Bây giờ, từ tập các đa thức mở rộng thành tập những phân thức đại số để phép chia luôn thực hiện được với đa thức chia khác đa thức 0.. Hoạt động của thầy HÑ1: Định nghĩa GV cho HS qua[r]
Trang 1Ngày
:19 KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN: ĐẠI SỐ
I MỤC TIÊU:
-
-
II ĐỀ:
Câu 1:
1.1 Trong các
a/ (x + 2)2 = x2 + 4x + 4 ; b/ (x – 2)2 = x2 – 4
c/ (x + 1)3 = (x + 1) (x2 – x + 1) ; d/ 16x2 + 8x + 1 = (4x + 1)2
1.2 Giá ; L " :
A = x3 + 3x2 + 3x + 1 (M x = 10
a/ 111 111 ; b/ 11 111
c/ 1 111 ; d/ NO 7.# khác
1.3 Giá ; L (-8x2y3):(-3xy2)
A 16; B - ; C 8 ; D
3
16
3 16
a/
c/ Không
Câu 2:
Câu 3: Rút
3.1/ (2x + 1)2 + (2x + 3)2 - 2(2x + 1)(2x + 3)
3.2/ (x - 2) (x + 2) - (x - 2)2
Câu 4: Phân tích / thành nhân =
a/ xy + xz - 2y - 2z ; b/ x2 - 6xy + 9y2 - 25z2 ; c) 2x 2 – 5x - 7
Câu 5: Làm phép chia: (2x3 - 3x2 + x – 2) : (x + 5)
Câu 6: Tìm a / / x3 + x2 – x + a chia cho / x + 2
III ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM:
Câu 1.1/ a) P , b) S , c) S, d) P ; 1.2/ d) P @C/D
1.3/ 16 1.4/ d) (2đ)
Câu 2: cdP (SGK) @/D
Câu 3.1/ 4v ; 3.2/ 4(x-2) @C/D
Câu 4: a) (x-2) (y+z); b) (x-3y+5z)(x-3y-5z); c) (x+1) (2x-7) @C/D
Câu 5: Kq: 2 – 13x + 66; *$ -332 @C/D
Câu 6: a = 2 @/D
IV THỐNG KÊ:
IV RUÙT KINH NGHIEÄM, BOÅ SUNG:
Trang 2Ngày
CHƯƠNG II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
20 §1 PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
I MỤC TIÊU:
- HS
- HS cĩ khái
II CHUẨN BỊ
Trị:
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1 Ổn định (1’)
2 Kiểm tra: (Khơng tra)
3 Bài mới: (3’)
+ GV
Bây
@(M / chia khác / 0 )
GV cho HS quan sát các "
trong SGK/34 B
A
- HS /9 SGK/34 1.Định nghĩa:
B A
khơng?
- HS:
B 0
- GV M f. Các "
- HS
A, B là khác / 0 A: = @=D B: y @y.D
GV
phân
B A
1 a
HS nghe và ghi bài
Ta cĩ: A =
1 A
Ta cĩ: A = (A là 1 / D
1 A -GV cho HS làm ?1 SGK/35
Em hãy ( 1 Z phân /
Z
- HS các nhĩm
và
- GV cho HS làm ? 2
NO Z t a "Q { cĩ <# là
O phân khơng? Vì sao? - HS…
1
a
B A
; B 0)
Trang 3 Theo em Z 0; Z 1 có là phân
/ Z không? - HS: …… có:
Vì 0 = ; 1 = mà 0; 1 là 1
0
1 1
là /
- / Z
- GV: V có là
1 x x
1 x 2
phân / Z không?
.HS: không
Vì y không <# là O
/ 14’ HÑ2: Hai phân thức bằng
nhau:
GV:
hai phân
HS: Hai phân Z
b
nhau:
GV ghi
<=> a.d = b.c d
c b
c
ad = bc GV:
D
C B
A
@YM B, D 0)
Ví *+
1 x
1 1 x
1 x
Vì (x – 1) (x + 1) = 1 (x2 – 1)
- GV cho HS làm
SGK/35)
- HS:……
2 2
2
y 2
x xy
6
y x 3
vì:
3x2y 2y2 = 6xy3 x (= 6x2y3)
cùng
- GV cho HS làm
(SGK/35)
trình bày
- GV cho HS làm (SGK/35)
9 HS # ,v
? x
1 x x
3 x 3
? 3 x
3 x 3
- HS
3 3x 3 còn (x + 1)
GV
+ nào là phân tích / Z?
cho ví *+
- HS # ,v và cho ví *+
+
nhau?
- HS:……… Bài tập 1 a, b (SGK/36)
+ Dùng
minh:
HS:
7
y 5
x 28
xy 20 có: 5y 28x = 140xy
?5
? 3
? 4
? 3
Trang 47 20xy = 140 xy
=> = 7
y 5
x 28
xy 20 b)
4 Hướng dẫn về nhà : (2’)
-
- Ơn tính
- BTVN: Bài )< 1c, d, e; 2; 3 SGK/36; Bài 2; 3 SBT/15 – 16
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
... class="page_container" data-page="2">
Ngày
CHƯƠNG II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
20 §1 PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
I MỤC TIÊU:
- HS
- HS cĩ khái
II...
Câu 3.1/ 4v ; 3.2/ 4(x-2) @C/D
Câu 4: a) (x-2) (y+z); b) (x-3y+5z)(x-3y-5z); c) (x+1) (2x-7) @C/D
Câu 5: Kq: 2 – 13x + 66; *$ -3 32 @C/D
Câu 6: a... class="page_container" data-page="4">
7 20xy = 140 xy
=> = 7
y 5
x 28< /h3>
xy 20< /h3> b)
4 Hướng dẫn nhà : (2’)
-
- Ơn tính