tổng kết chương I : quang học I.Môc tiªu: *KiÕn thøc: -HS được ôn tập và củng cố lại kiến thức cơ bản liên quan đến sự nhìn thấy vật sáng, sự truyền ánh sáng, sự phản xạ ánh sáng, tính c[r]
Trang 1Soạn: 5 /10 /09
Giảng: 7A: 7/ 10 / 09
7B: 7/ 10 / 09
Tiết 6
Bài 6: thực hành vẽ và quan sát ảnh tạo bởi gương phẳng I.Mục tiêu:
*Kiến thức:
-Luyện tập vẽ hình của vật có hình dạng khác nhau đặt +,-" ,. phẳng
-Xác định ),2" vùng nhìn thấy của ,. phẳng
-Tập quan sát ),2" vùng nhìn thấy của ,. phẳng
* Kỹ năng:
-Biết nghiên cứu tài liệu
-Bố trí thí nghiệm, quan sát thí nghiệm để rút ra kết luận
*Thái độ:
-Yêu thích môn học, liên hệ thực tế quan sát và vẽ ảnh tạo bởi ,. phẳng
II Chuẩn bị:
*GV: 4 ,. phẳng có giá đỡ
*HS: +Bút chì, ,-" đo độ, ,-" thẳng
+Báo cáo thực hành
III.Tiến trình dạy học:
1.Kiểm tra: (5’)
* HS: - Nêu tính chất của ảnh qua ,. phẳng
- Giải thích sự tạo thành ảnh qua ,. phẳng
2.Bài mới:
Hoạt động 1: Tổ chức thực hành: Chia
nhóm (5’)
-Y/C HS đọc câu C1 SGK
-HĐ theo nhóm vẽ ảnh của vật trong hai
+,Z hợp:
+ảnh song song cùng chiều với vật
+ảnh song song ,2" chiều với vật
(Vẽ vào báo cáo thực hành)
-Học sinh làm việc cá nhân -HS đọc SGK
-Chuẩn bị dụng cụ -Bố trí thí nghiệm -Vẽ lại vị trí của ,. và bút trì
a, ảnh song song cùng chiều với vật:
Trang 2Hoạt động 2: Xác định vùng nhìn thấy của
,. phẳng(vùng quan sát) (30’)
-GV y/c h/s đọc SGK C2
-GV chấn chỉnh lại HS: Xác định vùng
quan sát ),2"
+Vị trí ,Z ngồi và vị trí ,. cố định
+ Mắt có thể nhìn sang phải, HS khác đánh
dấu
+ Mắt nhìn sang trái, HS khác đánh dấu
-Y/C h/s tiến hành thí nghiệm theo câu hỏi
C3
-GV yêu cầu học sinh có thể giải thích
bằng hình vẽ:
+ ánh sáng truyền thẳng từ vật đến ,.
+ ánh sáng phản xạ tới mắt
+ Xác định vùng nhìn thấy của ,.
Chụp lại hình 3 (T19 – SGK)
GV ,- dẫn học sinh:
+ Xác định ảnh của N và M bằng tính chất
đối xứng
+ Tia phản xạ tới mắt thì nhìn thấy ảnh
*Yêu cầu HS hoàn thành báo cáo thực
hành
-ảnh song song ,2" chiều với vật
b,Vẽ lại vào vở ảnh của bút chì
-HS làm thí nghiệm theo sự hiểu biết của minh
- HS làm thí nghiệm sau khi ),2" GV ,- dẫn
-HS đánh dấu vùng quan sát ),2"
-HS làm thí nghiệm:
+ Để ,. ra xa + Đánh dấu vùng quan sát O , cách xác
định trên) + So sánh với vùng quan sát +,-"
Vùng nhìn thấy trong ,. sẽ hẹp đi
+ HS hoàn thành báo cáo thực hành
Hoạt động 4: (5’)
-Thu báo cáo thí nghiệm
-Nhận xét chung về thái độ, ý thức của HS, tinh thần làm việc giữa các nhóm
-HS dọn dụng cụ thí nghiệm, kiểm tra lại dụng cụ
Trang 3Soạn: 7 / 10 / 08
Giảng: 7A:14/ 10/ 08
7B: 14/ 10 / 08
Tiết 7 Bài 7 gương cầu lồi
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức:
-Nêu ),2" tính chất của ảnh tạo bởi ,. cầu lồi
-Nhận biết ),2" vùng nhìn thấy của ,. cầu lồi rộng hơn vùng nhìn thấy của ,. phẳng có cùng kích ,-"
-Giải thích ),2" các ứng dụng của ,. cầu lồi
2.Kĩ năng:
-Làm TN để xác định ),2" tính chất ảnh của vật qua ,. cầu lồi
3.Thái độ:
-Biết vận dụng ),2" các TN đã làm tìm ra ,. án kiểm tra tính chất ảnh của vật qua
,. cầu lồi
II.Chuẩn bị:
*GV: Bộ TN H 7.1; 7.2 SGK- T20
*HS: Ôn tập kiến thức về ảnh của vật qua ,. phẳng
III.Tiến trình dạy học:
1.Kiểm tra: (15’)
A.Trắc nghiệm khách quan
Khoanh tròn chữ cái đứng +,-" ,. án mà em chọn:
1.Để nhận biết sự tồn tại (có thật) của ảnh ảo do ,. phẳng tạo ra ,Z tiêu dùng các cách sau đây: (chọn câu trả lời sai)
A Dùng mắt nhìn vào ,. ta thấy ảnh ảo B Dùng màn chắn để hứng
C Dùng máy ảnh để chop hình của nó D Dùng máy quay phim
2 Hai vật A, B có chiều cao , nhau, A đặt +,-" ,. phẳng, B đặt +,-" tấm
kính.So sánh độ cao của hai ảnh A’ và B’ thì thấy: (Hãy chọn câu trả lời đúng )
A ảnh A’ cao hơn ảnh B’ B ảnh B’ cao hơn ảnh A’
C Hai ảnh cao bằng nhau D Không xác đinh ),2"
3.Nhận xét nào sau đây về tác dụng của tấm kính phẳng là sai ?
B.Cho ta nhìn thấy các vật ở phía bên kia tấm kính D.Có cả hai tác dụng A và B
C.Không tạo đựơc ảnh của vật đặt +,-" nó A.Tạo ra ảnh của một vật đặt +,-" nó B.Trắc nghiệm tự luận:
Trang 4Vẽ một điểm sáng S đặt +,-" ,. phẳng và hai tia sáng xuất phát từ S tới ,.
a, Hãy vẽ ảnh S’ của S tạo bởi ,. phẳng S
b, vẽ tia phản xạ ứng với hai tia tới SI và SK
c, Giải thích vì sao ta nhìn thấy ảnh S’ mà không hứng ),2" ảnh đó trên màn chắn
C.Đáp án:
*Trắc nghiệm khách quan:
1- B (1đ) 2- C (1đ) D- C (1đ)
*Trắc nghiệm tự luận: (7đ)
a, Xác định vị trí ảnh S’: từ S’ kẻ SH mặt phẳng ,.@ trên đó chọn điểm S’ sao ⊥
cho SH= HS’
-Tia tới SI sẽ có tia ảnh là S’I, ,. tự tia tới SK có tia S
ảnh là S’K R R
b, Vẽ tia phản xạ IR theo ,. S’I và tia phản xạ KR
theo ,. S’K
c, S’ là ảnh của điểm sáng S, vì chỉ nhìn thấy qua ,. I K
mà không hứng ),2" trên màn chắn
2.Bài mới: S’
* Tổ chức tình huống học tập (5’) -Cho hs làm TN và quan sát
ảnh của vật qua ,. cầu
lồi , phần đặt vấn đề
SGK- T20
-Hãy nêu nhận xét
-Làm TN và quan sát ảnh của vật qua ,. cầu lồi
, phần đặt vấn đề SGK- T20
-Nêu nhận xét
1 ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lồi: (5’) HĐ1: Quan sát thí nghiệm
-Y/C hs đọc thông tin, bố trí
và làm TN , H 7.1 SGK-
T20 và nêu dự đoán
-Bố trí TN , H 7.2 và làm
TN kiểm tra
HĐ2: Kết luận
-Từ TN em có thể rút ra KL
gì về tính chất của ảnh qua
,. cầu lồi ?
HĐ1: Quan sát thí nghiệm
-HĐ nhóm làm TN và nêu
dự đoán
HĐ2: Kết luận
-Nêu kết luận
-Quan sát:
*C1: Nhận xét:
+ảnh nhỏ hơn vật +Có thể là ảnh ảo -Thí nghiệm kiểm tra:
.Kết luận:
(1)…ảo…
(2)…nhỏ hơn…
Trang 5-Chốt lại kiến thức
2 Vùng nhìn thấy của gương cầu lồi: (5’) HĐ1: Làm thí nghiệm
-Hãy nêu ,. án xác
đinh vùng nhìn thấy của
,. cầu lồi
-Y/C hs đọc thông tin và
làm TN , H 7.3 SGK-
T21
HĐ2:
-Từ kết quả TN hãy trả lời
C2 và hoàn thành phần kết
luận
-Chốt lại kiến thức
HĐ1: Tổ chức làm thí
nghiệm
-Nêu ,. án xác đinh vùng nhìn thấy của ,.
cầu lồi
-Đọc thông tin và làm TN
, H 7.3 SGK- T21 HĐ2:
-Từ kết quả TN trả lời C2
và hoàn thành phần kết luận
*Thí nghiệm:
*C2:
+Kết luận: …rộng…
3.Vận dụng: (8’) HĐ1: Trả lời câu C3
-HD hs quan sát H 7.4 và
trả lời C3
HĐ2: Trả lời câu C4
-Gọi 1 HS đứng tại chỗ trả
lời C4
-Chuẩn kiến thức
HĐ1: Trả lời câu C3
*HĐ cá nhân trả lời C3 -HS đứng tại chỗ trả lời C3;
HĐ2: Trả lời câu C4
-HS đứng tại chỗ trả lời C4
-Nhận xét kết quả
*C3:
xe máy giúp ,Z lái xe quan sát ),2" vùng rộng hơn ở phía sau
*C4:
Chỗ ),Z gấp khúc có
,. cầu lồi lớn đã giúp cho ,Z lái xe nhìn thấy
,Z@ xe cộ,…bị các vật cản ở bên ),Z che khuất, tránh ),2" tai nạn
3.Củng cố: (4’)
-Y/C HS trả lời các câu hỏi:
+Nêu đặc điểm của ảnh tạo bởi ,. cầu lồi
+Hãy so sánh vùng nhìn thấy của ,. cầu lồi so với ,. phẳng
4 Dặn dò: (3’)
-Về nhà học bài, ôn tập kĩ kiến thức về ảnh của 1 vật qua ,. cầu lồi
-Làm các bài tập 7.1; 7.2; 7.3; 7.4; 7.5 (SBT)
-*HD làm bài tập về nhà: Khi vẽ tia phản xạ của 2 tia tới đến 2 mép ,. bằng định
luật phản xạ ánh sáng
-Chuẩn bị tiết 8: Gương cầu lõm
Trang 6Soạn: 20 / 10 / 09
Giảng: 7A: 21 / 10 / 09
7B: 21 / 10 / 09
Tiết 8 Bài 8- Gương cầu lõm I.Mục tiêu:
* Kiến thức:
- HS nắm vững kiến thức về ,. cầu lõm, nhận biết ),2" ảnh của một vật tạo bởi
,. cầu lõm và sự phản xạ ánh sáng trên ,. cầu lõm
* Kĩ năng:
- Vận dụng kiến thức để giải các bài tập và giải thích các hiện ,2 thực tế
* Thái độ:
- Yêu thích môn học, liên hệ thực tế về ,. cầu lõm
II Chuẩn bị :
*HS: Ôn tập kiến thức về ,. cầu lồi
III Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra:
(Kết hợp trong giờ)
2.Bài mới:
Hoạt động 1: Tổ chức tình huống học tập: (5’ )
-Yêu cầu h/s đọc và tìm
hiểu phần đặt vấn đề SGK
- Hãy nêu dự đoán
-Đọc và tìm hiểu phần đặt vấn đề SGK- T22
- Nêu dự đoán
Hoạt động 2 : Tìm hiểu về ảnh của vật tạo bởi gương cầu lõm (10 ’ )
-HD h/s bố trí TN , H
8.1 SGK- T 22
- Từ kết quả TN hãy trả lời
các câu C1,C2
Từ các câu C1,C2 hãy hoàn
thành phần kết luận
-Chuẩn kiến thức
-Bố trí TN , H 8.1 SGK-
T 22 theo nhóm
Từ kết quả TN hãy trả lời các câu C1,C2
+ 1 h/s lên bảng điền phần kết luận
-Nhận xét câu trả lời
I.ảnh của vật tạo bởi gương cầu lõm:
* C1: ảnh ảo lớn hơn vật
*C2: HS tự trả lời + Kết luận:
…ảo… lớn hơn…
Hoạt động 3 : Sự phản xạ ánh sáng trên gương cầu lõm (17’)
II.Sự phản xạ ánh sáng
Trang 7Hoạt động 4 : Vận dụng (5 ’)
-HD h/s mở pha đèn pin và
quan sát, so sánh với ,.
cầu lõm Từ đó áp dụng trả
lời các câu C6,C7
-Chuẩn kiến thức
-Quan sát và so sánh giữa
,. cầu lõm và đèn pin
để trả lời C6,C7
III.Vận dụng:
*C6:
HS tự trả lời
*C7: Cần phải xoay pha đèn để cho bóng đèn ra xa ,.
3 Củng cố: (5’)
-Y/C HS phát biểu lại: +Tính chất ảnh của vật tạo bởi ,. cầu lõm
+Nêu kết luận về sự phản xạ ánh sáng trên ,. cầu lõm đối Với +,Z hợp chùm tia tới song song và chùm tia tới phân kì
4 Hướng dẫn học ở nhà: (3’)
-Về nhà học bài , ôn tập lại hệ thống kiến thức về ,. cầu lõm
-Làm các bài tập 8.1; 8.2; 8.3; 8.5 (SBT-T5)
-Chuẩn bị tiết 9: Tổng kết chương I
*Xét chùm tia tới song song
-HD h/s bố trí và làm TN
, H 8.2 SGK- T23
-Từ kết quả TN hãy trả lời
các câu C3,C4
-Chuẩn kiến thức
*Xét chùm tia tới phân kì
-HD h/s bố trí và tiến hành
TN , H8.4 SGK- T23
-Từ kết quả của TN hãy trả
lời câu C5
-Chuẩn kiến thức
-Bố trí và làm TN , H 8.2 SGK- T23 theo nhóm
Từ kết quả TN trả lời các câu C3,C4
-Các nhóm nhận xét kết quả
trả lời câu hỏi
-HĐ nhóm bố trí và tiến hành TN , H8.4 SGK- T23
Từ kết quả của TN hãy trả
lời câu C5
trên gương cầu lõm:
*Đối với chùm tia tới song song:
*Thí nghiệm:
*C3: +Kết luận:
…hội tụ…
*C4: Mặt trời ở rất xa cho nên chùm sáng từ mặt trời tới
,. coi , chùm tia tới song song Vì vậytheo kết luận trên sau khi gặp ,. cầu lõm chùm tia phản xạ
sẽ hội tụ tại một điểmvà sẽ làm nóng vật đặt tại điểm
đó
2.Đối với chùm tia tới phân kì:
*Thí nghiệm:
*C5: +Kết luận:
…phản xạ…
Trang 8Soạn: 26 /10 /09
Giảng: 7A: 28/ 10 / 09
7B: 28/ 10 / 09
Tiết 9 Bài 9 tổng kết chương I : quang học
I.Mục tiêu:
*Kiến thức:
-HS ),2" ôn tập và củng cố lại kiến thức cơ bản liên quan đến sự nhìn thấy vật sáng, sự truyền ánh sáng, sự phản xạ ánh sáng, tính chất ảnh của một vật tạo bởi ,. phẳng,
,. cầu lồi, ,. cầu lõm Xác định vùng nhìn thấy của ,. phẳng So sánh với vùng nhìn thấy của ,. cầu lồi
* Kỹ năng:
-Vẽ ảnh của một vật tạo bởi ,. phẳng và vùng quan sát ),2" trong ,. phẳng
*Thái độ:
-Yêu thích môn học, liên hệ thực tế và giải bài tập
II Chuẩn bị:
*GV: Vẽ sẵn trò chơi ô chữ ra bảng phụ
*HS: Ôn tập kiến thức của " ,. I
III.Tiến trình dạy học:
1.Kiểm tra:
(Kết hợp trong giờ)
2.Bài mới:
Hoạt động 1: Ôn lại kiến
thức cơ bản ( 15’)
-Gọi hs trả lời lần <,2 các
câu hỏi
-HD hs thảo luận kết quả
đúng, yêu cầu sửa chữa nếu
cần
-Chuẩn kiến thức về các
câu trả lời
Hoạt động 2: Vận dụng
(20’)
-Y/C hs trả lời câu hỏi
C1bằng cách vẽ vào vở
+Gọi 1 hs lên bảng vẽ hình
-HĐ các nhân trả lời các câu hỏi phần tự kiểm tra
-Nhận xét các câu trả lời
-HĐ các nhân tả lời câu hỏi C1 1 hs lên bảng vẽ hình
Cả lớp cùng vẽ vào vở
I.Tự kiểm tra:
HS tự trả lời
II.Vận dụng:
*C1:
Trang 9-Chuẩn kiến thức
-Y/C hs trả lời C2
*Khắc sâu cho hs: Nếu
,Z đứng gần 3 ,.
Lồi, Lõm, Phẳng có ),Z
kính bằng nhau mà tạo ra
ảnh ảo.Hãy so sánh độ lớn
của các ảnh đó
-Y/C hs trả lời C3:
*HD: 5+,-" hết y/c hs trả
lời câu hỏi muốn nhìn thấy
bạn, nguyên tắc phải ,
thế nào ?
-Chuẩn kiến thức
Hoạt động 3: Tổ chức trò
chơi ô chữ (10’)
-Gợi ý:
+Bức tranh mô tả thiên
nhiên là tả (9 ô)
+Vật tự phát ra ánh sáng
(9ô)
,-" vật (10ô)
+ảnh nhỏ hơn vật tạo bởi
,. cầu lõm (7ô)
+Tính chất hùng vĩ của
tháp ép phen là (3ô)
+Vẽ ảnh của điểm S1, S2 tạo bởi ,. phẳng có thể vẽ theo 2 cách:
.Lấy S’1 đối xứng với S1 qua ,.
.Lấy S’2 đối xứng với S2 qua ,.
+Lấy 2 tia tới đến 2 mép
,.@ tìm tia phản xạ
,. ứng S2 tìm ,. tự +Đặt mắt trong vùng gạch chéo nhìn thấy ảnh S1, S2 -HĐ cá nhân trả lời C2 theo
HD của GV
-HĐ cá nhân trả lời C3 -Nêu: Muốn nhìn thấy bạn thì ánh sáng từ bạn phải tới mắt mình
-HĐ nhóm hoàn thành phần trò chơi ô chữ theo HD của GV
-Chuẩn kiến thức vêg các
HS tự vẽ ảnh
*C2:
-Giống nhau…
-Khác nhau……
+ảnh ảo ở ,. phẳng bằng kích ,-" ,Z +ảnh ảo ở ,. cầu lồi nhỏ hơn kích ,-" ,Z +ảnh ảo ở ,. cầu lõm lớn hơn kích ,-" ,Z
*C3: Những cặp nhìn thấy
nhau: An- Thanh, An- Hải, Thanh- Hải, Hải- Hà
III.Trò chơi ô chữ:
Trang 10câu trả lời
C ả N H V ậ T
C A 0
3.Hướng dẫn học ở nhà: (5’)
-Về nhà học bài, ôn tập lại kiến thức của " ,. I: Quang học
-Làm các bài tập, xem lại các câu hỏi và bài tập đã chữa
-Ôn tập kĩ các tính chất và cách vẽ ảnh của vật tạo bởi ,. phẳng, ,. cầu lồi,
,. cầu lõm Luyện tập cách vẽ ảnh của vật qua các ,. nói trên
-Chuẩn bị tiết 10: Kiểm tra 45’.
Trang 11
Soạn: 22 /10 /08
Giảng: 7A: …/ 10 / 08
7B:…/ 10 / 08
Tiết 10 Kiểm tra 45’
I.Mục tiêu:
*Kiến thức:
-HS nắm vững hệ thống kiến thức của " ,. I: về cách nhận biết ánh sáng, sự truyền
ánh sáng, ứng dụng của định luật truyền thẳng của ánh sáng, ảnh của một vật tạo bởi
,. phẳng, ,. cầu lồi, ,. cầu lõm
* Kỹ năng:
-Vận dụng kiến thức đã học để giải thích các hiện ,2 thực tế và vẽ ảnh của một vật tạo bởi ,. phẳng, ,. cầu lồi, ,. cầu lõm
*Thái độ:
-Cẩn thận, chính xác, tự giác khi làm bài
II.Ma trận:
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng Chủ đề
Tổn g
1.Nhận biết ánh sáng Nguồn sáng-Vật
2.Sự truyền ánh sáng Định luật truyền
4.ảnh của vật tạo bởi ,. phẳng, ,.
3
3 4
2 3
11 10 III.Đề bài:
A.Trắc nghiệm khách quan:
Khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án mà em chọn đúng:
1 Mắt ta nhìn thấy một vật nếu : (Chọn câu trả lời sai)
A.Vật phát ra ánh sáng B.Vật không phát sáng mà cũng không ),2" chiếu sáng C.Vật phải ),2" chiếu sáng D.Vật phải đủ lớn và cách mắt không quá xa
2.Vật nào &,- đây không phải là nguồn sáng :
Trang 12A.Mặt trời B.Ngọn nến đang cháy C.Mặt trăng D.Cục than gỗ đang nóng đỏ.
3.Vật nào &,- đây không phải là vật sáng:
A.Chiếc bút chì đặt trên bàn giữa ban ngày
B.Chiếc bật lửa rơi giữa sân +,Z lúc trời nắng
C.Mặt trời
D.Mắt Mèo trong phòng kín vào ban đêm
4.Dùng ống rỗng, cong để quan sát thì không thấy dây tóc bang đèn pin phát sáng vì:
A.ánh sáng từ dây tóc không truyền đi theo ống cong
B.ánh sáng phát ra từ mắt ta không đến ),2" bóng đèn
C.ánh sáng từ dây tóc bóng đèn truyền đi theo ),Z thẳng mà ống rỗng lại cong
D.ánh sáng phát ra từ dây tóc bị thành cong phía trong của ống chắn lại
5.Vật cản sáng (chắn sáng) là vật…… (Chon câu trả lời sai)
A.Không cho ánh sáng truyền qua B.Cản ),Z đi của ánh sáng
C.Đặt +,-" mắt ,Z quan sát D.Cho ánh sáng truyền qua
6.Phát biểu nào sau đây là đúng:
A.Góc phản xạ bằng góc tới B.Góc tới khác góc phản xạ
C.Góc phản xạ lớn hơn góc tới D.Góc tới lớn hơn góc phản xạ
7.Nhận xét nào &,- đây về tác dụng của một tấm kính phẳng là sai ?
A.Tạo ra ảnh của một vật +,-" nó B.Cho ta nhìn thấy các vật ở phía bên kia tấm kính
C.Có cả hai tác dụng A và B D.Không tạo ),2" ảnh của vật đặt +,-" nó
8.Sau khi quan sát ảnh của một vật nhìn thấy trong ,. cầu lõm, bốn học sinh có bốn
kết luận sau đây: (Chọn kết luận đúng)
A.ảnh ảo tạo bởi ,. cầu lõm lớn hơn vật
B.ảnh ảo do ,. cầu lõm tạo ra nhỏ hơn vật
C.ảnh nhìn thấy trong ,. cầu lõm bằng vật
D.Kích ,-" ảnh trong ,. cầu lõm khác với kích ,-" vật
B.Trắc nghiệm tự luận:
1 Ban đêm, dùng một quyển vở che kín bóng đèn dây tóc đang sáng, trên bàn sẽ tối, có
khi không thể đọc sách ),2" R , nếu dùng quyển vở che đèn ống thì ta vẫn đọc sách
),2" Giải thích vì sao lại có sự khác nhau đó ? M
2.Một ,. phẳng đặt trên mặt bàn nằm ngang, gần S một bức ,Z thẳng đứng Dùng một đèn pin chiếu
một tia sáng từ một điểm S lên ,. sao cho tia phản xạ gặp
bức ,Z Hãy vẽ tia tới cho sao cho tia phản xạ gặp bức ,Z tại điểm M (H vẽ)