Kiến thức: Viết được phương trình đường tròn trong một số trường hợp đơn giản, tìm được tâm và bán kính nếu biết phương trình đường tròn, nhận biết một phương trình là phương trình đường[r]
Trang 1Tuần : 24 – 25 Ngày soạn : ………
Tiết : 34 – 35 Ngày dạy : ………
§4 ĐƯỜNG TRÒN I/ MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
Viết được phương trình đường tròn trong một số trường hợp đơn giản, tìm được tâm và bán kính nếu biết phương trình đường tròn, nhận biết một phương trình là phương trình đường tròn, biết cách viết phương trình tiếp tuyến với đường tròn
2 Kỹ năng:
Vận dụng được kiến thức trên vào bài tập
3 Tư duy:
Hiểu rõ thế nào là một đường tròn, từ đó tìm được phương trình đường tròn với những giả thiết khác nhau Thấy được mối liên hệ giửa các kiến thức, biết vận dụng điều kiện tiếp xúc vào các dạng bài tập
4 Thái độ:
Cẩn thận chính xác, chặt chẻ
II/ CHUẨN BỊ:
- Học sinh cần nắm vững các công thức của phương pháp tọa độ trong mặt phẳng, công thức tính khoảng cách, có compa, tập nháp
- Thước, compa để vẽ hình trên bảng
III/ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
Đàm thoại, gợi mở
IV/ TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG:
TIẾT 1
Hoạt động 1: Kiểm tra bài củ
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG
Cho câu hỏi:
1)Trong mặt phẳng tọa
độ, khoảng cách giửa
hai điểm M(xM, yM) và
N(xN,yN) là biểu thức
nào?
Nếu M(x0, y0) và
I(x0,y0) thì IM= ?
2) Trong mặt phẳng tọa
độ đường tròn (C) tâm
I(x , y ) bán kính R gồm
+ Lấy tập nháp viết câu trả lời như phần nội dung và giơ tay xin lên bảng viết
+ Nghe, nhìn bảng, trả lời
2 M N 2 M
N x ) ( y y ) x
(
2 0 2
0 ) ( y y ) x
x (
Những điểm sao cho IM=R
Trang 2những điểm nào?
Vẽ hình: Đường tròn
(C) tâm I(x0, y0), bán
kính R
* Hoạt động 2: Viết phương trình đường tròn
HOẠT ĐỘNG CỦA
THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG
Hình vẽ trên: Cho
đường tròn như hình vẽ
+ Hỏi: M(C)?
+ Hỏi::Lấy bất kỳ
) C
(
)
y
,
x
(
IMR
?
-Cho học sinh làm hoạt
động 1, gọi 01 học sinh
lên bảng
Hỏi cả lớp: Muốn viết
phương trình một đường
tròn cần biết những yếu
tố nào? Đường tròn tâm
P và đi qua Q thì R=?
+ Hỏi:Đường tròn
đường kính PQ có tâm
là điểm nào ?
Khi đó R= ?
-Cho học sinh làm và
đọc kết quả
Xem hình vẽ trả lời
) C ( ) y , x (
R IM
R ) y y ( ) x x
0 2
2 2 0 2
0) (y y ) R x
x (
Cả lớp làm vào tập
-Trả lời: Biết tâm và biết
bán kính
+ R= PQ
Trung điểm O của PQ
2
PQ
R
I/ Phương trình đường tròn:
Trên mặt phẳng toạ độ,
phương trình của đường tròn (C) có tâm ( x0, y0) và có bán kính R là:
(1) 2 2 0 2
0) (y y ) R x
x
a) Đường tròn (C) có tâm P và đi qua Q nên có bán kính:
52 )
3 3 ( ) 2 2 ( PQ
P 2 2 Vậy phương trình của (C)
52 ) 3 y ( ) 2 x ( 2 2
b) Phương trình đường tròn là:
13 y
x2 2
Trang 3* Hoạt động 3: Nhận dạng phương trình đường tròn
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG
- Hướng dẫn học sinh khai
triển vế trái của phương
trình đường tròn (1) và
chuyển vế để VP 0
- Thay x0 a,y0 b
x y 2 R2 C
0 2
Thì phương trình viết ?
chính là phương trình
đường tròn có tâm và bán
kính là gì? Với điều kiện
nào?
+Hỏi: Khi a2 b2 c0
thì (2)
a2 b2 c0
có là phương trình đường
tròn?
+ Hỏi: cho đường tròn (C)
0 7 y 2 5 x ) 14
,
0
(
y
thì a=? , b=?, c=?
-Cho học sinh làm (?)
trang 92
-Cho học sinh xem lời giải
của VD trang 92 và nêu
các bước của mỗi cách
+ Nghe hiểu và làm theo hướng dẫn
y y x x y x ) 1 ( 2 2 0 0 x02 y02 R2 0
c b a ) b y ( ) a x (
0 c by 2 ax 2 y x
2 2 2 2
2 2
là phương trình đường tròn có tâm
và bán kính
) b , a (
R a2 b2 c
với điều kiện
a2 b2 c 0
-Từ: a2 b2 c0
thì c b
a2 2 VT 0
VT 0 (2) không là phương trình đường tròn
-Từ phương trình
7 c
; 2
2 5 b
; 07 , 0
-Cả lớp cùng làm
II Nhận dạng phương trình đường tròn:
Phương trình:
(2)
0 c by 2 ax 2 y
x2 2
với điều kiện
a2 b2 c0 là phương trình đường tròn tâm I(-a,-b) và có bán kính
c b a
R 2 2
a) Phương trình đường tròn b) Phương trình đường tròn c) Không là phương trình đường tròn
d) Phương trình đường tròn e) Không là phương trình đường tròn
TIẾT 2
* Hoạt động 4: Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG
-Cho học sinh cùng bàn
trao đổi
Hướng dẩn: Xem bài
toán 1, trang 93
Nghe câu hỏi, nhận xét, hội ý, trả lời
III Phương trình tiếp tuyến của đường tròn:
a) Tiếp tuyến đi qua một
điểm M ( x0, y0)
Trang 4+Hỏi: Hãy nêu các bước
để viết phương trình tiếp
tuyến với đường tròn (C),
biết tiếp tuyến đi qua 1
điểm M ( 5 1 , 1 )
Chú ý: hướng dẫn học
sinh vẽ hình để dễ dàng
xác định hướng giải
Hướng dẫn học sinh
xem SGK trang 94, bài
toán 2
+Hỏi: -Muốn chứng tỏ
một điểm M nằm trên
đường tròn có phương
trình cho trước ta làm gì ?
-Từ hình vẽ SGK ta
thấy tiếp tuyến cần tìm là
đường thẳng thế nào ?
-Cho học sinh vận dụng 2
bài toán trên để giải H3
và H4
-Trong HĐ3: (C) qua
nên ta cần viết
)
0
,
0
(
O
phương trình tiếp tuyến
với những bước nào ?
Trong HĐ4
-Tiếp tuyến song song
0 z
y
x
:
phương trình tiếp
tuyến có dạng gì?
- Cần xác định thêm
gì? Và các bước ?
- Cần xác định tâm I và bán kính R của (C)
- Dạng của phương trình đường thẳng
- là tiếp tuyến
R ) , I
Phương trình
ba, tiếp tuyến
-Thế tọa độ M vào phương trình đường tròn, nếu thỏa mản thì M
đường tròn -Đi qua M (4,2) và nhận làm Vectơ pháp tuyến MI
Học sinh làm trong tập nháp:
- Xác định tâm )
2
1 , 2
3
- Xác định vectơ pháp
2
1 , 2
3 (
- Viết phương trình tiếp tuyến qua O và có vectơ pháp tuyến OI : x y 0
0 c y x 3 :
Tâm I(2,-3) của (C) và bán kính R=1
d là tiếp tuyến của (C)
d(I,d)=R
các bước:
1) Viết phương trình đường thẳng đi qua
và có Vectơ
) y , x (
M0 0 0
pháp tuyến n ( a , b )
2) d là tiếp tuyến của (C)
(điều kiện
R ) , I
d
tiếp xúc) 3) Từ điều kiện trên
thế vào phương b
, a
trình để được phương trình tiếp tuyến
b) Viết phương trình tiếp tuyến với đường tròn (C) tại 1 điểm M ( C )
-Xác định tâm I của (C)
- là tiếp tuyến với
(C) tại M nhận MI
làm vectơ pháp tuyến, xác định MI
-Viết phương trình đường thẳng đi qua M và có vectơ pháp tuyến
MI
Có 2 tiếp tuyến
và
0 10 9 y
3xy9 10 0
Trang 5* Hoạt động 5: Củng cố bài học và trả lời câu hải và bài tập
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG
-Yêu cầu học sinh trả lời
câu hỏi
+Hỏi: Muốn viết phương
trình đường tròn cần mấy
yếu tố, kể ra, đó là
phương trình nào ?
+Hỏi:Để nhận biết
0 c by 2 ax
2
y
Là phương trình đường
tròn ta cần gì? khi đó
đường tròn có tâm? bán
kính?
-Xem câu hỏi SGK, trang
95
Câu 21
Câu 22
Câu 23
Câu 24: Làm như VD
Nghe câu hỏi trả lời:
+ 2 yếu tố: tâm và bán kính
2 2 0 2
0) (y y ) R x
x
+ Xác định a,b,c và điều kiện a2 b2 c thoả
c b a R );
b , a
Học sinh làm ra tập bài toán
21 Từ phương trình (1)
c b a
0 c
2
1 p b , 2
p a
2
2
22 a) Giả thiết (C) có
bán kính R IA 2 2
phương trình đường tròn
8 ) 3 y ( ) 1 x
b) (C) tiếp xúc
phương trình đường tròn có tâm I bán kính R
-Học sinh làm bài tập và trả lời
Học sinh về nhà làm
Tâm ( x0, y0), R
Đáp án: a,b,d đúng
câu c sai
5 y ) 2 x (
5 R
2
a) (1,1),R 2 b) (2,3),R 11 c)
2
m 8 33 4
1 R ), 1 , 4
5
Với m 33
Trang 6Câu 25: Hướng dẫn vẽ
hình để tìm hướng giải
+Hỏi: -Để viết phương
trình tiếp tuyến với đường
tròn tại một điểm ta làm
thế nào?
- Viết phương trình
tiếp tuyến với đường tròn
đi qua một điểm?
Học sinh về nhà làm
-Dựa vào bài đã học trả lời
-Dựa vào bài đã học trả lời
V/ CỦNG CỐ BÀI:
Phương trình đường tròn, cách nhận dạng, viết phương trình tiếp tuyến tại một điểm thuộc đường tròn, điều kiện tiếp xúc :AxByC 0 tiếp xúc với
R B
A
C By Ax
R ) , I d
)
R
,
I
C
2 2
0
VI/ DẶN DÒ:
- Làm các bài tập 26 29 (trang 96) Hướng dẫn nắm vững điều kiện tiếp xúc để vận dụng
- Tiết học tới làm bài kiểm tra 1 tiết
- Tham khảo sách BTHH 10 từ bài 42 58 (trang 107 109)