi nhầm đến nhà ngừơi khác
* Kết luận: trong tình huống nào các em cũng
phải cư xử cho lịch sự
* Các nhóm tiến hành thảo luận, sắm vai diễn lại tình huống
- Lần lượt các nhóm lên sắm vai
- Nhận xét đánh giá các xử lí tình huống xem đã lịch sự chưa, nếu chưa thì xây dựng cách xử lí cho phù hợp
- Đọc đồng thanh kết luận
* HĐ 2: xử lí tình huống
+ MT: biết lịch sự khi nhận và gọi điện thoại Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên.
* Chia nhóm, thảo luận xử lí tình huống sau:
+ Có điện thoại của bố, bố không có nhà
+ Có điện thoại của mẹ nhưng mẹ đang bận
+ Em đến nhà bạn chơi, bạn vừa ra ngoài thì
chuông điện thoại reo
* Kết luận: trong bất kì tình huống em cũng
phải cư xử lịch sự, nói rõ ràng, rành mạch
* Các nhóm thảo luận tìm cách xử lí: + Lễ phép nói với người gọi đến là bố không có nhà…thông báo giờ bố ve + Nói rõ với khách của mẹ là mẹ đang bận…một lát nữa gọi lại
+ Nhận điện thoại…em gọi bạn về nghe
- Đọc đồng thanh kết luận
4 Củng cố:
- Nhận xét tiết học tuyên dương
IV HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:
- Về xem lại bài Chuẩn bị bài tới ‘Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại.’
Trang 10Thứ năm, ngày 07 tháng 02 năm 2013
LUYỆN TỪ & CÂU
TỪ NGỮ VỀ MUÔN THÚ ĐẶT và TRẢ LỜI CÂU HỎI NHƯ THẾ NÀO?
I MỤC TIÊU:
+ Mở rộng vốn từ về các loài thú
+ Biết đặt và trả lời câu hỏi có cụm từ như thế nào?
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
+ GV: tranh minh hoạ các loài chim, bút dạ ……
- HS: VBT, làm theo yêu cầu GV
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Khởi động (1’): Hát vui
2 Bài kiểm (3’): treo tranh các loài chim Gọi 1 em nói tên từng loài chim trong tranh
3 Bài mới (1’): Từ ngữ về muôn thú Đặt và TLCH như thế nào?
a Giới thiệu bài: nêu yêu cầu bài học, ghi tựa bài lên bảng
b Các hoạt động:
30’ * HĐ 1: Hướng dẫn làm bài tập
+ MT: Mở rộng vốn từ về các loài thú Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên + Bài 1: gọi 1 em đọc yêu cầu đề bài
- Treo tranh 16 loài chim có tên trong bài
- Phát giấy khổ to và bút dạ để các nhóm làm bài
- Nhận xét chốt lời giải đúng
Thú dữ nguy hiểm Thú không nguy hiểm
Hổ, báo, gấu,lợn lòi,
chó sói,sư tử,bò rừng,tê
Thỏ, ngựa vằn, khỉ, vượn, sóc, chồn, cáo
2 Bài tập: (miệng) gọi hs đọc lại đề bài Giải:
a Thỏ chạy…như bay/tên b Sóc chuyền thoăn thoắt
c Gấu đi lặc lè/ lắc la lắc lư/ lũi lũi/ lầm lũi
3 Bài tập: (miệng) Nhận xét chốt ý chính
a Trâu cày rất khỏe
b Ngựa phi như bay
c Thấy 1 chú ngựa béo
tốt… thèm rõ dãi
a Trâu cày như thế nào?
b.Ngựa phi như thế nào?
c Thấy một chú ngựa…
sói thèm như thế nào?
+ 1 em đọc đề bài, lớp đọc thầm theo
- Các nhóm quan sát tranh và làm vào giấy do giáo viên phát
- Đại diện các nhóm đọc bài làm
- Lớp nhận xét, bổ sung
+ 1 em đọc yêu cầu bài – lớp đọc thầm
- Làm nhẩm trong đầu – Từng cặp
hs thực hành hỏi – đáp trước lớp
- Cả lớp nhận xét, bổ sung
d Voi kéo gỗ rất khỏe/ hùng hục
e Hót như (khướu) + Từng cặp hs trao đổi, đặt câu hỏi cho bộ phận câu được in đậm
- Nối tiếp nhau nêu câu hỏi
- Nhận xét bổ sung
4 Củng cố:
- Nhận xét tiết học tuyên dương
IV HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:
- Về xem lại bài Chuẩn bị bài tới ‘Từ ngữ về loài thú Dấu chấm, dấu phẩy’