1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài soạn các môn khối 1 - Tuần 3 - Kiều Thị Vân Anh

20 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 240,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luyện viết vào Vở Tập viết: lò cò, vơ cỏ - GV viết mẫu trên bảng và hướng dẫn HS quan sát khoảng cách giữa các chữ trong từ - HS viết bài.. rồi cho HS viết bài.[r]

Trang 1

Tuần 3

Thứ hai ngày 20 tháng 9 năm 2010

Học vần Bài 8: l, h

I - Mục tiêu: Giúp HS:

- Đọc được: l, h, lê, hè Đọc được các tiếng và từ ngữ ứng dụng và câu ứng

dụng

- Viết được: l, h, lê, hè ( viết được ½ số dòng qui định trong vở tập viết 1, tập một)

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : le le

II- Đồ dùng dạy học:

- Sử dụng tranh minh hoạ phần luyện nói ( SGK ) Bộ chữ, bảng con

III- Hoạt động chủ yếu:

Tiết 1

1-Bài cũ:

- Cho HS viết, đọc, phân tích: ê, v, bê, ve

- GV nhận xét, cho điểm

- HS viết, đọc, phân tích: ê, v,

bê, ve

2- Bài mới:

2.1- Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu và ghi đầu bài lên bảng

2.2- Dạy âm mới :

* âm l

a Nhận diện âm:

- Viết bảng âm l, hỏi : Âm l gồm mấy nét ?

- Hãy ghép âm l ?

b.Phát âm, ghép tiếng, đánh vần tiếng :

- GV phát âm mẫu: lờ

- GV chỉnh sửa phát âm cho HS

- Có âm l, hãy ghép thêm ê ở sau l xem được

tiếng nào ?

- Phân tích tiếng lê ?

- Đánh vần tiếng lê ?

- Cho HS xem tranh SGK, hỏi : Tranh vẽ gì ?

Ghi bảng lê

* âm h ( dạy tương tự )

- So sánh l - h ?

c Luyện đọc tiếng ứng dụng:

- GV viết bảng các tiếng ứng dụng, đọc mẫu,

giải nghĩa

- Tìm các tiếng có âm mới học trong tiếng ứng

dụng?

- Yêu cầu HS đọc lại toàn bài trên bảng lớp

- 3 HS nhắc lại đầu bài

- Gồm một nét thẳng

- HS ghép l

- HS nhìn bảng phát âm: Cá nhân , lớp đọc l

- HS ghép chữ lê

- 4 HS

- l-ê-lê: Cá nhân, nhóm, lớp

- Quả lê

- Cá nhân, lớp đọc trơn lê.

- 2 HS

- HS tìm phân tích đánh vần

các tiếng chứa âm mới: lề,

lễ, hè, hẹ.

- HS đọc lại toàn bài trên bảng lớp: Cá nhân, lớp

Trang 2

d Hướng dẫn viết chữ:

- GV viết mẫu chữ l, vừa viết vừa hướng dẫn

cách viết

- GV viết mẫu tiếng lê, vừa viết vừa hướng dẫn

cách viết

- GV nhận xét, sửa sai

- Làm tương tự với h, hè

3 Củng cố:

- Con vừa học âm gì ?

Tiết 2

4 Luyện tập:

a Luyện đọc:

- Ôn bài tiết 1

- GV chỉ bảng không theo thứ tự

- GV chỉnh sửa phát âm cho HS

*Đọc câu ứng dụng: ve ve ve, hè về

- GV treo tranh và hỏi: Tranh vẽ gì ?

- Tiếng ve kêu thế nào ?

- Tiếng ve kêu báo hiệu điều gì ?

- GV giảng và ghi câu ứng dụng trên bảng

- GV chỉnh sửa phát âm và tốc độ cho HS

- GV nhận xét và cho điểm

b Luyện nói: le le

- Chủ đề luyện nói của chúng ta hôm nay là gì?

- Cho HS quan sát tranh, hỏi : Tranh vẽ gì ?

- Những con vật trong tranh đang làm gì? ở

đâu ?

- Trông chúng giống con gì ?

- Vịt, ngan được con người nuôi ở ao, hồ

Nhưng có loài vịt sống tự nhiên, không có

người nuôi gọi là vịt gì ?

- GV nói: Trong tranh là con le le Con le le

giống con vịt nhưng nhỏ hơn con vịt, mỏ nhọn

hơn Nó còn có tên là con Sâm cầm.

c Luyện viết vào Vở Tập viết: l, h, lê, hè

- GV quan sát, uốn nắn và sửa sai cho HS

- GV chấm 4 – 5 bài, nhận xét bài của HS

5 Củng cố- Dặn dò:

- GV chỉ bảng cho HS đọc toàn bài

- Dặn dò về nhà Nhận xét giờ

- HS quan sát, viết bảng con

l

- HS quan sát, viết bảng con lê

- 2 HS

- HS đọc lại toàn bài trên bảng

- Các bạn nhỏ đang bắt ve

- 2 HS

- Mùa hè về

- 4- 6 HS đọc toàn bài, kết

hợp phân tích: ve, hè, về.

- Cả lớp đọc

- 2 HS: le le

- HS quan sát nêu nội dung tranh

- Đang bơi ở hồ

- Con vịt

Cá nhân , nhóm , cả lớp đọc

- Vịt trời

- HS mở vở, nhắc lại tư thế ngồi viết

- HS viết bài

- HS đọc toàn bài một lần

Trang 3

Thứ ba ngày 21 tháng 9 năm 2010

Học vần Bài 9: o, c

I - Mục tiêu: Giúp HS:

- Đọc và viết được: o, c, bò, cỏ Đọc được các tiếng, từ ngữ và câu ứng dụng

- Viết được: o, c, bò, cỏ

- Luyện nói từ theo chủ đề: vó bè

II- Đồ dùng dạy học:

- Sử dụng tranh vẽ trong SGK, bộ chữ, bảng con

III- Hoạt động chủ yếu:

Tiết 1 1- Bài cũ:

- Cho HS viết, đọc, phân tích: l, h, lễ, hẹ.

- GV nhận xét, chỉnh sửa cho HS

- HS viết, đọc, phân tích: l, h,

lễ, hẹ.

2- Bài mới:

2.1- Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu và ghi tên bài lên bảng

2.2- Dạy âm mới

* Âm o

a Nhận diện chữ:

- Viết bảng âm o, hỏi: Âm o gồm nét nào?

- Hãy tìm cho cô chữ o trong bộ chữ ?

b.Phát âm, ghép tiếng và đánh vần tiếng

- GV phát âm mẫu âm o (miệng mở rộng, tròn

môi.)

- Có chữ o, hãy ghép thêm chữ b và dấu

huyền để được tiếng bò?

- Hãy phân tích tiếng bò ?

- Đánh vần tiếng bò ?

- Cho HS xem tranh SGK,hỏi: Tranh vẽ gì?

- Viết bảng bò.

*âm c ( dạy tương tự )

- So sánh o, c?

c Luyện đọc tiếng ứng dụng

- GV ghi bảng các tiếng ứng dụng, đọc mẫu,

giải nghĩa

- Đọc toàn bài

d Hướng dẫn viết chữ :

- GV viết mẫu chữ o, vừa viết vừa nêu qui

trình, cách viết

- GV viết mẫu chữ bò, vừa viết vừa nêu qui

trình, cách viết Lưu ý HS lia bút từ b sang o

- 2 HS nhắc lại đầu bài

- Gồm một nét cong kín

- HS ghép o

- HS nhìn bảng phát âm nhiều lần: Cá nhân, nhóm, lớp

- HS ghép bò

- 4 HS

- b- o- bo huyền bò: Cá nhân, nhóm, lớp

- 2 HS: Con bò

- HS đọc trơn bò

- 2 HS

- HS đánh vần,đọc trơn : Cá nhân, nhóm, lớp

- 2 HS

- HS quan sát, viết bảng con o

- HS viết vào bảng con : bò,

Trang 4

Vị trí dấu huyền nằm trên con chữ o

- GV nhận xét, chỉnh sửa

- Làm tương tự với: c cỏ

3- Củng cố :

- Các con vừa học âm gì ?

Tiết 2

4- Luyện tập:

a Luyện đọc:

- Ôn bài tiết 1: GV chỉ theo và không theo thứ

tự

- Đọc câu ứng dụng: bò bê có bó cỏ

- GV treo tranh và hỏi: Tranh vẽ gì ?

- GV ghi câu ứng dụng trên bảng

- Trong câu ứng dụng tiếng nào có âm vừa

học ?

- Đọc câu ứng dụng?

- GV chỉnh sửa phát âm và tốc độ cho HS và

nhận xét, cho điểm

b Luyện nói:

- GV hỏi: Chủ đề luyện nói của chúng ta hôm

nay là gì ?

- GV treo tranh và hỏi: Trong tranh con thấy

những gì ?

- GV nói: Vó được làm bằng lưới dùng để bắt

cá Bè là những cây gỗ ghép lại dùng để vận

chuyển hàng hoá

- Vó, bè thường được đặt ở đâu ?

- Người trong tranh đang làm gì ?

- Ngoài bè ra con còn biết những loại nào

khác dùng đi trên sông nước ?

- Ngoài dùng vó, người ta còn dùng cách nào

khác để bắt cá ?

c Luyện viết vào Vở Tập viết: o, c, bò, cỏ

- GV quan sát, uốn nắn và sửa sai cho HS

- GV chấm 4 – 5 bài, nhận xét

5 Củng cố- Dặn dò:

- Cho HS đọc bài một lần.

- Dặn HS về nhà đọc bài Tìm chữ đã học

trong sách, báo Xem trước bài sau

- GV nhận xét tiết học

- 3- 4 HS trả lời

- HS đọc lại toàn bài trên bảng

- HS quan sát, nêu nội dung tranh

- HS tìm, phân tích: bò, cỏ, bó, có

- Cá nhân, nhóm, cả lớp đọc

- 3 HS: vó bè

- 2 HS: vó, bè, người

- 2 HS

- Kéo vó

- Thuyền, ca nô

- Vài HS

- HS mở vở viết bài

- Lớp đọc bài một lần

Trang 5

Toán Tiết 9: Luyện tập

I - Mục tiêu : Giúp h/s:

- Nhận biết các số trong phạm vi 5; biết đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5

II Đố dùng dạy học:

- Bộ đồ dùng học Toán

III- Hoạt động dạy học:

1-Bài cũ:

- GV yêu cầu HS viết vào bảng con các số

4, 5

- GV nhận xét GV cho điểm

2- Bài mới:

2.1 - Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu và ghi tên bài lên bảng

2.1- Hướng dẫn HS làm các bài tập trong

SGK:

Bài 1:

- Gọi HS nêu yêu cầu bài ?

- GV gắn các nhóm đồ vật có số lượng khác

nhau lên bảng

- GV nhận xét bài của HS

Bài 2: Số ?

- Cho HS xếp que tính như hình vẽ SGK

lên mặt bàn Yêu cầu HS nêu số lượng que

tính của mỗi hình

- GV nhận xét

Bài 3:

- GV chỉ vào số HS điền và hỏi: Tại sao

con điền số đó ?

- GV nhận xét

4- Củng cố- Dặn dò.

- Chúng ta vừa học bài gì?

- Cho HS đếm từ 1 đến 5 và từ 5 về 1

- Dặn dò về nhà Nhận xét tiết học

- HS viết bảng con các số 4, 5

- HS đếm đồng thanh từ 1 đến 5

và ngược lại

- 3 HS nhắc lại đầu bài

- Số ?

- HS lên bảng điền số vào các nhóm tương ứng

- HS xếp hình và nêu kết quả

- 2 HS nêu yêu cầu của bài: Số ?

- HS lên bảng điền số, dưới làm chì vào SGK

- HS đọc dãy số vừa điền và giải thích lí do: VD: dãy 1: số 3 đứng sau số 2, số 4 đứng sau số 3…

- 3 HS

- HS đếm xuôi và đếm ngược đồng thanh

Trang 6

Toán Tiết 10: Bé hơn Dấu <

I - Mục tiêu : Giúp h/s:

- Bước đầu biết so sánh số lượng, biết sử dụng từ bé hơn, dấu “<” để so sánh

các số

- Thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn

II- Đồ dùng dạy học:

- Bộ đồ dùng học Toán

III- Hoạt động dạy học:

1- Bài cũ:

- Gọi HS đếm từ 1 đến 5 và ngược lại

- GV nhận xét

- Vài HS đếm xuôi và đếm ngược từ 1 đến 5 và ngược lại từ

5 đến 1

- Cả lớp đếm đồng thanh

2- Bài mới:

2.1 - Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu và ghi tên bài lên bảng

2.2- Giảng bài:

a Nhận biết quan hệ bé hơn

*Giới thiệu 1 < 2.

- GV cho HS xem tranh SGK trang 17

- GV hỏi: Bên trái có mấy ô tô ?

- Bên phải có mấy ô tô ?

- Một ô tô so với hai ô tô thì thế nào?

- Làm tương tự với số hình vuông

- GV nêu: 1 ô tô ít hơn 2 ô tô, 1 hình vuông

ít hơn 2 hình vuông Trong toán học khi so

sánh hai nhóm đồ vật ta dùng từ ít hơn, còn

khi so sánh hai số khác nhau ta dùng dấu <

ta nói 1 bé hơn 2 và viết 1< 2 Nói: Dấu <

gọi là dấu “bé hơn”, đọc là “bé hơn” dùng

để viết kết quả so sánh

*Giới thiệu 2< 3

- GV treo tranh 2 con chim và 3 con chim

nêu: tương tự như so sánh ô tô các em hãy

thảo luận để so sánh số con chim ở mỗi

bên?

- GV kiểm tra kết quả thảo luận

- Tiếp tục cho HS so sánh tiếp số hình tam

giác ở hai ô dưới hình vẽ con chim ?

- 3 HS nhắc lại đầu bài

- 2- 4 HS : 1 ô tô

- 2- 5 HS: 2 ô tô

- 3- 6: HS Một ô tô ít hơn hai ô

- Nhiều HS nhắc lại Lớp đồng thanh

- HS quan sát tiếp và trả lời

- Nhiều HS nhìn bảng đọc: 1 bé hơn 2

- HS thảo luận theo cặp

- HS nêu kết quả thảo luận: 2 con chim ít hơn 3 con chim

- HS thảo luận theo cặp

- 2- 5 HS: 2 tam giác ít hơn 3 tam giác

Trang 7

-Từ việc so sánh trên bạn nào so sánh được

số 2 và số 3 ?

- Viết như thế nào ?

- Đọc kết quả so sánh?

*Giới thiệu 3 < 4, 4 < 5

- Cách làm tương tự như trên

- Hỏi: Dấu bé có đầu nhọn quay sang bên

nào ?

3- Thực hành:

Bài 1: Viết dấu

- GV viết mẫu và hướng dẫn HS cách viết

dấu < vào bảng con

- GV nhận xét, chỉnh sửa

Bài 2: Viết (theo mẫu)

- GV yêu cầu HS quan sát mẫu, hỏi:

- Bên trái có mấy lá cờ?

- Bên phải có mấy lá cờ?

- Tương tự cho HS làm nốt 2 phần còn lại

Bài 3: Viết (theo mẫu): Cách làm tương tự

bài 2

Bài 4 :

- Gọi HS đọc yêu cầu bài?

- Cho HS tự làm và chữa bài

1 < 2 2 < 3 3 < 4

4 < 5 2 < 4 3 < 5

- GV nhận xét, cho điểm

4- Củng cố- Dặn dò

- Chúng ta vừa học bài nào?

- Dặn HS về nhà xem lại bài Xem trước bài

sau

- GV nhận xét tiết học

- 2 bé hơn 3

- 2 HS lên bảng viết: 2 < 3

- 5- 6 HS đọc kết quả so sánh

- Cả lớp nhắc lại

- 3 – 5 HS: Quay về phía số bé

- 2 HS nêu yêu cầu của bài

- HS viết dấu < vào bảng con

- 2 HS: 3 lá cờ

- 2 HS : 5 lá cờ; ta viết 3<5 đọc

là “ba bé hơn năm.”

- HS tự làm nốt 2 phần còn lại

và đứng tại chỗ đọc kết quả bài làm của mình

- HS viết vở

- 2 HS nêu yêu cầu

- HS tự làm và chữa bài Khi chữa bài thì đọc số để củng cố

về đọc số và thứ tự các số

- 2 HS

Trang 8

Thứ tư ngày 22 tháng 9 năm 2010

Học vần Bài 10: ô, ơ

I - Mục tiêu: Giúp HS:

- Đọc được: ô, ơ, cô, cờ; các tiếng và từ ngữ và câu ứng dụng.

- Viết được: ô, ơ, cô, cờ

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : bờ hồ

- Lồng ghép giáo dục môi trường trong phần luyện nói

II- Đồ dùng dạy học:

- Sử dụng tranh minh hoạ trong SGK, bộ chữ, bảng con , phấn màu

III- Hoạt động chủ yếu:

Tiết 1 1- Bài cũ:

- Cho HS viết, đọc, phân tích: o, c, bó, cỏ

- GV nhận xét, chỉnh sửa

- HS viết, đọc, phân tích: o, c, bó, cỏ

2- Bài mới:

2.1- Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu và ghi tên bài lên bảng

2.2- Dạy âm mới:

*Âm ô

a Nhận diện âm :

- GV giới thiệu, ghi bảng âm ô

- Âm ô gần giống với âm nào đã học?

- Âm ô khác với âm o ở chỗ nào?

- Hãy ghép âm ô?

b Phát âm, ghép tiếng, đánh vần tiếng:

- GV chỉ ô và đọc ô

- Các con đã có chữ ô Bây giờ hãy ghép

thêm chữ c để được tiếng cô?

- Hãy phân tích tiếng cô?

- Đánh vần tiếng cô?

- GV cho HS xem tranh SGK , gợi tiếng

mới cô, ghi bảng cô.

*Âm ơ ( dạy tương tự )

- So sánh chữ ô và chữ ơ ?

c Luyện đọc tiếng ứng dụng:

- GV ghi bảng tiếng hô, bơ, đọc mẫu, giải

nghĩa tiếng hô.

- GV viết bảng

- Đọc toàn bài

d Hướng dẫn viết chữ:

- 2 HS nhắc lai đầu bài

- 5- 6 HS đọc, cả lớp đọc ô

- Âm o

- Âm ô có thêm dấu phụ

- HS ghép ô

- HS nhìn bảng phát am nhiều lần: Cá nhân, nhóm, lớp

- HS ghép cô

- Cô có c trước, ô sau

- c- ô- cô: Cá nhân, nhóm, lớp

- HS đọc trơn cô

- 2 HS: Giống nhau: Cùng là nét

cong khép kín Khác nhau: ơ: có

râu, ô có mũ

- HS thêm dấu thanh để tạo tiếng mới có nghĩa

- HS đọc kết hợp phân tích

- 4- 5 HS đọc, cả lớp đọc

Trang 9

- GV viết mẫu và hướng dẫn HS viết.

- GV nhận xét, sửa sai

3-Củng cố: Các con vừa học âm gì ?

Tiết 2

4 Luyện tập

a Luyện đọc:

- Luyện đọc toàn bài tiết 1

- GV chỉ theo và không theo thứ tự

- GV nghe sửa sai nếu có

*Đọc câu ứng dụng: bé có vở vẽ

- GV treo tranh và hỏi: Tranh vẽ gì ?

- GV viết bảng câu ứng dụng: đọc mẫu

- Trong câu ứng dụng tiếng nào có âm vừa

học?

- Đọc câu ứng dụng?

b Luyện nói:

- GV hỏi: Chủ đề luyện nói của chúng ta

hôm nay là gì ?

- GV treo tranh, hỏi: Tranh vẽ gì ?

- Ba mẹ con đang dạo chơi ở đâu ?

- Các bạn nhỏ có thích đi chơi bờ hồ không ?

Vì sao con biết ?

- Cảnh bờ hồ có những gì? Cảnh đó có đẹp

không? Các bạn nhỏ đang đi trên đường có

sạch không?

- Nếu được đi trên đường như vậy, em cảm

thấy thế nào?

- Vậy bờ hồ trong tranh được dùng để làm

gì ?

- Con đã đi bờ hồ bao giờ chưa ? Con đi

cùng ai?

- Theo con chúng ta cần làm gì để bờ hồ

luôn sạch sẽ như vậy?

c Luyện viết: ô, ơ, cô, cờ

- GV cho HS nhắc lại tư thế ngồi viết rồi

cho HS viết bài

- GV quan sát, uốn nắn và sửa sai cho HS

- GV chấm 4 – 5 bài, nhận xét bài của HS

5 Củng cố- Dặn dò:

- Cho HS đọc bài một lần.

- Dặn HS về nhà đọc bài Xem trước bài

sau

- GV nhận xét tiết học

- HS quan sát viết bảng con ô, ơ;

cô, cờ

- 2 HS

- HS đọc lại toàn bài trên bảng

- HS đọc: Cá nhân, nhóm, lớp

- 2- 3HS trả lời

- HS tìm, phân tích: vở.

- Nhóm, lớp đọc

- bờ hồ

- 2- 3 HS

- 3 HS: ở bờ hồ

- Nhiều HS

- Vài HS

- Rất vui, rất thú vị

- Làm nơi nghỉ ngơi, vui chơi sau giờ làm việc

- Nhiều HS trả lời

- 3 HS khá giỏi đọc bài viết trên bảng nêu lại độ cao , khoảng cách , nét nối

- HS nhắc lại tư thế ngồi viết

- HS viết bài

- Lớp đọc bài một lần

- HS lắng nghe

Trang 10

Thứ năm ngày 23 tháng 9 năm 2010

Học vần Bài 11: Ôn tập

I - Mục tiêu: Giúp HS:

- Đọc và viết được: ê,v, l, h, o, c, ô, ơ, các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 7 đến bài

11

- Nghe, hiểu và kể lại được một đoạn truyện theo tranh chuyện : hổ

II- Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ ghi ôn tập, tranh minh hoạ câu ứng dụng, tranh minh hoạ cho

chuyện kể hổ ( SGK), bảng con, bộ chữ, phấn màu.

III- Hoạt động dạy – học :

Tiết 1

1- Bài cũ:

- Cho HS viết, đọc, phân tích: bờ, hổ, cô.

- GV nhận xét, cho điểm

2- Bài mới:

2.1- Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu và ghi đầu bài lên bảng.

2.2- Ôn tập

a Các chữ và âm vừa học:

- GV treo bảng ôn

- GV chỉ chữ

- GV đọc âm, ai có thể lên chỉ chữ cho cô ?

b.Ghép chữ thành tiếng:

- GV: Các con lấy b ở cột dọc ghép chữ e ở

cột ngang xem được tiếng gì?

- Tiếp tục ghép b với những âm còn lại ở

dòng ngang và đọc tiếng vừa ghép

- GV ghi các tiếng lên bảng

- Tương tự cho HS ghép hết các chữ ở cột

dọc với những chữ ở dòng ngang

- GV có thể giải thích nhanh một số từ HS

ghép được

- Hỏi: Trong những tiếng vừa ghép được, các

âm ở cột dọc đứng ở vị trí nào?

- GV chỉ bảng không theo thứ tự

- GV treo bảng 2

- Cho HS ghép tiếng ở cột dọc với dấu thanh

ở hàng ngang để tạo tiếng có nghĩa

c Đọc từ ứng dụng:

- GV ghi lên bảng các từ ứng dụng Đọc

mẫu

- GV giải thích: lò cò: vơ cỏ.

- HS viết, đọc, phân tích: bờ, hổ,

cô (Mỗi tổ viết 1 tiếng)

- 2 HS nhắc lại đầu bài

- HS đọc âm

- HS lên bảng chỉ chữ

- HS dưới lớp đọc đồng thanh

- Tiếng be HS đọc be.

- HS ghép sau đó đọc các tiếng ghép được

- Cả lớp đọc đồng thanh

- Đều đứng trước

- HS đọc: Cá nhân, nhóm, lớp

- HS lên ghép và đọc theo nhóm, cá nhân, cả lớp

- HS đọc kết hợp phân tích tiếng: Cá nhân, nhóm, lớp

Ngày đăng: 01/04/2021, 05:37

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w