- Yêu cầu học sinh quan sát 4 tranh đã đánh số và - HS quan sát tranh trong SGK và thực hiện tự sắp xếp lại các tranh bằng cách viết ra giấy trình theo yêu cầu.. tự đúng của 4 tranh.[r]
Trang 1TUẦN 6 Thứ hai ngày 28 tháng 09 năm 2009
TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN
BÀI TẬP LÀM VĂN
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
A TẬP ĐỌC :
- Luyện đọc đúng : loay hoay, ngắn ngủn, rửa bát đĩa, vất vả Biết đọc phân biệt lời nhân vật “tôi” với lời người mẹ
- Rèn kĩ năng đọc – hiểu :
+ Hiểu nghĩa các từ khó : khăn mùi soa, viết lia lịa, ngắn ngủn
+Hiểu nội dung câu chuyện : Lời nói của học sinh phải đi đôi với việc làm , đã nói thì phải cố làm cho được điều muốn nói
- Học sinh có ý thức thực hiện “học đi đôi với hành ”
B KỂ CHUYỆN :
* Rèn kĩ năng nói :
- Biết sắp xếp lại các tranh theo đúng thứ tự trong câu chuyện Kể lại được một đoạn của câu chuyện bằng lời của mình
* Rèn kĩ năng nghe :
- Chăm chú theo dõi các bạn kể chuyện , nhận xét , đánh giá đúng lời kể của bạn
* HS thực hiện tốt những lời đã nói , đã viết
II CHUẨN BỊ :
-GV : Tranh minh hoạ bài tập đọc
Bảng phụ viết gợi ý kể từng đoạn của câu chuyện
Bảng viết sẵn câu , đoạn văn cần hướng dẫn học sinh luyện đọc
-HS : Sách giáo khoa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC :
1.Ổn định : hát
2.Bài cũ : Kiểm tra 3 em đọc bài: “Cuộc họp chữ viết”và trả lời các câu hỏi sau:
* Bài tập:Hãy điền X vào câu trả lời đúng
H.Các chữ cái và dấu câu họp bàn việc gì ? (Bảo)
+Bàn về việc giúp bạn Hoàng đọc đúng đoạn văn
+Bàn về việc giúp đỡ bạn Hoàng vì bạn này không biết dùng dấu chấm câunên đã viết những câu văn rất kỳ quặc
+Bàn về việc giúp bạn Hoàng vì bạn này viết chữ quá xấu
H Cuộc họp đã đề ra cách gì để giúp bạn Hoàng ?( ä Hoàng)
H.Nêu nội dung chínhcủa bài?( Thảo)
3 Bài mới : Giới thiệu bài: “Bài tập làm văn”-ghi bảng.
Tiết 1 :
Hoạt động 1 : Luyện đọc
- GV đọc mẫu lần 1
- Gọi 1 HS đọc
- Yêu cầu lớp đọc thầm
H.Bài văn gồm mấy đoạn ?
- Yêu cầu đọc theo từng câu , đoạn
- GV theo dõi – Hướng dẫn HS phát âm từ khó
- Hướng dẫn đọc trong nhóm
- Yêu cầu các nhóm đọc giao lưu
- GV nhận xét
- HS lắng nghe
- 1 HS đọc toàn bài và chú giải
- Cả lớp đọc thầm và tìm hiểu -Gồm 4 đoạn
- HS đọc nối tiếp từng câu , từng đoạn
- HS phát âm từ khó
- HS đọc theo nhóm bàn
- Đại diện các nhóm đọc –HS nhận xét
Trang 2Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài
- Yêu cầu đọc đoạn 1, 2
H.Nhân vật xưng “tôi” trong câu chuyện này tên là
gì?
- Treo tranh kết hợp giảng
H Cô giáo ra cho lớp đề văn thế nào ?
H Vì sao Cô-li-a thấy khó viết bài tập làm văn ?
* Giảng từ :* khăn mùi soa : loại khăn mỏng , nhỏ
, bỏ túi để lau mặt , lau tay
* lia lịa : viết rất nhanh và liên tục
Ý1 : Cô-li- a thấy khó khi viết bài tập làm văn.
- Yêu cầu đọc đoạn 3
H: Thấy các bạn viết nhiều, Cô-li-a làm cách gì để
bài viết dài ra ?
* Giảng từ : + ngắn ngủn : rất ngắn (có ý chê)
Ý 2 : Cô-li-a kể những việc đã làm và chưa làm
trong bài văn
- Yêu cầu đọc đoạn 4
H Vì sao khi mẹ bảo Cô-li-a đi giặt quần áo , lúc
đầu Cô-li-a ngạc nhiên ?
H.Vì sao sau đó, Cô-li-a vui vẻ làm theo lời mẹ?
Ý 3 : Cô-li-a làm theo những việc đã viết.
- Yêu cầu đọc toàn bài
H Bài tập đọc giúp em hiểu ra điều gì ?
-Yêu cầu HS thảo luận rút ra nội dung chính của
bài
- GV rút nội dung chính – ghi bảng
Nội dung chính : Cô-li-a đã thực hiện đúng những
điều đã viết trong bài tập làm văn
Hoạt động 3 : Luyện đọc lại
- Hướng dẫn cách đọc bài: Giáo viên treo bảng
phụ
- Giáo viên theo dõi, sửa sai
- Giáo viên đọc mẫu lần hai
-Yêu cầu HS luyện đọc theo đoạn , cả bài
- Nhận xét – sửa sai
Chuyển tiết: Cho học sinh hát
Tiết 2:
Hoạt động 3: Luyện đọc lại (tiếp theo)
- Yêu cầu học sinh đọc nhóm 4
- Tổ chức cho các nhóm thi đọc
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương
Hoạt động 4 : Kể chuyện
- 1 HS đọc đoạn 1,2 – lớp đọc thầm -Cô-li-a
- Em đã làm gì để giúp đỡ mẹ ? -Vì thỉnh thoảng Cô-li-a mới làm một vài việc lặt vặt / Vì ở nhà, mẹ thường làm mọi việc , dành thời gian cho Cô-li-a học …
-1HS nhắc lại
- 1 HS đọc đoạn 3 – lớp đọc thầm
- Cô-li-a cố nhớ lại những việc thỉnh thoảng mới làm và kể ra những việc mình chưa bao giờ làm như :giặt áo lót, áo sơ mi …
-1HS nhắc lại
- 1 HS đọc đoạn 4 -lớp đọc thầm -Cô-li-a ngạc nhiên vì chưa bao giờ phải giặt quần áo, lần đầu mẹ bảo bạn làm việc này
- Vì bạn nhớ ra đó là việc bạn đã nói trong bài tập làm văn
-1 HS nhắc lại
- HS đọc toàn bài
- Lời nói phải đi đôi với việc làm Những điều học sinh đã tự nói tốt về mình phải cố làm cho bằng được
-HS thảo luận nhóm đôi
-2 HS nhắc lại
- Học sinh quan sát – đọc đoạn văn
- Học sinh theo dõi
- HS luyện đọc theo đoạn , cả bài
- Học sinh hát bài tự chọn
- Học sinh đọc phân vai theo nhóm 4
- Các nhóm đọc nối tiếp nhau – học sinh nhận xét
- HS lắng nghe
Trang 3- GV nêu nhiệm vụ : Sắp xếp lại 4 tranh theo
đúng thứ tự trong câu chuyện “Bài tập làm văn”
Sau đó chọn kể lại một đoạn của câu chuyện bằng
lời của em (không phải bằng lời của nhân vật “tôi”
- Hướng dẫn kể chuyện :
a) Sắp xếp lại 4 tranh theo đúng thứ tự trong câu
chuyện
- Yêu cầu học sinh quan sát 4 tranh đã đánh số và
tự sắp xếp lại các tranh bằng cách viết ra giấy trình
tự đúng của 4 tranh
- GV yêu cầu học sinh làm bài
- GV nhận xét, sửa sai
b) Kể lại một đoạn của câu chuyện theo lời kể của
em
- Gọi HS đọc yêu cầu
- GV theo dõi – nhắc nhở : Bài tập chỉ yêu cầu em
chọn kể một đoạn của câu chuyện theo lời của em
- Yêu cầu kể mẫu 2,3 câu
- Yêu cầu HS kể theo nhóm
- Yêu cầu kể nối tiếp trước lớp
- GV nhận xét – tuyên dương
- HS quan sát tranh trong SGK và thực hiện theo yêu cầu
-Cả lớp làm vào sách, vài HS nêu miệng
- 2 HS đọc
- 2 HS kể
- HS kể theo nhóm 2 – Lớp nhận xét
- Bốn HS thi kể một đoạn bất kì trước lớp -Lớp theo dõi , nhận xét
4 Củng cố – dặn dò :
H Em có thích bạn nhỏ trong câu chuyện này không ? Vì sao ?
- GV kết hợp giáo dục HS Nhận xét tiết học
-Về kể chuyện cho bạn bè và người thân nghe
TOÁN
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Củng cố về tìm một trong các phần bằng nhau của một số
- HS biết tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số và giải các bài toán có liên quan
- HS đặt tính đúng, lời giải ngắn gọn
II.CHUẨN BỊ:
-GV: Hình vẽ bài tập 5, bảng phụ vẽ hình bài 4
-HS: Vở, SGK
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
1 Ổn định: Nề nếp.
2 Bài cũ: 3 HS lên bảng làm bài tập
*Đặt tính rồi tính: (Duy Linh)
35 x 5 24 x 6
*Viết số thích hợp vào chỗ trống :
a) của 10 kg là …kg (Nguyễn Quỳnh)
2
1
b) của 20 học sinh là…học sinh (Giang)
5
1
3 Bài mới: Giới thiệu bài: “Luyện tập” –ghi bảng.
Trang 4Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện tập
Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu bài tập 1
-Yêu cầu HS làm bảng
- Yêu cầu nhắc lại cách làm
-GV nhận xét,sửa bài
Bài 2: Gọi HS đọc đề bài
- Yêu cầu tìm hiểu đề
-Yêu cầu HS tóm tắt và làm bài vào vở
- GV nhận xét, sửa sai
Bài 3: Gọi HS đọc đề bài
-Yêu cầu HS tìm hiểu đề- làm bài vào vở
- GV nhận xét, sửa bài
Hoạt động 2: Trò chơi : Ai tinh mắt
Bài 4:
- Gọi HS đọc đề
- GV nêu luật chơi
- Tổ chức cho HS chơi
- Tuyên dương nhóm thắng cuộc
H Mỗi hình có mấy ô vuông ?
H của 10 ô vuông là bao nhiêu ô vuông ?
5
1
H Nêu cách tìm ?
- 2 HS đọc
- HS làm vào vở nháp - 6 HS lần lượt lên bảng
-HS trả lời:lấy số đó chia cho số phần bằng nhau
- HS sửa bài
- 2 HS đọc đề -2 cặp HS tìm hiểu đề:
H Bài toán cho biết gì ?
H Bài toán hỏi gì ?
- HS tự tóm tắt và giải vào vở 1 HS lên bảng sửa bài
Tóm tắt :
30 bông hoa ? bông hoa
Bài giải Vân tặng bạn là :
30 : 6 = 5 ( bông hoa )
Đáp số : 5 bông hoa -1 HS sửa bài vào vở
- 2 HS đọc – 2 cặp HS tìm hiểu đề:
H.Bài toán cho biết gì?
H Bài toán hỏi gì?
- làm bài vào vở - một HS lên bảng giải
Tóm tắt :
28 học sinh ? học sinh
Bài giải Số học sinh lớp 3A đang tập bơi :
28 : 4 = 7 ( học sinh ) Đáp số : 7 học sinh -HS sửa bài vào vở
- 2 HS đọc đề
- HS theo dõi – nắm cách chơi
- Đại diện các nhóm chơi Nhận xét Đã tô màu số ô vuông của hình 2 và hình 4
5 1
-10 ô vuông
- 2 ô vuông
10 : 5 = 2
4.Củng cố - dặn dò:
- Yêu cầu HS về nhà ôn luyện về tìm một trong các phần bằng nhau của một số
- Nhận xét giờ học
Trang 5
Th ứ ba ngày 29 tháng 09 năm 2009
TỰ NHIÊN - XÃ HỘI
VỆ SINH CƠ QUAN BÀI TIẾT NƯỚC TIỂU
I MỤC TIÊU.
- HS hiểu được sự cần thiết phải giữ gìn vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu Kể tên một số bệnh thường gặp và cách phòng tránh
- Biết giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu và biết phòng tránh một số bệnh ở cơ quan bài tiết nước tiểu
-HS có ý thức thực hiện giữ gìn vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu
II CHUẨN BỊ.
-GV: Sơ đồ cơ quan bài tiết nước tiểu ; tranh vẽ 2, 5 - Bảng phụ ;
-HS: SGK – Vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Ổn định: Nề nếp.
2 Bài cũ: Hoạt động bài tiết nước tiểu
H Cơ quan bài tiết nước tiểu gồm các bộ phận nào ? ( Duyên)
H.Chỉ và nêu tên các bộ phận của cơ quan bài tiết nước tiểu trên sơ đồ?( Chi)
H Nêu chức năng của thận? ( Trung Hiếu)
3 Bài mới: Giới thiệu bài:Để biết được ích lợi của việc giữ gìn vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu và cách đề phòng một số bệnh ở cơ quan bài tiết nước tiểu,chúng ta cùng tìm hiểu bài: “Vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu” – Ghi bảng.
Hoạt động 1: Ích lợi của giữ gìn vệ sinh cơ quan bài
tiết nước tiểu
1.Mục tiêu: Nêu được ích lợi của việc giữ vệ sinh cơ
quan bài tiết nước tiểu
2.Cách tiến hành:
Bước 1: Làm việc theo cặp
H Tại sao chúng ta cần giữ vệ sinh cơ quan bài tiết
nước tiểu ?
Bước 2: Hoạt động cả lớp
-Yêu cầu HS trả lời kết quả
-GV nhận xét, chốt ý
3.Kết luận: Giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu để
tránh bị nhiễm trùng
Hoạt động 2: Cách đề phòng một số bệnh ở cơ quan
bài tiết nước tiểu
1.Mục tiêu :Nêu được cách đề phòng một số bệnh ở
cơ quan bài tiết nước tiểu
2.Cách tiến hành :
Bước 1: Làm việc theo nhóm 4
- GV treo tranh
-Yêu cầu HS quan sát và thảo luận
H Các bạn trong tranh đang làm gì ?Việc làm đó có
lợi gì đối với việc giữ vệ sinh và bảo vệ cơ quan bài
tiết nước tiểu ?
Bước 2 : Làm việc cả lớp
-Yêu cầu các nhóm trình bày
-HS thảo luận
-HS báo cáo trước lớp Lớp nhận xét
- HS quan sát – thảo luận nhóm 4
- Đại diện các nhóm trình bày Giải thích rõ
Trang 6-GV nhận xét , chốt ý :
* Tranh 2 : Bạn nhỏ đang tắm tắm sạch thường
xuyên giúp các bộ phận bài tiết nước tiểu và cơ thể
được sạch sẽ
*Tranh 3 : bạn nhỏ đang thay quần áo Thay quần
áo hàng ngày là giữ sạch cơ thể và các bộ phận bài
tiết nước tiểu
*Tranh 4 : Bạn nhỏ đang uốâng nước Uống nước
sạch và đầy đủ giúp cho thận làm việc tốt hơn
*Tranh 5 : Bạn nhỏ đang đi vệ sinh Đi vệ sinh khi
cần thiết , không nhịn đi vệ sinh giúp cơ quan bài tiết
nước tiểu hoạt động và phòng tránh bệnh đường bài
tiết nước tiểu
H Chúng ta phải làm gì để giữ vệ sinh bộ phận bên
ngoài của cơ quan bài tiết nước tiểu ?
H Tại sao hằng ngày chúng ta cần uống đủ nước ?
- Yêu cầu học sinh liên hệ thực tế
3.Kết luận: Cần phải giữ vệ sinh cơ quan bài tiết để
đảm bảo sức khoẻ cho mình bằng cách : uống đủ
nước , không nhịn đi giải , vệ sinh cơ thể , quần áo
hằng ngày
nội dung các bức tranh
-Tắm rửa thường xuyên , lau khô người trước khi mặc quần áo ; hằng ngày thay quần áo, đặc biệt là quần áo lót
- Uống đủ nước để bù nước cho quá trình mất nước do việc thải nước tiểu ra hàng ngày để tránh sỏi thận …
- HS liên hệ bản thân đã thực hiện vệ sinh cơ quan bài tiết chưa
4.Củng cố - dặn dò:
- Yêu cầu HS đọc nội dung bạn cần biết
- Về nhà làm bài tập trong vở bài tập tự nhiên xã hội
- Nhận xét tiết học
TOÁN
CHIA SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
I MỤC TIÊU:
- Học sinh nắm và biết thực hiện phép chia số có hai chữ số cho số có một chữ số Củng cố về tìm một trong các phần bằng nhau của một số
- Rèn kỹ năng làm tính , thực hiện phép tính và giải toán chính xác
- HS có ý thức cẩn thận, trình bày bài khoa học
II CHUẨN BỊ:
-GV : Bảng phụ
-HS: Vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1 Ổn định: Hát
2 Bài cũ: Kiểm tra 3 HS
* Điền số thích hợp vào chỗ chấm :
của 35 kg là … kg (Huyền Trang)
7
1
của 42 quả là … quả (Tuấn)
6 1
của 45 m là … m (Hào)
5
1
Trang 73 Bài mới: Giới thiệu bài: “Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số” Ghi bảng.
Hoạt động 1: Hướng dẫn thực hiện phép chia số có
hai chữ số cho số có một chữ số
- GV nêu và ghi phép tính : 96 : 3 = ?
H Nhận xét SBC và SC của phép tính ?
- Yêu cầu đặt tính và tính
- GV cùng lớp sửa bài
-Yêu cầu HS nêu cách tính
-GV chốt:
Muốn thực hiện phép chia , ta tiến hành như sau :
+ Đặt tính dọc
+ Tính : chia từ trái sang phải
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 1 : Gọi HS nêu yêu cầu
- Hướng dẫn học sinh làm bảng con, bảng lớp bài tập
1
-GV nhận xét – sửa bài
Bài 2 : Gọi HS đọc bài tập –nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài vào vở GV theo dõi nhắc nhở
-GV nhận xét – sửa bài
Bài 3:
-Yêu cầu HS đọc đề
-Yêu cầu HS tìm hiểu đề
- Hướng dẫn HS tóm tắt và giải vào vở
- HS theo dõi
- Đây là phép chia số có hai chữ số cho số có một chữ số
- 1 HS lên bảng – lớp tính nháp
96 3
9 32 06 6 0
- Cùng GV sửa bài
- 2 HS nêu cách tính : 96 : 3
- HS theo dõi
- 2 HS nêu yêu cầu
- 4 HS lên bảng – lớp làm bảng con -HS theo dõi -sửa bài
-2HS thực hiện
- Làm bài vào vở - HS lần lượt lên bảng a) của 69kg là: 69 : 3 = 23(kg) 3
1
của 36 m là: 36 : 3 = 12 (m) 3
1
của 93 l là : 93 : 3 = 31 (l) 3
1 b) của 24 giờ là: 2 =12 (gjờ ) 2
1
của 48 phút là: 48 : 2 = 24 (phút) 2
1
của 44 ngày là: 44 : 2 = 22 ( ngày) 2
1
-Đổi chéo vở – sửa bài
-1 HS đọc –Lớp theo dõi
-2 cặp HS tìm hiểu đề
H Bài toán cho biết gì?
H Bài toán hỏi gì?
-HS tóm tắt và giải vào vở – 1 HS lên bảng
Tóm tắt:
36 quả cam
Trang 8-GV nhận xét – sửa bài.
? quả cam
Bài giải:
Mẹ biếu bà số quả cam:
36 : 3 = 12( quả cam) Đáp số: 12 quả cam
-HS đổi chéo vở sửa bài
4.Củng cố - Dặn dò:
-Nhận xét giờ học
-Về nhà ôn lại bài và làm lại một số dạng toán đã học
CHÍNH TẢ : ( Nghe - viết)
BÀI TẬP LÀM VĂN
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Nghe – viết chính xác đoạn văn tóm tắt truyện : “ Bài tập làm văn ” Biết viết hoa tên riêng nước ngoài Làm đúng bài tập phân biệt vần eo / oe; Phân biệt cách viết một số tiếng có âm đầu hoặc thanh dễ lẫn
-Viết đúng các dấu câu và các từ khó: Cô –li –a, lúng túngï, giặt quần áo, ngạc nhiên, bỗng
- HS viết cẩn thận , trình bày sạch đẹp
II CHUẨN BỊ :
-GV : Bảng phụ chép sẵn đoạn văn - đề bài tập 2
-HS : Sách giáo khoa và vở chính tả
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
1.Ổn định : Nề nếp
2 Bài cũ : Gọi HS viết bảng :nắm cơm, lo lắng, cái kẻng , thổi kèn.
(Kiều Linh, Hoàng)
3.Bài mới : Giới thiệu bài: Tiết chính tả hôm nay chúng ta sẽ nghe và viết chính xác đoạn văn tóm tắt truyện: “Bài tập làm văn” –ghi bảng.
Hoạt động 1 : Hướng dẫn nghe –viết
- GV đọc đoạn văn
- Gọi 1 HS đọc
H Tìm tên riêng trong bài chính tả ?
H.Tên riêng trong bài được viết như thế nào ?
- Treo bảng phụ - Yêu cầu lớp đọc thầm và tìm từ
khó
- GV gạch chân các từ khó ở bảng phụ
- GV đọc từ khó – yêu cầu HS viết
- Nhận xét – sửa sai
- Hướng dẫn viết vở – nhắc nhở cách trình bày bài ,
tư thế ngồi …
- GV đọc bài
- Theo dõi , uốn nắn
- Hướng dẫn sửa bài
- Thu bài chấm – sửa bài Nhận xét chung
Hoạt động 2 : Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2 : Yêu cầu đọc đề
- HS lắng nghe
- HS đọc đoạn văn – Lớp đọc thầm theo
-Cô -li –a
-Viết hoa chữ cái đầu tiên ; đặt gạch nối giữa các tiếng
- HS đọc thầm – tìm từ khó và nêu
- HS đọc những từ khó
- HS viết bảng con – 2 HS viết bảng lớp
- HS lắng nghe
- HS viết bài vào vở
- HS tự soát bài Đổi chéo bài – sửa sai
- Theo dõi – sửa bài
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
Trang 9- Hướng dẫn làm vào vở
- Yêu cầu HS nhận xét – sửa bài
- Giáo viên nhận xét chung
Bài 3 : Yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu điền nhanh vào chỗ trống và chữ in đậm
-Tổ chức cho HS chơi tiếp sức
- GV chốt đúng / sai
a) Điền vào chỗ trống s hay x ?
Giàu đôi con mắt , đôi tay
Tay siêng làm lụng , mắt hay kiếm tìm
Hai con mắt mở, ta nhìn
Cho sâu , cho sáng mà tin cuộc đời
b) Đặt trên chữ in đậm dấu hỏi hay dấu ngã ?
Tôi lại nhìn , như đôi mắt trẻ thơ
Tổ quốc tôi Chưa đẹp thế bao giờ !
Xanh núi , xanh sông , xanh đồng , xanh biển
Xanh trời , xanh của những ước mơ
-Tổng kết, tuyên dương nhóm thắng cuộc
- 1 HS lên bảng làm – lớp làm vở Chọn chữ nào trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống ?
khoeo chân , người lẻo khoẻo, ngoéo tay
-2 HS nhận xét, sửa bài
- HS sửa bài
-2 HS nêu yêu cầu
-HS thảo luận nhóm thực hiện yêu cầu của GV -Mỗi dãy cử 7 bạn tham gia
- Lớp nhận xét, theo dõi
4 Củng cố – Dặn dò:
- Nhận xét tiết học – Tuyên dương HS học tốt
- Về đọc lại bài tập 2 – Sửa lỗi chính tả
ĐẠO ĐỨC
TỰ LÀM LẤY VIỆC CỦA MÌNH (TIẾT 2)
I MỤC TIÊU :
-Tiếp tục cho học sinh thực hành tự làm lấy việc của mình Tuỳ theo độ tuổi , trẻ em có quyền được quyết địmh và thực hiện công việc cuả mình
-HS biết tự làm lấy việc của mình trong học tập, lao động , sinh hoạt
-HS đồng tình ủng hộ những người tự giác thực hiện công việc của mình , phê phán những ai hay trông chờ , dựa dẫm vào người khác
II CHUẨN BỊ:
- GV : Phiếu bài tập – Bảng phụ
- HS : Vở bài tập
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC.
1.Ổn định : Hát
2.Bài cũ : Tự làm lấy việc của mình
Bài tập: Điền chữ Đ vào trước ý trả lời đúng: ( Nga)
H Thế nào là tự làm lấy việc của mình ?
+Tự làm lấy việc của mình là có thể làm hoặc nhờ người khác làm cũng được
+Tự làm lấy việc của mình là tự mình làm lấy việc của mình mà không dựa dẫm vào người khác
H Em đã tự làm lấy việc của mình chưa ? Kể lại một số việc em đã làm ?( T Đạt)
3 Bài mới : Giới thiệu bài:Tiết đạo đức này,các em sẽ được “Luyện tập - thực hành:Tự làm lấy việc của mình”
Trang 10Hoạt động 1 : Liên hệ thực tế
1.Mục tiêu : HS tự nhận xét về những công việc mà
mình đã tự làm hoặc chưa tự làm
2.Cách tiến hành:Làm việc cá nhân
- Yêu cầu tự liên hệ :
H Các em đã từng tự làm lấy những việc gì của mình
?
H Các em đã thực hiện việc đó như thế nào ?
H Em cảm thấy như thế nào sau khi hoàn thành công
việc ?
3 Kết luận : Khen ngợi những em đã biết tự làm lấy
việc của mình và khuyến khích những học sinh khác
noi theo bạn
Hoạt động 2: Đóng vai.
1 Mục tiêu :
HS thực hiện được một số hành động và biết bày tỏ
thái độ phù hợp trong việc tự làm lấy việc của mình
qua trò chơi
2 Cách tiến hành :
- GV chia lớp thành 4 nhóm
- GV giao việc cho từng nhóm: nhóm 1, 2,3 đóng vai
xử lý tình huống 1; nhóm 4, 5, 6 đóng vai xử lý tình
huống 2
* Tình huống 1 : Ở nhà , Hạnh được phân công quét
nhà , nhưng hôm nay Hạnh cảm thấy ngại nên nhờ
mẹ làm hộ
H Nếu em có mặt ở nhà Hạnh lúc đó , em sẽ khuyên
bạn thế nào ?
* Tình huống 2 : Hôm nay , đến phiên Xuân làm trực
nhật lớp Tú bảo “ Nếu cậu cho tớ mượn chiếc ô tô
đồ chơi thì tớ sẽ làm trực nhật thay cho ”
H Bạn Xuân nên ứng xử như thế nào khi đó ?
-Yêu cầu trình bày trước lớp
-GV nhận xét, đánh giá
3.Kết luận:
+ Nếu có mặt ở đó , các em cần khuyên Hạnh nên tự
quét nhà vì đó là công việc
mà Hạnh đã được giao
+ Xuân nên tự làm trực nhật lớp và cho bạn mượn đồ
chơi
Hoạt động 3: Thảo luận nhóm
1.Mục tiêu : HS biết bày tỏ thái độ của mình về các
ý kiến liên quan
2.Cách tiến hành : GV phát phiếu học tập cho HS –
yêu cầu HS bày tỏ thái độ bằng cách ghi dấu + vào
trước ý kiến mà em đồng ý , dấu – trước các ý
kiến mà em không đồng ý :
- HS tự liên hệ – trình bày trước lớp
-HS theo dõi
-HS chia nhóm theo yêu cầu
- Các nhóm thảo luận đóng vai theo công việc đã được phân công
- Các nhóm trình bày trò chơi đóng vai trước lớp - HS nhận xét đánh giá