- GV nhaän xeùt - Caùc nhoùm laøm vieäc Bài 4:SGK/12: Hoạt động nhóm 6 - Đại diện nhóm treo kết quả và đọc số - Thảo luận căn cứ vào chữ số của - HS nhoùm khaùc nhaän xeùt mỗi hàng để vi[r]
Trang 1Trường Tiểu Học Tân An Hội A
Lớp:4 KẾ HOẠCH BÀI HỌC
CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ Môn:Toán
Tiết: 6
I MỤC TIÊU :
- Giúp HS : Oân lại quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề Biết viết và đọc các số có tới sáu chữ số
- Đọc , viết các số thành thạo
- Cẩn thận , chính xác khi thực hiện các bài tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Phóng to bảng SGK , bảng từ hoặc bảng cài , các thẻ số có ghi 100 000 ; 10
000 ; 1000 ; 100 ; 10 ; 1 ; các tấm ghi các chữ số 1 ; 2 ; 3 ; … ; 9 có trong bộ ĐDDH Toán 3
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG HỌC
MT : Giúp HS nắm quan hệ hàng của
các số có 6 chữ số
HTTC: Hoạt động lớp
- Nêu quan hệ giữa đơn vị các hàng liền
kề :
10 đơn vị = 1 chục
10 chục = 1 trăm
10 trăm = 1 nghìn
10 nghìn = 1 chục nghìn
HOẠT ĐỘNG DẠY Hoạt động 1 : Số có sáu chữ số
- Giới thiệu : + 10 chục nghìn = 1 trăm nghìn + 1 trăm nghìn viết là 100 000
- Cho HS quan sát bảng có viết các hàng từ đơn vị đến trăm nghìn ( đã chuẩn bị sẵn )
- Gắn các thẻ số 100 000 ; 10 000 ; …
10 ; 1 lên các cột tương ứng trên bảng Yêu cầu HS đếm xem có bao nhiêu trăm nghìn , chục nghìn , … , đơn vị ?
- Gắn kết quả đếm xuống các cột ở cuối bảng
- Cho HS xác định lại số này gồm bao nhiêu trăm nghìn , chục nghìn , … , đơn vị ; hướng dẫn viết và đọc số
- Tương tự như vậy , lập thêm vài số
Trang 2có sáu chữ số nữa trên bảng , cho HS lên bảng viết và đọc số
- Viết số , sau đó yêu cầu HS lấy các thẻ số 100 000 ; 10 000 ; 1000 ; 100 ;
10 ; 1 và các tấm ghi các chữ số 1 ; 2
; 3 ; … ; 9 gắn vào các cột tương ứng trên bảng
MT : Giúp HS làm đúng các bài tập
Hoạt động lớp
-1 HS lên bảng đọc, viết số HS viết số
vào VBT
- HS tự làm bài vào VBT, sau đó 2 HS
ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra
bài của nhau (HS có thể dùng bút chì để
làm vào SGK)
- 1 HS nêu
-Nhóm đôi làm việc viết kết quả vào
PHT
- 1 HS lên bảng làm
- HS khác nhận xét
- 2 HS đọc lại bài làm
- HS lần lượt đọc số trước lớp, mỗi HS
đọc từ 3 đến 4 số
-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm
bài vào vở Yêu cầu viết số theo đúng
thứ tự GV đọc, hết số này đến số khác
- Đổi vở sửa bài
Hoạt động 2 : Thực hành
hành
Bài 1:(SGK/9): Hoạt động cá nhân
- GV gắn các thẻ ghi số vào bảng các hàng của số có 6 chữ số để biểu diễn số 313 214, số
523 453 và yêu cầu HS đọc, viết số này
Bài 2:(SGK/9): Hoạt động nhóm đôi.
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Nhóm đôi thảo luận cách đọc số và cách viết số
- GV gọi HS lên bảng làm
- Gọi HS đọc lại bài làm
- GV nhận xét chung
Bài 3:(SGK/10): Hoạt động cá nhân
- GV viết các số trong bài tập (hoặc các số có sáu chữ số khác) lên bảng, sau đó chỉ số bất kì và gọi HS đọc số
- GV nhận xét
Bài 4:(SGK/10): Hoạt động cá nhân
- GV tổ chức thi viết chính tả toán,
GV đọc từng số trong bài (hoặc các số khác ) và yêu cầu HS viết số theo lời đọc
- GV chữa bài và yêu cầu HS đổi
Trang 3chéo vở để kiểm tra bài của nhau.
Củng cố :
- Nêu lại cách đọc , viết số vừa học
Dặn dò
Nhận xét tiết học
Trường Tiểu Học Tân An Hội A
Lớp:4 KẾ HOẠCH BÀI HỌC
LUYỆN TẬP Môn: Toán
Ngày dạy: Tuần: 2
Tiết: 7
I MỤC TIÊU :
- Giúp HS luyện viết và đọc số có tới sáu chữ số ( cả các trường hợp có các chữ số 0 )
- Đọc , viết số thành thạo
- Cẩn thận , chính xác khi thực hiện các bài tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Phấn màu
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG HỌC
MT : Giúp HS nắm chắc tên các hàng
của số có 6 chữ số
HTTC: Hoạt động lớp
- Đọc các số : 850 203 , 820 004 , 800
007 , 832 100 , 832 010
HOẠT ĐỘNG DẠY Hoạt động 1 : Ôn lại hàng
- Cho HS ôn lại các hàng đã học ; quan hệ giữa đơn vị hai hàng liền kề
- Viết số : 825 713 , cho HS xác định các hàng và chữ số thuộc hàng đó là chữ số nào ?
MT : Giúp HS làm đúng các bài tập
HTTC: Hoạt động lớp
Hoạt động 2 : Thực hành Bài 1:(SGK/10): Hoạt động cá nhân
Trang 4đó thống nhất kết quả
-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm
bài vào VBT, Sau đó 2 HS ngồi cạnh
nhau đổi chéo vở để kiểm tra bài
nhau
- Nhóm đôi làm việc
- Đại diện nhóm đọc số và nêu chũ số
5 thuộc hàng
- HS lắng nghe, viết số vào vở, 1 HS
lên bảng viết
- Nhận xét bài làm
- Đổi vở chữa bài
-1 HS nêu
- HS các tổ thảo luận và treo bài làm
lên bảng
- Các nhóm lần lượt nêu đặc điểm của
từng dãy số của bài tập
a) Dãy các số tròn trăm nghìn
b) Dãy các số tròn chục nghìn
c) Dãy các số tròn trăm
d) Dãy các số tròn chục
e) Dãy các số tự nhiên liên tiếp
- Nêu yêu cầu bài
- GV kẻ sẵn nội dung bài tập này lên bảng và yêu cầu 1 HS làm bài trên bảng, các HS khác dùng bút chì làm bài vào SGK
Bài 2:(SGK/10): Hoạt động nhóm đôi.
- GV yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau lần lượt đọc các số trong bài cho nhau nghe, sau đó gọi 4 HS đọc trước lớp
- GV yêu cầu HS làm bài phần b
- GV có thể hỏi thêm về các chữ số ở
Bài 3:(SGK/10): Hoạt động cá nhân
- GV đọc to, rõ ràng các số ở BT3, yêu cầu HS viết số
- GV yêu cầu HS tự viết số vào VBT
- GV chữa bài và nhận xét
Bài 4:(SGK/10): Hoạt động nhóm tổ.
- Nêu yêu cầu đề bài
- Các tổ cùng thảo luận đặc điểm của các dãy số tự nhiên trong bài
- GV cho HS nhận xét về các đặc điểm của các dãy số trong bài
Củng cố :
- Nêu lại cách đọc , viết số vừa học
Dặn dò
HIỆU TRƯỞNG KT NGƯỜI SOẠN
Trang 5Trường Tiểu Học Tân An Hội A
Lớp:4 KẾ HOẠCH BÀI HỌC
HÀNG VÀ LỚP Môn: Toán
Ngày dạy: Tuần: 2
Tiết: 8
I MỤC TIÊU :
- Giúp HS nhận biết được : Lớp đơn vị gồm 3 hàng : đơn vị , chục , trăm ; lớp nghìn gồm 3 hàng : nghìn , chục nghìn , trăm nghìn Vị trí của từng chữ số theo hàng và lớp Giá trị của từng chữ số theo vị trí của chữ số đó ở từng hàng , từng lớp
- Nêu được tên hàng , lớp của các số
- Cẩn thận , chính xác khi thực hiện các bài tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bảng phụ kẻ sẵn phần đầu bài học
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG HỌC
MT : Giúp HS nắm lớp đơn vị , lớp nghìn
và các hàng trong mỗi lớp
HTTC: Hoạt động lớp
- Nêu tên các hàng đã học rồi sắp xếp
theo thứ tự từ nhỏ đến lớn
HOẠT ĐỘNG HỌC
Hoạt động 1 : Giới thiệu lớp đơn vị ,
lớp nghìn
- Giới thiệu : Hàng đơn vị , hàng chục , hàng trăm hợp thành lớp đơn vị ; hàng nghìn , hàng chục nghìn , hàng trăm nghìn hợp thành lớp nghìn
- Đưa bảng phụ đã kẻ sẵn rồi cho HS nêu như đã giới thiệu ở trên
- Viết số 321 vào cột “Số” trong bảng phụ rồi cho HS lên bảng viết từng chữ số vào các cột ghi hàng
- Tiến hành tương tự như vậy với các số : 654 000 và 654 321
- Lưu ý : Khi viết các chữ số vào cột
Trang 6ghi hàng nên viết theo các hàng từ nhỏ đến lớn ( từ phải sang trái ) Khi viết các số có nhiều chữ số nên viết sao cho khoảng cách giữa hai lớp hơi rộng hơn một chút
HTTC: Hoạt động lớp
HS làm vào phiếu
Sữa bài
- 1 HS nêu
- Nhóm đôi làm việc
- Đại diện các nhóm đọc số và cho biết
giá trị của chữ số 5
- Bạn khác nhận xét
- HS đọc, nêu yêu cầu
-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm
vào VBT
- Bạn khác nhận xét
- HS đọc đề và nêu yêu cầu
- Các nhóm làm việc
- Đại diện nhóm treo kết quả và đọc số
- HS nhóm khác nhận xét
- HS đọc đề và nêu yêu cầu
- HS làm bài vào vở
- 3 HS đọc kết quả bài làm
- HS khác nhận xét
- HS đổi chéo vở để kiểm tra bài của
nhau
Hoạt động 2 : Thực hành
MT : Giúp HS làm đúng các bài tập
Bài 1:(SGK/11): Hoạt động cá nhân
- GV yêu cầu HS nêu nội dung của các cột trong bảng số của bài tập
- Dựa vào SGK, nêu cách đọc, viết số và phân tích chữ số ở mỗi hàng
- GV nhận xét chung
Bài 2a:(SGK/11): Hoạt động nhóm đôi
- Gọi HS nêu yêu cầu đề bài
- Đọc số và cho biết giá trị của chữ số
5 ở mỗi hàng
Bài 2b:(SGK/11): Hoạt động cá nhân
- GV yêu cầu HS đọc bảng thống kê trong bài tập
- Yêu cầu HS tự làm bài
- GV nhận xét
Bài 4:(SGK/12): Hoạt động nhóm 6
- Thảo luận căn cứ vào chữ số của mỗi hàng để viết số
- GV nhận xét chung
Bài 5 :(SGK/12): Hoạt động cá nhân
- Gọi HS đọc đề và nêu yêu cầu
- GV yêu cầu HS tự làm bài
-GV nhận xét và cho điểm HS
Trang 7Củng cố :
- Nêu lại các hàng , lớp của số
Dặn dò :
Nhận xét tiết học
HIỆU TRƯỞNG KT NGƯỜI SOẠN
Trường Tiểu Học Tân An Hội A
Lớp:4 KẾ HOẠCH BÀI HỌC
SO SÁNH CÁC SỐ CÓ NHIỀU CHỮ SỐ Môn: Toán
Ngày dạy: Tuần: 2
Tiết: 9
I MỤC TIÊU :
- Giúp HS : Nhận biết các dấu hiệu và cách so sánh các số có nhiều chữ số Củng cố cách tìm số lớn nhất , bé nhất trong một nhóm các số
- Xác định được số lớn nhất , số bé nhất có 3 chữ số ; số lớn nhất , số bé nhất có 6 chữ số
- Cẩn thận , chính xác khi thực hiện các bài tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Phấn màu
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG HỌC
MT : Giúp HS nắm cách so sánh số có
nhiều chữ số
HTTC: Hoạt động lớp
- Nêu lại nhận xét : Trong hai số , số
nào có số chữ số ít hơn thì số đó bé
hơn
- Nêu nhận xét chung : Khi so sánh hai
số có cùng số chữ số , bao giờ cũng bắt
đầu từ cặp chữ số đầu tiên ở bên trái ,
HOẠT ĐỘNGDẠY
Hoạt động 1 : So sánh các số có nhiều
chữ số a) So sánh 99 578 và 100 000 :
- Viết lên bảng : 99 578 … 100 000 , yêu cầu HS viết dấu thích hợp vào chỗ chấm rồi giải thích vì sao lại chọn dấu đó
- Nhắc nhở : Để chọn dấu hiệu dễ nhận biết nhất , ta căn cứ vào số chữ số ở mỗi số
Trang 8nếu chữ số nào lớn hơn thì số tương
ứng sẽ lớn hơn , nếu chúng bằng nhau
thì ta so sánh đến cặp chữ số ở hàng
tiếp theo …
b) So sánh : 693 251 và 693 500 :
- Viết lên bảng : 693 251 … 693 500 , yêu cầu HS viết dấu thích hợp vào chỗ chấm rồi giải thích vì sao lại chọn dấu đó
MT : Giúp HS làm đúng các bài tập
HTTC: Hoạt động lớp
- So sánh số và điền dấu <, >, = thích
hợp vào chỗ trống
-2 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm
một cột, HS cả lớp làm bài vào VBT
- HS giải thích
- Tìm số lớn nhất trong các số đã cho
- Phải so sánh các số với nhau
- HS cả lớp làm bài vào bảng con
- HS giải thích
- Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ
bé đến lớn
- Phải so sánh các số với nhau
- Nhóm đôi làm việc ghi kết quả
- Đại diện nhóm trình bày và giải
thích
Hoạt động 2 : Thực hành Bài 1:(SGK/13): Hoạt động cá nhân
- GV hỏi: Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
- GV yêu cầu HS tự làm bài
- GV yêu cầu HS nhận xét bài làm trên bảng của một số HS
- GV yêu cầu HS giải thích cách điền dấu ở 2 đến 3 trường hợp trong bài Ví dụ:
+Tại sao 43256 < 432510 ? +Tại sao 845713 < 854713 ?
- GV nhận xét và cho điểm HS
Bài 2:(SGK/13): Hoạt động cá nhân
- GV hỏi: Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
- Muốn tìm được số lớn nhất trong các số đã cho chúng ta phải làm gì ?
- GV yêu cầu HS làm bài vào bảng con
- GV hỏi: Số nào là số lớn nhất trong
59 876, 651 321, 499 873, 902 011, vì sao ?
-GV nhận xét
Bài 3:(SGK/13): Hoạt động nhóm đôi
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
- Để sắp xếp được các số theo thứ tự từ bé đến lớn ta phải làm gì ?
Trang 9-HS cả lớp viết kết quả vào bảng con
phần a, b, c, d
- Chọn bảng của HS và Hs nêu nhận
xét
- 1 HS nhắc lại kết quả đúng
-GV yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi và giải thích cách sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn
- GV thống nhất kết quả đúng
Bài 4: Trò chơi “ chính tả toán”.
- GV đọc phần a, b, c, d HS suy nghĩ ghi kết quả vào bảng
- Kiểm tra bảng và nhận xét
Củng cố :
- Nêu lại cách so sánh các số có nhiều chữ số
Dặn dò :
Nhận xét tiết học
Trường Tiểu Học Tân An Hội A
Lớp:4 KẾ HOẠCH BÀI HỌC
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU Môn: Toán
Ngày dạy: Tuần: 2
Tiết: 10
I MỤC TIÊU :
- Giúp HS : Biết về hàng triệu , chục triệu , trăm triệu và lớp triệu Nhận biết được thứ tự các số có nhiều chữ số đến lớp triệu Củng cố thêm về lớp đơn vị , lớp nghìn , lớp triệu
- Nêu được tên các hàng trong lớp triệu và các lớp khác
- Cẩn thận , chính xác khi thực hiện các bài tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Phấn màu
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG HỌC
MT : Giúp HS nắm lớp triệu và các
hàng trong lớp này
HOẠT ĐỘNGDẠY
Hoạt động 1 : Giới thiệu lớp triệu
gồm các hàng : triệu , chục triệu , trăm triệu
Trang 10HTTC: Hoạt động lớp
- Nêu tổng quát : Lớp đơn vị gồm
những hàng nào ? Lớp nghìn gồm
những hàng nào ?
- Đếm số 1 triệu có tất cả bao nhiêu
chữ số 0
- Ghi lần lượt ở bảng : 10 000 000 ,
100 000 000
- Nêu lại : Lớp triệu gồm các hàng :
triệu , chục triệu , trăm triệu
- Nêu lại các hàng , các lớp từ bé đến
lớn
- Viết số 653 720 , yêu cầu HS nêu rõ từng chữ số thuộc hàng nào , lớp nào
- Yêu cầu 1 em lên bảng lần lượt viết số : 1000 , 10 000 , 100 000 ; rồi viết tiếp số 10 trăm nghìn
- Giới thiệu : 10 trăm nghìn gọi là 1 triệu , viết là 1 000 000
- Giới thiệu tiếp : 10 triệu còn gọi là 1 chục triệu ; 10 chục triệu còn gọi là 1 trăm triệu
- Giới thiệu tiếp : Hàng triệu , chục triệu , trăm triệu hợp thành lớp triệu
MT : Giúp HS làm đúng các bài tập
HHTC: Hoạt động lớp
- HS nêu
- Cả lớp đếm miệng từ 1 triệu đến 10
triệu
- HS đếm
- 1HS nêu yêu cầu đề bài
- Cả lớp làm bài
- Lần lượt 9 HS lên bảng chữa
- HS nêu
- HS đếm
-1 HS lên bảng viết
- Bạn nhận xét
- Lần lượt 7 HS lên bảng làm, cả lớp
Hoạt động 2 : Thực hành
* Bài tập 1:SGK/13: Làm miệng cả lớp.
- GV hỏi: 1 triệu thêm 1 triệu là mấy triệu ?
-GVyêu cầu cả lớp đếm thêm 1 triệu từ 1 triệu đến 10 triệu ?
- Đếm thêm 10 triệu đến 100 triệu Từ 100 triệu đến 900 triệu
* Bài tập 2: SGK/13: Hoạt động cá nhân.
- Yêu cầu HS quan sát mẫu và làm vào vở toán
- Hỏi :+ Số tròn chục triệu có tận cùng mấy chữ số 0? có mấy chữ số?có tận cùng mấy chữ số 0? có mấy chữ số?
* Bài tập 3: SGK/13: Hoạt động cá nhân
- GV treo bảng phụ có bài tập 3
Trang 11làm vào vở.
-1 HS viết số, 1 HS phân tích vị trí các
hàng của chữ số
- Nhóm đôi thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày
- Đại diện nhóm lên viết số vào bảng
- GV gọi HS lên bảng viết số mười trăm nghìn
-GV yêu cầu HS lên bảng làm
- GV chữa bài, nhận xét
* Bài tập 4: SGK/13: Hoạt động nhóm đôi
- GV treo giấy đã viết bài tập 4
- GV yêu cầu HS đọc đề bài
- HS làm số ba trăm mười hai triệu
- Trao đổi cách đọc, viết số và phân tích chữ số ở hàng
- GV nhận xét chung
4.Củng cố
- Lớp triệu gồm mấy hàng? Kể tên hàng từ hàng bé đến hàng lớn
Củng cố :
- Nêu lại tên các hàng trong lớp triệu
Dặn dò
Nhận xét tiết học