Môc tiªu bµi häc 1.KiÕn thøc: - Hiểu được đặc điểm hình thức của câu nghi vấn, phân biệt câu nghi vấn với các kiểu c©u kh¸c - Nắm vững chức năng của câu nghi vấn : dùng để hỏi.. Bước đầu[r]
Trang 1N.S: 27/12/2011 N.G: 28/12/2011
Tiết Nhớ rừng
- Thế
Lữ-I Mục tiêu bài học
1 Kiến thức:
- Sơ giản về phong trào thơ mới
- Chiều sâu yêu thầm kín của lớp thế hệ tri thức Tây học chán ghét thực
- Hình tựng nghệ thuật độc đáo, có ý nghĩa của bài thơ Nhớ Rừng
2 Kĩ năng:
- Nhận biết 4; tác phẩm thơ lãng mạn
- Đọc diễn cảm tác phẩm thơ hiện đại viết theo bút pháp lãng mạn
- Phân tích 4; chi tiết nghệ thuật tiêu biểu trong tác phẩm
3 Thái độ:
- Giáo dục lòng yêu qua bài thơ ''Nhớ rừng'', yêu tự do
II Chuẩn bị.
1 - Giáo viên: ảnh chân dung Thế Lữ, tập thơ mới
2 - Học sinh: tìm hiểu bài thơ
III Tiến trình dạy và học
1 ổn định lớp
2 Bài cũ :
Kiểm tra sự chuẩn bị bài của HS
3 Bài mới : Giới thiệu : Sơ #; về thơ mới và phong trào thơ mới; Thế Lữ là nhà thơ
có công đầu đem lại chiến thắng cho thơ mới lúc ra quân; “ Nhớ rừng ” là lời con hổ
lớn, có tiếng vang lớn
Hoạt động 1 :
- Nêu những nét chính về tác giả, tác phẩm/
HS nêu
GV nhấn mạnh
- Bài thơ 4; tác giả ngắt thành 5 đoạn, hãy
cho biết nội dung mỗi đoạn?
Hoạt động 2 :
- Hai câu đầu nói lên điều gì về hoàn cảnh đặc
biệt và tâm trạng của con hổ?
(bị giam cầm trong cũi sắt, căm hờn, uất hận)
- Em có nhận xét gì về từ ngữ trong hai câu
thơ này?
(Từ gợi tả, diễn tả tâm trạng căm hờn, uất ức
(Đọc lại đoạn 4)
(Đơn điệu, nhàn tẻ, đều chỉ là nhân tạo do
bàn tay con V sửa sang, tỉa tót nên tầm
I.Tìm hiểu chung
1.Tác giả
- Là nhà thơ tiêu biểu nhất của phong trào thơ mới buổi đầu (1932-1935)
2.Tác phẩm
- Là bài thơ tiêu biểu nhất của Thế Lữ
- Viết theo thể thơ 8 chữ, gieo vần liền…
3 Bố cục : 5 đoạn
- Đoạn 1 : Tâm trạng khi bị nhốt…
- Đoạn 2 : Nhớ lại cảnh sơn lâm
- Đoạn 3 : Nuối tiếc
II Phân tích
1 Con hổ ở vườn bách thú
- Hổ dồn nén uất hận cao độ (từ gợi tả : gặm khối căm hờn)
Trang 2nhiên to lớn, mạnh mẽ)
-Cảnh ; ấy khiến tâm trạng của hổ ntn?
(Căm giận, uất ức dồn nén trong lòng kéo dài) - Chán ghét thực tại tù túng, tầm
4.Củng cố:
Phõn tớch hỡnh
5 Dặn dũ:
- Học thuộc đoạn 2 – 3
- Phõn tớch cỏc dung
*********************************************************************
N.S: 27/12/2011 N.G: 28/12/2011
Tiết Nhớ rừng
- Thế Lữ-I Mục tiêu bài học
Giúp HS :
1 Kiến thức:
- Sơ giản về phong trào thơ mới
- Chiều sâu yêu thầm kín của lớp thế hệ tri thức Tây học chán ghét thực
- Hình tựng nghệ thuật độc đáo, có ý nghĩa của bài thơ Nhớ Rừng
2 Kĩ năng:
- Nhận biết 4; tác phẩm thơ lãng mạn
- Đọc diễn cảm tác phẩm thơ hiện đại viết theo bút pháp lãng mạn
- Phân tích 4; chi tiết nghệ thuật tiêu biểu trong tác phẩm
3 Thái độ:
Giáo dục lòng yêu qua bài thơ ''Nhớ rừng'', yêu tự do
II Chuẩn bị
GV Chuẩn bị:Giáo án ;SGK;SGV
HS Chuẩn bị bài
III Tiến trình dạy và học
1 ổn định lớp
2 Bài cũ : Em hãy phân tớch hỡnh
3 Bài mới
Hoạt động 1 :
- Cảnh sơn lâm 4; gợi tả qua những từ
ngữ, hình ảnh nào?
(bóng cả, cây già, tiếng gió gào ngàn,
giọng nguồn…)
- Những từ ngữ đó khiến em hình dung ra
cảnh ntn?
(Núi rừng đại ngàn, cái gì cũng lớn lao,
giang sơn của hổ g" kia)
- Trong khung cảnh đó hình ảnh con hổ
hiện ra với vẻ đẹp ntn? (oai phong lẫm
liệt)
- Có gì đặc sắc trong các từ ngữ miêu tả
chúa tể của muôn loài? (từ gợi tả)
* TL nhóm : 4
2 Con hổ trong chốn giang sơn hùng vĩ
- Cảnh núi rừng đại ngàn lớn lao, phi
- Cuộc sống tự do, tung hoành đầy quyền
Trang 3- Đoạn thơ thứ ba có thể coi là bộ tranh tứ
bình đẹp lộng lẫy Em hãy chỉ ra vẻ đẹp
của bộ tranh tứ bình ấy? (gồm cảnh gì?
NT tả có gì đặc sắc? (Điệp ngữ, nhân hoá,
câu hỏi tu từ, liệt kê, giọng điệu nhanh)
Tác dụng của NT đó? (làm nổi bật vẻ đẹp
hùng vĩ, thơ mộng của núi rừng, thế
lẫm liệt, kiêu hãnh của chúa sơn lâm đầy
quyền uy và nỗi nhớ tiếc không nguôi)
- Em có nhận xét gì cuộc sống con hổ?
- Qua sự đối lập sâu sắc giữa hai cảnh nêu
biểu hiện ntn? Tâm sự ấy có gì gần gũi với
tâm sự V dân VN 4 thời?
(Tâm trạng chung của V dân VN mất
khi đó)
Hoạt động 2 :
Mạch cảm xúc sôi nổi, tuôn trào đặc
điểm tiêu biểu của bút pháp lãng mạn
Con hổ có vẻ đẹp oai hùng, là chúa sơn
lâm, đầy quyền uy bị tù hãm trong cũi sắt
biểu ; về V anh hùng Cảnh
sơn lâm hùng vĩ, vẻ đẹp của vị chúa tể
Cách ngắt nhịp linh hoạt
Hoạt động 3.
Gọi học sinh đọc ghi nhớ
uy
* Tâm sự con hổ – Tâm sự con V
- Bất hoà với thực tại
- Khao khát tự do mãnh liệt
3 Những nét đặc sắc về nghệ thuật
- Sử dụng bút pháp lãng mạn, với nhiều
lập, phóng đại, sử dụng từ ngữ gợi hình, giầu sức biểu cảm
- Xây dựnh hình ; nghệ thuật có nhiều tầng ý nghĩa
- Có âm điệu thơ biến hoá qua mỗi đoạn
dội, bi tráng trong toàn bộ tác phẩm
III Tổng kết
Ghi nhớ (SGK)
IV Luyện tập
4 Củng cố:
Phõn tớch ! bài #
5 H ướng dẫn học ở nhà:
- $% lũng nài #
- Phõn tớch cỏc dung
:
N.S : 28/12/2011 N.G : 29/12/2011
Tiết CÂU NGHI Vấn
I Mục tiêu bài học
1.Kiến thức:
- Hiểu 4; đặc điểm hình thức của câu nghi vấn, phân biệt câu nghi vấn với các kiểu câu khác
- Nắm vững chức năng của câu nghi vấn : dùng để hỏi
2.Tư tưởng ] đầu ý thức sử dụng câu nghi vẫn trong giao tiếp.
3 Kĩ nẵng Rèn kĩ năng sử dung câu nghi vẫn
II Chuẩn bị
- Thầy : soạn giáo án, bảng phụ
- Trò : chuẩn bị bài
III Tiến trình dạy và học
1 Tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: Chuẩn bị bài
Trang 43 Bài mới
có một số đặc điểm, hình thức nhất định Những đặc điểm hình thức ứng với một chức năng khác Hôm nay chúng ta cùng nhau tìm hiểu về câu nghi vấn
Hoạt động 1 :
Hs đọc câu hỏi : VD và câu hỏi (SGK)
Trao đổi nhóm hai bạn : 5 phút
Bài tập nhanh : Đặt câu nghi vấn
Hai học sinh lên bảng, nhận xét, sửa chữa
Em hãy nêu đặc điểm hình thức và chức
năng chính của câu nghi vấn?
Đọc phần ghi nhớ (SGK)
Hoạt động 2 :
Bài 1
Hs làm việc nhóm 4 bạn
Xác định câu nghi vấn
Nêu đặc điểm hình thức
Hs làm câu a, d
Bài 2
Hs làm việc cá nhân vào vở
BT : Chữa bài – nhận xét
Bài 3
Học sinh làm vở câu a, b (SGK)
Bài 4
Phân biệt hình thức và ý nghĩa của hai
câu?
Bài 6
Xác định câu đúng? sai? Giải thích?
I Đặc điểm hình thức và chức năng chính
1.Ví dụ (SGK)
2 Nhận xét
a Câu nghi vấn
- Sáng nay V ta đấm u có đau lắm không?
- Thế làm sao u cứ khóc mãi mà không ăn khoai?
- Đặc điểm : + Đấu chấm hỏi + Câu có những từ nghi vấn : có…không, làm (sao), hay (là)
b Câu nghi vấn dùng để hỏi
- Hình thức : có từ ngữ nghi vấn
Khi viết, kết thúc bằng dấu chấm hỏi
- Chức năng : Dùng để hỏi
3 Ghi nhớ (SGK)
II Luyện tập
a Chị khất tiền đến chiều mai phải không?
d Chú mình muốn cùng tớ đùa vui không?
+ Trò đùa gì?
+ Cái gì thế?
+ Chị cối béo xù đứng cửa nhà ta
đấy hả?
2 BT 2.
a Căn cứ vào từ ngữ - dấu câu
b Không thể thay, nếu thay từ hay trong câu nghi vấn bằng từ hoặc thì câu trở nên sai ngữ pháp hoặc biến thành câu thuộc kiểu câu trần thuật và có ý nghĩa khác hẳn
- Câu 2 : Có giả định – V 4; hỏi
có vấn đề về sức khoẻ
- Câu 1 : Đúng
- Câu 2 : Sai
4.Củng cố.
-(% HS *% &+ cỏc ghi ,
- ý &+ cho HS / / 01 # dung ! bài 2 4 và 6
5 Dặn dò
- Học thuộc phần ghi nhớ
- Làm bài tập còn lại
Trang 5- Chuẩn bị bài : Viết đoạn trong văn bản thuyết minh
N.S:29/12/2011 N.G: 30/12/2011
Tiết 80 :
Viết đoạn văn trong văn bản thuyết minh I.Mục tiêu bài học.
1.Kiến thức:
Giúp học sinh biết cách sắp xếp ý trong đoạn văn thuyết minh cho hợp lý.
2.Tư tưởng:
- 4 + *5 cỏc *+ 6 78 minh và 9:! cỏc &; <2
- Cú 01 6 xõy @ *+ 6 78 minh
II Chuẩn bị
- Thầy : Soạn giáo án, bảng phụ
- Trò : Chuẩn bị bài
III Tiến trình dạy và học
1 Tổ chức:
2 Kiểm tra việc chuẩn bị bài của HS.
3 Bài mới : Để hoàn thành một văn bản thuyết minh, đoạn văn đóng một vai trò quan
trọng Viết tốt đoạn văn là điều kiện để làm tốt bài văn
Hoạt động 1 :
- H/s đọc 2 đoạn văn tìm hiểu theo câu
hỏi SGk
- Thảo luận nhóm đôi 3 phút
H/s nhận xét và sửa lại đoạn a
- ] 1 : h/s đọc đoạn văn
+ Đoạn văn thuyết minh vấn đề gì? Đoạn
văn mắc những lỗi gì ?
- ] 2:
+ Nếu giới thiệu cây bút bi thì nên giới
+ Đoạn văn nên tách đoạn và mỗi đoạn nê
Tham khảo sách thiết kế
H/s nhận xét đoạn b
+ ] 2 cách sửa viết lại- giới thiệu đèn
thành mấy đoạn
vả câu sau gắn kết gựơng
loại
- Ba đoạn câu tạo, công dụng , sử dụng
- H/s tập làm dàn ý vàp vở bài tập –
- Hãy cho biết cách viết đoạn văn
trong văn thuyết minh ?
H/s suy nghĩ trả lời
I.Đoạn văn trong văn bản thuyết minh
1.Nhận dạng các đoạn văn
- Đoạn a : câu chủ đề câu 1 Các câu sau :câu 2 cung cấp thông tin #; ngọt ít ỏi – câu3 #; ấy bị ô nhiễm – câu 4sự cần thiết ở các thế giới thứ 3 – câu 5 dự báo đến năm 2005 thì 2/3 dân số thế giới thiếu
- Các câu sau bổ sung thông tin làm rõ
câu chủ đề Đoạn a là đoạn văn diễn dịch
-Đoan b từ ngữ chủ đề: Phạm Văn Đồng – các câu tiếp cung cấp thông tin về Phạm Văn Đồng theo lối liệt kê các hoạt
động đã làm Đoạn b là đoạn văn song hành.
2.Sửa các đoạn văn thuyết minh
- Vấn đề thuyết minh: bút bi
- Đoạn văn mắc lỗi: không làm rõ chủ
xếp lộn xộn thiếu mạch lạc
- Giới thiệu cây bút bi: cấu tạo công dụng, cách sử dụng
- Tách làm 3 đoạn: theo 3 ý:cấu tạo , công dụng , sử dụng
3.Viết đoạn văn thuyết minh
4 Ghi nhớ :SGK
Trang 6H/s đọc to phần ghi nhớ
Hoạt động 2
Bài tập 1:h/s đọc bài
-Làm việc cá nhân
-Viết đoạn giới thiệu V em
-Mở bài, kết bài khoảng 1 đến 2 câu
GV h/dẫn HS làm
II Luyện tập
1 Bài tập 1 Viết đoạn văn giới thiệu
V em
* Mở bài: mời bạn đén thăm V tôi
Đó là một ngôi V nhỏ đẹp nằm vạnh 4V Nguyễn Văn Cừ
nhà của mình Chắc chắn những kỉ niệm
về mái F sẽ đi cùng chúng tôi trong suốt cuộc đời
2 Bài tập 2: Chủ đề Hồ Chí Minh
] 1: Tìm ý ] 2: Viết đoạn
4.Củng cố.
- 4/ &+ cỏch 8 *+ 6 78 minh
- A% &+ Ghi ,
5 Dặn dò:
- Làm bài tập còn lại SGK
N.S: 2/1/2012 N.G: 4/1/2012
Tiết 81 – Văn bản Quê hương
- Tế
Hanh-I.Mục tiêu bài học
1.Kiến thức.
- Cảm nhận 4; vẻ đẹp sáng, giàu sức sống của một làng quê miền biển 4;
-Thấy 4; những nét đặc sắc NT của bài thơ
2.Kĩ năng:
-Rèn kĩ năng phân tích và đọc diễn cảm thơ
- A% B tỏc 2C #
- Phõn tớch *5 : chi 8 miờu , F *< 9/ ! bài #
3 Tư tưởng
II.Chuẩn bị.
GV : Giáo án ,SGK ,SGV
HS : soạn bài
III Tiến trình dạy và học
1. Tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ :
H Đọc thuộc bài thơ “ Nhớ Rừng” Nêu nội dung chính của bài thơ
3.Bài mới
- Giới thiệu nét chính về tác giả?
I.Tìm hiểu chung
1 Tác giả: (SGK)
2 Tác phẩm
- Nguồn cảm hứng lớn là nỗi nhớ
Trang 7- Bài thơ 4; viết theo thể thơ gì? (8 chữ)
- Bố cục của bài thơ?
- Làng quê của tác giả 4; giới thiệu ở hai
câu mở đầu có gì đặc biệt?
(bình dị, tự nhiên, giới thiệu chung về làng
quê của mình, chỉ có ý nghĩa thông tin)
- Đoàn thuyền ra khơi trong khung cảnh ntn?
(bầu trời cao rộng, trong trẻo, nhuốm nắng
hồng bình minh phù hợp với tâm trạng
phấn chấn)
- Hình ảnh chiếc thuyền 4; miêu tả bằng
BPNT gì? Tác dụng của BPNT đó?
- Em có nhận xét gì về từ ngữ 4; sử dụng?
- Chi tiết nào đặc tả con thuyền? (cánh
buồm) Có gì độc đáo trong chi tiết này? (so
sánh ẩn dụ)
hình ảnh giàu ý nghĩa và đẹp bút pháp
lãng mạn
GV HE 7F I
- Cảnh dân chài đón thuyền trở về 4; miêu
tả ntn?
- :V dân chài 4; miêu tả ntn? Cảm nhận
của em về V dân chài qua những chi tiết
đó?
- Khi miêu tả chiếc thuyền, tác giả sử dụng
BPNT gì? Tác dụng của BPNT đó? Từ đó em
cảm nhận 4; vẻ đẹp nào trong tâm hồn tác
giả?
(sự nhạy cảm, tấm lòng gắn bó sâu nặng với
HS *% *+ H
- Trong xa cách, tác giả nhớ tới những điều gì
nơi quê nhà?
- Giọng thơ ở khổ kết ntn? (giản dị, tự nhiên)
- Hãy nhận xét về tình cảm của tác giả?
- Bài thơ có những nét đặc sắc NT gì nổi bật?
nào?
- Qua bài thơ, em cảm nhận 4; điều gì về
cuộc sống V dân làng chài và nhà thơ?
H.Hóy nờu : nột *< 9/ L
HS &
H Bài # cú ý 1! ntn?
khát tổ quốc thống nhất
- Trong tập “ Nghẹn ngào ” (1939)
3.Bố cục : 3 phần
II.Phân tích
1 Cảnh ra khơi.
- Hai cõu # *N tỏc ,
O O 2 và P trớ ! làng
- Hình ảnh so sánh, động từ mạnh diễn tả khí thế dũng mãnh của con thuyền toát lên sức sống mạnh mẽ, vẻ
đẹp hùng tráng
- Hình ảnh cánh buồm trở nên lớn lao, thiêng liêng và thơ mộng Đó chính là biểu ; của làng chài
2 Cảnh thuyền về bến
- Cảnh sống lao động náo nhiệt đầy niềm vui
- Hình ảnh V dân chài vừa chân thực vừa lãng mạn, có tầm vóc phi
- Con thuyền gắn bó mật thiết với sự sống con V tâm hồn tinh tế của tác giả
3 Nỗi nhớ quê hương
- Nỗi nhớ chân thành, tha thiết, khôn nguôi ! con khi xa quờ
#
- Qua *> cho ta S7 hỡnh quờ
# luụn 9H trong tõm trớ nhà #
, 9U ỏm &
III Tổng kết
1 NT : Sự sáng tạo hình ảnh thơ : vừa
chân thực, vừa bay bổng, lãng mạn
2 í nghĩa: Bài # là bày W ! tỏc
O tỡnh yờu tha 8 *H , quờ # làng F
Trang 8HS *% B bài # * Ghi nhớ (SGK)
IV Luyện tập
4 Củng cố:
(% HS *% B bài #
(% HS *% &+ dung 2N ghi ,
5 Dặn dũ :
- Học thuộc
- Tập phân tích các hình ảnh đặc sắc; Soạn : Khi con tu hú
N.S:2/1/2012 N.G:4/1/2012
Tiết 82-Văn bản.
KHI CON TU HÚ
- Tố
Hữu-I Mục tiêu bài học
1.Kiến thức:
Cảm nhận 4; lòng yêu sự sống, niềm khao khát tự do cháy bỏng của V chiến sĩ cách mạng trẻ tuổi đang bị giam cầm trong tù ngục 4; thể hiện bằng những hình ảnh gợi cảm và thể thơ lục bát giản dị mà tha thiết
2.Kỹ năng :
- A% B tỏc 2C #
- 4 ra và phõn tớch *5 9@ S quỏn :! hai 2N ! bài #
3.Tư tưởng
XS7 *5 : khao khỏt ! 9H @ do
II Chuẩn bị.
GV : Giáo án ,SGK ,SGV
HS : soạn bài
III Tiến trình dạy và học
1.Tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ :
- Đọc thuộc 8 câu miêu tả cảnh đoàn thuyền về bến và phân tích?
3 Bài mới
Hoạt động 1 :
- Đọc CT, giới thiệu nét chính về tác giả?
- Hoàn cảnh sáng tác bài thơ?
- Nên hiểu nhan đề bài thơ ntn?
- Hãy viết một câu có bốn chữ đầu là “ Khi con
tu hú ” để tóm tắt ND bài thơ?
(Khi con tu hú gọi bầy là khi mùa hè đến V tù
cách mạng cảm thấy ngột ngạt trong phòng giam
chật chội càng thêm khát khao cháy bỏng cuộc
sống tự do bừng ở ngoài)
- Bài thơ chia mấy phần?
Hoạt động 2 :
- Tiếng chim tu hú đã làm thức dậy trong tâm
I Tìm hiểu chung
1 Tác giả
Là lá cờ đầu của thơ ca cách mạng và kháng chiến
2 Tác phẩm
- Sáng tác trong nhà lao Thừa Phủ
- Nhan đề : là vế phụ của một câu trọn ý
3 Bố cục : 2 phần
II Phân tích
Trang 9hồn V chiến sĩ trẻ trong tù một khung cảnh
mùa hè ntn?
- Từ những cảm nhận về mùa hè từ trong tù, ta
thấy tâm hồn của nhà thơ ntn?
Hoạt động 3 :
- Phân tích tâm trạng V tù ở 4 câu thơ cuối?
- Mở đầu và kết thúc bài thơ đều có tiếng tu hú,
hiện ở đoạn đầu và đoạn cuối rất khác nhau Vì
sao?
- Nét đặc sắc về NT của bài thơ là gì?
- Qua bài thơ, em cảm nhận 4; những điều cao
đẹp nào trong tâm hồn nhà thơ - chiến sĩ cách
mạng?
Hoạt động 4 :
1 Cảnh mùa hè trong tâm tưởng người tù
Mùa hè tràn trề sức sống : rộn rã
âm thanh, rực rỡ sắc màu, ngọt ngào
một tâm hồn trẻ trung, yêu đời, khao khát tự do đến cháy ruột
2 Tâm trạng người tù
- Đau khổ, uất ức, ngột ngạt cao độ
- Khao khát tự do đến cháy bỏng
III Tổng kết
Ghi nhớ (SGK)
IV Luyện tập
Đọc diễn cảm
4 Củng cố:
- Cho HS xột bài #
- Cho HS *% &+ bài # và dung 2N ghi ,
5 Dặn dũ:
- Học thuộc bài thơ
- Tập phân tích
- Soạn : Tức cảnh Pác Bó
N.S: 3/1/2012 N.G: 5/1/2012
Tiết 83 : Câu nghi vấn
( Tiếp)
I Mục đích bài học.
1 Kiến thức:
- Hiểu rõ câu nghi vấn không chỉ dùng để hỏi mà còn dùng để cầu khiến khằng định, phủ định, đe doạ, bộc lộ tình cảm, cảm xúc…
- Biết sử dụng câu nghi vấn phù hợp với tình huống giao tiếp
2.Tư tưởng Có ý thức sử dụng câu nghi vẫn trong giao tiếp.
3 Kĩ nẵng Rèn kĩ năng sử dung câu nghi vẫn
II Chuẩn bị
- Thầy: Soạn giáo án, bảng phụ
- Trò: Chuẩn bị bài
III.Tiến trình dạy và học
1.Tổ chức: A
2 Kiểm tra bài cũ.
Nêu đặc điểm hình thức và chức năng của câu nghi vấn? Cho VD?
văn cũng phải luôn thay đổi để thực hiện chức năng diễn đạt chính xác tinh tế những cảm xúc, những tâm trạng vô cùng phong phú đa dạng phức tạp của con V Vì
Trang 10Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt
Hoạt động 1 :
HS đọc VD
Trong đoạn văn trên câu nào là câu nghi
vấn?
Thảo luận nhóm 4 bạn (2’)
+ Các câu nghi vấn có dùng để hỏi hay
không?
Nếu không dùng để hỏi thì dùng để làm
gì?
Câu nghi vấn có những chức năng gì?
-Có phải bao giờ kết thúc câu nghi vấn
cũng bằng dấu chấm hỏi không?
-HS đọc ghi nhớ (SGK)
HS đọc to ghi nhớ (SGK)
Hoạt động 2 :
e) HS thảo luận nhóm : Câu a,b
e) Củng cố kiến thức về chức năng của
câu nghi vấn
Làm việc cá nhân vào vở BT
Chữa bài, nhận xét HS
Chấm bài 2-3 em
Yêu cầu 3 h/s lên bảng đặt câu
HS ở lớp làm vào vở BT
Bài 3 : Đặt câu không dùng để hỏi
+ Bạn có thể kể cho mình nghe nội dung
+ Chị Dậu ơi? Sao đời V nông dân
I Những chức năng khác 1.VD :
a Những V muôn năm cũ….Giờ?
b Mày định nói cho cha mày nghe đấy à?->
c Có biết không?Lính đâu! Sao mày dám
Không còn phép tắc gì nữa à-> *Y %!
d Cả đoạn là câu nghi vấn-> 0Z *P
e “ Con gái tôi vẽ đây U` chả lẽ đúng là
nó, cái con mèo hay lục lọi ấy!->cảm xúc ngạc nhiên
2.Chức năng : =N khiến, phủ định, đe doạ, bộc lộ cảm xúc… Một số V hơp câu nghi vấn kết thúc bằng dấu chấm, chấm than, chấm lửng
* Ghi nhớ: SGK
III Luyện tập Bài 1: Xác định câu nghi vấn- chức năng
a: Con V đáng kính…Binh ' `
Bộc lộ tình cảm, cảm xúc ngạc nhiên b: Câu cuối không phải là câu hỏi
Phủ dịnh bộc lộ tình cảm, cảm xúc
Bài 2 : Xác định câu nghi vấn- đặc điểm
hình thức? Dùng để làm gì?
a: Sao cụ lo quá thế?tội gì nhịn đói mà tiền để lại? ăn mãi hết đi thì đến lúc chết lấy gì lo liệu?
+ Chức năng phủ định + Thay câu nghi vấn có nghĩa tự
Không nên nhịn đói mà để tiền lại? ăn hết
đến lúc chết không có tiền để mà lo liệu
Bài 4: Mối quan hệ rất thân mật
4 Củng cố:
- (% HS *% &+ dung ghi , [ hai bài
- Khỏi quỏt &+ dung bài % cho HS
5 Dặn dũ:
- Học thuộc ghi nhớ
- Làm bài tập còn lại
- Chuẩn bị bài tập tiếp theo
N.S: 4/1/2012 N.G: 5/1/2012
Tiết 84 : Thuyết minh về một phương pháp (cách làm)
...+ 6 78 minh 9:! cỏc &; <2- Cú 01 6 xõy @ *+ 6 78 minh
II Chuẩn bị
- Thầy : Soạn giáo án, bảng phụ
- Trò : Chuẩn bị...
BPNT gì? Tác dụng BPNT đó?
- Em có nhận xét từ ngữ 4; sử dụng?
- Chi tiết đặc tả thuyền? (cánh
buồm) Có độc đáo chi tiết này? (so
sánh ẩn dụ)
hình ảnh giàu... SGk
- Thảo luận nhóm đơi phút
H/s nhận xét sửa lại đoạn a
- ] : h/s đọc đoạn văn
+ Đoạn văn thuyết minh vấn đề gì? Đoạn
văn mắc lỗi ?
- ] 2:
+