I- Môc tiªu: - Thuéc b¶ng trõ vµ biÕt lµm tÝnh trõ trong ph¹m vi 5; biÕt mèi quan hÖ gi÷a phÐp céng vµ phÐp trõ.. III- Hoạt động dạy học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1..[r]
Trang 1Tuần 10: Ngày soạn: Thứ sáu ngày 6/ 11/ 2009.
Ngày giảng: Thư hai ngày 9/ 11/ 2009
Tiết 1:
Chào cờ
*************************************************
Tiết 2+3: Học vần:
Bài 39 : au- âu
I Mục tiêu:
- Đọc, viết được : au, âu, cây cau, cái cầu
- Đọc, viết được từ và câu ứng dụng
- Tìm được tiếng, từ có chứa vần au, âu
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : Bà cháu
- Giáo dục HS say mê học tập
II/ Đồ dùng dạy- học:
Bộ chữ học vần; Tranh luyện nói
III/ Hoạt động dạy học.
Tiết 1
1/ ổn định :
2/ Bài cũ :
- Viết bảng con: chú mèo, ngôi sao
- Đọc bài SGK: 2em
- Nhận xét, đánh giá
3/ Bài mới:
a Giới thiệu bài
b.Dạy vần
* Dạy vần au
- Cô ghi bảng au Cô giới thiệu au viết
thường
- Vần au gồm mấy âm ghép lại ? Đó là âm
nào?
- GV chỉnh sửa phát âm
- Có vần au muốn có tiếng cau ta thêm âm
gì?
- Cô ghi bảng cau
- Sửa, phát âm
- Giới thiệu từ : cây cau
- HS viết bảng con
- HS đọc 2 em
- HS đọc 4 em
- 2 âm : a,u
- Đánh vần , đọc trơn ( cá nhân, tổ, lớp)
- Cài vần au
- Âm c
- Cài tiếng cau
- Phân tích tiếng
- HS đánh vần, đọc trơn ( Cá nhân, tổ, lớp)
Trang 2- Vần au có trong tiếng nào?
- Tiếng cau có trong từ nào?
* Dạy vần âu ( Tương tự vần au)
- So sánh âu với au
* Đọc từ:
- Ghi bảng từ ngữ:
rau cải châu chấu
lau sậy sáo sậu
- Sửa phát âm
- Đọc mẫu, giảng từ
* Hướng dẫn viết bảng con.
- Cô hướng dẫn viết và viết mẫu : au, âu, cây
cau, cái cầu
- Quan sát giúp đỡ HS
- Nhận xét, sửa sai
4/ Củng cố:
- Đọc lại bài
- Thi chỉ đúng tiếng cô đọc
- HS đọc cá nhân, lớp
- Đọc vần, tiếng, từ : 3 HS
- Tìm tiếng, từ, câu
- Giống nhau đều kết thúc bằng âm u
- Khác nhau: au bắt đầu bằng a, âu bắt
đầu bằng â
- HS đọc ( cá nhân- tổ - lớp)
- HS quan sát
- HS viết bảng con
- Nhận xét
Tiết 2
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc bài tiết 1
- Nhận xét, đánh giá
2 Luyện đọc:
* Luyện đọc bài tiết 1
- Sửa phát âm
* Đọc bài ứng dụng
- Kết hợp ghi bảng
- Sửa phát âm
- Hướng dẫn đọc, đọc mẫu
- Nhận xét, sửa sai
* Đọc SGK
- 2 HS đọc bài
- Nhận xét
- 8 – 10 em
- Đọc thầm SGK
- Đọc cá nhân 4 em
- Đọc bất kì 4 em
- Tìm tiếng có vần mới
- Đọc tiếng vừa tìm
- Đọc cá nhân, lớp
Trang 3- Hướng dẫn đọc, đọc mẫu.
- Nhận xét, đánh giá
b) Luyện nói:
- Ghi bảng
- Tranh vẽ gì?
- Người bà đang làm gì ? Hai cháu đang
làm gì ?
- Trong nhà em, ai là người nhiều tuổi
nhất?
- Bà thường dạy các cháu những điều gì?
Em có thích làm theo lời khuyên của bà
không?
- Em đã giúp bà được việc gì chưa?
c Luỵên viết vở.
- Bài yêu cầu viết mấy dòng?
- Hướng dẫn viết từng dòng
- Nhắc nhở tư thế ngồi, để vở,…
- Quan sát giúp đỡ HS
- Thu chấm một số bài
- Nhận xét tuyên dương bài viết đẹp
4/Củng cố:
- Đọc lại bài
- Thi tìm tiếng có vần au, âu
5/ Dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
- Lớp đọc thầm
- Đọc cá nhân, lớp
- Nhận xét, đánh giá
- Đọc chủ đề: Bà cháu
- Thảo luận cặp 5’
- Trình bài 2 – 3 cặp
- Nhận xét, bổ xung
- Mở vở đọc bài
- Lớp viết bài
**********************************************
Tiết 4: Đạo Đức
Bài 5: Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ (tiết 2)
I- Mục tiêu:
- Hiểu với anh chị phải lễ phép, với em nhỏ phải nhường nhịn.
- Biết yêu quý anh chị em trong gia đình.
- Biết cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống hàng ngày II- Đồ dùng:
- Tranh bài tập 3.
- Vở bài tập.
III- Các hoạt động dạy học:
Trang 41 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gia đình em có anh hay chị?
- Đối với anh chị em cần cư xử như thế
nào?
- Với em nhỏ cần làm gì?
- Nhận xét, đánh giá
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Nội dung:
* Hoạt động 1: Làm bài tập 3
- Treo tranh bài 3, giải thích cách làm Gọi
HS làm mẫu
- Vì sao em lại nối tranh đó với chữ Không
nên hay chữ nên?
Chốt: Nêu lại các cách nối đúng
* Hoạt động 2: Học sinh đóng vai
- Chia nhóm và yêu cầu các nhóm đóng vai
theo các tình huống của bài tập 2
- Gọi các nhóm lên đóng vai trước lớp
* Kết luận: Là anh chị phải nhường nhịn
em nhỏ, là em thì cần lễ phép vâng lời anh
chị
* Hoạt động 3: Liên hệ
- Kể các tấm gương về lễ phép với anh chị,
nhường nhịn em nhỏ?
- Em đã biết nhường nhịn em nhỏ hay lễ
phép với anh chị như thế nào?
4 Củng cố:
- Vì sao phải lễ phép với anh chị, nhường
nhịn em nhỏ ?
5 Dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà thực hiện theo điều đã học
- HS trả lời
- HS theo dõi nắm cách làm sau đó làm bài và chữa bài
- Vì bạn nhỏ trong tranh không cho em chơi chung…
- Hoạt động nhóm
- HS thảo luận và đưa ra cách giải quyết của nhóm
- HS theo dõi và nhận xét cách cư xử của nhóm bạn
- HS tự nêu tấm gương mà mình biết
- HS tự nêu bản thân
- HS trả lời
***********************************************************************
Ngày soạn: Thứ bẩy ngày 7/ 11/ 2009
Ngày giảng: Thứ ba ngày 10/ 11/ 2009
Tiết 1+2: Học vần:
Bài 40 : iu – êu
I Mục tiêu:
- Đọc, viết được : iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu
- Đọc, viết được từ và câu ứng dụng
- Tìm được tiếng, từ có chứa vần iu, êu
Trang 5- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : Ai chịu khó ?
- Giáo dục HS say mê học tập
II/ Đồ dùng dạy- học:
Bộ chữ học vần; Tranh luyện nói
III/ Hoạt động dạy học.
Tiết 1
1/ ổn định :
2/ Bài cũ :
- Viết bảng con: cây cau, cái cầu
- Đọc bài SGK: 2em
- Nhận xét, đánh giá
3/ Bài mới:
a Giới thiệu bài
b Dạy vần
* Dạy vần iu
- Cô ghi bảng iu Cô giới thiệu iu viết
thường
- Vần iu gồm mấy âm ghép lại ? Đó là âm
nào?
- GV chỉnh sửa phát âm
- Có vần iu muốn có tiếng rìu ta thêm âm
gì và dấu thanh nào?
- Cô ghi bảng rìu
- Sửa, phát âm
- Giới thiệu từ : lưỡi rìu
- Vần iu có trong tiếng nào?
- Tiếng rìu có trong từ nào?
* Dạy vần êu ( Tương tự vần iu)
- So sánh êu với iu
* Đọc từ:
- Ghi bảng từ ngữ:
líu lo cây nêu
chịu khó kêu gọi
- Sửa phát âm
- Đọc mẫu, giảng từ
* Hướng dẫn viết bảng con.
- HS viết bảng con
- HS đọc 2 em
- HS đọc 4 em
- 2 âm : i,u
- Đánh vần , đọc trơn ( cá nhân, tổ, lớp)
- Cài vần iu
- Âm r và dấu huyền
- Cài tiếng rìu
- Phân tích tiếng
- HS đánh vần, đọc trơn ( Cá nhân, tổ, lớp)
- HS đọc cá nhân, lớp
- Đọc vần, tiếng, từ : 3 HS
- Tìm tiếng, từ, câu
- Giống nhau đều kết thúc bằng âm u
- Khác nhau: iu bắt đầu bằng i, êu bắt
đầu bằng ê
- HS đọc ( cá nhân- tổ - lớp)
Trang 6- Cô hướng dẫn viết và viết mẫu : iu, êu, lưỡi
rìu, cái phễu
- Quan sát giúp đỡ HS
- Nhận xét, sửa sai
4/ Củng cố:
- Đọc lại bài
- Thi chỉ đúng tiếng cô đọc
- Nhận xét
- HS quan sát
- HS viết bảng con
- Nhận xét
- HS đọc bài
Tiết 2
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc bài tiết 1
- Nhận xét, đánh giá
2 Luyện đọc:
* Luyện đọc bài tiết 1
- Sửa phát âm
* Đọc bài ứng dụng
- Kết hợp ghi bảng
- Sửa phát âm
- Hướng dẫn đọc, đọc mẫu
- Nhận xét, sửa sai
* Đọc SGK
- Hướng dẫn đọc, đọc mẫu
- Nhận xét, đánh giá
a) Luyện nói:
- Ghi bảng
- Tranh vẽ gì?
- Người nông dân và con trâu, ai chịu khó?
Tại sao ?
- Con chim đang hót có chịu khó không?
Tại sao?
- Con gà đang bị con chó đuổi , gà có
- 2 HS đọc bài
- Nhận xét
- 8 – 10 em
- Đọc thầm SGK
- Đọc cá nhân 4 em
- Đọc bất kì 4 em
- Tìm tiếng có vần mới
- Đọc tiếng vừa tìm
- Đọc cá nhân, lớp
- Lớp đọc thầm
- Đọc cá nhân, lớp
- Nhận xét, đánh giá
- Đọc chủ đề: Ai chịu khó ?
- Thảo luận cặp 5’
- Trình bài 2 – 3 cặp
- Nhận xét, bổ xung
Trang 7phải là con chịu khó không? Tại sao ?
- Con mèo có chịu khó không? Tại sao?
- Em đi học có chịu khó không ? Chịu khó
thì phải làm gì?
c Luỵên viết vở.
- Bài yêu cầu viết mấy dòng?
- Hướng dẫn viết từng dòng
- Nhắc nhở tư thế ngồi, để vở,…
- Quan sát giúp đỡ HS
- Thu chấm một số bài
- Nhận xét tuyên dương bài viết đẹp
4/Củng cố:
- Đọc lại bài
- Thi tìm tiếng có vần iu, êu
5/ Dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
- Mở vở đọc bài
- Lớp viết bài
***************************************************
Tiết 3: Âm nhạc:
Giáo viên chuyên dạy
************************************************
Tiết 4: Toán (Tiết 37):
Luyện tập
I- Mục tiêu:
- Củng cố bảng trừ trong phạm vi 3, mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.
- Thực hiện tính trừ trong phạm vi 3 thành thạo, biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng
phép tính trừ
II- Đồ dùng:
- Tranh vẽ bài 4.
III- Các hoạt động dạy:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Làm bảng con:
2 - 1 = 3 - 1 = 3 - 2=
- Nhận xét, chữa bài
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Luyện tập:
- HS làm bảng con
2 - 1 = 1 3 - 1 = 2 3 - 2=.1
Trang 8Bài 1(55): Tính
- Cho HS làm bảng con cột 1,2; cột 3,4 Gọi
HS nêu miệng kết quả
- Nêu cách thực hiện tính cột 4
- Nhận xét mối quan hệ giữa phép cộng và
phép trừ,
Bài 2( 55): Số ?
- Hướng dẫn HS cách làm
- 1 HS làm bảng phụ
- Chữa bài nhận xét
- Dựa vào đâu để điền được số đúng ?
Bài 3(55): ?
- Yêu cầu HS làm vào sách
1 1=2 2 1= 3 1 2= 3 1 4=5
2 1=1 3 2=1 3 1=2 2 2= 4
- Dựa vào đâu để điền được dấu đúng ?
Bài 4(55): Viết phép tính thích hợp.
- Nêu yêu cầu
b) Cho HS quan sát tranh- GV gợi ý để HS
nêu được đề toán
- Bạn trai có mấy quả bóng ?
- Cho bạn gái có mấy quả bóng?
- Bạn trai còn lại mấy quả bóng?
c) Các bước tương tự như trên
4 Củng cố:
- Đọc lại pheps trừ trong phạm vi 3
5 Dặn dò:
Nhận xét giờ học
- Học thuộc phép trừ trong phạm vi 3
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bảng con + Bảng lớp
1 + 2 = 1 + 1 =
1 +3 = 2 – 1 =
1 + 4 = 2 + 1 =
- HS nêu miệng cột 3, 4
1 + 2 = 1 + 1 + 1 =
3 – 1 = 3 – 1 – 1 =
3 – 2 = 3 – 1 + 1 =
- HS nêu yêu cầu
- HS làm vào sách
- 1 - 2 - > ->
- 1 + 1 -> -.>
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bài
- Nhận xét - Chữa bài
1 +1=2 2+1= 3 1+2= 3 1+ 4=5
2 - 1=1 3 - 2=1 3 – 1=2 2 + 2= 4
- Dựa vào các phép cộng, phép trừ đã học
- Bạn trai có 2 quả bóng
- Cho bạn gái 1 quả bóng
- Bạn trai còn lại 1 quả bóng
- HS làm bảng cài
- Nhận xét, chữa bài
- HS đọc
***********************************************************************
i q u a
n h
ệ g i
ữ
a p h é
p c ộ n
g v
à p h é
p tr ừ , 3 3 3
2 2
±
Trang 9Ngày soạn: Thứ hai ngày 9/ 11/ 2009 Ngày giảng: Thứ tư ngày 11/ 11/ 2009
Tiết 1: Toán( Tiết38):
Phép trừ trong phạm vi 4
I- Mục tiêu:
- Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi 4; biết mối quan hệ giữa phép cộng
và phép trừ
- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 4
II- Đồ dùng:
Bộ đồ dùng toán 1.
III- Hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Bảng con: 3 – 1 = 3 – 2 =
- Đọc phép trừ trong phạm vi 3
- Nhận xét, đánh giá
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Nội dung:
* Giới thiệu phép trừ : 4 – 1
- GV đưa 4 que tính và hỏi :
+ Có mấy que tính ?
+ Có 4 que tính bớt đi 1 que tính còn lại
mấy que tính ?
+ Vậy 4 bớt 1 còn mấy ?
+ Ta có phép tính: 4 - 1 = 3
* Tương tự với phép trừ: 4 - 2, 4 - 3
- Tổ chức cho HS học thuộc bảng trừ
* Nhận biết quan hệ phép cộng và phép trừ
- Yêu cầu HS thao tác trên bảng cài với các
chấm tròn để nêu kết quả các phép tính: -
GV ghi bảng:
3+1 = 4 4-1 = 3 2 + 2= 4
1+3 = 4 4-3 = 1 4 – 2 =
2
- GV nêu : Phép trừ chính là phép tính
ngược lại của phép cộng và đó là mối quan
hệ giữa phép cộng và phép trừ
c) Luyện tập:
Bài 1(56 ): Tính
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS làm miệng
- HS làm bảng con: 3 – 1 = 2 3 – 2
=1
- HS đọc
- Có 4 que tính
- Còn 3 que tính
- 4 bớt 1 còn 3
- HS đọc lại
- Nêu kết quả và nhận thấy kết quả phép trừ ngược kết quả phép cộng
- HS nêu yêu cầu
- HS nêu miệng kết quả
4 – 1 =3 4 – 2 =2 3 +1= 4 1 +
Trang 10- Nhận xét, đọc lại phép tính
Bài 2(56 ): Tính
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Khi thực hiện tính theo cột dọc ta cần chú
ý điều gì ?
- Nhận xét, chữa bài
Bài 3(56 ): Viết phép tính thích hợp
- Treo tranh, HS nêu đề toán ?
- Nhận xét, chữa bài
4 Củng cố:
- Đọc lại phép trừ trong phạm vi 4
5 Dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về học thuộc phép trừ trong phạm vi 4
2=3
3 – 1 =2 3 – 2 =1 4 – 3=1 3 -1
= 2
2 – 1 =1 4 – 3 =1 4 – 1=3 3 – 2= 1
- HS nêu yêu cầu
- tính theo cột dọc ta cần viết cho thẳng cột
- HS làm bảng con
- HS làm bảng con + bảng lớp
4 4 3 4 2 3
2 1 2 3 1 1
2 3 1 1 1 2
- Có 4 bạn đang chơi, 1 bạn chạy đi hỏi còn mấy bạn ?
- HS làm phép tính vào bảng cài
- HS đọc
************************************************
Tiết 2+ 3 : Học vần:
ÔN tập
A/ Mục tiêu :
- Đọc, viết được các âm, vần , các từ, câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40
- Nối được từ 2 – 3 câu theo các chủ đề đã học
- Giáo dục HS say mê học tập
B/ Đồ dùng dạy- học:
- Các âm , vần được viết sẵn
C/ Hoạt động dạy học.
1 ổn định :
2 Bài cũ:
- Đọc SGK 2 em
- Viết : cái rìu, chú tễu
3 Bài mới :
a) Giới thiệu bài
b)Hướng dẫn HS ôn tập:
- Treo bảng ghi sẵn các âm
- Gọi HS đọc
- GV chỉnh sửa phát âm - HS đọc 4 em.
Trang 11- GV đọc bất kì cho HS chỉ
- Sửa, phát âm
- Thi đọc giữa các tổ
- Tìm 1 số từ ngữ có âm đã học
- Gọi HS nêu – GV ghi bảng
* Hướng dẫn viết bảng con
- Cô hướng dẫn viết và viết mẫu : chú
thỏ, rổ khế
- Quan sát giúp đỡ HS
- Nhận xét, sửa sai
4/ Củng cố:
- Đọc lại bài
- Thi chỉ đúng tiếng cô đọc
- HS đọc 4 em
- HS thi đọc giữa các tổ
- HS nêu
- HS đọc
- HS quan sát
- HS viết bảng con
- Nhận xét
- HS đọc 4 em
Tiết 2
1.Giới thiệu bài.
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc 1 số từ ngữ ở tiết 1
- Nhận xét, đánh giá
3.Luỵên tập.
a) Luyện đọc:
* Ôn các vần:
- GV ghi các vần đã học lên bảng; ia, ua,
ưa, ai, oi, ôi, ơi, ui, ưi, uôi, ươi, ay, ây, ao,
eo, au, âu, iu, êu
- Sửa phát âm
- Tìm một số từ ngữ có vần vừa ôn
- HS nêu – GV ghi bảng
- Sửa phát âm
b) Luyện viết vở
- GV đọc câu ứng dụng : bé trai, bé gái đi
chơi phố với bố mẹ
- Hướng dẫn viết bài
- Nhắc nhở tư thế ngồi, để vở,…
- Quan sát giúp đỡ HS
- Thu chấm một số bài
- 2 em đọc
- Đọc thầm
- Đọc cá nhân 4 em
- Đọc bất kì 4 em
- Tìm từ có vần ôn
- Đọc từ vừa tìm
- Đọc cá nhân, lớp
- HS viết bài
Trang 12- Nhận xét tuyên dương bài viết đẹp.
4 Củng cố:
- Đọc lại bài trên bảng
5. Dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
- HS đọc bài
************************************************
Tiết 4: Tự nhiên và xã hội:
Ôn tập: Con người và sức khỏe
I MụC tiêu: Giúp HS:
- Củng cố các kiến thức cơ bản về các bộ phận của cơ thể và các giác quan
- Khắc sâu hiểu biết về các hành vi vệ sinh cá nhân hàng ngày để có sức khỏe tốt
- Tự giác thực hiện nếp sống vệ sinh, khắc phục những hành vi có hại cho sức khỏe
II Đồ DùNG :
Tranh ảnh về các hoạt động học tập, vui chơi HS thu thập được và mang đến lớp
III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC:
1 ổn định tổ chức:
2 Bài cũ:
- Kể những hoạt động nghỉ ngơi, giải trí
có lợi cho sức khoẻ của em ?
- Đi, đứng, ngồi học như thế nào là đúng
tư thế ?
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Hoạt động 1: GV nêu câu hỏi
- Hãy kể tên các bộ phận bên ngoài của
cơ thể
- Cơ thể người gồm mấy phần ?
- Chúng ta nhận biết thế giới xung quanh
bằng những bộ phận nào của cơ thể ?
- Nếu thấy bạn chơi súng cao su, em sẽ
khuyên bạn như thế nào ?
- Thấy bạn lấy vật cứng chọc vào tai, em
khuyên bạn điều gì, vì sao ?
* Kết luận: Các bộ phận của cơ thể chúng
ta đều quan trọng, chúng ta phải biết bảo
vệ các cơ quan đó
c Hoạt động 2: Kể lại việc vệ sinh cá
nhân hàng ngày
- HS trả lời
- ngồi ngay ngắn…
- HS xung phong trả lời từng câu hỏi, các
em khác bổ sung
- Mắt, tai, tay, đầu
- 3 phần: đầu, mình, tay chân
- Nhìn bằng mắt, nghe bằng tai, ngửi bằng mũi, nóng lạnh bằng tay
Không chơi súng vì có thể bắn vào mắt bạn
- HT tư trả lời
- Thảo luận theo cặp từ 2 đến 3 hoạt