1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Giải tích 12 nâng cao tiết 66, 67: Một số phương pháp tính tích phân

4 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 143,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI 4 : MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN Tiết 66-67 I> Mục tiêu: -về kiến thức : giúp học sinh hiểu và nhớ công thức 1 và 2 trong sgk là cơ sở 2 phương pháp tích phân Biết 2 phương pháp[r]

Trang 1

BÀI 4 : MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN Tiết 66-67

I> Mục tiêu:

-về kiến thức : giúp học sinh hiểu và nhớ công thức (1) và (2) trong sgk là cơ sở 2 phương pháp

tích phân

Biết 2 phương pháp cơ bản để tính tích phân: phương pháp đổi biến số và phương pháp tích phân từng phần

- về kĩ năng : vận dụng 2 phương pháp trên để giải bài toán tích phân

II> Chuẩn bị :

GV: phiếu học tập, bài tập về nhà

HS : xem lại bài 2 và 3 về pp tính nguyên hàm và tính TP cơ bản Đọc trước bài mới

III> Phương pháp : kết hợp các pp dạy học nêu vấn đề, thuyết trình và hoạt động nhóm.

IV> Tiến trình bài học :

TIẾT 1

1 ổn định (1’)

2 kiểm tra bài cũ :(10’)

câu 1:nêu định nghĩa tích phân và tính

2 1 (2x4)dx

câu 2: nêu pp tính nguyên hàm bằng đổi biến số và tính

2

x

xe dx

3 bài mới :

HĐ1: tiếp cận công thức pp đổi biến số

7’

-qua bài cũ nêu lại ĐL1 bài 2 ta có

b

b a a

f u x u x dx F u x

( )

u b

u a

f u du F u b F u a

cho hs phát hiện công thức

-kl: đổi biến TP tương tự đổi biến nguyên

hàm chỉ cần bổ sung cận

-phát PHT 1: em cho biết TP nào có thể sử

dung pp đổi biến ?

-thông thường ta gặp hai loại TP đổi biến

giống như nguyên hàm

-Hs tiếp thu hướng dẫn và phát hiện công thức

-ghi nhớ cthức

-nhận PHT 1,thảo luận và trả lời (tất cả)

I> PP đổi biến số:

1 công thức:

( )

u b b

f u x u x dxf u du

HĐ2: cụ thể hoá pp đổi biến số

5’

5’

Áp dụng cthức 1 từ trái sang phải

loại 1 : giả sử cần tính ( ) ,nếu ta

b a

g x dx

viết được g(x) dưới dạng f u x u x ( ) '( )

thì đặt t=u(x)

-cho hs thực hiện H1 sgk

loại 2: Áp dụng cthức 1 từ phải sang

trái nghĩa là ta phải đặt ngược: đặt

x=u(t)

-theo dõi và nhận dạng loại 1

-giải H1: đặt t=2x+3 dt=2dx

 9

dt

I  t

2.loại 1:

nếu ( )  ( ) '( ) thì

g x dxf u x u x dx

Đặt t=u(x)dt=u’(x)dx

2

  

   Lúc đó

2

1

t b

g x dxf t dt

3 loại 2:

giả sử tính ( )

b a

f x dx

Trang 2

đưa ( )  ( ) '( ) và TP

b

a

f x dx f u t u t dt

này ta tính được

- xem ví dụ 2 sgk

-củng cố:có thể trình bày 2 loại này như

sgk

-giải PHT 1

HD:1/ đặt tx29

2/ đặt t=cosx

3/ đặt x=sintdx=costdt

2

2 0

2

4 sin osxdx

xc

-nắm cách trình bày 2loại TP

-thảo luận và đại diện nhóm lên trình bày

đặt x=u(t) dx=u’(t)dt với x a t

  

  

khi đó ( )  ( ) '( )

b a

f x dx f u t u t dt

HĐ3: luyện tập-giải bài tập 17 sgk

5’ -cho hs thuyết trình cách giải

-nhận xét đúng sai và hương dẫn bài 17b và

17e

-đọc đề phát biểu cách giải theo từng nhóm(

nhóm 1 câu a…)

17b/HD:- đổi t anx=sinx

cosx

-đặt t=cosx 17e/ -đặt tx21

4 củng cố :(2’) nhắc lại phương pháp đổi biến số loại 1 và 2

5 bài tập về nhà:

4

6 1 2 0

1

/ c otxdx

/

1

1 3ln /

e

a

dx b x x

x

V>PHỤ LỤC:

5 2 3

1 3 x x 9dx 1 2

0

0

3 e c s inxdx

TIẾT 2

1.Kiểm tra bài cũ:Tínhcác nguyên hàm sau:xe dx x x , 2lnxdx

2.Bài mới:

Hoạt động1:Tiếp cận công thức tính tích phân từng phần

T

G

+GV yêu cầu học sinh nhắc lại phương

pháp lấy nguyên hàm từng phần

+Xét hai tích phân trong phiếu học tập số 1

+Thông báo:Tương tự như phương pháp

lấy nguyên hàm từng phần ta cũng có

+học sinh suy nghĩ trả lời

+Tiếp thu và ghi nhớ

1.Công thức tính TPTP Viết công thức (1)

Trang 3

phương pháp tích phân từng phần.

+Nêu định lý và phân tích cho học sinh

thấy cơ sở của phương pháp này là công

thức:

( ) '( ) ( ) ( ) ( ) '( )

a

a u x v x dx u x v x  a v x u x dx

Trong đó u,v là các hàm số có đạo hàm liên

tục trên K,a,b K

+GV chứng minh công thức (1)

+nhấn mạnh công thức trên còn được viết

dưới dạng rút gọn: b b b

a

a udv uv  a vdu

+hướng dẫn giải bài tập phiếu 1

a.+Đặt u(x)=x;v’(x)= =>u’(x)=?;v(x)=?e x

b Đặt u(x)=lnx;dv=x2 suy ra

u’(x)=?,v(x)=?

+Công thức tích phân từng phần viết như

thế nào? Áp dụng cho bài toán đưa ra?

+học sinh thảo luận theo nhóm dưới sự hướng dẫn GV

+Rút ra được đạo hàm của u(x) và nguyên hàm v(x)

a.I= 1 0

x

xe dx

Đặt u(x)=x=>u’(x)=1 v’(x)= =>v(x)= e x e x

0 0

xe  e dx

=e-e+1=1

b .J= 2 2

1 x lnxdx

Đặt u=lnx;dv=x2dx Suy ra du 1dx;v=

x

3

3

x

J=(lnx)

2

1 1

1 1

dx x

 

=8ln 2 7

Hoạt động2:Cũng cố công thức tích phân từng phần.

+Phát phiếu học tập số 3 và giao

nhiệm vụ cho các nhóm thực hiện

+Đại diện nhóm trình bày cách đặt

+GV gọi HS trình bày kết quả

b.Gọi HS đại diện trình bày KQ

+Gọi HS cho biết hướng giải quyết

tích phân A

Trao đổi nhóm,thảo luận và đưa ra cách giải quyết

+Đặt u=x =>du=dx dv=sindx =>v=-cosx I=

0

0 xs inxdx ( xcosx) 0 ( osx)dxc

=0+sinx 2 =1

0

Đặt u= suy ra du= dx;e x e x

dv=cosxdx suy ra v=sinx

0 0

( s inx)e x e xs inxdx



=e2 A;với A=

0 e xs inxdx

Trang 4

GV nhấn mạnh TP J được tính

theo phương pháp truy hồi

+thảo luận và phát biểu:

Đặt u= suy ra du= dx;e x e x

dv=sinxdx suy ra v=-cosx,khi đó

0 0

( e c x osx) e x( osx)dxc

0 e c x osxdx

Lúc đó:J=e2 (1 J),=>2J=

 Hay J=(e2 1) / 2

Hoạt đông 3:cũng cố bài

GV:nhắc lại công thức tính tích phân từng phần

Phân loại bài tập TP

Bài tập về nhà trang 161

PHiếu học tập số 1:

Tính các tích phân sau: 1 2 2

0xe dx x ; 1 x lnxdx;

Phiếu học tập số 2 2 :

0 xs inxdx;

 0 e c x osxdx

Ngày đăng: 01/04/2021, 05:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w