1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án lớp 12 môn Hình - Tiết 31: Phương trình mặt phẳng

3 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 143,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MUÏC TIEÂU  Kiến thức cơ bản: vector pháp tuyến của mặt phẳng, phương trình tổng quát của mặt phẳng, điều kiện để hai mặt phẳng song song, vuông góc, khoảng cách từ một điểm đến một mặt[r]

Trang 1

Tiết CT : 31

Ngày dạy :

PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG

I MỤC TIÊU

mặt phẳng, điều kiện để hai mặt phẳng song song, vuơng gĩc, khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng

+ Biết tìm toạ độ của vector pháp tuyến của mặt phẳng

+ Biết viết phương trình tổng quát của mặt phẳng

+ Biết chứng minh hai mặt phẳng song song, hai mặt phẳng vuơng gĩc

+ Biết tính khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng

của Gv, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ích của tốn học trong đời sống, từ đĩ hình thành niềm say mê khoa học, và cĩ những đĩng gĩp sau này cho xã hội

Tư duy: hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy

nghĩ

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên : Giáo án , thướt thẳng

2 Học sinh : xem trước bài học

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

- Gợi mở , đặt vấn đề , thuyết trình

IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức lớp : Điểm danh sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ :

Câu hỏi:

Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ?

Phương trình tổng quát của mặt phẳng?

Trong không gian cho 3 điểm :M(1,0,0) , N( 0, 2,0) và P( 0,0, -2 ).Viết phương trình mặt phẳng (MNP)

3 Dạy bài mới :

Hoạt động 6:

Cho hai mặt phẳng () và () cĩ

phương trình:

(): x – 2y + 3z + 1 = 0

(): 2x – 4y + 6z + 1 = 0

Em cĩ nhận xét về toạ độ hai vector pháp

III ĐIỀU KIỆN ĐỂ HAI MẶT PHẲNG SONG SONG, VUƠNG GĨC

1 Điều kiện để hai mặt phẳng song song :

Ta thấy hai mặt phẳng song song với nhau khi và chỉ khi hai vector pháp tuyến

Trang 2

tuyến của hai mặt phẳng này ?3

Hs thảo luận nhĩm để tìm toạ độ hai vector

pháp tuyến của hai mặt phẳng này và nhận

xét

Gv giới thiệu với Hs vd (SGK, trang

76) để Hs hiểu rõ và biết cách viết phương

trình của mặt phẳng khi biết nĩ vuơng gĩc

với mặt phẳng khác

Ta thấy hai mặt phẳng vuơng gĩc với nhau

khi và chỉ khi hai vector pháp tuyến của

chúng vuơng gĩc với nhau

Gv giới thiệu với Hs vd (SGK, trang

76) để Hs hiểu rõ và biết cách viết phương

trình của mặt phẳng khi biết nĩ vuơng

gĩc với mặt phẳng khác

Gv giới thiệu với Hs nội dung định lý

sau:

Gv hướng dẫn Hs đọc phần chứng minh

của SGK, trang 78, để hiểu rõ định lý vừa

nêu

Gv giới thiệu với Hs vd 1, 2 (SGK,

trang 79) để Hs hiểu rõ và biết cách tính

khoảng cách từ đểm M0 đến mp()

Hoạt động 7:

Em hãy tính khoảng cách giữa hai mặt

phẳng sau:

của chúng cùng phương (H.3.10) Khi đĩ ta cĩ : n1kn2

Nếu D1 = kD2 thì ta cĩ hai mặt phẳng trùng nhau

Nếu D1 ≠ kD2 thì hai mặt phẳng song song với nhau

Từ đĩ ta cĩ :

1 2

1 2

( ) || ( ) n kn

   

 



 

1 2

1 2

  



 

* Chú ý:

Hai mặt phẳng cắt nhau n1 kn2

2 Điều kiện để hai mặt phẳng vuơng gĩc:

   1 2 1 2

1 2 1 2 1 2

0

n n

 

 

IV KHOẢNG CÁCH TỪ MỘT ĐIỂM ĐẾN MỘT MẶT PHẲNG

“Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng () có phương trình : Ax +

By + Cz + D = 0 và điểm M0(x0 ; y0 ; z0) Khoảng cách từ đểm M0 đến mp() ký hiệu là d(M0 , ()), được tính bởi cơng thức :

2 2 2

0 0 0 0

C B A

| D Cz By Ax

| )) ( , M ( d

Trang 3

(): x – 2 = 0

():x – 8 = 0

Hs thảo luận nhĩm để tính khoảng cách

giữa hai mặt phẳng sau:

(): x – 2 = 0

(): x – 8 = 0

4 Củng cố :

 Điều kiện để hai mặt phẳng song song

 Điều kiện để hai mặt phẳng vuông góc

 Vectơ chỉ phương của mặt phẳng

 Cặp vectơ chỉ phương của mặt phẳng

 Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng

5 Dặn dò :

Xem lại bài học Bài tập về nhà:sgk trang 80

V RÚT KINH NGHIỆM

Ngày đăng: 01/04/2021, 05:40

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w