1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Hình học 10 bài 7: Đường hypebol

5 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 118,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Học sinh nắm được định nghĩa đường Hypebol, phương trình chính tắc và các yeáu toá lieân heä: tieâu ñieåm, ñænh, taâm sai, tieäm caän.. Kó naêng: Viết được phương trình chính [r]

Trang 1

Tuần : 28 – 29 Ngày soạn : ………

Tiết : 40 – 41 Ngày dạy : ………

§7 ĐƯỜNG HYPEBOL I/ MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

Học sinh nắm được định nghĩa đường Hypebol, phương trình chính tắc và các yếu tố liên hệ: tiêu điểm, đỉnh, tâm sai, tiệm cận

2 Kĩ năng:

Viết được phương trình chính tắc của Hypebol khi biết các yếu tố của nó và ngược lại

3 Tư duy:

Thấy được mối liên hệ giửa Elip và Hypebol, tính hệ thống giửa các kiến thức

4 Thái độ:

Nghiêm túc, trình bày cẩn thận, chú ý về dấu cho chính xác

II/ CHUẨN BỊ:

- Bảng phụ, cách vẽ Hypebol

- Học sinh xem trước sách giáo khoa

III/ PHƯƠNG PHÁP :

Đàm thoại kết hợp học sinh tự khám phá

IV/ TIẾN TRÌNH:

TIẾT 1

* Hoạt động 1: Kiểm tra bài củ

-Ra câu hỏi cho cả lớp

Cho Elip: x2  y2  20

a) Viết phương trình

chính tắc của Elip

b) Tìm đỉnh, tiêu điểm,

tâm sai và các trục của

Elip

-Gọi 01 học sinh lên bảng

làm bài và kiểm tra vở bài

tập

-Làm đề giáo viên ra

1 c , 2 b , 5 a

1 4

y 5

x )

a

2 2

+2 tiêu điểm, 4 đỉnh

 +Tâm sai

5

1

e  + Các trục

Trang 2

* Hoạt động 2: Định nghĩa đường Hypebol.

-Hướng dẫn học sinh xem

SGK trang 104 để biết hai

nhánh của đường

Hypebol

-Giới thiệu định nghĩa

đường Hypebol

-Hướng dẫn học sinh vẽ

Hypebol như SGK trang

105

-Nhận ra được Hypebol là đường gồm 2 nhánh cong như hình vẽ

-Chú ý nghe, tập trung, hiểu định nghĩa

-Phân biệt tiêu điểm, tiêu cự

I.Định nghĩa:

SGK trang 104

MF1, MF2 được gọi là các bán kính qua tiêu điểm của điểm M

* Hoạt động 3:Lập phương trình chính tắc của Hypebol

-Cho Hypebol (H) như

định nghĩa và hình vẽ

+Hỏi: -Ta có F1 F2 = ?

Hệ trục được chọn

trên hình thế nào, với hệ

trục đó hãy xác định tọa

độ F1; F2?

-Cho học sinh làm hành

động 1 ra giấy nháp

Xem hình vẽ trả lời

F1F2 2c Hệ trục Oxy gồm:

+Trục hoành chứa F1;F2 +Trục tung trục hoành tại  trung điểm o của F1F2

Khi đó: F1(c,0),F2(c,0)

, ta có H

) y , x (

cx 4 MF MF

y ) o x ( MF

y ) c x ( MF

2 2 2

1

2 2 2

2

2 2 2

1

a

cx 2 MF MF

cx 4 MF MF MF MF

2 1

2 1 2 1



a 2 MF MF

a

cx 2 MF MF

0 x

2 1

2 1



a 2 MF

MF

a

cx 2 MF

MF 0

x

2 1

2 1

II Phương trình chính tắc của Hypebol:

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy nếu Hypebol (H) có 2 tiêu điểm F1(c,0),F2(c,0) Và có giá trị tuyệt đối của hiệu 2 bán kính qua tiêu của điểm tùy

ý M(H) là 2a thì (H) có phương trình chính tắc là 1

b

y a

x

2 2 2

2

 với 2 2 2

a c

* Công thức tính bán kính qua tiêu:

a

cx a

MF1  

a

cx a

MF2  

Trang 3

-Hướng dẫn học sinh xem

SGK từ việc có

2 2 2

? ) a

cx a

(

Vậy M(x,y)(H)

(1) và ngược

1

b

y

a

x

2

2

2

2

lại (1) được gọi là

phương trình chính tắc

của (H)

Từ đó:

a

cx a

MF1  

a

cx a

MF2  

c a

y a

x

2 2 2 2

2

 Đặt b2 a2 c2 0 (vì a<c)

b

y a

x

2 2 2

2

TIẾT 2

* Hoạt động 4: Xét hình dạng của Hypebol

-Cho hypebol (H):

1 b

y a

x

2 2 2

2

 và M(x0,y0)(H)

+Hãy chứng tỏ M1(  x0, y0)

,

)

y

x

(

M2 0 0 M3(x0,y0)

cũng thuộc (H)

M1 đối xứng M qua ?

M2 đối xứng M qua ?

M3 đối xứng M qua ?

-Tìm giao điểm của (H)

và Ox, Oy

Hướng dẫn: học sinh kết

luận trong nội dung bài

-Lần lượt thế tọa độ M1,

M2, M3 vào phương trình (H)

(*)

b

y a

x

2

2 0 2

2

vì M H (*) đúng vậy M1 ( H ), M2 ( H ),

) H (

M3

Nghe, hiểu và trả lời

-Thế x=0 vào phương trình (H)

(vô lý) 1

b

y

2

2

 (H) không cắt Oy

 -Thế y=0 vào phương trình (H)

III Hình dạng của Hypebol (H):

1 b

y a

x

2 2 2

2

 1) Tâm đối xứng là góc toạ độ

2) Hai trục tọa độ là 2 trục đối xứng

3) Hypebol (H) cắt trục hoành tại 2 điểm

) 0 , a (

A1  A2(a,0) -Trục hoành gọi là trục thực của (H) có độ dài

a 2 A

A1 2  -Trục tung gọi là trục ảo có độ dài 2b

4) Hypebol gồm 2 phần nằm 2 bên trục ảo, mổi phần gọi là 1 nhánh của

Trang 4

-Hỏi: Hãy nhận xét về

hình dạng của (H) có phải

là 1 đường hay 2 đường

+Đối với (H) e>1 hay

e<1.Vì sao?

+Giống như (E), (H)

cũng có hình chử nhật cơ

sở

Hướng dẫn học sinh xem

VD4 SGK trang 107

-Hỏi: Từ phương trình

chính tắc, để xác định các

yếu tố của Hypebol ta cần

tính gì ?

a x 1 a

x

 (H) cắt Ox tại A1(a,0)

A2(a,0)

-Trả lời: gồm 2 đường ở 2

bên trục ảo

-Trả lời: Tính a, b, c từ

phương trình của (H) và từ công thức 2 2 2 hay

a c

b  

2 2 2

b a

Hypebol

5) Tâm sai của (H) là tỉ số giửa tiêu cự và độ dài trục thực của (H)

Kí hiệu:

a

c

e 6) Hình chử nhật cơ sở và đường tiệm cận (SGK trang 107)

* Hoạt động 5: Trả lời câu hỏi và bài tập

-Hướng dẫn học sinh xem

SGK trang 108 và 109

Bài 36

Bài 37

c) Phương trình

có phải là

9

y

9

x2 2 

phương trình chính tắc?

Để xác định a, b ta cần

gì?

Bài 38

+Hỏi: Hai đường tròn

(I, R) và (I’, R’)

Tiếp xúc ngoài  ?

Tiếp xúc trong  ?

Từ đó làm bài tập 38

-Viết ra phương trình tiệm cận là: x

a

b

y Trả lời:

-Làm như ví dụ trang 107

-Đưa về phương trình chính tắc để VP=1

-Trả lời:

: Tiếp xúc ngoài R

R

I    

:Tiếp xúc trong R

R

I    

38 Gọi M là tâm đường tròn (C’) qua F2, (C’) tiếp

a, b, d đúng

c sai

Trang 5

Bài 39

Từ dạng của phương

trình chính tắc để viết

phương trình chính tắc

của hypebol ta cần xác

định gì? Biểu thức liên hệ

giửa a và b là?

-Gọi học sinh giải câu a

Câu b

 MF1  MF2   R hay MF1  MF2  R Tập các điểm M là 1

 hypebol có 2 tiêu điểm F1,

F2 và độ dài trục thực bằng R

-Từ dạng của phương trình

1 b

y a

x

2 2 2

2

ta cần xác định a, b

2 2 2

b a

a) gtc5;2a 8 a 4

Vậy b2 c2 a2 9

 kết luận

3 c

gt 

3

a 2 b 3

2 a

b   

Từ đó:

3

12 b

; 3

27

a2  2 

 kết luận

9

y 16

x : H

2 2

1 13 12 y 13 27

x2 2

V/ CỦNG CỐ:

- Định nghĩa hypebol, các yếu tố, phương trình chính tắc và hình dạng, cách vẽ hypebol: dựa vào bảng phụ

VI/ DẶN DÒ:

1) Ghi bài tóm tắt về đường hypebol gồm các mục như elip, thêm hai đường tiệm cận

2) Làm bài tập 39 c) và bài 40, 41

3) Xem sách bài tập HH 10 nâng cao, làm bài tập 73, 74 trang 114

Ngày đăng: 01/04/2021, 05:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w