Viết phương trình mặt cầu S ngoại tiếp tứ diện OABC O là gốc tọa độ và tính bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC... Theo chương trình Nâng cao: Câu VI.b.[r]
Trang 1ĐỀ SỐ 1 ( Thời gian làm bài : 180 phỳt )
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (8,0 điểm)
Cõu I (2 yx33x2 (C)
1
2 d là !" #!" qua I 2;18 cú
2 phõn 5) A ; B và I là trung 2 '8& AB
Cõu II (2 điểm)
1 39!" trỡnh : 4(sin4x + cos4x ) + 3sin4x = 2
2 Tỡm m 2 39!" trỡnh sau cú !")
4 x x 14.2 x x 8 m
Cõu III (2điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng (d1),(d2) ,biết:
1
2 3
1 2
1 : 1
x
2 5
2 2
2 :
x d
1.Chứng tỏ rằng hai đường thẳng (d1),(d2) chéo nhau
2.Tìm điểm M thuộc (d1), M’ thuộc (d2) sao cho MM’ ngắn nhất
Cõu IV (1 điểm)
(AA’B) vuụng gúc E C 3#!" (ABC), AA ' 3, gúc A AB ' !! và C 3#!" (A’AC) / E C
3#!" (ABC) H gúc 600 Tớnh
Cõu V (1 điểm) Tìm m để bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x thuộc tập xác định.
(4x)(6x) x2 2xm
II PHẦN TỰ CHỌN (2điểm) Thớ sinh chọn cõu VI.a hoặc cõu VI.b
Cõu VI.a (2 điểm)
1 Trong C 3#!" Oxy cho tam giỏc ABC cú -!" tõm G 2; 1 và cỏc '/! AB : 4 x y 15 0,
Tỡm trờn !" cao *N O P! A '8& tam giỏc 2 M sao cho tam giỏc BMC
AC x y
vuụng / M
2.Tớnh )! tớch hỡnh 3#!" "E /! 5Q parabol (P) : y x 2 4 x 3 và hai S3 %?S! '8& (P) / hai
2 A 0; 3 và B 3;0
Cõu VI.b (2 điểm)
1. Tìm số nguyên dương n sao cho:
12 1 2 2 22 1 3 22 23 1 4 23 24 1 ( 2 1 ) 22 22 11 2009.
n n
n n
2 Trong khụng gian Oxyz cho 2 !" #!"
và
1
3 1
x
3 2
2
z
VW3 39!" trỡnh !" #!" qua A 1;1;2 và '. d1 và d2
Hết
Trang 2ĐỀ SỐ 2 ( Thời gian làm bài : 180 phút )
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (8,0 điểm)
Câu I (2 điểm)
Cho hàm 3 1, có (C)
1
x y x
1
2 Tìm m 2 !" #!" dm : y m 1 x m 2'. (C) / hai 2 phân 5) sao cho tam giác
AOB có )! tích 5Y!" 3
2
Câu II (2 điểm)
1 39!" trình : 2log 2 log .log 2 1 1
2 ) 39!" trình : 3 3 1
Câu III (2điểm) Trong không gian Oxyz cho C 3#!" (P) : x +2y z =0 và hai !" #!"
1 ( ) : d x y z
y
\S 39!" trình !" #!" (), 5S -Y!" () vuông góc E (P) và () '. ' hai !" #!" (d) E
(d’)
2 tìm 2 M %H' d sao cho *]&!" cách O M S! !" #!" d’ !".! !^
Câu IV (1 điểm)Cho hình chóp S.ABCD có ? ABCD là hình vuông '/! a, SA = h vuông góc C
3#!" (ABCD), M là 2 thay a trên CD N SH vuông góc BM Xác ! trí M 2 2 tích d )!
S.ABH / giá - E! !^ Tính giá - E! nhát (
Câu V (1 điểm) Tính : 2 sin cos
1 sin 2 4
x
II PHẦN TỰ CHỌN (2điểm) Thí sinh chọn câu VI.a hoặc câu VI.b
Câu VI.a (2 điểm)
1 5^ 39!" trình : 2
8
x
x
x
2 Cho !" tròn x 2 y 2 2 x 6 y 6 0và 2 M(2; 4) \S 39!" trình !" #!" qua
M '. !" tròn / 2 2 A,B sao cho M là trung 2 '8& /! AB
Câu VI.b (2 điểm)
1.Trong C 3#!" E ) & H Oxy, cho hình 'f !W ABCD có '/! AB x : 2 y 1 0, !"
chéo BD x : 7 y 14 0 và !" chéo AC qua 2 M(2 ; 1) Tìm & H các P! '8& hình 'f !W
2 Cho hàm 3 – 3x + 1 có (C) và !" #!" (d): y = mx + m + 3
Tìm m 2 (d) '. (C) / M(-1; 3), N, P sao cho S3 %?S! '8& (C) / N và P vuông góc nhau
Hết
Trang 3ĐỀ SỐ 3 ( Thời gian làm bài : 180 phút )
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (1,5 2 1, cĩ (C)
1
x y x
*2.Tìm các
Câu II (2 điểm)
1 39!" trình : sinx.cos4x + 2sin22x = 1 – 4.sin2( - )
4
2
x
2 5^ 39!" trình : 5x - 1 - 3x - 2 - x - 1 > 0
Câu III.(1,5điểm)
Trong khơng gian E ) & H Oxyz ChoA (1 ;-2 ;1)và C 3#!" (P): x2y2z 2 0
1 \S 39!" trình C 'm% tâm A '. C 3#!" ( P ) theo giao %?S! là H !" trịn cĩ bán kính r = 4
*2
cho *!" cách O I S! !] !^
Câu IV (1 điểm)Tính : I = / 2
0
sin x
dx
3 cos2x
Câu V (1 điểm) Cho <!" -= d!" ABCA1B1C1 cĩ ? ABC là tam giác vuơng ABACa,
AA1 = a 2 M, N m! p là trung 2 '8& /! AA1 và BC1 d!" minh MN là !" vuơng gĩc
chung '8& các !" #!" AA1 và BC1 Tính
1
1 BC MA V
II PHẦN TỰ CHỌN (3điểm) Thí sinh chọn câu VI.a hoặc câu VI.b
Câu VI.a (3 điểm)
1 Cho tập hợp A gồm n phần tử (n4) Biết rằng, số tập con gồm 4 phần tử của A bằng 20 lần số
tập con gồm 2 phần tử của A Tìm k1,2, ,n sao cho số tập con gồm k phần tử của A là lớn nhất
2 Phương trình hai cạnh một tam giác trog mp Oxy là:5x – 2y +6 = 0; 4x +7y –21 = 0 =0.Viết pt
cạnh thứ 3 của tam gíac đó , biết trực tâm của tam giác trùng với gốc O
3 Tìm 3 trong khai -2! thành & d' : 4
2
f x x x
Câu VI.b (3 điểm)
1. 5^ 39!" trình: 2 2
2
2 Tìm z thuơc
1 z i z
z i 2 z
3.Trong khơng gian E ) & H Oxyz cho !" #!" (d): và 2 VW3
1 2 2 4
39!" trình C 3#!" (P) 'd& (d) và *]&!" cách O M S! (P) 5Y!" 1
Hết
Trang 4ĐỀ SỐ 4 ( Thời gian làm bài : 180 phút )
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2 y x4 mx2 4xm (1)
2.Tìm các giá
'X' - ( !W! O làm -!" tâm
Câu II (1,5 điểm)
1 ) 39!" trình :
1 2
1 2
2 39!" trình :2log 2 log .log 2 1 1
Câu III
và 2
2
1
y
1 Tìm
2
S! d !".! !^
Câu IV (1 điểm) Cho hình <!" -= ABC.A’B’C’ E A’.ABC là hình chóp tam giác A% '/! ? AB a
, '/! bên AA ' b là góc "f& hai C 3#!" mp(ABC) và mp(A’BC) Tính tan và 2 tích hình
chóp A’.BCC’B’
Câu V (1 điểm) Tìm m 2 39!" trình : 2 2 1 có !")
3
m x x x x
II PHẦN TỰ CHỌN (3điểm) Thí sinh chọn câu VI.a hoặc câu VI.b
Câu VI.a (3 điểm)
1 Trên C 3#!" E ) & H Oxy, cho hai 2 A 2; 1 , B 1; 2 và -!" tâm G '8& tam giác
ABC !Y trên !" #!" x y 2 0 Hãy tìm & H 2 C 5S -Y!" )! tích '8& tam giác ABC
5Y!" 3
2
2.Tìm m 2 !" #!" dm : y m 1 x m 2'. (C) : 3 1/ hai 2 phân 5) sao
1
x y x
cho tam giác AOB có )! tích 5Y!" 3
2 3.Trong không gian E ) & H Oxyz, cho ba 2 A 1;2;0 , B 0;4;0 , C 0;0;3 \S 39!"
trình C 3#!" (P) 'd& OA sao cho *!" cách O B S! (P) 5Y!" *!" cách O C S! (P)
Câu VI.b (2 điểm)
3 Trong C 3#!" 3d' Cho tam giác ABC E A 1;5 , B 4; 5 , C 4; 1
4 Tìm 6 trong khai -2! x 2 x 1 n thành
n n n
3 Trong không gian E ) & H Oxyz cho A 0;1;2 , B 1;1;0 và C 3#!" (P): x – y + z = 0
Tìm & H 2 M trên C 3#!" (P) sao cho tam giác MAB vuông cân / B
Trang 5Hết
ĐỀ SỐ 5 ( Thời gian làm bài : 180 phút )
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)
1
x y x
1
2 Xác ! m 2 !" #!" y 2 x m '. (C) / hai 2 phân 5) A và B sao cho S3 %?S! / A
và B '8& (C) song song E nhau
Câu II (1,5 điểm)
1 ) 39!" trình : 1 4
4
2 2
1
y
2 39!" trình : 2 x 2 2x
Câu III (1,5điểm) Trong không gian E ) & H Oxyz, cho C 3#!" (P) : 2x – y + 2z -3 = 0 và 2 M
(0 ;1 ;2 )
1 \S 39!" trình C 3#!" (Q) qua M song song E -=' x’Ox và vuông góc E mp(P)
2
& H O S! d !".! !^
Câu IV (1 điểm) Cho hình chóp S.ABC có ? ABC là tam giác vuông / B, '/! SA vuông góc E ?F
, , M là trung 2 '/! SB d!" minh Tính 2
tích
Câu V (1
II PHẦN TỰ CHỌN (3điểm) Thí sinh chọn câu VI.a hoặc câu VI.b
Câu VI.a (3 điểm)
1 Cho hàm 4 – 2(2m2 – 1)x2 + m (1).Tìm m
2 *Trong không gian E ) & H Oxyz cho M 2;1;2 và !" #!" (d): 2 1 Tìm
trên (d) hai 2 A và B sao cho tam giác MAB A%
3 Trong mp(Oxy) cho !" tròn (C): x 2 y 2 12 x 4 y 36 0 \S 39!" trình !" tròn S3
xúc E 2 -=' / H và S3 xúc ngoài E (C)
Câu VI.b (3 điểm)
1 Tính tích phân : 2 sin cos
1 sin 2 4
x
2 Trong không gian E ) & H LM?UVW3 39!" trình a!" quát '8& C 3#!" qua các 2
, và / E C 3#!" (Oxy) H góc
0;0;1
3
3 Tìm các x 3 5 i y 1 2 i 7 21 i
Hết
Trang 6ĐỀ SỐ 6 (Thời gian làm bài : 180 phút )
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2 2 4 (C)
1
x y x
1
Câu II (1,5 điểm)
1. 39!" trình:
2
x cos 2 4 2
x cos 4
2
x
2.Tính )! tích hình 3#!" "E /! 5Q các !" y = x2 và y 2x2
Câu III (1,5điểm).
Trong không gian Oxyz cho hai 2 A (-1;3;-2), B (-3,7,-18) và C 3#!" (P): 2x - y + z + 1 = 0
1 \S 39!" trình C 3#!" 'd& AB và vuông góc E mp (P)
2 Tìm & H 2 M (P) sao cho MA + MB !] !^
Câu IV (1 điểm) Trong C 3#!" (P) cho !w& !" tròn !" kính AB = 2R và 2 C %H' !w&
!" tròn ( sao cho AC = R Trên !" #!" vuông góc E (P) / A ^? 2 S sao cho
H, K m! p là hình 'S% '8& A trên SB, SC d!" minh AHK vuông và tính
SAB,SBC60o
VSABC?
Câu V (1 2 + |z| = 0
II PHẦN TỰ CHỌN (3điểm) Thí sinh chọn câu VI.a hoặc câu VI.b
Câu VI.a (3 điểm)
1 5^ 39!" trình: 2 2
2
2 Cho !" #!" d: và C 3#!" (P): \S 39!" trình !"
1
1 z 1
2 y 2
3 x
0 2 z y
x
#!" !Y trong (P) sao cho d và *!" cách O M S! 5Y!" 42
3 Cho !" tròn (C): x2 + y2 – 2x + 4y + 2 = 0 \S 39!" trình !" tròn (C') tâm M(5, 1) 5S (C')
'. (C) / các 2 A, B sao cho AB 3
Câu VI.b (3 điểm)
1 \S 39!" trình C 3#!" (Q) 'd& A, M và '. các -=' Oy, Oz / các 2 9!" d!" B, C sao cho
VOABC = 3
2 Trong C 3#!" Oxy cho tam giác ABC có -!" tâm G(2, 0) 5S 39!" trình các '/! AB, AC theo
d X là 4x + y + 14 = 0; 2x y20 Tìm & H các P! A, B, C
3 Tính : 2 sin 2
x I
Hết
Trang 8Câu III:
Cho !" tròn (C): x 2 + y 2 – 2x + 4y + 2 = 0 \S 39!" trình !" tròn (C') tâm M(5, 1) 5S (C') '. (C) / các
2 A, B sao cho AB 3.
39!" trình: 1
x log 1
4 3
log x log 2
3 x
R9!" trình: 4 x413xm x10
Câu III: Cho !" #!" d: và C 3#!"
1
1 z 1
2 y 2
3 x
(P): xyz20
1 Tìm giao 2 M '8& d và (P).
2 \S 39!" trình !" #!" !Y trong (P) sao cho d và *!" cách O M S! 5Y!" 42.
ĐỀ SỐ 9
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2 điểm)
Cho hàm 2 1 có (C)
2
x y x
1
2
Câu II (2 điểm)
1 39!" trình : 1
3.sin cos
cos
x
2 39!" trình : (20 14 2) x (20 14 2) x 4 3 x
Câu III (1 điểm)
Tính "E /! sin 3
lim sin 5
x
Câu IV (1
Trang 9Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc E C 3#!" (ABC) H, K m! p là hình 'S% '8& A lên
SB, SC
Câu V (1 điểm)
Cho tam giác ABC D là chân !" phân giác trong '8& tam giác ABC, O P! C d!" minh
-Y!" : !S% ADC 45 0 thì AC 2 BC 2 4 R 2
II PHẦN RIÊNG (3 điểm)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)
1 Theo chương trình Chuẩn :
Câu VI.a (2 điểm)
1 Trong C 3#!" E ) & H Oxy cho !" tròn ( ) : ( C x 3) 2 y 2 100 và 2 A 3;0
| !" tròn (C') thay a !!" luôn qua A và S3 xúc E (C) Tìm W3 p3 tâm M '8& (C')
2 Trong không gian Oxyz cho ba 2 A 3;0;0 , B 0;2;0 và C 0;0;4 \S 39!" trình C 'm%
(S)
ABC
Câu VII.a (1 điểm)
2
x
y x
2 Theo chương trình Nâng cao:
Câu VI.b (2 điểm)
1 Trong C 3#!" E ) & H Oxy cho !" tròn ( ) : ( C x 3) 2 y 2 100 và 2 A 3;0
| !" tròn (C') thay a !!" luôn qua A và S3 xúc E (C) Tìm W3 p3 tâm M '8& (C')
2 Trong không gian Oxyz cho ba 2 A 3;0;0 , B 0;2;0 và C 0;0;4 \S 39!" trình C 'm%
(S)
ABC
Câu VII.b (1 điểm)
2
2
x
( ) : C y x 3 x 8 x
ĐỀ SỐ 10
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2 điểm)
1
x y x
3
4 Xác ! m 2 !" #!" y 2 x m '. (C) / hai 2 phân 5) A và B sao cho S3 %?S! / A
và B '8& (C) song song E nhau
Câu II (2 điểm)
1 39!" trình: 3tan 2 x 4 tan x 4cot x 3cot 2 x 2 0
2 5^ 39!" trình : x 1 2 x 2 1
Câu III (1 điểm)
Trang 10Tính )! tích hình 3#!" "E /! 5Q parabol (P) : y x 2 4 x 3 và hai S3 %?S! '8& (P) / hai
2 A 0; 3 và B 3;0
Câu IV (1 điểm)
Cho H hình chóp d giác A% '/! a, '/! bên p3 E ? H góc 60o Xác ! tâm và bán kính
Câu V (1 điểm)
) 39!" trình khi a> 1
2 1 3
2 1 3
a
a a
a
II PHẦN RIÊNG (3 điểm)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)
1 Theo chương trình Chuẩn :
Câu VI.a (2 điểm)
Trong không gian E ) -=' & H Oxyz, cho C 'm% (S) có 39!" trình :
S : x 2 y 2 z 2 2 x 4 y 6 z 0
1 Xét x y z m 0 và C 'm% (S) tùy theo giá - '8& m.
2 Tìm & H giao 2 '8& (S) E !" #!" qua hai 2 M 1;1;1 và N 2; 1;5 và S
39!" trình các C 3#!" S3 xúc E C 'm% / các giao 2 ^?
Câu VII.a (1 điểm)
Có 8 $% cân m! p là: 1kg, 2 kg, 3 kg, 4 kg, 5 kg, 6 kg, 7 kg, 8 kg ! !"v% nhiên 3 $% cân trong
8 $% cân ( Tính xác %^ 2 -!" p!" 3 $% cân p' chon không p quá 9
2 Theo chương trình Nâng cao:
Câu VI.b (2 điểm)
1 Trong C 3#!" & H Oxy, cho parabol (P) có 39!" trình : y 2 64 x và !" #!"
Hãy S 39!" trình !" tròn có tâm !Y trên !" #!" q và S3 xúc
: 4 x 3 y 46 0
E parabol (P) và có bán kính !] !^
2 Trong không gian E ) & H Oxyz cho ba 2 A 2;4;1 , B 1;4;0 , C 0;0; 3 Xác !
tâm và bán kính !" tròn qua ba 2 A, B, C \S 39!" trình !" tròn (
Câu VII.b (1 điểm)
ĐỀ SỐ 11
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2 điểm)
Cho hàm yx33x2 (C)
1
Câu II (2 điểm)
1 d!" minh : sin 4 cos 4 1 2 , ,