CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bài 1 và bài 2: Thực hành nhận biết số lượng và đọc, viết số _ GV hướng dẫn HS đọc thầm bài tập _ Đọc thầm bài t[r]
Trang 1Năm học 2011 - 2012
LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 3
( Từ ngày 29 / 8 đến 2 / 9 / 2011 )
Thứ /
Tiết
Thứ hai
29 /8 /2011
Thứ ba
30 /8 / 2011
Thứ tư
31 /8 / 2011
Thứ năm
01 /09/2011
Thứ sáu
02/09/2011
Trang 2Năm học 2011 - 2012
Thứ hai ngày 29 tháng 8 năm 2011.
Tiết1: Chào cờ
Tiết 2: Môn: Thể dục
Bài: Đội hình đội ngũ – Trò chơi vận động.
A MỤC TIÊU: Giúp học sinh
- Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng.Yêu cầu HS biết cách tập hợp hàng dọc, dóng thẳng hàng dọc
- Bước đầu biết cách đứng nghiêm, nghỉ theo giáo viên
- Ôn trò chơi:Diệt các con vật có hại.Yêu cầu HS tham gia vào trò chơi tương đối chủ động
B / ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN:
- Địa điểm : Sân trường 1 còi
C./ NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:
LƯỢNG
PHƯƠNG PHÁP TỔ
CHỨC
I/ MỞ ĐẦU
GV: Nhận lớp phổ biến nội dung yêu cầu giờ
học
HS đứng tại chỗ vổ tay và hát
Giậm chân ….giậm Đứng lại ….đứng
Kiêm tra bài cũ : 4 hs
Nhận xét
II/ CƠ BẢN:
a Tập hợp hàng dọc, dóng hàng
- Thành 4 hàng dọc …… tập hợp
- Nhìn trước ……….Thẳng Thôi
Nhận xét
b Tư thế nghỉ
Tư thế nghiêm
Nhận xét
c Trò chơi: Diệt các con vật có hại
GVhướng dẫn và tổ chức HS chơi
6p 1-2 lần
28p 10p 2-3lần
9p 2-3lần 9p
Đội Hình
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * * GV
Đội hình tập luyện
* * * * * * *
* * * * * * *
* * * * * * *
* * * * * * * GV
Đội Hình
GV
Trang 3Năm học 2011 - 2012
Nhận xét
III/ KẾT THÚC:
HS đứng tại chỗ vổ tay hát
Hệ thống lại bài học và nhận xét giờ học
Về nhà tập đứng nghiêm, đứng nghỉ
6p
Đội Hình xuống lớp
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
GV
Tiết 3: Mơn: Đạo đức
Bài: Gọn gàng, sạch sẽ ( Tiết 1 ) A-Mục tiêu:
1 Hs nêu được một số biểu hiện cụ thểvề ăn mặc gọn gàng,sạch sẽ
Ích lợi của việc ăn mặc gọn gàng và sạch sẽ
Biết lợi ích của việc ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
Biết giữ vệ sinh cá nhân ăn mặc gọn gàng và sạch sẽ
2 Một số KNS cần GD: KN xác định giá trị, KN lắng nghe tích cực, KN giao tiếp
B Các PP / KT DH: PP đàm thoại, KT đặt câu hỏi…
C- Đồ dùng dạy học:
.GV: - chuẩn bị bài hát “Rửa mặt như mèo”
- Gương & lược chải đầu
.HS : -Vở BT Đạo đức 1, bút chì hoặc sáp màu
D-Hoạt động daỵ-học:
1.Khởi động: Hát tập thể.
2.Kiểm tra bài cũ:-Tiết trước em học bài đạo đức nào?
-Em có thấy vui khi mình là Hs lớp một không?
-Em sẽ làm gì để xứng đáng là 1 Hs lớp một?
Nhận xét bài cũ
3.Bài mới:
3.1-Hoạt động 1:
Giới thiệu bài: Giới thiệu trực tiếp bài trong
sgk
3.2-Hoạt động 2:
+Mục tiêu:Y/c Hs tìm ra trong lớp hôm nay bạn
nào có đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ
+Cách tiến hành: Yêu cầu Hs quan sát và nêu
tên những bạn có đầu tóc, quần áo gọn gàng,
sạch sẽ Mời các bạn đó đứng lên cho các bạn
khác xem có
đúng không
Vì sao em cho rằng bạn đó gọn gàng, sạch sẽ?
Gv chốt lại những lý do Hs nêu & khen những
- HS quan sat trong lớp và nêu ý kiến của mình
- HS trình bày
Trang 4Năm học 2011 - 2012
em Hs có nhận xét chính xác
- Giải lao
3.3-Hoạt động 3: Bài tập
+Mục tiêu: Hướng dẫn các em làm BT
+Cách tiến hành: Giải thích tại sao em cho là
bạn ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ hoặc ntn là chưa
gọn gàng, sạch sẽ, nên sửa ntn để trở thành
người gọn gàng, sạch sẽ
→ Theo em bạn cần phải sửa chữa những gì để
trở thành người gọn gàng, sạch sẽ?
- Giải lao
-Hs làm theo yêu cầu của Gv
→Hs nêu lý do của mình để trả lời câu hỏi của
Gv: áo quần sạch, không có vết bẩn, ủi thẳng,
tém thùng và đeo thắc lưng Dép sạch sẽ, không
dính bùn đất…
→ Cả lớp bổ xung ý kiến
-Hs đọc Y/c BT
-Hs nhắc lại giải thích trên và nêu VD một bạn
chưa gọn gàng, sạch sẽ.→ủi áo quần cho phẳng,
chà rửa giầy dép…
-Hs làm BT→lý giải cho sự lựa chọn của mình
-Cả lớp theo dõi và cho lời nhận xét.→ Cần
phải biết ăn mặc gọn gàng sạch sẽ và giữ vệ
sinh cá nhân khi đi học cũng như ở nhà → Áo
quần phẳng phiu, gọn gàng, không rách, không
nhàu, tuột chỉ, đứt khuy, hôi bẩn, xộc xệch…
3.4-Hoạt động 4: Bài tập
+Mục tiêu: Hướng dẫn các em làm BT
+Cách tiến hành: Y/c Hs chọn áo quần phù hợp
cho bạn nam và bạn nữ trong tranh
3.5-Hoạt động 5:
+Củng cố:
Các em học được gì qua bài này?
Mặc ntn gọi là gọn gàng sạch sẽ?
Gv nhận xét & tổng kết tiết học
-Hs làm theo yêu cầu của Gv
Hs nêu lý do của mình để trả lời câu hỏi của Gv: áo quần sạch, không có vết bẩn, ủi thẳng, tém thùng và đeo thắc lưng Dép sạch sẽ, không dính bùn đất…Cả lớp bổ xung ý kiến
-Hs đọc Y/c BT
-Hs nhắc lại giải thích trên và nêu VD một bạn chưa gọn gàng, sạch sẽ →ủi áo quần cho phẳng, chà rửa giầy dép…
-Hs làm BT→lý giải cho sự lựa chọn của mình
-Cả lớp theo dõi và cho lời nhận xét
→ Cần phải biết ăn mặc gọn
gàng sạch sẽ và giữ vệ sinh cá nhân khi đi học cũng như ở nhà → Áo quần phẳng phiu, gọn gàng, không rách, không nhàu, tuột chỉ, đứt khuy, hôi bẩn, xộc xệch…
Tiết 4 + 5: Mơn: Học vần
Bài: l – h
A Mục tiêu: Sau bài học HS biết:
Trang 5Năm học 2011 - 2012
- Đọc được l, h, lê, hè; từ và câu ứng dụng
- Viết được l, h, lê, hè có trong bài
- Luyện nói được từ 2 – 3 câu theo chủ đề: le le
B Các Pp / KT dạy học: PP đàm thoại, KT đặt câu hỏi
- SGK TV1
- Bộ ghép chữ học vần tiếng việt
- Tranh minh họa
D Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
TIẾT 1
- Viết các tiếng trong bài 7
1 Giới thiệu bài – Ghi bảng
2 Dạy chữ ghi âm
a Âm l:
* Nhận diện chữ:
- GV ghi chữ l lên bảng và giới thiệu chữ l
in và viết chữ l thường
? Chữ l giống chữ b ở điểm nào?
- Yêu cầu HS lấy trong bộ học vần ra âm
l
* Phát âm mẫu và đánh vần:
- Gv phát âm mẫu âm l Y/ c HS phát âm
CN – ĐT
- GV ghép tiếng lê và nói: Âm l ghép với
âm ê ta có tiếng mới là tiếng lê
- Y/c HS ghép tiếng lê
- Phát âm mẫu y/c HS phát âm
- Y/c HS phân tích tiếng lê
- GV đánh vần mẫu: lờ - ê – lê
- Y/c HS đánh vần CN – ĐT
- Y/c HS đọc trơn CN – ĐT
b Âm h ( Quy trình tiến hành tương tự
như với âm l )
c Đọc:
- GV viết các từ ứng dụng lên bảng: lê,
lề, lễ, he, hè hẹ
- Y/c HS đánh vần, đọc trơn theo hình
thức CN – ĐT
- Y/c HS phân tích tiếng
- NX chỉnh sửa lỗi cho HS
d Viết:
* Chữ l:
- HS dọc và viết bài theo y/c
- Nhắc tên bài
- HS phát âm CN – ĐT
- HS lắng nghe
- HS ghép tiếng lê
- Phát âm CN – ĐT
- HS đánh vần
- Đánh vần và đọc trơn theo hình thức CN – ĐT
- HS phân tích tiếng
- Chú ý quan sát
- Viết trong không trung
C Đồ dùng
Trang 6Năm học 2011 - 2012
- GV viết lên bảng chữ l trong khung kẻ ô li
- GV hướng dẫn HS cách viết
- Hướng dẫn HS viết chữ l trong không trung
- Viết chữ l vào bảng con
* Chữ lê:
- GV viết mẫu chữ lê, sau đó y/ c HS viết
tiếng lê ( Trong không trung và bảng con )
Lưu ý HS viết chữ ê cách chữ l nửa ô vuông
con
- NX, sửa lỗi cho HS
* Chữ h, hè ( Quy trình tiến hành tương tự )
- Viết bảng con
- HS viết trong không trung
và bảng con
TIẾT 2
ĐT
- Ghép âm l với ê và các dấu thanh:
+ GV ghi bảng; lê, lề, lễ
+ GV ghi bảng: he, hè, hẹ
+ Cho HS quan sát tranh minh họa câu ứng
dụng và hỏi:
? Tranh vẽ cảnh gì?
- Giới thiệu bức tranh và nêu ra câu ứng
dụng
- Gv đọc mẫu Y/ c HS đọc CN – ĐT
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS
2 Luyện viết:
- GV hướng dẫn cách viết chữ l, lê, h, hè
trong vở TV 1
3 Luyện nói
- GV cho HS quan sát tranh, làm việc với
cả lớp bằng phương pháp đàm thoại để HS
luyện nói tự nhiên theo chủ đề: le le
? Tranh vẽ cảnh gì?
? Những con vật trong tranh đang làm gì?
? Trông chúng giống con gì?
? Lông của chúng màu gì?
? Theo em thức ăn của chúng là gì? Chúng
đẻ trứng hay đẻ con?
V Củng cố - Dặn dò:
- Cho HS đọc lại bài
- Dặn dò – NX tiết học
- Đọc bài CN – ĐT
- HS ghép
- Quan sát tranh và trả lời
- HS đọc CN – ĐT
- Viết bài vào vở TV 1
- Quan sát tranh và trả lời câu hỏi
Trang 7Năm học 2011 - 2012
Thứ ba ngày 30 tháng 8 năm 2011.
Tiết 1: Môn: Âm nhạc
GV bộ môn dạy
Tiết 2 + 3 : Môn : Học vần.
Bài : o –c
A Mục tiêu: Sau bài học, giúp HS biết:
- Nhận diện được chữ o, chữ c trong tiếng chỉ tên sự vật đồ vật trong SGK và trong thực tế
- Ghép âm o, c với các dấu thanh để tạo thành tiếng có nghĩa
- Đọc và viết được o, c, bò, cỏ
- Đọc dược từ ngữ và câu ứng dụng có trong bài: bo, bò, bó, co, cò, cọ; bò bê có
bó cỏ, vó bè
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Vó bè
B Các PP / KT dạy học : PP đàm thoại, KT đặt câu hỏi….
C.Đồ dùng:
- SGK Tv 1
- Bộ chữ học vần TV 1
- Tranh minh họa bài học
D.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
TIẾT 1
I Ổn định lớp
II KTBC: - Đọc bài 8
- Viết các tiếng trong bài 8
1 Giới thiệu bài – Ghi bảng
2.Dạy chữ ghi âm
3.Âm o:
* Nhận diện chữ:
- GV ghi bảng chữ o lên bảng
? Chữ o giống hình gì?
- Yêu cầu HS lấy trong bộ học vần ra âm o
* Phát âm mẫu và đánh vần:
- Gv phát âm mẫu âm o Y/ c HS phát âm
CN – ĐT
- GV ghép tiếng lê và nói: Âm b ghép với
âm o và dấu huyền ta có tiếng mới là tiếng bò
- Y/c HS ghép tiếng bò
- Phát âm mẫu y/c HS phát âm
- Y/c HS phân tích tiếng bò
- GV đánh vần mẫu: bờ - o – huyền - bò
- Y/c HS đánh vần CN – ĐT
- HS dọc và viết bài theo y/c
- Nhắc tên bài
- Giống hình tròn
- Phát âm CN - ĐT
- HS trả lời
- HS ghép
- HS phân tích
- HS lắng nghe
- HS đánh vần
Trang 8Năm học 2011 - 2012
- Y/c HS đọc trơn bò
- Đưa tranh và rút từ khóa
- GV đọc mấu và cho HS đọc CN – ĐT: o
– bò – bò
4 Âm c ( Quy trình tiến hành tương tự như
với âm o )
5 Đọc:
- GV viết các từ ứng dụng lên bảng: bo,
bò, bó, co cò cọ
- Y/c HS đánh vần, đọc trơn theo hình
thức CN – ĐT
- Y/c HS phân tích tiếng
- Cho HS đọc CN - ĐT
- NX chỉnh sửa lỗi cho HS
6 Viết:
* Chữ o:
- GV viết lên bảng chữ o trong khung kẻ ô li
- GV hướng dẫn HS cách viết
- Hướng dẫn HS viết chữ o trong không trung
- Viết chữ o vào bảng con
* Chữ bò:
- GV viết mẫu chữ bò, sau đó y/ c HS viết
tiếng lê ( Trong không trung và bảng con )
Lưu ý HS viết chữ o cách chữ b nửa ô vuông
con
- NX, sửa lỗi cho HS
* Chữ c, cỏ ( Quy trình tiến hành tương tự )
- HS đọc trơn
- HS đọc CN – ĐT
- Đánh vần và đọc trơn theo hình thức CN – ĐT
- HS phân tích tiếng
- HS đọc
- Chú ý quan sát
- Viết trong không trung
- Viết bảng con
- HS viết trong không trung và bảng con
TIẾT 2
1 Luyện đọc:
- Gọi HS đọc bài trên bảng sau đó đọc ĐT
- Ghép âm b với o và các dấu thanh:
+ GV ghi bảng; bo, bò, bó
- Ghép âm c với o và các dấu thanh:
+ GV ghi bảng:ôc, cò cọ
- Gv làm việc với cả lớp
- Đọc câu ứng dụng:
+ Cho HS quan sát tranh minh họa câu ứng
dụng và hỏi:
? Tranh vẽ cảnh gì?
- Giới thiệu bức tranh và nêu ra câu ứng
dụng
- Gv đọc mẫu Y/ c HS đọc CN – ĐT
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS.
2 Luyện viết:
- GV hướng dẫn cách viết chữ o, bò, c, cỏ
- Đọc bài CN – ĐT
- HS ghép
- Quan sát tranh và trả lời
- HS đọc CN – ĐT
Trang 9Năm học 2011 - 2012
trong vở TV 1
3 Luyện nĩi
- GV cho HS quan sát tranh, làm việc với
cả lớp bằng phương pháp đàm thoại để HS
luyện nĩi tự nhiên theo chủ đề: vĩ bè
? Tranh vẽ cảnh gì?
? Vì sao em cho rằng đây là vĩ bè?
? Vĩ bè thường đặt ở đâu?
? Vĩ bè dùng để làm gì?
? em đã nhìn thấy vĩ bè bao giờ chưa?
Thấy ở đâu?
? Người ta kéo vĩ bè bằng cách nào?
V.Củng cố - Dặn dị:
- Cho HS đọc lại bài
- Dặn dị – NX tiết học
- Viết bài vào vở TV 1
- Quan sát tranh và trả lời câu hỏi
Tiết 4: Mơn: Tốn
Bài: Luyện tập
A MỤC TIÊU:
- Nhận biết các số trong phạm vi 5; biết đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5
* BT cần làm 1; 2 ; 3 (tr14)
- Một số KNS cần GD: KN giao tiếp
B Các PP / KT dạy học: PP đàm thoại, PP trị chơi, KT đặt câu hỏi
C ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
_ Sách Toán 1, Vở bài tập 1, bút chì
_ Các tấm bìa có ghi các số 1, 2, 3, 4, 5
D CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bài 1 và bài 2: Thực hành nhận biết số lượng và
đọc, viết số
_ GV hướng dẫn HS đọc thầm bài tập
_Nêu cách làm từng bài tập
_ Khi chữa bài: Gọi HS đọc kết quả Chẳng hạn:
Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống
_Khi chữa bài, có thể gọi HS đọc kết quả (từ hàng
trên và từ trái sang phải) Có thể gọi một số HS
đọc lại kết quảđể tập đếm theo thứ tự từ 1 đến 5
hoặc ngược lại từ 5 đến 1 để củng cố việc nhận
biết thứ tự các số
Bài 4: GV hướng dẫn HS viết các số 1, 2, 3, 4, 5
như SGK
Trò chơi:
_ Đọc thầm bài tập
_Làm bài _ Gọi HS chữa bài (chữa từng bài)
_Cho HS đọc thầmđề bài _Gọi HS nêu cách làm bài _ Làm bài và chữa bài
Trang 10Năm học 2011 - 2012
* Nhận xét –dặn dò:
_ Nhận xét tiết học
_ Dặn dò: Chuẩn bị bài 10 “Bé hơn, dấu <”
_ Viết các số 1, 2, 3, 4, 5 vào Vở bài tập
_Cho 5 HS lên, mỗi HS lấy 1 tờ bìa đó rồi các em xếp theo thứ tự từ bé đến lớn (1, 2, 3, 4, 5) Hoặc từ lớn đến bé (5, 4, 3,
2, 1)
Các HS khác theo dõi và hoan nghênh các bạn xếp đúng
Thứ tư ngày 31 tháng 9 năm 2011.
Tiết 1: Mơn: Mỹ thuật
GV bộ mơn dạy
Tiết 2 + 3: Mơn: Học vần.
Bài: ơ – ơ
A Mục tiêu: Sau bài học, hS biết:
- Đọc được: ơ, ơ, cơ, cờ; từ và câu ứng dụng
- Viết được ơ, ơ, cơ, cờ
- Luyện nĩi được 2 đến 3 câu theo chủ đề: Bờ hồ
B Các PP / KT dạy học: PP đàm thoại, KT đặt câu hỏi,
C Đồ dùng:
- SGK TV 1
- Bộ chữ học vần tiếng việt 1
- Tranh minh họa bài học
B Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
TIẾT 1
I Ổn định lớp
II KTBC: - Đọc bài 9
- Viết các tiếng trong bài 9
III.Bài mới:
1 Giới thiệu bài – Ghi bảng
2.Dạy chữ ghi âm
a Âm ơ:
* Nhận diện chữ:
- GV ghi bảng âm ơ và giới thiệu cho HS
- Y/C HS so sánh ơ và o
- Yêu cầu HS lấy trong bộ học vần ra âm ơ
* Phát âm mẫu và đánh vần:
- Gv phát âm mẫu âm ơ Y/ c HS phát âm
CN – ĐT
- HS dọc và viết bài theo y/c
- HS trả lời
- HS phát âm CN – ĐT
- HS lắng nghe
Trang 11Năm học 2011 - 2012
- GV ghép tiếng cô và nói: Âm c ghép với
âm ô ta có tiếng mới là tiếng cô
- Y/c HS phân tích tiếng cô
– ĐT
– cô – cô
b Âm ơ ( Quy trình tiến hành tương tự
như với âm ô )
c Đọc:
- GV viết các từ ứng dụng lên bảng: hô,
hồ, hổ, bơ, bờ, bở
- Y/c HS đánh vần, đọc trơn theo hình
thức CN – ĐT
d Viết:
* Chữ ô:
- GV viết lên bảng chữ ô trong khung kẻ ô
li
- GV hướng dẫn HS cách viết
- Hướng dẫn HS viết chữ ô trong không
trung
- Viết chữ ô vào bảng con
* Chữ cô:
- GV viết mẫu chữ cô, sau đó y/ c HS viết
tiếng cô ( Trong không trung và bảng con ) Lưu
ý HS viết chữ ô cách chữ c nửa ô vuông con
- NX, sửa lỗi cho HS
* Chữ ơ, cờ ( Quy trình tiến hành tương tự )
- HS ghép tiếng cô
- Phát âm CN – ĐT
- HS đánh vần
- Đánh vần và đọc trơn theo hình thức CN – ĐT
- HS phân tích tiếng
- Chú ý quan sát
- Viết trong không trung
- Viết bảng con
- HS viết trong không trung
và bảng con
TIẾT 2
ĐT
+ GV ghi bảng; hô, hồ, hổ
+ GV ghi bảng: bơ, bờ, bở
- Đọc bài CN – ĐT
- HS ghép
Trang 12Năm học 2011 - 2012
+ Cho HS quan sát tranh minh họa câu ứng
dụng và hỏi:
? Tranh vẽ cảnh gì?
- Giới thiệu bức tranh và nêu ra câu ứng
dụng
- Gv đọc mẫu Y/ c HS đọc CN – ĐT
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS
- GV hướng dẫn cách viết chữ ơ, cơ, ơ, cờ
trong vở TV 1
- GV cho HS quan sát tranh, làm việc với
cả lớp bằng phương pháp đàm thoại để HS
luyện nĩi tự nhiên theo chủ đề: Bờ hồ
? Tranh vẽ cảnh gì?
? Cảnh trong tranh vẽ mùa nào trong năm?
Vì sao em biết điều đĩ?
? Mọi người thường ra bờ hồ để làm gì?
? Em đã được ra bờ hồ chơi chưa?
? Cảm giác của em khi dạo chơi quanh bờ
hồ như thế nào?
V Củng cố - Dặn dị:
- Cho HS đọc lại bài
- Dặn dị – NX tiết học
- Quan sát tranh và trả lời
- HS đọc CN – ĐT
- Viết bài vào vở TV 1
- Quan sát tranh và trả lời câu hỏi
Tiết 4: Mơn Tốn
Bài: Bé hơn Dấu >
A MỤC TIÊU:
- Bước đầu biết so sánh số lượng, biết sử dụng từ bé hơn và dấu < để so sánh các số.
* BT cần làm 1; 2 ; 3, 4 (tr17; 18)
B Các PP / KT dạy học: PP đàm thoại, KT đặt câu hỏi
C ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Hộp đồ dùng học Toán
D CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Nhận biết quan hệ bé hơn:
_ Hướng dẫn HS quan sát để nhận biết số lượng
của từng nhóm trong hai nhóm đồ vật rồi so sánh
các số chỉ số lượng đó
+ Tranh thứ nhất:
“Bên trái có mấy ô tô?”
“Bên phải có mấy ô tô?”
“1 ôtô có ít hơn hai ô tô không?”
_Quan sát trên mô hình và trả lời từng câu hỏi:
-Có 1 ô tô
-Có 2 ô tô -1 ô tô ít hơn 2 ô tô