+ GV nhËn xÐt * Hoạt động 2 C¶ líp cïng h¸t bµi : S¸ch bót th©n yªu ¬i * .Hoạt động 3: - Hướng dẫn đọc câu thơ cuối bài KL: -Giữ gìn sách vở đồ dùng học tâp gióp c¸c em thùc hiÖn tèt quy[r]
Trang 1Tuần 6 Thứ hai ngày 15 tháng 10 năm 2012
Học vần Bài 22: p- ph – nh
A Mục đích yêu cầu:
- Đọc viết được: ph, nh, phố xá, nhà cửa
- Đọc được từ ứng dụng và câu ứng dụng
- Luyện nói được từ 2-3 câu theo chủ đề: chợ phố thị xã
B Đồ dùng dạy học.
- Bộ ghép chữ tiếng việt
- Tranh minh họa cho từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói
C Các hoạt động dạy học:
Tiết1
I Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc
- Đọc câu ứng dụng trong sgk
- Nhận xét cho điểm
II Bài mới:
1.Giới thiệu bài: Ghi đầu bài: p - ph - nh
2.Dạy chữ ghi âm
a Nhận diện chữ: p
- Viết lên bảng p và hỏi
+ Chữ gồm những nét nào?
+ Hãy so sánh p và n ?
b Phát âm:
- Phát âm mẫu
- Theo dõi và sửa sai
a Nhận diện chữ: ph
- Chữ Ph được ghép bởi những con chữ nào?
- Nêu vị trí của các con chữ trong âm?
- Hãy so sánh P và Ph?
- Viết bảng con: củ sả, kẻ ô
- 2 HS đọc
- HS đọc: p - ph - nh
- Chữ p gồm nét xiên phải, nét sổ thẳng
và 1 nét móc 2 đầu
- Giống nhau: Đều có nét móc 2 đầu
- Khác nhau: Chữ p có 1 nét xiên phải
và nét sổ thẳng còn chữ n có nét móc xuôi
- Phát âm cá nhân, nhóm, lớp
- Chữ ph được ghép bởi chữ p và h
- Chữ P đứng trước, chưa h đứng sau
- Giống nhau: Đều có chữ P
- Khác nhau: Chữ Ph có thêm chữ h
đứng sau
Trang 2- Lấy cho cô chữ ph
b Phát âm và đánh vần chữ
+Phát âm:
- Phát âm mẫu (giải thích)
- Theo dõi chỉnh sửa
+ Đánh vần tiếng khoá
- Muốn có tiếng phố ta thêm âm gì?dấu gì?
- Hãy phân tích tiếng phố?
- Hướng dẫn đánh vần?
- Theo dõi chỉnh sửa
+ Đọc từ khoá:
*nh: (quy trình tương tự)
c Đọc từ ứng dung
- GV cho HS tự tìm từ mới
- Giải nghĩa nhanh, đơn giản
- Đọc mẫu
- Theo dõi chỉnh sửa
d Hướng dẫn viết
- Viết mẫu, nêu quy trình
- Theo dõi chỉnh sửa
H: Cô vừa dạy âm gì ? Tiếng gì ? Từ gì ?
- Cả lớp lấy chữ ph
- Sử dụng hộp đồ dùng gài chữ
- Phát âm cá nhân , nhóm, lớp
- Thêm âm ô và dấu sắc
- Cả lớp gài: Phố
- Tiếng phố có âm ph ghép với âm ô,
âm ph đứng trước, âm ô đứng sau dấu sắc trên ô
- Đánh vần: cá nhân, nhóm, lớp
- Phờ - ô - phô - sắc - phố
- Cả lớp quan sát tranh
- Tranh vẽ phố xá
- HS đọc bài
- Đọc: cá nhân, nhóm, lớp
- HS tìm và gạch chân tiếng có âm vừa học
- HS viết trên bảng con: p - ph - phố xá,
nh - nhà lá
- HS tự nêu
Tiết 2
3 Luyện tập
a Luyện đọc
- Đọc lại bài tiết 1 (SGK)
- Đọc câu ứng dụng (giới thiệu tranh)
- Tranh vẽ gì?
- Đọc mẫu, hướng dẫn đọc
b Luyện nói
- Tên bài luyện nói hôm nay là gì?
- Trong tranh vẽ cảnh gì?
- Chợ dùng để làm gì?
c Luyện viết.
- Hướng dẫn cách viết trong vở
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Quan sát tranh, nhận xét
- Một số học sinh nêu
- Đọc: cá nhân, nhóm, lớp
- Chợ phố,thị xã
- Cá nhân trả lời theo suy nghĩ của mình
-Nêu quy trình viết và tư thế ngồi viết
- Tập viết trong vở tập viết 1 / tập 1
Trang 3- Theo dõi uốn lắn thêm cho HS yếu.
C Củng cố dặn dò
- Chỉ bảng đọc toàn bài
-Nhận xét giờ học-Dặn chuẩn bị bài sau
- Đọc cá nhân đồng thanh
- HS nghe
===================================================
Toán Tiết 21: số 10
A Mục tiêu:
- Có khái niệm ban đầu về số 10; biết 9 thêm 1được 10
- Biết đọc, viết số 10
- Biết đếm, so sánh các số trong phạm vi 10, vị trí của số 10 trong dãy số từ 0 – 10
- Làm bài tập: 1,4,5.
B Đồ dùng dạy học:
- Các nhóm đồ vật có số lượng là 10
- HS: Bộ đồ dùng toán 1
C Các hoạt động dạy học:
I Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng làm - cả lớp bảng con
- Nhận xét cho điểm
II Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Giới thiệu số 10:
a Lập số 10:
- Cho HS lấy ra 9 que tính và hỏi
- Trên tay em bây giờ có mấy que tính ?
- Cho HS thêm 1 que tính nữa và hỏi ?
- Trên tay bay giờ có mấy que tính ?
- Cho HS nhắc lại "9 que tính thêm 1 que
tính là 10 que tính"
- Lấy ra 9 chấm tròn rời lấy thêm 1 chấm
tròn nữa và hỏi:
- 2 HS lên bảng viết các số
HS1: Viết các số từ 0 9
HS2: Viết các số từ 9 0
- HS lấy que tính
- 9 que tính
- 10 que tính
- 1 vài em nhắc lại
Trang 4- Có tất cả mấy chấm tròn ?
- Cho HS nhắc lại "9 chấm tròn thêm 1
chấm tròn là 10 chấm tròn"
- Cho HS quan sát hình vẽ trong SGK
- Có bao nhiêu bạn rắn ?
Có bao nhiêu bạn làm thầy thuốc ?
- Cho HS nhắc lại "9 bạn thêm 1 bạn là 10 bạn"
- Cho HS quan sát hình thứ 2 để nêu được
"9 con tính thêm 1 con tính là 10 con tính"
- GV nói: Các nhóm này đều có số lượng
là 10 nên ta dùng số 10 để chỉ các nhóm
đó
b Giới thiệu chữ số 10 in và viết:
- Treo mẫu chữ số 10, nêu "đây là chữ số 10"
- Số 10 gồm mấy chữ số ghép lại ?
- Đó là những chữ số nào ?
- Nêu vị trí của các chữ số trong số ?
- Chỉ vào chữ số 10 cho HS đọc
- Viết mẫu và nêu quy trình
c Nhận xét vị trí của số 10 trong dãy số từ
0 đến 1
- Cho 1 HS lên bảng viết: 0,1,2,3,4,5,6,7,8
9,10
- Số nào đứng liền trước số 10 ?
- Số nào đứng liền sau số 9 ?
3 Luyện tập:
*BT1 (trang 36)
- Bài y/c gì ?
- HD viết số 10 ngay ngắn vào từng ô
- Theo dõi giúp HS viết
*Bài 4 (trang 37)
- Hỏi: Số10 đứng sau những số nào ?
- Những số nào đứng trước số 10 ?
- Nhận xét và cho điểm
*Bài 5 (37)
- Cho quan sát phần a và hỏi ?
- Trong ba số 4,2,7 người ta khoanh vào số
nào ?
- Số 7 là số lớn hay bé trong 3 số đó ?
- 10 chấm tròn
- 1 số em nhìn vào tranh nhắc lại
- 9 bạn
- 1 bạn
- 1 số em nhắc lại
- HS nghe và ghi nhớ
- Cả lớp quan sát
- 2 chữ số
- Số 1 và số 0
- Số 1 đứng trước, số 0 đứng sau
- Đọc : 10
- Đếm từ 0 10 và từ 10 0
- Cả lớp viết lên bảng con
- HS đếm
- Số 9
- Số 10
- Đọc đề bài
- Viết số 10
- Viết số 10 theo hướng dẫn
- Viết số thích hợp vào ô trống
- Làm bài vào vở
- 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9
- HS quan sát hình vẽ
- Số 7
- Số lớn
- Khoanh vào số lớn theo mẫu
Trang 5- Vậy bài yêu cầu điều gì ?
- Nhận xét kết quả
4 Củng cố - dặn dò:
- Đếm từ 0 - 10, từ 10 - 0
- Nhận xét chung giờ học
- Xem trước bài 22
- Làm , đổi vở chéo nhau
- 1 HS đếm xuôi - ngược
- HS nghe
===================================================
Thứ ba ngày 16 tháng 10 năm 2012
Học vần Bài 23: g- gh
A Mục đích yêu cầu :
- Đọc và viết được: g, gh, gà ri, ghế gỗ
- Đọc được từ ứng dụng, câu ứng dụng bài 23
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: gà ri; gà gô
B Đồ dùng dạy học:
- Sách tiếng việt tập 1
- Bộ ghép chữ tiếng việt tập 1
- Tranh minh hoạ cho từ ứng dụng, câu ứng dụng và phần luyện nói.SGK
C.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Tiết 1
I.Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc
- Đọc câu ứng dụng trong SGK
- Nhận xét cho điểm
II Bài mới:
1.Giới thiệu bài: ghi đầu bài: g - gh
2.Dạy chữ ghi âm
a.Nhận diện chữ:
- Viết lên bảng g và hỏi.
+ Chữ g gồm những nét nào?
- Hãy so sánh g và a?
- Viết bảng con tổ 1, 2, 3 mỗi tổ viết 1 từ: phở bò, phá cỗ, nhổ cỏ
- 1 em đọc
- HS đọc: g - gh
- Chữ g gồm hai nét, nét cong hở phải và nét khuyết dưới
- Giống nhau: Có nét cong hở phải
- Khác nhau: Có nét khuyết dưới, a có
Trang 6- Lấy cho cô chữ g
b Phát âm:
- Phát âm mẫu
- Theo dõi và sửa sai
+ Đánh vần tiếng khoá
- Muốn có tiếng gà ta thêm âm gì?và dấu
gì?
- Hãy phân tích tiếng gà?
- Hướng dẫn đánh vần?
- Theo dõi chỉnh sửa
+ Đọc từ khoá:
- Tranh vẽ gì?
- Nhận xét đọc
*gh: (quy trình tương tự)
Lưu ý: Chữ gh là chữ ghép từ hai con chữ g
và h (g đứng trước h đứng sau)
- so sánh g và gh
c Đọc từ ứng dung
- GV cho HS tự tìm từ mới
- Giải nghĩa nhanh, đơn giản
- Đọc mẫu
- Theo dõi chỉnh sửa
d Hướng dẫn viết
- Viết mẫu, nêu quy trình
- Theo dõi chỉnh sửa
H: cô vừa dạy âm gì ? Tiếng gì ? Từ gì ?
nét móc ngược
- Cả lớp lấy chữ g trong bộ đồ dùng
- Phát âm cá nhân, nhóm, lớp
- HS sử dụng hộp đồ dùng gài tiếng
gà
- Tiếng gà có âm g đứng trước âm a
đứng sau, dấu ` trên a
- HS phân tích
- Đánh vần:cá nhân, nhóm, lớp
gờ - a - ga - huyền gà
- Tranh vẽ gà mẹ, gà con
- HS đọc: CN, lớp
- Giống nhau: Đều có chữ g
- Khác: gh có thêm chữ h đứng sau
- HS tìm và đọc
- Đọc: cá nhân, nhóm, lớp
- HS viết trên bảng con: g - gà gi
gh - ghế gỗ
- HS tự nêu
Tiết 2
3 Luyện tập
a Luyện đọc
- Đọc lại bài tiết 1 (SGK)
+ Đọc câu ứng dụng
- Tranh vẽ gì?
- Đọc mẫu, hướng dẫn đọc
- Nhận xét cho điểm
b Luyện nói
- Tên bài luyện nói hôm nay là gì?
- Đọc cá nhân nhóm ,lớp
- Cả lớp quan sát tranh, nhận xét
- Đọc: cá nhân, nhóm, lớp
- gà ri; gà gô
Trang 7- Trong tranh vẽ cảnh gì?
- Kể một số loài gà mà em biết ?
c Luyện viết
- Hướng dẫncách viết trong vở
- Theo dõi uốn lắn thêm cho HS yếu
C Củng cố dặn dò:
- Chỉ bảng cho HS đọc toàn bài
-Nhận xét giờ học
-Dặn chuẩn bị bài sau
- Cá nhân trả lời theo ý thích
-Nêu quy trình viết và tư thế ngồi viết
- Tập viết theo vở tập viết 1/tập viết 1
- Đọc bài trên bảng
- HS nghe
===================================================
Toán Tiết 22: Luyện tập
A Mục tiêu:
Giúp HS củng cố về:
- Nhận biết số lượng trong phạm vi 10
- Đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10
- Cấu tạo của số 10
- Làm bài tập 1,3,4.
B Đồ dùng dạy - học:
- GV:Các tấm thẻ ghi số từ 0 đến 10
-HS: Bộ đồ dùng học toán
C Các hoạt động dạy học:
I Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra về nhận biết các nhóm đồ vật có
số lượng là 10
- Nhận xét
II Dạy - học bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn luyện tập:
*Bài 1:
-Hãy nêu cách làm ?
- Giúp HS làm bài
+ Chữa bài:
- Dưới lớp đếm từ 0 10, từ 10 0
- Đếm
- Nêu yêu cầu của bài 1
- Nối theo mẫu
- Đếm số con vật có trong bức tranh rồi nối với số thích hợp
Trang 8- Gọi 2 HS đứng tại chỗ đọc kết quả.
- Nhận xét, cho điểm
*Bài 3:
- Hướng dẫn quan sát thật kỹ
- Nhận xét, cho điểm
*Bài 4:
- Cho HS nêu yêu cầu phần b,c và làm từng
phần
- Nhận xét và cho điểm
III Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét chung giờ học
- Xem trước bài 23
- Dưới lớp nghe và nhận xét
- Nêu yêu cầu bài
- Nêu cách làm
- Đếm số hình tam giác rồi ghi kết qủa vào
- Làm bài và nêu kết quả
- Nêu yêu cầu phần a
- Điền dấu >, <, = vào
- Điền và lên bảng chữa
- Dựa vào thứ tự các số từ 0 đến 10 để tìm ra các số bé hơn 10
- Nghe và ghi nhớ
===================================================
Đạo đức Bài 3: Giữ gìn sách vở - đồ dùng học tập (Tiết2)
A Mục tiêu: HS hiểu được
- Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập để chúng được bền đẹp, giúp cho các em học tập thuận lợi hơn, đạt kết quả tốt hơn
- Để giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập cần giữ gìn chúng ngăn nắp, không làm điều gì gây hư hỏng chúng
- Biết bảo quản, giữ gìn đồ dùng học tập hàng ngày
- Có thái độ yêu quý đồ dùng sách vở, tự giác giữ gìn chúng
B Tài liệu và phương tiện:
- Vở BT đạo đức 1
C Các hoạt động dạy học.
I Kiểm tra bài cũ:
- Cần làm gì để giữ gìn sách vở, đồ dung
học tập ?
- Để sách vở, đồi dùng được bền đẹp cần
- 1 vài em trả lời
Trang 9tránh những việc gì ?
- Nhận xét đánh giá
II.Bài mới
1.Giới thiệu bài
2 Hoạt động học:
* Hoạt động 1:Thi "Sách vở, đồ dùng ai
đẹp nhất" (BT4)
+ Tuyên bố thể lệ thi, tiêu chuẩn đánh giá
của ban giám khảo
+ Thể lệ: Tất cả mọi HS đều tham gia
Cuộc thi được tiến hành theo 2 vòng
(vòng 1 ở tổ, vòng 2 ở lớp)
+ Đánh giá theo 2 mức: Số lượng, chất
lượng và hình thức giữ gìn
- Số lượng: Đủ sách vở, đồ dùng học tập
(phục vụ cho buổi học đó)
- Về chất lượng: Sách vở sạch sẽ, khẳng
khiu, không bị quăn mét, đồ dùng sạch
đẹp…
- Ban giám khảo; cá nhân, lớp trưởng, tổ
trưởng
+ Ban giám khảo chấm vòng 2
- Những bộ thi ở vòng 2 được trưng bày ở
bàn riêng tạo điều kiện cho cả lớp quan sát
rõ
- Ban giám khảo xác định những bộ đoạt
giải kể cho lớp nghe mình đã giữ gìn như
thế nào ?
+ GV nhận xét
* Hoạt động 2
Cả lớp cùng hát bài : Sách bút thân yêu ơi
* Hoạt động 3:
- Hướng dẫn đọc câu thơ cuối bài
KL: -Giữ gìn sách vở đồ dùng học tâp
giúp các em thực hiện tốt quyền được học
của mình
* BVMT: Giữ gìn sách vở đồ dùng học
tập cẩn thận ,sạch đẹp là một việc làm
góp phần tiết kiệm tài nguyên thiên
- Chú ý nghe và ghi nhớ
- Thi theo tổ (vòng 1)
+ Xếp sách vở, đồ dùng học tập của mình lên bàn sao cho gọn gàng, đẹp mắt
- 1 vài em kể
-Hát tập thể
- Cả lớp đọc đồng thanh
- HS nghe và ghi nhớ
Trang 10nhiên bảo vệ môi trường, làm cho môi
trường thêm sạch đẹp
4 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét giờ học
* Thực hiện tốt việc giữ gìn sách vở, đồ
dùng học tập
+ Cho HS đọc ghi nhớ SGK
- Làm theo bài học
===================================================
Tự nhiên và xã hội Tiết 6: Chăm sóc và bảo vệ răng
A Mục tiêu:
- Nắm được cách vệ sinh răng miệng để phòng sâu răng và có hàm răng khoẻ đẹp,
- Biết chăm sóc răng đúng cách
- Tự giác xúc miệng sau khi ăn và đánh răng hàng ngày
B Chuẩn bị: HS: Bàn chải, kem đánh răng.
GV: - Bàn chải người lớn, trẻ em
- Kem đánh răng, mô hình, muối ăn
- 1 số tranh vẽ về răng miệng
C Các hoạt động dạy học.
I Kiểm tra bài cũ:
- Vì sao chúng ta phải giữ vệ sinh thân
thể ?
- Nhận xét,đánh giá
II Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài :
2 Hoạt động 1: Ai có hàm răng đẹp.
+ Mục đích: Học sinh biết thế nào là
răng khoẻ đẹp, răng bị sâu, bị sún hay
thiếu vệ sinh
+ Cách làm:
Bước 1: Thực hiện hoạt động
- Quan sát, uốn nắn
Bước 2: Kiểm tra kết qủa hoạt động
- Các nhóm trình bày kết qủa quan sát
- HS trả lời
- 2 HS cùng bàn quay mặt vào nhau Lần lượt quan sát răng của bạn (trắng
đẹp hay bị sâu sún)
- Cá nhân lần lượt trình bày
Trang 11- Quan sát mô hình răng và giới thiệu
cho học thấy về răng sữa, răng vĩnh viến
để HS thấy được việc bảo vệ răng là cần
thiết
- Khen những em có răng khoẻ đẹp, nhắc
nhở những em có răng bị sau, xún phải
chăm sóc thường xuyên
3 Hoạt động 2: Quan sát tranh.
+ Mục đích: Học sinh biết những việc
nên làm và những việc không nên làm để
bảo vệ răng
+ Cách làm:
Bước 1: - Chia nhóm 4.
- Mỗi nhóm quan sát 1 hình ở
trong 14 - 15 và trả lời câu hỏi: Việc nào
làm đúng , việc nào làm sai ?, vì sao ?
Bước 2: Kiểm tra kết qủa hoạt động.
- Nhận xét, chốt ý đúng
4 Hoạt động 3: Làm thế nào để chăm
sóc và bảo vệ răng
+ Mục đích: HS biết chăm sóc và bảo vệ
răng đúng cách
+ Cách làm:
Bước 1: Cho HS quan sát 1 số bức tranh
vẽ răng (Có cả răng đẹp và sấu) và trả lời
các câu hỏi
- Nên đánh răng xúc miệng vào lúc nào là tốt
nhất ?
- Vì sao không nên ăn nhiều đồ ngọt
như kẹo Bánh, sữa…
- Khi đau răng hoặc lung lay chúng ta
phải làm gì ?
Bước 2:
- Gọi một số HS trả lời câu hỏi
- Ghi bảng một số ý kiến
5 Củng cố - dặn dò:
-Để bảo vệ răng ta nên lànm gì và không
nên làm gì ?
- Nhận xét chung giờ học
- Cả lớp chú ý nghe
- HS nghe
- Thảo luận nhóm 4
- Nêu kết quả
- Các nhóm cử đại diện nêu Các nhóm cùng hình có thể bổ xung
- Quan sát, thảo luận để chỉ ra hàm răng
đẹp xấu - trả lời các câu hỏi
- Buổi sáng trước khi ngủ dậy, buổi tối trước khi đi ngủ
- Vì đồ ngọt bánh, kẹo, sữa dễ làm chúng ta bị sâu răng
- Đi khám răng
- Nhiều HS được trả lời
- Một vài em nêu
- Nghe và ghi nhớ
Trang 12- Thường xuyên xúc miệng, đánh răng.
Thứ tư ngày 17 tháng 10 năm 2012
Học vần Bài 24: q - qu - gi
A Mục đích yêu cầu:
- Đọc và viết được q - qu - gi; chợ quê, cụ già
- Đọc được từ ứng dụng bài 24
- Luyện nói được từ 2-3 câu theo chủ đề: quà quê
B Đồ dùng dạy - học:
- Bộ ghép chữ tiếng việt
- Tranh minh hoạ
- Tranh minh họa từ ứng dụng, câu ứng dụng
C Các hoạt động dạy -học:
Tiết 1
I Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc
- Đọc từ và câu ứng dụng
- Nhận xét cho điểm
II Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài : Ghi đầu bài: q - qu - gi
2- Dạy chữ ghi âm: q - qu
a Nhận diện chữ:
+ Ghi bảng q và hỏi
- chữ q gồm những nét nào?
- Hãy so sánh q với a?
+ Ghi bảng qu và nói: chữ qu là chữ ghép
từ 2 con chữ q và u
- Hãy so sánh q và qu ?
- Lấy cho cô chữ qu
- Viết bảng con nhà ga
ghi nhớ
- Đọc câu ứng dụng bài 23
- Đọc : q - qu - gi
- Chữ q gồm những nét cong hở phải và một nét sổ thẳng
- Giống: Đều có nét con hở phải
- Khác: Chữ q có nét sổ dài còn chữ a có nét móc ngược
- Giống: Đều có chữ q
- Khác: qu có thêm u
- Tìm và gài: q - qu - quê