Luyện viết vào Vở Tập viết: lò cò, vơ cỏ - GV viết mẫu trên bảng và hướng dẫn HS quan sát khoảng cách giữa các chữ trong từ - HS viết bài.. rồi cho HS viết bài.[r]
Trang 1Tuần 3
Thứ hai ngày 20 tháng 9 năm 2010
Học vần Bài 8: l, h
I - Mục tiêu: Giúp HS:
- Đọc được: l, h, lê, hè Đọc được các tiếng và từ ngữ ứng dụng và câu ứng
dụng
- Viết được: l, h, lê, hè ( viết được ½ số dòng qui định trong vở tập viết 1, tập một)
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : le le
II- Đồ dùng dạy học:
- Sử dụng tranh minh hoạ phần luyện nói ( SGK ) Bộ chữ, bảng con
III- Hoạt động chủ yếu:
Tiết 1
1-Bài cũ:
- Cho HS viết, đọc, phân tích: ê, v, bê, ve
- GV nhận xét, cho điểm
- HS viết, đọc, phân tích: ê, v,
bê, ve
2- Bài mới:
2.1- Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu và ghi đầu bài lên bảng
2.2- Dạy âm mới :
* âm l
a Nhận diện âm:
- Viết bảng âm l, hỏi : Âm l gồm mấy nét ?
- Hãy ghép âm l ?
b.Phát âm, ghép tiếng, đánh vần tiếng :
- GV phát âm mẫu: lờ
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
- Có âm l, hãy ghép thêm ê ở sau l xem được
tiếng nào ?
- Phân tích tiếng lê ?
- Đánh vần tiếng lê ?
- Cho HS xem tranh SGK, hỏi : Tranh vẽ gì ?
Ghi bảng lê
* âm h ( dạy tương tự )
- So sánh l - h ?
c Luyện đọc tiếng ứng dụng:
- GV viết bảng các tiếng ứng dụng, đọc mẫu,
giải nghĩa
- Tìm các tiếng có âm mới học trong tiếng ứng
dụng?
- Yêu cầu HS đọc lại toàn bài trên bảng lớp
- 3 HS nhắc lại đầu bài
- Gồm một nét thẳng
- HS ghép l
- HS nhìn bảng phát âm: Cá nhân , lớp đọc l
- HS ghép chữ lê
- 4 HS
- l-ê-lê: Cá nhân, nhóm, lớp
- Quả lê
- Cá nhân, lớp đọc trơn lê.
- 2 HS
- HS tìm phân tích đánh vần
các tiếng chứa âm mới: lề,
lễ, hè, hẹ.
- HS đọc lại toàn bài trên bảng lớp: Cá nhân, lớp
Trang 2d Hướng dẫn viết chữ:
- GV viết mẫu chữ l, vừa viết vừa hướng dẫn
cách viết
- GV viết mẫu tiếng lê, vừa viết vừa hướng dẫn
cách viết
- GV nhận xét, sửa sai
- Làm tương tự với h, hè
3 Củng cố:
- Con vừa học âm gì ?
Tiết 2
4 Luyện tập:
a Luyện đọc:
- Ôn bài tiết 1
- GV chỉ bảng không theo thứ tự
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
*Đọc câu ứng dụng: ve ve ve, hè về
- GV treo tranh và hỏi: Tranh vẽ gì ?
- Tiếng ve kêu thế nào ?
- Tiếng ve kêu báo hiệu điều gì ?
- GV giảng và ghi câu ứng dụng trên bảng
- GV chỉnh sửa phát âm và tốc độ cho HS
- GV nhận xét và cho điểm
b Luyện nói: le le
- Chủ đề luyện nói của chúng ta hôm nay là gì?
- Cho HS quan sát tranh, hỏi : Tranh vẽ gì ?
- Những con vật trong tranh đang làm gì? ở
đâu ?
- Trông chúng giống con gì ?
- Vịt, ngan được con người nuôi ở ao, hồ
Nhưng có loài vịt sống tự nhiên, không có
người nuôi gọi là vịt gì ?
- GV nói: Trong tranh là con le le Con le le
giống con vịt nhưng nhỏ hơn con vịt, mỏ nhọn
hơn Nó còn có tên là con Sâm cầm.
c Luyện viết vào Vở Tập viết: l, h, lê, hè
- GV quan sát, uốn nắn và sửa sai cho HS
- GV chấm 4 – 5 bài, nhận xét bài của HS
5 Củng cố- Dặn dò:
- GV chỉ bảng cho HS đọc toàn bài
- Dặn dò về nhà Nhận xét giờ
- HS quan sát, viết bảng con
l
- HS quan sát, viết bảng con lê
- 2 HS
- HS đọc lại toàn bài trên bảng
- Các bạn nhỏ đang bắt ve
- 2 HS
- Mùa hè về
- 4- 6 HS đọc toàn bài, kết
hợp phân tích: ve, hè, về.
- Cả lớp đọc
- 2 HS: le le
- HS quan sát nêu nội dung tranh
- Đang bơi ở hồ
- Con vịt
Cá nhân , nhóm , cả lớp đọc
- Vịt trời
- HS mở vở, nhắc lại tư thế ngồi viết
- HS viết bài
- HS đọc toàn bài một lần
Trang 3Thứ ba ngày 21 tháng 9 năm 2010
Học vần Bài 9: o, c
I - Mục tiêu: Giúp HS:
- Đọc và viết được: o, c, bò, cỏ Đọc được các tiếng, từ ngữ và câu ứng dụng
- Viết được: o, c, bò, cỏ
- Luyện nói từ theo chủ đề: vó bè
II- Đồ dùng dạy học:
- Sử dụng tranh vẽ trong SGK, bộ chữ, bảng con
III- Hoạt động chủ yếu:
Tiết 1 1- Bài cũ:
- Cho HS viết, đọc, phân tích: l, h, lễ, hẹ.
- GV nhận xét, chỉnh sửa cho HS
- HS viết, đọc, phân tích: l, h,
lễ, hẹ.
2- Bài mới:
2.1- Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu và ghi tên bài lên bảng
2.2- Dạy âm mới
* Âm o
a Nhận diện chữ:
- Viết bảng âm o, hỏi: Âm o gồm nét nào?
- Hãy tìm cho cô chữ o trong bộ chữ ?
b.Phát âm, ghép tiếng và đánh vần tiếng
- GV phát âm mẫu âm o (miệng mở rộng, tròn
môi.)
- Có chữ o, hãy ghép thêm chữ b và dấu
huyền để được tiếng bò?
- Hãy phân tích tiếng bò ?
- Đánh vần tiếng bò ?
- Cho HS xem tranh SGK,hỏi: Tranh vẽ gì?
- Viết bảng bò.
*âm c ( dạy tương tự )
- So sánh o, c?
c Luyện đọc tiếng ứng dụng
- GV ghi bảng các tiếng ứng dụng, đọc mẫu,
giải nghĩa
- Đọc toàn bài
d Hướng dẫn viết chữ :
- GV viết mẫu chữ o, vừa viết vừa nêu qui
trình, cách viết
- GV viết mẫu chữ bò, vừa viết vừa nêu qui
trình, cách viết Lưu ý HS lia bút từ b sang o
- 2 HS nhắc lại đầu bài
- Gồm một nét cong kín
- HS ghép o
- HS nhìn bảng phát âm nhiều lần: Cá nhân, nhóm, lớp
- HS ghép bò
- 4 HS
- b- o- bo huyền bò: Cá nhân, nhóm, lớp
- 2 HS: Con bò
- HS đọc trơn bò
- 2 HS
- HS đánh vần,đọc trơn : Cá nhân, nhóm, lớp
- 2 HS
- HS quan sát, viết bảng con o
- HS viết vào bảng con : bò,
Trang 4Vị trí dấu huyền nằm trên con chữ o
- GV nhận xét, chỉnh sửa
- Làm tương tự với: c cỏ
3- Củng cố :
- Các con vừa học âm gì ?
Tiết 2
4- Luyện tập:
a Luyện đọc:
- Ôn bài tiết 1: GV chỉ theo và không theo thứ
tự
- Đọc câu ứng dụng: bò bê có bó cỏ
- GV treo tranh và hỏi: Tranh vẽ gì ?
- GV ghi câu ứng dụng trên bảng
- Trong câu ứng dụng tiếng nào có âm vừa
học ?
- Đọc câu ứng dụng?
- GV chỉnh sửa phát âm và tốc độ cho HS và
nhận xét, cho điểm
b Luyện nói:
- GV hỏi: Chủ đề luyện nói của chúng ta hôm
nay là gì ?
- GV treo tranh và hỏi: Trong tranh con thấy
những gì ?
- GV nói: Vó được làm bằng lưới dùng để bắt
cá Bè là những cây gỗ ghép lại dùng để vận
chuyển hàng hoá
- Vó, bè thường được đặt ở đâu ?
- Người trong tranh đang làm gì ?
- Ngoài bè ra con còn biết những loại nào
khác dùng đi trên sông nước ?
- Ngoài dùng vó, người ta còn dùng cách nào
khác để bắt cá ?
c Luyện viết vào Vở Tập viết: o, c, bò, cỏ
- GV quan sát, uốn nắn và sửa sai cho HS
- GV chấm 4 – 5 bài, nhận xét
5 Củng cố- Dặn dò:
- Cho HS đọc bài một lần.
- Dặn HS về nhà đọc bài Tìm chữ đã học
trong sách, báo Xem trước bài sau
- GV nhận xét tiết học
- 3- 4 HS trả lời
- HS đọc lại toàn bài trên bảng
- HS quan sát, nêu nội dung tranh
- HS tìm, phân tích: bò, cỏ, bó, có
- Cá nhân, nhóm, cả lớp đọc
- 3 HS: vó bè
- 2 HS: vó, bè, người
- 2 HS
- Kéo vó
- Thuyền, ca nô
- Vài HS
- HS mở vở viết bài
- Lớp đọc bài một lần
Trang 5Toán Tiết 9: Luyện tập
I - Mục tiêu : Giúp h/s:
- Nhận biết các số trong phạm vi 5; biết đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5
II Đố dùng dạy học:
- Bộ đồ dùng học Toán
III- Hoạt động dạy học:
1-Bài cũ:
- GV yêu cầu HS viết vào bảng con các số
4, 5
- GV nhận xét GV cho điểm
2- Bài mới:
2.1 - Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu và ghi tên bài lên bảng
2.1- Hướng dẫn HS làm các bài tập trong
SGK:
Bài 1:
- Gọi HS nêu yêu cầu bài ?
- GV gắn các nhóm đồ vật có số lượng khác
nhau lên bảng
- GV nhận xét bài của HS
Bài 2: Số ?
- Cho HS xếp que tính như hình vẽ SGK
lên mặt bàn Yêu cầu HS nêu số lượng que
tính của mỗi hình
- GV nhận xét
Bài 3:
- GV chỉ vào số HS điền và hỏi: Tại sao
con điền số đó ?
- GV nhận xét
4- Củng cố- Dặn dò.
- Chúng ta vừa học bài gì?
- Cho HS đếm từ 1 đến 5 và từ 5 về 1
- Dặn dò về nhà Nhận xét tiết học
- HS viết bảng con các số 4, 5
- HS đếm đồng thanh từ 1 đến 5
và ngược lại
- 3 HS nhắc lại đầu bài
- Số ?
- HS lên bảng điền số vào các nhóm tương ứng
- HS xếp hình và nêu kết quả
- 2 HS nêu yêu cầu của bài: Số ?
- HS lên bảng điền số, dưới làm chì vào SGK
- HS đọc dãy số vừa điền và giải thích lí do: VD: dãy 1: số 3 đứng sau số 2, số 4 đứng sau số 3…
- 3 HS
- HS đếm xuôi và đếm ngược đồng thanh
Trang 6Toán Tiết 10: Bé hơn Dấu <
I - Mục tiêu : Giúp h/s:
- Bước đầu biết so sánh số lượng, biết sử dụng từ bé hơn, dấu “<” để so sánh
các số
- Thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn
II- Đồ dùng dạy học:
- Bộ đồ dùng học Toán
III- Hoạt động dạy học:
1- Bài cũ:
- Gọi HS đếm từ 1 đến 5 và ngược lại
- GV nhận xét
- Vài HS đếm xuôi và đếm ngược từ 1 đến 5 và ngược lại từ
5 đến 1
- Cả lớp đếm đồng thanh
2- Bài mới:
2.1 - Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu và ghi tên bài lên bảng
2.2- Giảng bài:
a Nhận biết quan hệ bé hơn
*Giới thiệu 1 < 2.
- GV cho HS xem tranh SGK trang 17
- GV hỏi: Bên trái có mấy ô tô ?
- Bên phải có mấy ô tô ?
- Một ô tô so với hai ô tô thì thế nào?
- Làm tương tự với số hình vuông
- GV nêu: 1 ô tô ít hơn 2 ô tô, 1 hình vuông
ít hơn 2 hình vuông Trong toán học khi so
sánh hai nhóm đồ vật ta dùng từ ít hơn, còn
khi so sánh hai số khác nhau ta dùng dấu <
ta nói 1 bé hơn 2 và viết 1< 2 Nói: Dấu <
gọi là dấu “bé hơn”, đọc là “bé hơn” dùng
để viết kết quả so sánh
*Giới thiệu 2< 3
- GV treo tranh 2 con chim và 3 con chim
nêu: tương tự như so sánh ô tô các em hãy
thảo luận để so sánh số con chim ở mỗi
bên?
- GV kiểm tra kết quả thảo luận
- Tiếp tục cho HS so sánh tiếp số hình tam
giác ở hai ô dưới hình vẽ con chim ?
- 3 HS nhắc lại đầu bài
- 2- 4 HS : 1 ô tô
- 2- 5 HS: 2 ô tô
- 3- 6: HS Một ô tô ít hơn hai ô
tô
- Nhiều HS nhắc lại Lớp đồng thanh
- HS quan sát tiếp và trả lời
- Nhiều HS nhìn bảng đọc: 1 bé hơn 2
- HS thảo luận theo cặp
- HS nêu kết quả thảo luận: 2 con chim ít hơn 3 con chim
- HS thảo luận theo cặp
- 2- 5 HS: 2 tam giác ít hơn 3 tam giác
Trang 7-Từ việc so sánh trên bạn nào so sánh được
số 2 và số 3 ?
- Viết như thế nào ?
- Đọc kết quả so sánh?
*Giới thiệu 3 < 4, 4 < 5
- Cách làm tương tự như trên
- Hỏi: Dấu bé có đầu nhọn quay sang bên
nào ?
3- Thực hành:
Bài 1: Viết dấu
- GV viết mẫu và hướng dẫn HS cách viết
dấu < vào bảng con
- GV nhận xét, chỉnh sửa
Bài 2: Viết (theo mẫu)
- GV yêu cầu HS quan sát mẫu, hỏi:
- Bên trái có mấy lá cờ?
- Bên phải có mấy lá cờ?
- Tương tự cho HS làm nốt 2 phần còn lại
Bài 3: Viết (theo mẫu): Cách làm tương tự
bài 2
Bài 4 :
- Gọi HS đọc yêu cầu bài?
- Cho HS tự làm và chữa bài
1 < 2 2 < 3 3 < 4
4 < 5 2 < 4 3 < 5
- GV nhận xét, cho điểm
4- Củng cố- Dặn dò
- Chúng ta vừa học bài nào?
- Dặn HS về nhà xem lại bài Xem trước bài
sau
- GV nhận xét tiết học
- 2 bé hơn 3
- 2 HS lên bảng viết: 2 < 3
- 5- 6 HS đọc kết quả so sánh
- Cả lớp nhắc lại
- 3 – 5 HS: Quay về phía số bé
- 2 HS nêu yêu cầu của bài
- HS viết dấu < vào bảng con
- 2 HS: 3 lá cờ
- 2 HS : 5 lá cờ; ta viết 3<5 đọc
là “ba bé hơn năm.”
- HS tự làm nốt 2 phần còn lại
và đứng tại chỗ đọc kết quả bài làm của mình
- HS viết vở
- 2 HS nêu yêu cầu
- HS tự làm và chữa bài Khi chữa bài thì đọc số để củng cố
về đọc số và thứ tự các số
- 2 HS
Trang 8Thứ tư ngày 22 tháng 9 năm 2010
Học vần Bài 10: ô, ơ
I - Mục tiêu: Giúp HS:
- Đọc được: ô, ơ, cô, cờ; các tiếng và từ ngữ và câu ứng dụng.
- Viết được: ô, ơ, cô, cờ
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : bờ hồ
- Lồng ghép giáo dục môi trường trong phần luyện nói
II- Đồ dùng dạy học:
- Sử dụng tranh minh hoạ trong SGK, bộ chữ, bảng con , phấn màu
III- Hoạt động chủ yếu:
Tiết 1 1- Bài cũ:
- Cho HS viết, đọc, phân tích: o, c, bó, cỏ
- GV nhận xét, chỉnh sửa
- HS viết, đọc, phân tích: o, c, bó, cỏ
2- Bài mới:
2.1- Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu và ghi tên bài lên bảng
2.2- Dạy âm mới:
*Âm ô
a Nhận diện âm :
- GV giới thiệu, ghi bảng âm ô
- Âm ô gần giống với âm nào đã học?
- Âm ô khác với âm o ở chỗ nào?
- Hãy ghép âm ô?
b Phát âm, ghép tiếng, đánh vần tiếng:
- GV chỉ ô và đọc ô
- Các con đã có chữ ô Bây giờ hãy ghép
thêm chữ c để được tiếng cô?
- Hãy phân tích tiếng cô?
- Đánh vần tiếng cô?
- GV cho HS xem tranh SGK , gợi tiếng
mới cô, ghi bảng cô.
*Âm ơ ( dạy tương tự )
- So sánh chữ ô và chữ ơ ?
c Luyện đọc tiếng ứng dụng:
- GV ghi bảng tiếng hô, bơ, đọc mẫu, giải
nghĩa tiếng hô.
- GV viết bảng
- Đọc toàn bài
d Hướng dẫn viết chữ:
- 2 HS nhắc lai đầu bài
- 5- 6 HS đọc, cả lớp đọc ô
- Âm o
- Âm ô có thêm dấu phụ
- HS ghép ô
- HS nhìn bảng phát am nhiều lần: Cá nhân, nhóm, lớp
- HS ghép cô
- Cô có c trước, ô sau
- c- ô- cô: Cá nhân, nhóm, lớp
- HS đọc trơn cô
- 2 HS: Giống nhau: Cùng là nét
cong khép kín Khác nhau: ơ: có
râu, ô có mũ
- HS thêm dấu thanh để tạo tiếng mới có nghĩa
- HS đọc kết hợp phân tích
- 4- 5 HS đọc, cả lớp đọc
Trang 9- GV viết mẫu và hướng dẫn HS viết.
- GV nhận xét, sửa sai
3-Củng cố: Các con vừa học âm gì ?
Tiết 2
4 Luyện tập
a Luyện đọc:
- Luyện đọc toàn bài tiết 1
- GV chỉ theo và không theo thứ tự
- GV nghe sửa sai nếu có
*Đọc câu ứng dụng: bé có vở vẽ
- GV treo tranh và hỏi: Tranh vẽ gì ?
- GV viết bảng câu ứng dụng: đọc mẫu
- Trong câu ứng dụng tiếng nào có âm vừa
học?
- Đọc câu ứng dụng?
b Luyện nói:
- GV hỏi: Chủ đề luyện nói của chúng ta
hôm nay là gì ?
- GV treo tranh, hỏi: Tranh vẽ gì ?
- Ba mẹ con đang dạo chơi ở đâu ?
- Các bạn nhỏ có thích đi chơi bờ hồ không ?
Vì sao con biết ?
- Cảnh bờ hồ có những gì? Cảnh đó có đẹp
không? Các bạn nhỏ đang đi trên đường có
sạch không?
- Nếu được đi trên đường như vậy, em cảm
thấy thế nào?
- Vậy bờ hồ trong tranh được dùng để làm
gì ?
- Con đã đi bờ hồ bao giờ chưa ? Con đi
cùng ai?
- Theo con chúng ta cần làm gì để bờ hồ
luôn sạch sẽ như vậy?
c Luyện viết: ô, ơ, cô, cờ
- GV cho HS nhắc lại tư thế ngồi viết rồi
cho HS viết bài
- GV quan sát, uốn nắn và sửa sai cho HS
- GV chấm 4 – 5 bài, nhận xét bài của HS
5 Củng cố- Dặn dò:
- Cho HS đọc bài một lần.
- Dặn HS về nhà đọc bài Xem trước bài
sau
- GV nhận xét tiết học
- HS quan sát viết bảng con ô, ơ;
cô, cờ
- 2 HS
- HS đọc lại toàn bài trên bảng
- HS đọc: Cá nhân, nhóm, lớp
- 2- 3HS trả lời
- HS tìm, phân tích: vở.
- Nhóm, lớp đọc
- bờ hồ
- 2- 3 HS
- 3 HS: ở bờ hồ
- Nhiều HS
- Vài HS
- Rất vui, rất thú vị
- Làm nơi nghỉ ngơi, vui chơi sau giờ làm việc
- Nhiều HS trả lời
- 3 HS khá giỏi đọc bài viết trên bảng nêu lại độ cao , khoảng cách , nét nối
- HS nhắc lại tư thế ngồi viết
- HS viết bài
- Lớp đọc bài một lần
- HS lắng nghe
Trang 10Thứ năm ngày 23 tháng 9 năm 2010
Học vần Bài 11: Ôn tập
I - Mục tiêu: Giúp HS:
- Đọc và viết được: ê,v, l, h, o, c, ô, ơ, các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 7 đến bài
11
- Nghe, hiểu và kể lại được một đoạn truyện theo tranh chuyện : hổ
II- Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ ghi ôn tập, tranh minh hoạ câu ứng dụng, tranh minh hoạ cho
chuyện kể hổ ( SGK), bảng con, bộ chữ, phấn màu.
III- Hoạt động dạy – học :
Tiết 1
1- Bài cũ:
- Cho HS viết, đọc, phân tích: bờ, hổ, cô.
- GV nhận xét, cho điểm
2- Bài mới:
2.1- Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu và ghi đầu bài lên bảng.
2.2- Ôn tập
a Các chữ và âm vừa học:
- GV treo bảng ôn
- GV chỉ chữ
- GV đọc âm, ai có thể lên chỉ chữ cho cô ?
b.Ghép chữ thành tiếng:
- GV: Các con lấy b ở cột dọc ghép chữ e ở
cột ngang xem được tiếng gì?
- Tiếp tục ghép b với những âm còn lại ở
dòng ngang và đọc tiếng vừa ghép
- GV ghi các tiếng lên bảng
- Tương tự cho HS ghép hết các chữ ở cột
dọc với những chữ ở dòng ngang
- GV có thể giải thích nhanh một số từ HS
ghép được
- Hỏi: Trong những tiếng vừa ghép được, các
âm ở cột dọc đứng ở vị trí nào?
- GV chỉ bảng không theo thứ tự
- GV treo bảng 2
- Cho HS ghép tiếng ở cột dọc với dấu thanh
ở hàng ngang để tạo tiếng có nghĩa
c Đọc từ ứng dụng:
- GV ghi lên bảng các từ ứng dụng Đọc
mẫu
- GV giải thích: lò cò: vơ cỏ.
- HS viết, đọc, phân tích: bờ, hổ,
cô (Mỗi tổ viết 1 tiếng)
- 2 HS nhắc lại đầu bài
- HS đọc âm
- HS lên bảng chỉ chữ
- HS dưới lớp đọc đồng thanh
- Tiếng be HS đọc be.
- HS ghép sau đó đọc các tiếng ghép được
- Cả lớp đọc đồng thanh
- Đều đứng trước
- HS đọc: Cá nhân, nhóm, lớp
- HS lên ghép và đọc theo nhóm, cá nhân, cả lớp
- HS đọc kết hợp phân tích tiếng: Cá nhân, nhóm, lớp