Về kỹ năng: Củng cố lại các kỹ năng Thành thạo trong việc xét chiều biến thiên, tìm cực trị của hàm số, tìm GTLN, GTNN của hàm số trên 1 tập hợp số thực cho trước, viết phương trình các [r]
Trang 1Tiết theo phân phối chương trình : 24.
Chương 1: ứng Dụng Đạo Hàm Để Khảo Sát và Vẽ Đồ Thị Hàm Số
Ki ểm Tra Chương I ( 1tiết)
Ngày soạn: 15/9/2009
Tiết 1
I Mục tiờu:
1 Về kiến thức:
- sỏt thiờn và ! hàm
- #$% phỏp tỡm $( )" * ! hàm +
- #$% phỏp tỡm GTLN, GTNN ! hàm
- Cỏc quy 4 tỡm 5 ! hàm +
2
Thành
*& =& cho 5$>0 &$% trỡnh cỏc $( )" * ! ? sỏt thiờn và
! "@ hàm % +
3 Về tư duy – thỏi độ:
Rốn 23) $ duy logic, thỏi @ D *0 tớnh chớnh xỏc
ĐỀ: I Bài 1: FGH hàm cú (C )
x x
3
!H sỏt thiờn và (C )
b)Dựng (C ) ) 2* theo m )" ! &$% trỡnh : x2 m3x10 (*)
Bài 2: FPH Tỡm cỏc Q" 5 ! hàm sau
y = cos2x + 3 s inx trờn [0; ]
2
Bài 3: FPH Tỡm giỏ 5 > V – giỏ 5 X V F2 cú) ! hàm 6
2
1
6
x x
Bài 4: FPH minh 5Z6
3sinx + 3tanx > 5x; x (0; )
2
ĐỀ: II I> PHẦN TRẮC NGHIỆM:
1) Cho hàm 6 f(x) = -2x3 + 3x2 + 12x - 5
Trong cỏc ") ; sau, tỡm ") ; ^+
Trường THPT Tân Yên 2
Tổ Toán
Trang 23) Giá 5 > V ! hàm f(x) = x3 + 2x2 – 7x + 1 trên
4) Hàm y = 2x 3 trên :
x 1
5) Giá 5 ! m Q hàm 6 y = x3 - (m + 1)x2 + 4x + 5 trên R là:
3
A -3 m 1 B -3 < m < 1 C -2 m2D -2 < m < 2
6) ` $( )" * ! hàm 6 y = 4 x là:
1 2x
7) Hàm y = -x3 + 3x2 – 3x + 1 trên:
8) Trong các hàm sau h30 hàm nào trên các (- ;1), (1;+):
A y = x2 – 3x + 2 B y = 1x3 - x2 + 2x + 1
3
1 2
x 1
2
x 1
9) #$% trình )" * ! hàm 6 y = x 2 là:
x 1
10) Các giá 5 ! m Q hàm 6 y = m x2 4 có hai )" * là:
x 1
II> PHẦN TỰ LUẬN:
1) sát và hàm 6 y = x 2
2x 1
2) k m Q hàm 6 y = x3 – 3mx2 + m có hai
hàng
_ Q" A(-1; 3)
3) Tìm GTLN – GTNN ! hàm y = (x – 6) x24 trên
Trang 3LỜI GIẢI VÀ THANG ĐIỂM:
ĐỀ: I
Bài 1: a) FP0\H
+ -mk : D = R\{0} O0P\
S` thiên :
O0P\
x
lim
; lim
.Tìm $= )" * : x = 0 O0P\
.Tìm $= )" * xiên : y = x - 3 O0P\
.Tính $= y’ , y’ = 0 <=> x = 1 , x = -1 O0P\
+.*& ^ thiên O0\
+ k :
+kQ" j ) O0P\
+k O0\
b) F<0\H
x = 0 không & là )" ! pt (*) O0P\
x
x
x2 3 1
+` )" ! pt (*) chính là giao Q" ! p (C ) và $( l y = m song song > 5q
Ox O0P\
+8 vào 0 ta có :
m > -1 j m < -5 : pt có 2 )" O0P\
m = 1 j m = -5 : pt có 1 )" O0P\
-5 < m < -1 : pt vô )" O0P\
Bài 2:
(0,25)
(0; )
(0; )
x
x
y’’ ( ) = -2cos2 - 3 = 1 - 3 3 < 0 FO0P\H
Trang 4kQ" k ! HS: ( ; - ) FO0P\H
3
1 2
Bài 3:
kj g(x) = -x2 + x + 6 > x [0;1]
g'(x) = -2x +1
2
2
25 4
4
2
g x
5 y 6
5
1 6
Bài 4:
kj f(x) = 3sinx + 3tanx – 5x
Ta có: f(x) liên q trên u! [0; ) FO0P\H
2
f’(x) = 3(cosx + 12 ) – 5 > 3(cos2x + ) – 5 FO0\H
os
1 os
c x
vì cosx (0;1)
os
2
2
2
2
Trang 5ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
ĐỀ: II
I/ Đáp án trắc nghiệm:
II/ Đáp án tự luận:
Câu 1: FPQ"H
+ D = R \ {-1}
2
0 x D
+
1 lim y lim y
2
1
x
2
lim y
1 x 2
lim y
x = - 1 là )" *
2
y = 1 là )" * ngang
2
_ thiên:
2
y’ + +
y + 1
2
1 -
2
k 6 x = 0 => y = -2
y = 0 => x = 2
Câu 2: FPQ"H
+ D = R
+ y’ = 3x (x – 2m)
y' = 0 <=> x1 = 0 , x2 =2m
kQ y có 2 Q" 5 khi m 0.
, u B(0; m) C(2m; m-4m 3)
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
Trang 6<=> m(4m2 + 2m – 6) = 0
<=>
m 0 (loai)
3
m 1 hay m =
-2
k`6
m 1 3
m = -2
Câu 3:FPQ"H
y = (x – 6) x24
y’ = 2
2
x
y’ =
2
2
y’ = 0 <=> 1
2
x 1 chon
x 2 chon
Tính:
f(1) = -5 5
f(2) = -8 2
f(0) = -12
f(3) = -3 13
k`6
[0;3]
max y 3 13
[0;3]
min y 12
0.5
0.25
0.5
0.5
0.5
0.5
...(0 ; )
(0 ; )
x< /i>
x< /i>
y’’ ( < /i> ) = -2 cos2 < /i> - = - 3...
B? ?i 4: FPH minh 5Z6
3sinx + 3tanx > 5x; x (0 ; )
2
< /i>
ĐỀ: II I& gt; PHẦN TRẮC NGHIỆM:
1) Cho hàm 6 f(x) = -2 x3... O0P\
x< /i>
x< /i>
x< /i> 2 3 1< /sup>
+` )" ! pt (* ) giao Q" ! p (C ) $( l y