1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Giáo án Giải tích 12 nâng cao tiết 70, 71: Ứng dụng tích phân để tính diện tích hình phẳng

6 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 159 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN ĐỂ TÍNH DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG Tiết 70-71 I/ Mục tiêu : Kiến thức : Hiểu các công thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số và hai đường thẳng vuông [r]

Trang 1

GIÁO ÁN  TÍCH 12 NÂNG CAO Trang GIÁO VIÊN:  MINH TRÍ

ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN ĐỂ TÍNH DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG

Tiết 70-71

I/ Mục tiêu :

6>? $%1 vuông góc =2" $A' hoành

!D E : Ghi %2 =F -A 6>G' các 'H $%&' trong bài vào =".' "I" các bài toán 'A $%(C

> duy: K"#$ =F -A các 0%>L pháp tính tích phân 6( tính -". tích

K"#$ %"N) cách "I" =N bài toán -". tích

Thái 6H : 'O $%F chính xác trong :Q" %B3$ 6HC

II/ Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

Giáo viên : Giáo án, 4I 0%AC

III/ Phương pháp:

G" :5S =W 6*0 thông qua các %B3$ 6H 6( 6"N) U%"( $> duy 'Y %Q' sinh

IV/ Tiến trình bài học :

1 Ổn định tổ chức :

TIẾT 1

2 Kiểm tra bài cũ :

Câu %Z" 1: Nêu [3" cách tính -". tích hình thang cong "2" %3 45" các 6>?

y = f(x) liên $A' trên [a; b]; y= 0, x = a, x = b Câu %Z" 2: Cho hàm ;< y = f(x) = x 2 + 2 có 67 $%8 (C)

Tính -8R tích hình thang cong "2" %3 45" (C), $A' Ox và 2 6>? $%1 x= -1, x=2

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

8’ - Q" hs lên 4I

- Cho hs [20 %F xét

- %i% ;j và cho 6"(:C

Lên 4I $I [?" câu %Z"

%WJ 6>G' f(x)0, trên [-1 ; 2]

I [20 ghi %F U"# $%&'C

?" "I" :

) 2 (

2

1



dx x

S

3 Bài mới :

Hoạt động 1 : Giới thiệu cộng thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:

y = f(x) liên tục trên [a; b]; y= 0, x = a, x = b

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

3’

- "2" $%".) =N hình 0%1

và cách tính -". tích hình

0%1C 0%1 $%l' '%W$ là quy =N =".' tính -". tích 'Y hình thang cong 4m

Trang 2

5’

2’

- #) "I $%"#$ 5 trên (KT

bài 'o_ 6>G' thay 4m f(x)

'%i liên $A' trên [a ; b] thì

=".' tính S ;q $%# nào ?

-

thì tính ]

; [ , 0 )

-". tích %> $%# nào ?

- t (1) (2) ta U#$ [)F

6>G' 6"N) gì ?

cách chia hình 0%1 thành :H$ ;<

hình thang cong

CM 6>G' f(x) < 0 %Bv' f(x)0 trên [a ; b]

#) f(x)0,x[a;b] thì

(1)

dx x f dx x f S

b a b

#) f(x)0,x[a;b] thì

(2)

dx x f dx x f S

b a b

%WJ 6>G' trong :Q" $>? %G0

(3)

dx x f S

b a

I [20 ghi %F công $%&'C

1) Hình phẳng giới hạn bởi các đ ường:

y = f(x) liên tục trên [a; b];

y= 0, x = a, x = b

Có -". tích là:

dx x f S

b a

Đồ thị:

Hoạt động 2 : Các ví dụ áp dụng

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

7’

Cho hs 'I [20 nghiên '&)

6N bài:

Q" 1 hs 6& $3" '%x

nêu cách tính S

Tính (4) 4m cách nào ?

Cho hs U"(: tra ->2" -3

67 $%8C

I [20 làm theo '%i -s 'Y gv

(4)

dx Cosx

S

0

KZ -W) $8 $)J.$ 6<" trên  0;

Nhìn %=q

2

;



x f

Ví dụ 1: Tính S hình 0%1 "2"

%3 45"

x x Ox

Cosx x

f y

, 0

) (

Lời giải:

NhF xét: f(x) = Cosx liên $A' trên  0;

dx Cosx

S

0

2

2

0

Cosxdx dx

Cosx

Đồ thị:

Trang 3

GIÁO ÁN  TÍCH 12 NÂNG CAO Trang GIÁO VIÊN:  MINH TRÍ



x f

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Cho hs nghiên '&)C

Q" 1hs lên 4I trình bày

bài "I"C

Sau khi hs trình xong, cho

hs 'I [20 %F xét

Cho hs '%i% ;j %G0 lý

Hs 'I [20 $l trình bày vào =5C 1hs lên 4I trình bày (có 67

$%8_C

I [20 %F xét theo '%i -s

'Y giáo viên

%WJ 6>G' =".' tính -". tích hình 0%1 6>G' dùng %"N) cách: + !%j -W) giá $8 $)J.$

6<"C + V7 $%8C

Ví dụ 2:

Tìm S hình 0%1 "2" %3 45"

67 $%8 hàm ;< y = 4 – x2 , 6>?

$%1 x = 3, x = 0 và $A' hoành

Lời giải:

%F $%WJ f(x) x0, [0;2]

f(x) x0, [2;3]

) 4 ( )

4 (

4

3

2 2 2

0

2

3

0 2

dx x

dx x

dx x S

Đồ thị:

4 Củng cố tiết 1: (5phút)

+ Cho hs 'I [20 tham U%IB ví -A 1 / 163 / sgk + )< áp -A công $%&' (3) thì hình 0%1 ' tính S 0%I" 6J 6Y các J#) $< :

y = f(x), f(x) liên $A' trên [a ; b]

y = 0 6$%1 x = a và x = b

+ K"#$ -l vào 67 $%8 6( tính S

5 Bài tập về nhà:

Bài 26, 27a sách giáo khoa trang 167

TIẾT 2.

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

Trang 4

Câu %Z" 1: Nêu công $%&' tính S hình 0%1 "2" %3 45" các 6>? :

y = f(x), f(x) liên $A' trên [a ; b]

y = 0 6$%1 x = a và x = b

Câu %Z" 2: Áp -A tính S hình 0%1 "2" %3 45" các 6>?

y = x – 1; $A' Ox, $A' Oy, 6$%1 x = 3

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

8’

- Q" hs lên 4I $I [?"C

- Cho hs [20 %F xét

- %i% ;j và cho 6"(:C

Lên 4I $I [?" câu %Z"

%WJ 6>G' $A' tung là x = 0 Theo dõi và %F xét

Có $%( dùng 67 $%8C

Lời giải :

1

3

0

S

3 Bài mới :

Hoạt động 1: Giới thiệu công thức tính S hình phẳng giới hạn bởi các đư?

y = f(x), y = g(x) liên tục trên [a ; b] và 2 đường thẳng x = a, x = b

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

7’

Cho hs %F xét 0% (1)

(2) ?

Cho hs ghi %F U"# $%&'C

%WJ 6>G' $A' Ox 'Y

0% (1) 6>G' thay 45"

hàm ;< :

y = g(x)

I [20 ghi %F U"#

$%&'C

I [20 $"#0 thu U"# $%&'C

2 Hình phẳng giới hạn bởicác đư?:

y = f(x), y = g(x), liên $A' trên [a ; b]

v à 2 6$%1 x = a, x = b

Có -". tích là:

(5)

dx x g x f S

b a

V( tính (5) ta $%l' %". các 4>2' sau:

"I" pt: f(x) = g(x) Tìm ra %".: '%1 %3

]

; [ ,a b

Trang 5

GIÁO ÁN  TÍCH 12 NÂNG CAO Trang GIÁO VIÊN:  MINH TRÍ

của giáo viên học sinh

I [20 ghi %F

U"# $%&'C

dx x g x f dx x g x f dx x g x f S

b

) ( ) ( )

( ) ( )

( ) (

a

dx x g x f dx x g x f dx x g x f

)) ( ) ( ( ))

( ) ( ( ))

( ) ( (

(f(x) – g(x) không 6ƒ" -W) trên [a;],[;],[;b])

Hoạt động 2 : Ví dụ áp dụng

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

10’

t công $%&' (3) (5) cho hs

$%WJ 6>G' xem Ox là g(x)

Cho hs 'I [20 áp -A làm ví

-A 5 0% Ktra bài 'o ^=s

còn trên 4I_

Q" hs 6& $3" '%x trình bày

các 4>2' tính S áp -A công

$%&' (5)

"#0 thu U"# $%&' và $%l' hành theo '%i -s 'Y gv

1hs $I [?" các câu %Z" 'Y gv

I [20 ghi [?" "I" vào =5C

Ví dụ 1: Tính S hình 0%1

"2" %3 45" các 6>?

y = x – 1; $A' Ox, $A' Oy,

6$%1 x = 3

Lời giải:

"I" pt: x2 – 1 = 0

] 3

; 0 [ 1

;

1 1

1

3

1 2 1

0 2

3

0 2

dx x dx x

dx x S

7’

Q" hs lên 4I trình bày

Sau khi hs trình bày, cho 'I

[20 %F xét, '%i% ;jC

Có $%( dùng 67 $%8 6( tính

-". tích

1hs lên 4I trình [?" "I"C

I [20 $l trình bày [?" "I" vào

=5C

N nhà làm (xem %> bài $F0_

Ví dụ 2: Tính S hình 0%1

"2" %3 45"

) ( ,

) ( , 3

2 2

1 2 3

C x y

C x x y

Lời giải:

"I" pt: -x3 + 3x2 = x2

Trang 6

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

8’

Q" hs nêu cách "I" pt

hoành 6H giao 6"(:C

Km cách coi x là hàm ;<

4"# y, -". tích 'Y hình

0%1 "2" %3 45" các

6>? cong

x = g(y), x = h(y)

Cho hs =N nhà "I" S 6( ra

!X)I^#) $%"#) $%?" gian)

hoành 6H giao 6"(:C V> =N hàm ;< theo 4"# y:

y x

y y

Áp -A tính -". tích theo O

y

Ví dụ 3: Tính S hình 0%1

"2" %3 45"

0

0 2

2

y x

x y y

Lời giải:

"I" pt: yy2 y

2

3

0

y y

) 3 (

2

3

0 2

3

0

2

dy y y

dy y y y S

Chú ý: sgk - 167

4 Củng cố tiết 2 (5phút)

(ghi bài $F0 trên 4I 0%A_

Baì 1: Tính S hình 0%1 "2" %3 45"

e x y

x y

, 0 ln

Bài 2: Tính S hình 0%1 "2" %3 45"

 8 , 1

3

x y

y x

5 Bài tập về nhà: Bài 27, 28 sgk – 167

... data-page="3">

GIÁO ÁN  TÍCH 12 NÂNG CAO Trang GIÁO VIÊN:  MINH TRÍ



x f

TG Hoạt động giáo viên Hoạt động... class="text_page_counter">Trang 5

GIÁO ÁN  TÍCH 12 NÂNG CAO Trang GIÁO VIÊN:  MINH TRÍ

của giáo viên học sinh

I [20 ghi %F

U"#...

- "2" $%".) =N hình 0%1

và cách tính -". tích hình

0%1C 0%1 $%l'' ''%W$ quy =N =".'' tính -". tích ''Y hình thang cong 4m

Ngày đăng: 01/04/2021, 05:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w