- GV nhËn xÐt kÕt luËn - HS viÕt bµi * LuyÖn viÕt vë: -GVviết mẫu, hướng dẫn viết từng dòng.. - Thu chÊm nhËn xÐt mét sè bµi..[r]
Trang 1Tuần 4
Ngày soạn: Thứ sáu ngày 25/ 9/2009
Ngày giảng: Thứ hai ngày 28/ 9 / 2009
Tiết 1:
Chào cờ
*************************************************
Tiết 2+3: Học vần
Bài 13: n - m
I Mục tiêu: Giúp HS
- Đọc, viết đúng n, m, nơ, me
- Đọc được các từ ngữ và câu ứng dụng bò bê có cỏ, bò bê no cỏ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề bố mẹ, ba má
- Giáo dục HS có ý thức trong giờ học
II Đồ dùng:
- Bộ đồ dùng TV; Tranh trong SGK
III Các hoạt động dạy và học:
Tiết 1
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc SGK, viết bảng con, bảng lớp : i, a,
va li
- Nhận xét ghi điểm
3.Bài mới:
a) Giới thiệu bài bằng tranh
b) Dạy chữ ghi âm n:
- GV ghi bảng:n
- GV giới thiệu chữ n viết thường
- Cài âm n ?
- HS đọc bài SGK
- Viết bảng con
- HS đọc
- HS đọc (cá nhân- cặp- lớp)
- Có âm n muốn có tiếng nơ ta thêm âm
Trang 2gì?
- Phân tích tiếng nơ?
- … thêm âm ơ
- Cài tiếng nơ
- HS đọc cá nhân, lớp
- GV ghi bảng: nơ
- Tìm thêm tiếng có âm n ?
- Giới thiệu tranh, ghi bảng: nơ
* Dạy chữ ghi âm m (tương tự n).
- So sánh n với m?
- Đánh vần, đọc trơn (cá nhân, lớp)
- HS đọc (cá nhân- cặp- lớp)
- …giống ở nét móc; khác m có 2 nét
móc xuôi
- HS đọc lại toàn bài
* Luyện viết bảng con:
- GV hướng dẫn viết mẫu: - Lớp quan sát
- Lớp tô khan
- Viết bảng con, bảng lớp
- Nhận xét sửa sai cho HS
* Luyện đọc tiếng ứng dụng.
- GV ghi bảng từ khoá
- GV chỉnh sửa phát âm
- Giảng từ, đọc mẫu
4 Củng cố:
- Đọc lại bài,
- Thi chỉ đúng chỉ nhanh
5 Dặn dò:
- Nhận xét giờ, tuyên dương HS
- HS đọc
- HS đọc (cá nhân, lớp)
Tiết 2
1 Giới thiệu bài
2 Luyện đọc:
* Luyện đọc bài tiết 1
- GV gọi HS đọc theo que chỉ -HS cá nhân
- Lớp nhận xét
- Chỉnh sửa phát âm
* Luyện đọc câu ứng dụng.
-? Tranh vẽ gì?
Trang 3- Thế nào được gọi là con bê?
- Yêu cầu đọc thầm câu ứng dụng trong
SGK
- HS đọc thầm
- GV ghi bảng câu ứng dụng
- GV hướng dẫn HS đọc
- Nhận xét đánh giá
- ? Tìm tiếng có âm vừa học?
- GV chỉnh phát âm
* Luyện đọc SGK.
- GV đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc
- HS đọc cá nhân, tổ, lớp
- HS đọc thầm
- HS đọc cá nhân, tổ, lớp
* Luyện nói: bố mẹ, ba má
+ Thảo luận cặp 3 phút:
- Tranh vẽ gì?
- Quê em gọi người sinh ra mình là gì?
-Em còn biết cách gọi nào khác?
- Bố mẹ em làm nghề gì?
- Nêu chủ đề luyện nói
- Các cặp trình bày, nhận xét bổ sung
- Em có yêu bố mẹ mình không?Vì sao?
- GV quan sát giúp đỡ
- GV nhận xét kết luận
* Luyện viết vở:
-GVviết mẫu, hướng dẫn viết từng dòng
- Nhắc tư thế ngồi cầm bút, để vở…
- GV quan sát giúp HS yếu
- Thu chấm nhận xét một số bài
4 Củng cố:
- Đọc lại bài
5 Dặn dò: - Nhận xét giờ.
- Tuyên dương HS
- Xem trước bài 14
- HS viết bài
***********************************************
Tiết 3: Đạo Đức:
Bài 2: gọn gàng sạch sẽ ( tiết 2) I.Mục tiêu: Giúp HS biết
- Lợi ích của ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
- Tự giác ăn mặc gọn gàng sạch sẽ
Trang 4- Thực hiện được nếp sống vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ
II Đồ dùng:
- Vở bài tập Đ Đ
- Lược, bấm móng tay, cặp tóc, gương
III Các hoạt động dạy và học:
1 ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
- Giờ trước học bài gì? ăn mặc gọn gàng
sạch sẽ có lợi gì?
- Nhận xét đánh giá
3.Bài mới:
a Giới thiệu bài
b Luyện tập:
* HĐ1: Kể về việc thực hiện ăn mặc gọn gàng.
- Kể theo cặp trong 5 phút
=>Nhận xét tuyên dương, nhắc nhở HS
* HĐ2: Sửa sang lại đầu tóc, quần áo cho gọn
gàng:
- HS thực hành theo nhóm 4
- GV quan sát chung
=>KL:Hằng ngày cần phải ăn mặc chải tóc gọn
gàng
4 Củng cố:
- Ăn mặc gọn gàng có lợi gì?
- Làm thế nào để ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ?
5 Dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Tuyên dương HS hăng hái phát biểu
- HS trả lời
- ăn mặc gọn gàng sạch sẽ làm cho cơ thể khoẻ mạnh
- Các cặp trình bày, nhận xét, bổ sung
- HS thực hành theo nhóm 4
- Nhận xét
*********************************************
Ngày soạn: Thứ bẩy ngày 26/ 9/2009
Ngày giảng: Thứ ba ngày 29/ 9 / 2009
Tiết 1: ÂM nhạc:
Giáo viên chuyên dạy
********************************************
Trang 5Tiết 2:
I Mục tiêu:
- Sau bài học, hs có thể:
- Nhận biết sự bằng nhau về số lượng, biết mỗi số luôn bằng chính nó
- Biết sử dụng từ bằng nhau, dấu = , để so sánh số lượng , so sánh số
II.Đồ dùng dạy học:
- 3 lọ hoa, 3 bông hoa 4 chiếc cốc, 4 chiếc thìa
- Hình vẽ 8 ô vuông chia thành 2 nhóm mỗi bên 4 ô vuông
III.Các hoạt động dạy- học:
1.ổn định:
2.Bài cũ:
- GV cho hs so sánh số các số
trong phạm vi 5
- GV nhận xét đánh giá
3.Dạy bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b Nhận biết quan hệ bằng nhau
* Hướng dẫn hs nhận biết 3 = 3
- Có 3 lọ hoa và 3 bông hoa, ai có thể so
sánh số lọ hoa và số bông hoa?
- GV yêu cầu hs cắm số hoa vào lọ hoa
để thấy số hoa và lọ hoa bằng nhau
- Có thừa ra chiếc lọ hay bông hoa nào
không?
=>KL: Ta nói số lượng ba bông hoa
bằng số lượng ba chiếc lọ
- GV đưa ra 3 chấm tròn xanh và 3 chấm
tròn đỏ, yêu cầu hs nối 3 chấm tròn
xanh với 3 chấm tròn đỏ
- 3 chấm tròn xanh với 3 chấm tròn đỏ
thì như thế nào?
=>KL: Ba lọ hoa bằng ba bông hoa, ba
chấm tròn xanh bằng ba chấm tròn đỏ,
ta nói: “ Ba bằng ba”
- HS quan sát, nhận xét số lọ hoa và
số bông hoa
- HS nhắc lại :3 bông hoa = 3 lọ hoa
- 3 chấm tròn = 3 chấm tròn đỏ
Trang 6Viết là: 3 = 3 Dấu = gọi là dấu bằng
Đọc là dấu bằng
* Giới thiệu 4 = 4 ( cũng tương tự như
3= 3)
c Luyện tập
Bài 1(22): GV hướng dẫn hs viết dấu =
theo mẫu, viết đúng, đẹp
Bài 2(22): HS tập nêu cách làm bài, so
sánh các nhóm đối tượng với nhau
- GV theo dõi và hướng dẫn thêm
- Chấm chữa nêu kết quả
Bài 3(23): HS nêu yêu cầu BT.
- Chấm chữa bài cho HS
- Nêu cách làm?
4 Củng cố:
- Cho hs nhắc lại bài học.
5 Dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
- HS đọc : 3 = 3
- HS viết dấu = vào sách
- HS làm bài vào SGK
- Làm vào sách
*************************************************
Tiết 3 +4:
Học vần:
Bài 14: d - đ
I.Mục tiêu: Giúp HS
- Đọc, viết đúng d, đ, dê, đò
- Đọc được các từ ngữ và câu ứng dụng dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề dế, cá cờ, bi ve, lá đa
- Giáo dục HS có ý thức trong giờ học
II Đồ dùng:
- Bộ đồ dùng TV; Tranh trong SGK
III Các hoạt động dạy và học:
Tiết 1
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
Trang 7- Đọc SGK, viết bảng con, bảng lớp
: n, m, nơ, me
- Nhận xét ghi điểm
3.Bài mới:
a) Giới thiệu bài bằng tranh
b) Dạy chữ ghi âm:
* Dạy âm d:
- GV ghi bảng:d
- GV giới thiệu chữ d viết thường
- Cài âm d ?
- Có âm d rồi muốn có tiếng dê ta thêm
âm gì?
- HS đọc
- HS đọc (cá nhân- cặp- lớp)
- … âm ê đứng sau
- Cài tiếng dê
- HS đọc cá nhân, lớp
- Phân tích tiếng dê?
- GV ghi bảng: dê
- Tìm thêm tiếng có âm d ?
- Giới thiệu tranh, ghi bảng: dê
* Dạy âm đ( tương tự âm d)
- So sánh d với đ ?
- Đánh vần, đọc trơn (cá nhân, lớp)
- HS đọc (cá nhân- cặp- lớp)
- …giống ở nét cong kín, nét móc; khác
đ có nét ngang.
- HS đọc lại toàn bài
* Luyện viết bảng con:
- GV hướng dẫn viết mẫu:
- Lớp quan sát
- Lớp tô khan
- Viết bảng con, bảng lớp
- Nhận xét sửa sai cho HS
* Luyện đọc tiếng ứng dụng.
- GV ghi bảng từ khoá
- GV chỉnh sửa phát âm
- Giảng từ, đọc mẫu
- HS đọc
- HS đọc (cá nhân, lớp)
4 Củng cố:
- Đọc lại bài,
- Thi chỉ đúng chỉ nhanh
Tiết 2 1) Giới thiệu bài
2) Luyện đọc:
* Luyện đọc bài tiết 1
- GV gọi HS đọc theo que chỉ - HS cá nhân
Trang 8- Lớp nhận xét
- Chỉnh sửa phát âm
* Luyện đọc câu ứng dụng.
-? Tranh vẽ gì?
- Yêu cầu đọc thầm câu ứng dụng trong
SGK
- GV ghi bảng câu ứng dụng: Dì Na đi
đò bé và mẹ đi bộ
- GV hướng dẫn đọc, đọc mẫu
- Nhận xét đánh giá
- ? Tìm tiếng có âm vừa học trong câu
ứng dụng?
- GV chỉnh phát âm
* Luyện đọc SGK.
- GV đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc
- HS đọc thầm
- HS đọc cá nhân, tổ, lớp
- HS đọc thầm
- HS đọc cá nhân, tổ, lớp
- Nêu chủ đề luyện nói
* Luyện nói: dế, cá cờ, bi ve, lá đa
Thảo luận cặp 3 phút:
- Tranh vẽ gì?
-Taị sao nhiều trẻ em thích những vật và
con vật này ?
- Em biết những loại bi nào ?
- Cá cờ thường sống ở đâu ? Nhà em có
nuôi cá cờ không ?
- Dế thường sống ở đâu? Bắt dế như thế
nào?
- Tại sao lai có hình cái lá đa bị cắt ra
như trong tranh ? Em có biết đó là
đồ chơi gì không ?
- HS thảo luận theo cặp đôi ( 5 phút)
- Các cặp trình bày, nhận xét bổ sung
- GV nhận xét kết luận
* Luyện viết vở:
-GVviết mẫu, hướng dẫn viết từng dòng
- HS viết bài
- Nhắc tư thế ngồi cầm bút, để vở…
- GV quan sát giúp HS yếu
- Thu chấm nhận xét một số bài
4 Củng cố:
Trang 9- Đọc lại bài
5 Dặn dò:
- Nhận xét giờ
- Tuyên dương HS
- Xem trước bài 16
****************************************************************** Ngày soạn: Thứ hai ngày 28/ 9/2009
Ngày giảng: Thứ tư ngày 30/ 9 / 2009
Tiết 1:
Toán:
Luyện tập
I.Mục tiêu:
- Biết sử dụng các từ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn và các dấu = , <, >, để so sánh các số trong phạm vi 5
- Giáo dục HS có ý thức học tập
II.Đồ dùng dạy- học:
Bảng nhóm Tranh BT 3 phóng to
III Hoạt động dạy- học:
1 ổn định:
2 Bài cũ:
- HS làm bảng con, 2 em lên bảng làm
bài tập
- Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
5 4 4 4 1 3 2 5
- Nhận xét, ghi điểm
3 Luyện tập
a.Giới thiệu bài.
b Bài tập.
Bài 1(24): So sánh 2 số rồi điền dấu
thích hợp vào ô trống
- HS làm bảng con
- Nhận xét
- HS nêu yêu cầu BT
- HS làm bài
- Gọi hs đọc kết quả- nhận xét
Trang 10- Vì sao em điền dấu > ?
Bài 2(24): Viết (theo mẫu):
- Nhận xét chữa BT, nêu cách làm?
Bài 3(24): Làm cho bằng nhau (theo
mẫu)
- GV treo hình SGK phóng to,
- Chấm chữa, nhận xét bài cho HS
4 Củng cố:
- Số 5 lớn hơn những số nào?
- Những số nào bé hơn số 5?
- Số 1 bé hơn những số nào?
- Những số nào lớn hơn số 1?
5 Dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về ôn lại bài
- HS nêu yêu cầu BT
- HS phân tích mẫu
- HS làm SGK
- HS phân tích mẫu
- Ta phải thêm vào trong khung màu xanh một số ô vuông xanh, một số ô vuông màu trắng để cuối cùng có số ô vuông xanh bằng số ô vuông trắng
- HS làm bài- 2 hs lên bảng làm bài
- HS đọc kết quả:
- 4 ô xanh bằng 4 ô trắng , viết 4 = 4
- 5 ô xanh bằng 5 ô trắng , viết 5 = 5
***********************************************
Tiết 2 +3: Học vần:
Bài 15: t - th
I / Mục tiêu
- Học sinh đọc, viết được t, th, tổ, thơ câu ứng dụng : Bố thả cá mè, bé thả cá
cờ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề “ổ, tổ ”
- Giáo dục HS có ý thức trong giờ học
II/ Đồ dùng :
- Tranh minh họa, SGK, Bộ thực hành, mẫu chữ
Trang 11- SGK, Bộ thực hành
III/ Hoạt động dạy học:
Tiết 1
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc SGK, viết bảng con, bảng lớp
: n, m, nơ, me
- Nhận xét ghi điểm
3.Bài mới:
a) Giới thiệu bài bằng tranh
b) Dạy chữ ghi âm :
* Dạy âm t :
- GV ghi bảng:t
- GV giới thiệu chữ t viết thường
- HS đọc SGK
- Viết bảng con
- HS đọc
- HS đọc (cá nhân- cặp- lớp)
- Cài âm t
- Có âm t muốn có tiếng tổ ta thêm âm
gì?
- Phân tích tiếng tổ?
- …thêm âm ô đứng sau
- Cài tiếng tổ
- HS đọc cá nhân, lớp
- GV ghi bảng:tổ
- Giảng tranh, ghi bảng: tổ
* Dạy âm th (tương tự t).
- So sánh t với th?
- Đánh vần, đọc trơn (cá nhân, lớp)
- HS đọc (cá nhân- lớp)
- …giống đều có t ; khác th có thêm h
- HS đọc lại toàn bài
* Luyện viết bảng con:
- GV hướng dẫn viết mẫu: - Lớp quan sát
- Lớp tô khan
- Viết bảng con, bảng lớp
- Nhận xét sửa sai cho HS
- HS đọc
* Luyện đọc tiếng, từ ứng dụng.
- GV ghi bảng
- GV chỉnh sửa phát âm
- Giảng từ, đọc mẫu
4 Củng cố:
- HS đọc (cá nhân, lớp)
Trang 12- Đọc lại bài,
- Thi chỉ đúng chỉ nhanh
Tiết 2 1.Giới thiệu bài
2 Luyện đọc:
* Luyện đọc bài tiết 1
- GV gọi HS đọc theo que chỉ - HS cá nhân
- Lớp nhận xét
- Chỉnh sửa phát âm
* Luyện đọc câu ứng dụng.
-? Tranh vẽ gì?
- Yêu cầu đọc thầm câu ứng dụng trong
SGK
- GV ghi bảng câu ứng dụng: bố thả cá
mè, bé thả cá cờ
- GV hướng dẫn đọc, đọc mẫu
- Nhận xét đánh giá
- ? Tìm tiếng có âm vừa học trong câu
ứng dụng?
- GV chỉnh phát âm
* Luyện đọc SGK.
- GV đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc
-…vẽ bố và bé thả cá
- HS đọc thầm
- HS đọc cá nhân, tổ, lớp
- HS đọc thầm
- HS đọc cá nhân, tổ, lớp
- Nêu chủ đề luyện nói
* Luyện nói: ổ, tổ
Thảo luận cặp 3 phút:
- Tranh vẽ gì?
- Con gì có ổ ?
- Con gì có tổ ?
- Các con vật có ổ có tổ để ở, con con
người có gì để ở?
-Không nên phá ổ, phá tổ của các con
vật nào? Tại sao?
- Nên phá ổ, phá tổ của các con vật nào?
Tại sao?
-…gà, chim, ong…vì chúng đem lại lợi ích cho con người
-…mối, chuột, gián vì chúng có hại
- Các cặp trình bày, nhận xét bổ sung
- GV nhận xét kết luận
* Luyện viết vở:
Trang 13-GVviết mẫu, hướng dẫn viết từng dòng - HS viết bài
- Nhắc tư thế ngồi cầm bút, để vở…
- GV quan sát giúp HS yếu
- Thu chấm nhận xét một số bài
4 Củng cố:
- Đọc lại bài
5 Dặn dò:
- Nhận xét giờ
- Tuyên dương HS
- Xem trước bài 16
*********************************************
Tiết 4: Tự nhiên và Xã hội:
Bảo vệ mắt và tai
I/ Mục tiêu:
- Nêu được các việc nên làm và không nên làm để bảo vệ mắt và tai
- Tự giác thực hành thường xuyên các hoạt động vệ sinh để giữ gìn vệ sinh mắt và tai
II/ Đồ dùng:
- Hình vẽ SGK( tr 10)
III/ Các hoạt động dạy học:
1)ổ n định tổ chức:
2)Kiểm tra bài cũ:
- Chúng ta nhận biết các vật xung quanh bằng
những bộ phận nào ?
- Nhận xét, đánh giá
3) Bài mới:
a)Giới thiệu bài:
b)Hoạt động 1: Quan sát tranh- trả lời câu
hỏi
- Yêu cầu HS mở SGK quan sát tranh và thảo
luận cặp đôi theo nội dung câu hỏi sau:
+ Bạn nhỏ đang làm gì ?
+ Việc làm đó đúng hay sai ?
- HS quan sát tranh và thảo luận cặp đôi ( thời gian 5 phút)
- Các cặp trình bày
- Nhận xét, bổ sung
Trang 14+ Chúng ta có nên học tập không? Vì sao?
+ Hằng ngày em đã làm gì để bảo vệ mắt ?
* Kết luận: +Việc nên làm:
- Đọc sách đúng quy định, rửa mặt bằng nước
sạch, đến bác sĩ kiểm tra mắt
+Việc không nên làm: Nhìn thẳng mặt trời,
xem vô tuyến sát mắt
c) Hoạt động2: Thảo luận chung
- HS quan sát tranh SGK( tr11), trả lời theo
nội dung câu hỏi sau:
+ Tranh vẽ gì ?
+ Những việc các bạn đang làm đúng hay sai
?
+ Em có nên làm theo bạn không ? vì sao?
+ Hằng ngày em đã làm gì để bảo vệ tai?
* Kết luận:
- Việc nên làm: Đến bác sĩ khám tai
- Việc không nên làm: Tự ngoáy vào tai nhau,
mở vô tuyến to, tắm để nước vào tai
d) Hoạt động3: Xử lý tình huống
- Chia lớp thành 6 nhóm(mỗi nhóm 4 HS)
+ Nhóm 1, 2,3 thảo luận sắm vai theo tình
huống 1: Đi học về Hùng thấy em Tuấn và bạn
của Tuấn đang chơi trò bắn súng cao su vào
nhau Nếu là Hùng em sẽ làm gì ?
+ Nhóm 4, 5, 6 thảo luận sắm vai theo tình
huống 2: Giờ ra chơi Lan hét vào tai bạn bên
cạnh , em nhìn thấy em sẽ nói gì ?
4 ) Củng cố:
- Em đã làm gì để bảo vệ mắt và tai ?
5) Dặn dò: - Nhận xét giờ học.
- Thường xuyên bảo vệ mắt và tai
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- HS trình bày
- Nhận xét, bổ sung
- HS sắm vai theo tình huống
- HS trình bày, nhận xét
****************************************************************** Ngày soạn: Thứ tư ngày 30/ 9/2009
Ngày giảng: Thứ sáu ngày 2/ 10 / 2009
Tiết 1: Toán
Số 6