1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án lớp 11 môn Đại số - Tiết 9: Tổ hợp – nhị thức Newton

3 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 161,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV nhận xét, bổ sung và nêu lời giải đúng nếu HS không trình bày đúng lời giải GV ra thêm bài tập tương tự và hướng dẫn giải sau đó rọi HS các nhóm lên bảng trình bày lời giải.. 4.Cuûng [r]

Trang 1

Ngày dạy:

TỔ HỢP – NHỊ THỨC NEWTON I.Mục tiêu:

1)Về Kiến thức: Làm cho HS hiểu sâu sắc hơn về kiến thức cơ bản của tổ hợp và

xác suất và bước đầu hiểu được một số kiến thức mới về tổ hợp và xác suất chưa được đề cập trong chương trình chuẩn

2)Về kỹ năng: Tăng cường rèn luyện kỹ năng giải tốn về tổ hợp và xác suất Thơng

qua việc rèn luyện giải tốn HS được củng cố một số kiến thức đã học trong chương trình chuẩn và tìm hiểu một số kiến thức mới trong chương trình nâng cao

3)Về tư duy và thái độ:

Tích cực hoạt động, trả lời câu hỏi Biết quan sát và phán đốn chính xác

Làm cho HS hứng thú trong học tập mơn Tốn

II.Chuẩn bị củaGV và HS:

-GV: Giáo án, các bài tập và phiếu học tập,…

-HS: Ơn tập liến thức cũ, làm bài tập trước khi đến lớp

III.Phương pháp giảng dạy:

Gợi mở, vấn đáp, đan xen hoạt động

IV Tiến trình lên lớp

1 Ổn định lớp: kiểm tra sỉ số.

2 Kiểm tra bài cũ:

Lồng vào trong tiết học

3 Bài mới:

Hoạt động 1 : Hướng dẫn cách

bấm máy tính hoán vị và ví dụ

Hướng dẫn cách bấm máy :

Tính n!

Ấn số n, ấn phím SHIFT, ấn

phím x-1 , ấn =z

Khi đó kết quả sẽ hiện ở dòng

thứ 2

Ví dụ : tính 10!

Ta bấm liên tiếp :

1 0 SHIFT x-1 =

Dòng thứ 2 hiện ra : 3,628,800

Vậy 10! = 3,628,800

Bài tập 1 Cho tập A 1,2,3,4,5,6,7Từ tập A có thể lập được bao nhiêu số có bảy chữ số khác nhau sao cho chữ số đứng đầu và chữ số cuối cùng lẻ

Giải Gọi số cần tìm là : a a a a a a a1 2 3 4 5 6 7

1 và đều lẻ 7 1 , 7 1,3,5,7

- chọn a1 có : 4 c/c

- Chọn a7 có : 3 c/c

- Chọn 5 chữ số còn lại có P5 = 5! cách Vậy có tất cả : 4.3.5! = 1440 số cần tìm

Bài tập 2 Có bao nhiêu số tự nhiên lẻ có 5 chữ số khác

Trang 2

Hoạt động 2 : Hướng dẫn cách

bấm máy tính chỉnh hợp và ví

dụ

Hướng dẫn cách bấm máy :

Tính k

n

A

Ấn n , ấn phím SHIFT , ấn nCr

, ấn số k , ấn =

Khi đó kết quả sẽ hiện ở dòng

thứ 2

Ví dụ : tính 3

5

A

Ta bấm liên tiếp :

5 SHIFT nCr 3 =

Kết quả hiện ra ở dòng 2 là 60

Hoạt động 3 : Hướng dẫn cách

bấm máy tính tổ hợp và ví dụ

Hướng dẫn cách bấm máy :

Tính k

n

C

Ấn n , ấn nCr , ấn số k ,

ấn =

Khi đó kết quả sẽ hiện ở dòng

thứ 2

Ví dụ : tính 3

5

C

Ta bấm liên tiếp :

5 nCr 3 = Kết quả hiện ra ở dòng 2 là 10

GV nêu đề bài tập và ghi lên bảng

và cho HS các nhĩm thảo luận

tìm lời giải

GV gọi HS đại diện nhĩm lên

abảng trình bày lời giải

Gọi HS nhận xét, bổ sung (nếu

cần)

GV nhận xét, bổ sung và nêu lời

giải đúng (nếu HS khơng trình

bày đúng )

nhau đôi một

Giải Gọi số cần tìm là : a a a a a1 2 3 4 5

- Chọn a5 : có 5 c/c

- Chọn a1 : có 8 c/c

- Chọn 3 chữ số còn lại có cách3

8

A

Vậy có tất cả : 5.8 = 13440 số 3

8

A

Bài tập 3 Một hộp đựng 5 viên bi xanh và 7 viên bi vàng

a) có bao nhiêu cách lấy ra 6 viên bi bất kì

b) Có bao nhiêu cách lấy ra 6 viên bi sao cho có 2 viên bi xanh và 4 viên bi vàng Giải :

a) Lấy 6 viên bitrong 12 viên có :

cách

6

12 924

C 

b)Tiến hành hai bước :

- Lấy 2 bi xanh trong 5 bi xanh : có cách2

5

C

- Lấy 4 bi vàng trong 7 viên bi vàng : có 4

7

C

cách Vậy có

cách lấy

2 4

5 7 350

C C 

Bài tập4:

Trong khai triển của (1+ax)n ta cĩ số hạng đầu

là 1, số hạng thứ hai là 24x, số hạng thứ ba là 252x2 Hãy tìm a và n

Ta cĩ 1 ax  n   1 C1nax C a x n2 2 2 

Theo bài ra ta cĩ:

Trang 3

HS các nhĩm thảo luận để tìm lời

giải và cử đại diện lên bảng trinhf

bày lời giải

HS đại diện lên bảng trình bày lời

giải cĩ giải thích

HS nhận xét, bổ sung và sửa chữa

ghi chép

HS trao đổi và rút ra kết quả:

HĐTP2:

GV nêu đề bài tập 2 và cho HS

các nhĩm thảo luận để tìm lời

giải

Gọi HS đại diện các nhĩm lên

bảng trình bày lời giải

Gọi HS nhận xét, bổ sung (nếu

cần)

HS các nhĩm thảo luận và cử đại

diện lên bảng trình bày lời giải

(cĩ giải thích)

HS nhận xét, bổ sung và sửa chữa

ghi chép

HS trao đổi và rút ra kết quả:

GV nhận xét, bổ sung và nêu lời

giải đúng (nếu HS khơng trình

bày đúng lời giải)

GV ra thêm bài tập tương tự và

hướng dẫn giải sau đĩ rọi HS các

nhĩm lên bảng trình bày lời giải

1

2

2 2

24 24

1

2 3

8

n

n

na

C a

C a a n

  

Bài tập 5:

Trong khai triển của   3 6, hệ số x7 là

x ax b

-9 và khơng cĩ số hạng chứa x8 Tìm a và b

Số hạng chứa x7 là

Số hạng

chứa x8 là:

.Theo bài ra ta cĩ:

 

 0 1 1 0 8

2

2

2 1 2 1

a b a b

 

   

  



4.Củng cố và luyện tập:

GV gọi HS nêu lại quy tắc cộng, quy tắc nhân, hốn vị, chỉnh hợp

5.Hướng dẫn học sinh tự học:

-Xem lại các bài tập đã giải, ơn tập lại kiến thức

V.Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 01/04/2021, 05:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm