Bài 6SGK: Tính OE Tính OH Gọi hs đọc đề Hướng dẫn vẽ mặt phẳng chứa BC và vuông góc với SA Vì S.ABC là hình chóp đều nên chân 600 đường cao trùng với tâm G của đáy Có nhận xét gì về vị t[r]
Trang 1Tiết CT : 09
Ngày dạy :
BÀI TẬP
I MỤC TIÊU
1 Về kiến thức: Học sinh nắm được : khái niệm về thể tích của khối đa diện,
thể tích của khối hộp chữ nhật, thể tích của khối lăng trụ, thể tích của khối chĩp
2 Về kĩ năng: HS biết cách tính thể tích của khối đa diện, thể tích của khối
hộp chữ nhật, thể tích của khối lăng trụ, thể tích của khối chĩp
3 Về tư duy: Biết qui lạ về quen, tư duy các vấn đề của tốn học một cách
logic và hệ thống
4 Về thái độ: Cẩn thận chính xác trong lập luận , tính tốn và trong vẽ hình.
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên : Giáo án , thướt thẳng
2 Học sinh : làm bài trước ở nhà
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
- Gợi mở , đặt vấn đề
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức lớp : Điểm danh sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ : Nêu lại các cơng thức tính thể tích khối đa diện
3 Dạy bài mới :
Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt
Gọi hs đọc đề
Hướng dẫn vẽ hình
OHmp(ABC) tại H ta cĩ AH cắt
BC tại E BCAO và BCOH
BCmp(AOE)
Vậy BCAE
Gọi hs nêu cách vẽ hình
OBC vuơng tại O cĩ OH là đường
cao theo hệ thức lượng trong tam
giác vuơng ta cĩ điều gì?
Gọi hs tính OE
Tương tự với AOH hãy tính OH
Đọc đề
Xem GV hướng dẫn vẽ hình
Bài 5SGK:
Kẻ AEBC, OH
AE ta cĩ BC
OA, BC OE
)
(AOE
BC
OH mà AEOH
BC
vậy OH là đường cao của hình )
(ABC
OH
chĩp
Trang 2Nêu cách vẽ
Nêu các hệ thức lượng trong tam giác
vuông
Tính OE
Tính OH
Gọi hs đọc đề
Hướng dẫn vẽ mặt phẳng chứa BC và
vuông góc với SA
Vì S.ABC là hình chóp đều nên chân
đường cao trùng với tâm G của đáy
Có nhận xét gì về vị trí tương đối
giữa BC và SA ?
Trong SAE kẻ ED SA có nhận
xét gì về đường thẳng SA và
mp(BCD) ?
Có nhận xét gì về các tam giác
ABE, ADE, SAG
Hãy tính AE,AD,AG,SA
Ta có thể xem SBC là đáy chung
của hai hình chóp D.SBC và A.SBC
gọi h và h’ lần lượt là hai đường cao
tương ứng ta có
SA
SD
h h
'
Đọc đề
Chứng minh BC SA
Chứng minh SA mp(BCD)
ABE, ADE, SAG là các nữa
tam giác đều
Tính AE , AD , AG , SA
Tính tỉ số thể tích
2 2 2 2 2 2
2 2
2 2 2 2 2
2 2
:
a c c b b a
abc OH
c b
c b a c b
abc AE
OE OA OH
c b
c b BC
OC OB OE
Bài 6SGK:
a) Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC, E là trung điểm BC Ta có BCSG; BC SA BC mp(SAC)
Trong mp(SAE) kẻED SA SA mp(BCD) ABC đều cạnh a AE=
2
3
a
ADE là nữa tam giác đều AD=
4
3
a
AG =
3 3
AE
SAG là nữa tam giác đều SA = 2AG =
3
2a
8
5 3
2 : 12
3 5
SA
AD SA SA
SD V
V
SABC SBCD
b)
96
3 5 8
5
12
3
2
3 2
1 3 1
3
3
a V
V
a a a
a V
SABC SBCD
SABC
60 0
Trang 34 Củng cố :
Củng cố lại các kiến thức đã học trong bài
Gv nhắc lại các khái niệm và quy tắc trong bài để Hs khắc sâu kiến thức
5 Dặn dò :
Xem lại bài học và đọc trước bài phần cịn lại
V RÚT KINH NGHIỆM