1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề 4 thi thử đại học môn toán lớp 12 - Lần 2 - Năm học 2009 - 2010

7 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 287,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B/ Phần đề bài theo chương trình nâng cao Câu VI.b: 2 điểm 1, Cho hình bình hành ABCD có diện tích bằng 4... đáp án và biểu điểm Thi thử đại học lần ii Câu.[r]

Trang 1

Sở giáo dục - đào tạo hảI phòng đề thi thử đại học

Trường thpt trần nguyên hãn Môn toán lớp 12-lần 2 - năm học 2009-2010

Thời gian làm bài : 180’

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH ( 07 điểm )

1/

2/ Tỡm cỏc giỏ

Cõu II

12 12

x y x y

y x y



2/ Giải bất phương trình : log22 xlog2 x2 3 5(log4 x2 3)

Cõu III (1.0 x  ( 0 ; ) thoả mãn phương trình: cot x - 1 = x x

x

x

2 sin 2

1 sin

tan 1

2

2 2 0

I cos xcos 2xdx

 

2

a

3

a

SA SAB SAC 30   0

Gọi M là trung điểm SA , chứng minh SA(MBC) TínhV SMBC

PHẦN RIấNG CHO TỪNG CHƯƠNG TRèNH ( 03 điểm )

(Thớ sinh chỉ chọn một trong hai chương trỡnh Chuẩn hoặc Nõng cao để làm bài.)

A/ Phần đề bài theo chương trỡnh chuẩn

Cõu VI.a:

1, Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho ABC cú > A(1;2), 5?( trung .@ BM:  2x  y 1 0 và phõn giỏc trong CD:x  y 1 0 C 4 56( trỡnh 5?(  D( BC

2, Cho P(x) = (1 + x + x2 + x3)5 = a0 + a1x + a2x2 + a3x3 + …+ a15x15

a) Tớnh S = a0 + a1 + a2 + a3 + …+ a15

b) Tỡm 3  a10.

(P): 2x - y + z + 1 = 0

B/ Phần đề bài theo chương trỡnh nõng cao

Cõu VI.b: (2

1, Cho hỡnh bỡnh hành ABCD cú

2, Cho P(x) = (1 + x + x2 + x3)5 = a0 + a1x + a2x2 + a3x3 + …+ a15x15

a) Tớnh S = a0 + a1 + a2 + a3 + …+ a15

b) Tỡm 3  a10.

Cõu VII.b: (1.0 Cho hàm  y =   (C) và d1: y = x + m, d2: y = x + 3

2

1

x

Tỡm W ' cỏc giỏ )! '*+ m  (C) 'X d1 2

******* Hết *******

Trang 2

đáp án và biểu điểm Thi thử đại học lần ii

Môn toán lớp 12- 2009-2010

1 Cho hàm  f xx4 2m2x2 m2 5m5 ( C )

1

1* %[\7 D = R

2* Sự biến thiên c*a hàm s:

* Giới hạn t-i vô cc:   :

  f x xlim     f x xlim 0.25 * Bảng biến thiên: f' xy'4x3 4x4xx2 1 y'0x0;x1;x1 x -∞ -1 0 1 +∞

y’ - 0 + 0 - 0 +

y +^ 1 +^

0 0

Hàm số đồng bin trên m_i khoảng 1;0 và 1;, ngh!ch bin Trên m_i khong ;1 và  0;1 Hàm s -t cc ti u t-i x1;y CT 0, -t cc -i t-i x0;y CD 1 0.5 3* Đồ thị: * y'' x12 2 4, cỏc              9 4 ; 3 3 , 9 4 ; 3 3 2 1 U U * Giao * Hàm  là ' c trờn R nờn   !  e )a' Oy làm )a'  FQ( * \  !7

8

6

4

2

-2

-4

0.25

2

Tỡm cỏc giỏ

2

0

2

x

* Hàm

m < 2 (1)

A0;m2 5m5,B 2m;1m ,C  2m;1m 0.5

* Do tam giỏc ABC luụn cõn

vỡ k (1)

0 AC   m 3  m

AB

Trong ú AB 2m;m2 4m4,AC  2m;m2 4m4

0.25

Trang 3

Ce@ giỏ )! 'k tỡm '*+ m là m = 1.

Cõu II

2

1

2 3 4 56( trỡnh:

12 12

x y x y

y x y

* \l J37 | | | |xy

\P ; khụng  n+ 3 nờn xột ta cú

v x y

 

b3 4 56( trỡnh j cho cú R-(7

2

1 2

u

v

2

12

12 2

u v

v v

 

0.25

8

u v

  

3 9

u v

 

 

 

0.25

Sau

2 Giải bất phương trình : log22 xlog2 x2 3  5(log4x2 3) 1

ĐK:

0 3 log

log

0

2 2 2

x

Bất phương trình đã cho tương đương với

) 1 ( ) 3 (log 5 3 log

log22 x 2 x2   2 x

đặt t = log2x, BPT (1) t2 2t3 5(t3) (t3)(t1)  5(t3)

0.25

4 log 3

1 log

4 3

1 )

3 ( 5 ) 3 )(

1 ( 3 1

2 2

x t

t t

t t t

t

0.5

Vậy BPT đã cho có tập nghiệm là:

16 8

2

1 0

x

x

) 16

; 8 ( ] 2

1

; 0

Cõu III Tìm x  ( 0 ; ) thoả mãn phương trình:

x

x

2 sin 2

1 sin

tan 1

2

1

ĐK:

1 tan

0 2 sin 0

cos sin

0 2 sin

x

x x

x x

x x

x x x

x x

cos sin sin

sin cos

cos 2 cos sin

sin

0.25

Trang 4

x x x x x x

x

x x

cos sin sin

cos sin cos

sin

sin

 cos x  sin x  sin x ( 1  sin 2 x )

 (cos x  sin x )(sin x cos x  sin2x  1 )  0 0.25

 (cos x  sin x )(sin 2 x  cos 2 x  3 )  0

 cos x  sin x  0 tanx = 1 ( )(tm)

 

4 0

;

x

KL:

0 5

Cõu IV

Tớnh tớch phõn :

2 2 0

I cos xcos 2xdx

2

I cos cos 2 (1 cos 2 ) cos 2 (1 2 cos 2 cos 4 )

0.5

1( sin 2 1sin 4 ) |0/2

Cõu V

Cho hình chóp S.ABC có AB = AC = a, BC = , ,

2

a

3

a

SA SAB SAC 30   0

Gọi M là trung điểm SA , chứng minh SA(MBC) TínhV SMBC 1

S

A

B

C M

N

Theo định lí côsin ta có:

SB SA AB 2SA.AB.cos SAB 3a a 2.a 3.a.cos30 a Suy ra SBa Tương tự ta cũng có SC = a

0.25

Gọi M là trung điểm của SA , do hai tam giác SAB và SAC là hai tam giác cân nên

Hai tam giác SAB và SAC có ba cặp cạnh tương ứng bằng nhau nên chúng bằng nhau Do đó MB = MC hay tam giác MBC cân tại M Gọi N là trung điểm của

BC suy ra MN  BC Tương tự ta cũng có MN  SA

16

a 3 2

3 a 4

a a AM BN

AB AM AN

MN

2 2 2

2 2 2

2 2 2

4

3 a

MN

0.25

Trang 5

Do đó . 1 1 1 3 3 (đvtt)

S MBC

PHẦN RIấNG CHO MỖI CHƯƠNG TRèNH 3.00

Phần lời giải bài theo chương trỡnh Chuẩn

1 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho ABC cú > A(1;2), 5?( trung .@ BM:

và phõn giỏc trong CD: C 4 56( trỡnh 5?(

CCD x   y C tt

M   

0.25

0.25

%t A(1;2), Ju AKCD x:   y 1 0 KBC)

Suy ra AK:x 1 y2    0 x y 1 0

 

1 0

0;1

1 0

x y

I

x y

  

   

\5?(  D( BC  qua C, K nờn cú 4 56( trỡnh: 1 4 3 4 0

7 1 8

x y

 

0.25

0.25

2 Cho P(x) = (1 + x + x2 + x3)5 = a0 + a1x + a2x2 + a3x3 + …+ a15x15

a) Tớnh S = a0 + a1 + a2 + a3 + …+ a15

Ta cú P(1) = a0 + a1 + a2 + a3 + …+ a15 = (1 + 1 + 1 + 1)5 = 45

0.25

Ta cú P(x) = [(1 + x)(1 + x2)]5= 5 5   5 5

3 4

2 10

4

2

5 0

i k

k i

i

k

i i N

i k

 

 

   

5 5 5 5 5 5 101

C CC CC C

0.25

Trang 6

0.5

CâuVII.a

Trong không gian Oxyz cho hai

- y + z + 1 = Gäi (Q) lµ mÆt ph¼ng cÇn t×m

Ta có AB ( 2, 4, 16) cùng ph56ng #

a ( 1,2, 8) mp(P) có VTPT   

1

n (2, 1,1)

0.25

Ta có   = (6 ;15 ;3) , Chän VTPT cña mÆt ph¼ng (Q) lµ

2

Mp(Q) ' Q+ AB và vuông góc # (P) ®i qua A nhËn   lµ VTPT cã pt

2

n (2,5,1) lµ: 2(x + 1) + 5(y  3) + 1(z + 2) = 0 2x + 5y + z  11 = 0 0.25

Phần lời giải bài theo chương trình Nâng cao

1 Cho hình bình hành ABCD có

1

Ta có:

AB  AB



E 56( trình '*+ AB là:

2x  y 2 0

I là

Id y x I t t

trung

ta có:

2 1; 2 , 2 ; 2 2

C tt D t t

0.5

AP khác: S ABCD AB CH 4 (CH: ' l cao) 4

5

CH

Ngoài ra:  

| 6 4 | 4

;

0 1; 0 , 0; 2

t

d C AB CH

 Ce@ U+ V '*+ C và D là 5 8; , 8 2;

C  D 

    C1; 0 , D 0; 2 

0.25

0.25

2 Cho P(x) = (1 + x + x2 + x3)5 = a0 + a1x + a2x2 + a3x3 + …+ a15x15

a) Tính S = a0 + a1 + a2 + a3 + …+ a15 b) Tìm 3  a10.

1

Ta có P(1) = a0 + a1 + a2 + a3 + …+ a15 = (1 + 1 + 1 + 1)5 = 45

0.25

Ta có P(x) = [(1 + x)(1 + x2)]5= 5 5   5 5

0.25

Trang 7

Theo gt ta có a10=

3 4

2 10

4

2

5 0

i k

k i

i

k

i i N

i k

 

 

   

5 5 5 5 5 5 101

C CC CC C

CõuVII.b

Cho hàm  y =   (C) và d1: y = x + m, d2: y = x + 3 Tỡm W ' cỏc

2

1

x

* Hoành độ giao điểm của (C) và d1 là nghiệm của phương trình :

    

2

1

x m x

 2x2 -(3+m)x +2+m=0 ( Fy" (1)

d1 cắt (C) tại hai điểm phân biệt  p trình (1) có hai nghiệm phân biệt khác 1

       m2-2m-7>0 (*)

 2

0.5

Khi đó(C) cắt (d1)tại A(x1; -x1+m); B(x2; -x2+m) ( Với x1, x2 là hai nghiệm của (1) )

* d1 d2 theo giả thiết  Để A, B đối xứng nhau qua d2  P là trung điểm của AB Thì P thuộc d2 Mà P( 1 2  1 2  )  P( )

;

m 3 3 3

;

Vậy ta có   ( thoả mãn (*))

m

Vậy m =9 là giá trị cần tìm

0.5

Chú ý : - Học sinh làm cách khác đúng cho điểm tối đa từng phần

- Có gì chưa đúng xin các thầy cô sửa dùm – Xin cảm ơn

Người ra đề : Mai Thị Thìn

= = = = = == = = Hết = = = = = = = =

... data-page= "2" >

đáp án biểu điểm Thi thử đại học lần ii

Mơn tốn lớp 1 2- 20 0 9 -2 010

1 Cho hàm  f xx4< /sup>... Trong ú AB 2? ??m;m2< /sup> ? ?4< i>m? ?4< h2>,AC  2? ??m;m2< /sup> ? ?4< i>m? ?4< h2>

0 .25

5m5,B 2? ??m;1m ,C  2? ??m;1m 0.5

* Do tam giỏc ABC luụn

Ngày đăng: 01/04/2021, 05:46

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w