1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Đại số 10 Chương 2: Hàm số bậc nhất và bậc hai

20 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 332,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: 1/ Kiến thức: Củng cố kiến thức đã học trong bài “ Đại cương về hàm số” 2/ Kỹ năng: Củng cố kĩ năng tìm tập xác định của hàm số, xét sự biến thiên và tính chẵn lẻ của 1 hàm số,[r]

Trang 1

Ngày soạn:

I !" tiêu:

1/

-

-

2/

- Xét 3 %& thiên và tính 0 12  1 hàm 

- F  & 1 ! 

3/ Tư duy - Thái độ: Phát '4 : duy lôgíc, sáng .) thái @ nghiêm túc, say mê trong ? "

II %$&' () "*+ giáo viên và %1" sinh:

1/ Giáo viên:

2/ 9? sinh: O? ':= bài P nhà, & $ Q liên quan

III

IV

 15

1/ Ổn định tổ chức lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ: .: ;<', 1: Nêu @ vài 1). hàm  S ?T

Tìm FEO  hàm  ?

2

x y

x

3/ Bài mới:

1 Khái '>? hàm 2@

.: ;<', 2: AB' CD vào '< dung ;)'% ',%E+ hàm 2@

?

thì có 6J $ tính lãi 8 VT

? Ta có các 1). V  nào?

? Ta có các $ 1B  lãi nào?

Ta

 xác    ; {6.60; 7.56; 8.28; 8.52;

8.88;

? Hãy phát

GV

Hàm

Z là: f: D R

x  y=f(x)

HS

- d= Y 1). V  f có @ cách tính lãi 8 V duy 6"

- Các 1). V  là: 1,2,3,6,9,12 tháng

- Các $ 1B  lãi là: 6.60; 7.56; 8.28; 8.52; 8.88; 9.00

- Phát

.: ;<', 3: *', "@ ;)'% ',%E+ hàm 2@

?Hãy

Ví I> : 4 trung bình môn 12 C ?

 1 ? sinh trong 1="

Ví I> s8 cao  $ '2 u lúc r

Trang 2

-Gv

ngân hàng

*Chú ý cho

thì ta có duy 6 1 giá ' y  R

?Hãy tìm  xác    ví I> trên

9? sinh &  tri $"

.: ;<', 4: H %>$ hàm 2@ ;4I" cho (J', (K$ %L"

&8 f(x) là 1 %48 $  %& x và ta xác

  @ giá ' duy 6 thì ta có hàm  :;

cho

FEO D={x  R/f(x) xác  _

-Yêu

?Hãy

cho

TO xác    %48 $ $ %& P e8"

+\{1;2}

-Nêu chú ý sgk

xN&  @ 1 và %&  > 8@  1

hàm  có 4 :; kí 8 %P 2  cái 8V ý

khác nhau

Ví I> : y=x2-2x-3 ; u=t2-2t-3

9? sinh 16J ví I> :y=2x+4 ;y=3x2 6 1 giá '  y

F xác    hàm  là  ; 6 * các giá

N48 $ $ C $ thì  xác  

là %48 $ I:= I68 C * không âm +Axác    B  0

B

xác  

 x 

y

x 1 x 2

 

x 0

x 0

x 1

x R \ 1;2

 

.: ;<', 5: H %>$ ;M %) "*+ hàm 2@

?Làm

G=M(x;f(x)) / x D:là !  hàm 

 1. giá ' và I68  hàm  thông qua

ví I> 2

?Hãy I3 vào ví I> tìm f(-3);f(1)?

-8 -6 -4 -2 2 4 6 8 10

-6 -4 -2

2 4 6

x y

-Ta %48 It 8 4 '!  các 4

O!  hàm  là  ; 6 * các 4 M(x;f(x)) ,  x  D

f(-3)= -2 ; f(1)= -1

GTNN/[-3;8] là -2

1<x<4 thì f(x)<0

4/ Củng cố:- Các

1

-

Trang 3

5/ Hướng dẫn học sinh tự học: - Làm các bài  1, 2, 7, 8, 9, 10, 11 trong sgk.

- s8 % & sau @ dung & theo

Bài tập làm thêm:Tìm tập xác định của các hàm số sau:

a)y ; b) y= ; c) y=

 16

1/ Ổn định tổ chức lớp:

2/

Tìm  xác    hàm  sau: y 23x 4 ?

3/ Bài mới:

2

?Hãy  1. 3 %& thiên  hàm  %

6 mà em S %& P 1= 9

?Cách

- Yêu k8 ? sinh 3  ví I> 3 sgk

Xét hàm  f(x)=x2

- Hd

còn 1."

- Yêu

- F3  theo yêu k8 gv

- Hàm  y=ax+b (a  0) +

+

- F3  theo yêu k8 gv

 x1, x2  [0;+), 1< x2  2 2 Do W

1 2

x x f(x )1 f(x )2

-Trên

%& "

Giá Giá

-2

2 4 6

x y

?Hãy

y=x2 trong

-Phát

+Trên (- ;0] thì +Trên [0;+ ) thì !   nó  lên

Tổ duyệt ngày:

Trang 4

-Gv nêu  xét:

 lên

-Yêu

?Hs cho

các

-Nêu chú ý

f(x)=c

-4 -3 -2 -1 1 2 3 4

-2

2 4 6

x y

F3  theo yêu k8 gv

F'* 1p

Hàm Hàm

x   xác    hàm 

song -  Ox

vO- % &8 c = 0 thì !  là Ox

#*) sát 3 %& thiên  hàm  là xét xem

hàm

trên

-Hd

Hd: sf k xét I68 f  2 1 âm hay

f(x ) f(x )

 -Yêu k8 ? sinh phát %48 1. @ dung

Ta F3 hình thành @ dung theo Ie  gv:

f(x ) f(x )

 Hàm

f(x ) f(x )

 Hàm

-Yêu

sát 3 %& thiên  hàm  f(x)=ax2 (a>0) trên

-Gv & 18 chung

x - 0 +

y + +

0 -Yêu

-Gv hd 3    xét   giá & 78*"

F3  theo yêu k8 gv

d= a>0

+Trên (- ;0) hàm +Trên (0;+ ) hàm -Hàm

-Hàm Q tên  lên

4/ Củng cố:- Các

-

5/ Hướng dẫn học sinh tự học: Làm các bài  3, 4, 12, 13 trong sgk.

Trang 5

 17

1/ Ổn định tổ chức lớp:

2/

Nêu 3 %& thiên  hàm  y=ax2 trong (- ;0) và (0;+) #*) sát 3 %& thiên  hàm  y= x2-4x trên (2;+)?

3/ Bài mới:

3 Hàm 2@ "%U' hàm 2@ VW

{6J 1 ví I> phân tích tính 0 12  hàm 

2

?Yêu k8 ? sinh tìm  xác    hàm 

(D=R)

{6J  x  R 4 tra –x có 8@ R hay

không ?

?Hãy tính f(-x) và f(x) sau W song song &

78*  :;"

*Cho y=f(x) xác   /D

f 0   x  D  x D

f( x) f(x)

 

  

f 12   x  D  x D

f( x) f(x)

 

   

F3  theo yêu k8 gv

F xác   D=R

Rõ ràng x  R  - x  R

f(-x) = (-x)2 = x2 = f(x)

9? sinh 1B  @ & $"

-Yêu k8 ? sinh 3  ví I> 5 sgk

Cmr hàm  f(x)= 1 x  1 x là hàm  12"

?Hãy tìm  xác    hàm 

? –x có 8@  xác    hàm  không

T#4 tra  2  & 78*"

-Yêu

?Cm hàm  g(x) = ax2 (a  0) là hàm  0 "

Hd ? sinh

F3  theo yêu k8 gv

F xác   :D=[-1;1]

 x  D  -x  D

Và f(-x)= 1   x 1   x

= -f(x)

F3  theo yêu k8 gv

G={M(x0;f(x0))/ x0 D}

sinh

#& 18 theo @ dung   lí sgk

-Yêu

Gv Ie ? sinh 3  "

F3  theo yêu k8 gv

O!  hàm  0  '> Oy làm '>

F3  theo yêu k8 gv

1  a;2  c;3 d

Trang 6

.: ;<', "*+ GV .: ;<', "*+ HS

-Trong mp ) @ ,xét 4 M0(x0;y0/"d= 

k>0,ta có 4 I 8J4 4 M0 lên

Khi W ta nói S   & 4 M0 song song

-Yêu

?Hãy cho %& ? @  các 4 c1,M2,M3 và

M4

-Phát %48 @ dung   lí (sgk)

-Yêu k8 hs :  ví I> 6

9Ie ? sinh tìm ra hàm  k xác  "

9? sinh 1B  @ tri $"

-6 -4 -2

2 4 6

x

y

M 0

M 1

M 2

M 3 M 4

O x 0

y 0

F3  theo yêu k8 gv

F'* 1p M1(x0;y0+2) ;M2(x0;y0 -2)

M3(x0+2;y0) ;M1(x0 -2;y0)

9? sinh 1B  @ tri $"

F3  theo yêu k8 gv

F'* 1p

Ta :; !  hàm  y=2x-7

-Yêu k8 ? sinh 3  ví I> 7

?Cho !  (H):y= "9r 8 có !   1

x hàm  y= 2x 1thì ta *   & (H) :

x

 

& nào

9Ie  y= 2x 1 2 1

    

-Yêu

F3  theo yêu k8 gv

Ta có y= 2x 1 2 1

    

F3  theo yêu k8 gv

Ta

4/ Củng cố:- Các

- Chú ý có

5/ Hướng dẫn học sinh tự học: Làm các bài  5, 6, 13, 16 trong sgk.

V Rút kinh

Ngày soạn:

 18: ^$O>' Q6

I !" tiêu:

1/

2/

1 hàm

3/ Tư duy - Thái độ: Phát '4 : duy lôgíc, sáng .) thái @ nghiêm túc, say mê trong ? "

II %$&' () "*+ giáo viên và %1" sinh:

1/ Giáo viên:

2/ 9? sinh: Làm ':= các bài  P nhà

III

Trang 7

IV

1/ Ổn định tổ chức lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ: Nêu KN FEO  hàm T

Tìm FEO  HS: 1 22

1

x y

x

 Nêu PP

3/ Bài mới:

:; FEO  hàm  cho %P %48 $ xác   tính 0 12  hàm  cho ':="

- Chia 1= thành 4 nhóm ? "

- Giao BT 9 trang 46, Y nhóm 1 k "

- Yêu k8 tìm 48  bài và các nhóm 3

 yêu k8   bài

- M? . I các nhóm '* 1p" Các nhóm còn

1. theo dõi và cho  xét

- Gv   giá kq các nhóm S 3   

 1Y + &8 có)

Đề bài: Tìm FEO  Y hàm  sau.

3 1

, b,

( 2)( 3) 2

x x x

- Các nhóm

- Trao

- Báo cáo & 78* 3  "

- Chú ý theo dõi các nhóm '* 1p và cho  xét

Đáp án:

       

, 3; , 1 0;

, 2; 2 ; , 1; 2 2;3 3; 4

Giao BT: Cho hàm  1 ( )

2

x

a, #*) sát 3 %& thiên  hàm  trên các

 ; 2 , 2;  

b, d| !  (C)  hàm "

c,

:; !   hàm  nào?

? Nêu các

hàm T

Gợi ý trả lời:

Các %:= Z %* 

1 Tìm FEO"

2 Xét 3 %& thiên  hàm  trên các

- Nghiên $8  bài

-

- F'* 1p các câu r  GV, 3  các công

Lời giải

a #*) sát 3 %& thiên  hàm  trên các

1 FEO D A \ 2 

2 (x1  x2) Dta có:

f x f x x x

Ta có: x x1, 2D x, 1 x2

2 1

( ) ( )

0

f x f x

x x

Nên hàm

Trang 8

3 { BBT.

4 d| ! 

- Tìm giao

- Tìm thêm @  4 khác 8@ ! "

-

các

1

( ) 2

x

? Nên, &8 ta   & !  (c) sang trái 2 Z

? dJ u !  hàm  y=1/x ta làm & nào 4

có :; !  (C)  hàm  1 ( )?

2

x

 ; 2 , 2;  

3

x  2  y

b O! 

Giao Giao c@  4 khác !   qua:

B(3;1); C(4;1/2); D(6;1/4) E(-3/-1/4); F(-2;-1/4)

c Ta có ( 2) 1 1 ( )

( 2) 2

 

Nên, &8 ta   & !  (c) sang trái 2

4/ Củng cố:- Tìm FEO  hàm "

-

cho và

- Xác

5/ Hướng dẫn học sinh tự học: - M* các BT trong SBT On 10 trang:

- O? ':= bài: Hàm số bậc nhất.

V Rút kinh

Ngày soạn:

I !" tiêu:

1/

-

-

hàm  yx , yaxb

2/

-

Tổ duyệt ngày:

Trang 9

3/ Tư duy - Thái độ: Phát '4 : duy lôgíc, sáng .) thái @ nghiêm túc, say mê trong ? "

II %$&' () "*+ giáo viên và %1" sinh:

1/ Giáo viên:

2/ 9? sinh: O? ':= bài P nhà, & $ Q liên quan

III

IV

1/ Ổn định tổ chức lớp:

2/

Xét

3/ Bài mới:

1 %D" V: /R hàm 2@ (Q" '%`

.: ;<', 1:

Yêu k8 ? sinh  1.

-

- n3 %& thiên  hàm  % 6"

(Gợi ý: Căn cứ vào dấu của hệ số a)

GV

* Trường hợp a>0:

* Trường hợp a<0:

- Cách

?

: & nào?

?

1:; có pt là: y= ax+b và y=a’x+b’ thì khi

nhau,  nhau khi nào?

Gợi ý:

Căn cứ vào giá trị của hệ số a và a’.

HS suy

* O SGK trang 48

* n3 %& thiên:

Khi a>0 hàm số đồng biến trên A

Khi a<0 hàm số nghịch biến trên A

Bảng biến thiên:

x  

y=ax+b (a>0)





x  

y=ax+b (a<0)





Đồ thị của hàm số bậc nhất y= ax+b là một đường thẳng và được gọi là đường thẳng y= ax+b nó có hệ số góc là a.

đường thẳng y= ax+b này cắt trục tung tại điểm B(0;b) và cắt trục hoành tại điểm

( b; 0)

A a

pt là : y= ax+b và y= a’x+b’ thì:

* d dA '  aa'và bb'

* dd'  aa' và bb'

* d  d’ aa'

Yêu k8 HS P SGK trang 49

F'* 1p các câu r

?

biên thiên  hàm  y=2x+4?

?

và y=2x?

F3  yêu k8  GV

Chú ý vào Hình 2.11 suy

các câu r mà giáo viên - ra

Trang 10

2 Hàm 2@ y axb

-

1 neu 0 2 1

( ) 4 neu 2 4

2

2 6 neu 4 5





- Phân tích

thông qua !   nó

Hàm

trên

Treo bảng phụ:

Đồ thị của hàm số đã cho:

? Cho %& 68 .)  !  hàm  trên?

- AB là

0  x 2

2

2  x 4

- CD là

4  x 5

? Fu !  hàm  cho %& FEO và GTLN,

GTNN  hàm  S cho?

Nghe phân tiích

 hàm "

F'* 1p các câu r liên quan

Trả lời:

- F xác   D = [0;5]

- GTNN là 1 . . x=0

- GTLN là 2 . tai x =5

.: ;<', 4: O!  và 3 %& thiên  hàm  yax ba0

Theo

ax b neu ax b

 ?

?

3  các %:= nào?

?

thiên

C $ vào tính 6 gì  ! T

TL: dJ hàm  S cho là hàm  % 6 trên

TL: Ta y=-ax+b sau W %r k !  X phía I:= '> hoành, k còn 1. là ! 

 hàm  S cho ban k8"

4/ Củng cố:

5/ Hướng dẫn học sinh tự học: BTVN 17, 18, 19 SGK trang 51+52.

V Rút kinh

Trang 11

Ngày soạn:

 20: ^abc 3

I !" tiêu:

1/

2/

y=ax b , u W nêu các tính 6  hàm "

3/ Tư duy - Thái độ: Phát '4 : duy lôgíc, sáng .) thái @ nghiêm túc, say mê trong ? "

II %$&' () "*+ giáo viên và %1" sinh:

1/ Giáo viên:

2/ 9? sinh: Làm ':= các bài  P nhà

III

IV

1/ Ổn định tổ chức lớp:

2/

Áp

3/ Bài mới:

Bài  20/53 sgk

?Có

là !   1 hàm  nào W không?Vì sao?

giá ' y

Y giá ' x=c ta có vô  các giá ' y.Do W

nó không * là 1 hàm "

?Các

không?

F3  theo yêu k8 gv

vì có không giá ' x mà ta có vô  các giá ' y

Các

Bài  21/53 sgk

?Tìm hàm

Hd:

?Pt

: & nào?

TO4 M0(x0;y0)  (d)  ?

?Hãy & 1  pt % 6 2  a,b?

?Tìm a và b?

?Nêu các

?Hãy

tìm :; P câu a)

-Yêu k8 1 hàm  khác  xét   giá

F3  theo yêu k8 gv

(d) có :

(-2;5) (d) 5 a( 2) b

hÖ sè gãc -1,5 a 1, 5

dJ y 1, 5x 2 (d) b)Các %:= & hành:

F xác  

n3 %& thiên xs8 %& thiên

O! 

+Giao 4 Ox,Oy

xd| !  x#& 18

Trang 12

.: ;<', "*+ GV .: ;<', "*+ HS

Bài  22/53 sgk

cY 1= chia thành 6 nhóm

-Phát &8 ? "

theo nhóm,giúp  khi k &"

-Yêu k8 . I Y nhóm trình bày và .

% "

n,  sai 1k  chính xác hoá & 78* và

F3  theo yêu k8 gv

Fp gian 3  :5’

-Nhóm

s8J4 nhóm 4   giá

 xét nhóm  % "

Bài  24sgk/53

Td| !  hàm  y=x 2 ?

?Hãy 3  %r I68 giá ' 8J "

-Yêu k8 ? sinh khác  xét k trình bày

 % "

#& 18 !  hàm  trên

b) y=x 3

F3  theo yêu k8 gv

y=x 2 x 2 nÕu x 2

x 2 nÕu x 2

 -1

#& 18 dJ !  hàm  trên là k

Bài  23sgk/53

Hãy

(G): y=2x

?Khi

 hàm  nào

?Khi

:; !   hàm  nào

4 :; !  hàm  P bài  24 a,b :;

x

không?

F3  theo yêu k8 gv

F'* 1p

+(G1): y=2x +3 +(G2): y=2x 1 +(G3): y=2x 2 +(G4): y=2x -1

f(x)=2*abs(x)

-5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5

2 4 6 8 10

x y

O

4/ Củng cố:-

- Cách suy ra ax b .

5/

Xét các

-

V Rút kinh

Trang 13

Ngày soạn:

I !" tiêu:

- 948 và ghi = các tính 6  hàm  2

2/

- d| thành .) !   hàm  2

4 khác trên ! "

- Fu !  suy ra :; 3 %& thiên  hàm "

3/ Tư duy - Thái độ: Phát '4 : duy lôgíc, sáng .) rèn tính f f chính xác

II %$&' () "*+ giáo viên và %1" sinh:

1/ Giáo viên:

2/ 9? sinh: O? ':= bài P nhà, & $ Q liên quan

III

IV

 21

1/ Ổn định tổ chức lớp:

2/

3/ Bài mới:

1 )'% ',%E+

Phát

các ví I> minh )."

?Em hãy

; b=0 và c=0

- 9? sinh &  tri $"

-  xét theo ví I>  gv

 y=ax2

2 M %) "*+ hàm 2@ (Q" hai.

2 (a  0)

Nêu câu r 4 tra & $ Q liên quan

M? hai HS 3  "

Câu hỏi 1: d| !  hàm  1 2 và

2

yx

2

1

2

y  x

M? @ HS '* 1p"

Nghe,

TL 1:

Trang 14

Câu hỏi 2:

Cho

xứng, hướng của bề lõm, điểm cao nhất,

thấp nhất của đồ thị.)

Câu

HS '* 1p GV  xét và , 1Y '! : ra

TL2:

O- 4

!  y 12x2 1 2

2

N lõm Xuống dưới Lên trên

O4 cao 6 (0;0) Không có

O4 6 6 Không có (0;0) TL3:

O- 4 

và h/s

0

N lõm Xuống dưới Lên trên

O4 cao 6 (0;0) Không có

O4 6 6 Không có (0;0)

; 0 0;

; 0 0;

2 +bx+c, a  0)

HD ? sinh phân tích %48 $

2

HD cho

p !  hàm 

2

yaxbxc

thông qua các phép   & !

2

M? (P0) là Parabol 2ta 3 

yax

hai phép   & liên & : sau:

- F  & (P0) sang

p>0, sang trái p

!  hàm  ya x( p)2, M? ! thi

này là (P1)

F& theo ta   & (P1) lên trên q Z

q

ta :; !  hàm  ya x(  p)2q,

dJ (P) là !   hàm 

2

HS 3  

2

2 2

4

a x

Do W &8 - 2

4 ; ;

b

Thì hàm  yax2bx c có

2

ya xpq

HS theo dõi, quan sát & trình 3  48 rõ

... ;<'', 1: Nêu @ vài 1). hàm  S ?T

Tìm FEO  hàm  ?

2

x y

x

3/ Bài mới:

1 Khái ''>? hàm 2@ ... %) "*+ hàm 2@

?Làm

G=M(x;f(x)) / x D:là !  hàm 

 1. giá '' I68  hàm  thơng qua

ví I>

?Hãy I3 vào ví I>...

3/ Bài mới:

1 Khái ''>? hàm 2@

.: ;<'', 2: AB'' CD vào ''< dung ;)''% '',%E+ hàm 2@

?

thì có 6J $ tính lãi 8 VT

? Ta có 1).

Ngày đăng: 01/04/2021, 05:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w