1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Giáo án Ngữ văn lớp 8 – Tuần 25 - Tiết 93 đễn 95

15 35 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 453,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nêu gương sáng trong lịch sử để khích leä loøng trung quaân aùi quoác của tướng sĩ thời Trần 2/ Phaân tích tình hình ñòch- ta a/ Tội ác và sự ngang ngược, khiêu khích của kẻ thù - Đi lại[r]

Trang 1

-Giỏo ỏn

Ngày

Ngày ! 13/2/12

Văn bản:

( Thiên đô chiếu )

Lí công uẫn

-A Mức độ cần đạt: Giúp Hs

1.Kiến thức:-Chiếu :thể văn chính luận trung đại,có chức năng ban bố mệnh lệnh của nhà vua

-Sự phát triễn của quốc gia Đại Việt đang trên đà lớn mạnh

-ý nghĩa trọng đại của sự kiện dời đô từ Hoa 9: ra thành Thăng Long và sức thuyết phục mạnh

mẽ của lời tuyên bố quyết định dời đô

2.Kỉ năng:-Hiểu một văn băn bản viết theo thể Chiếu

-Nhận ra thấy :E đặc điểm của kiểu nghị luaanj trung đại ở một văn bản cụ thể

3.TháI độ:Trân trọng,gìn giữ

B Chuẩn bị:

- SGK, SGV

- Tranh vua Lí Thái Tổ

C.Hoạt động lên lớp

1.Ôn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ

? Đọc thuộc lòng và diễn cảm dịch thơ của bài thơ “Ngắm trăng”?(5 đ) Em cho b 

 bài ?  

Nhà tự và cỏi

và nhà

bài

- Ngụn

3.Nội dung bài mới

* Giới thiệu bài:

Các em học lịch sử và đã biết về vua Lí Thái Tổ, đây là một vị vua tài cao đức rộng Hôm nay, ta

sẻ tìm hiểu rỏ hơn về vị vua này qua văn bản “Chiếu dời đô”- một văn bản do ông ban bố mệnh lệnh xuống cho thần dân để để nhân dân hiểu và thực hiện

* Các hoạt động:

Hoạt động của GV và Hs Kiến thức

GV hướng dẫn: Đọc mạch lạc, rỏ ràng, chú ý

các câu hỏi, câu cảm

- GV đọc mẫu, gọi HS đọc

GV gọi HS đọc phần chú thích

- 2 HS đọc, GV nhận xét

? Trình bày những hiểu biết của em về Lí

Công Uẫn?

? Em hiểu “chiếu” là gì?

? Hãy xác định bố cục của văn bản?

I Đọc- Hiểu chung   

1

2 Tỏc  ' tỏc ()*

a Tác giả:

- Là vua Lí Thái Tổ(974-1028) :5 sáng lập ra

:S triều Lí Năm 1010, dời đô từ Hoa 9: (Ninh Bình) ra Đại La (Hà Nội), đổi tên :. Đại Cồ Việt thành Đại Việt

b Tác phẩm:

- Thể loai: chiếu

-

P ) $.C thành kinh &D ?: / M! R1$ /

$.GB Lớ và GB $.GB &! phong A3 R1$ Nam

-

15

3 Chỳ thớch một số từ(sgk)

4 Bố cục:

%+ : 25

T3$ 93

Trang 2

-Giỏo ỏn

GV gọi HS đọc phần 1

? Mở đầu văn bản, tác giả nêu lên vấn đề gì?

? Việc nêu  : vậy nhằm mục đích gì?

? Em có nhận xét gì về cách nói của tác giả?

Hoạt động2: 25'

Đoc- -   :

GV: Lí Thái Tổ dẫn số liệu cụ thể về các lần

dời đô đã đem lại những kết quả cụ thể thì

việc Lí Thái Tổ dời đô cũng là hợp với quy

luật

? Từ chuyện V: tác giả liên hệ đến việc

không chịu dời đô của hai triều đại Đinh, Lê

 : thế nào? Kết quả ra sao?

- C:5 Việt Nam thời trung đại chịu ảnh

:H của văn hoá Trung Hoa

? Theo em nhận xét đó đúng hay sai?

? Câu văn kết đoạn nói lên điều gì? Có tác

dụng gì trong bài văn nghị luận ?

GV: Trong văn nghị luận lý lẽ và dẫn chứng,

lập luận đóng vai trò chủ yếu  : tình cảm

của :5 viết chân thành, sâu sắc cũng sẽ

làm tăng sức thuyết phục cho lập luận

? Nội dung chính của đoạn này

? Để khẳng định ý kiến của mình, Lý Công

Uẩn đã dựa vào những luận chứng nào ?

? Hãy chỉ ra những điều ấy trong văn bản ?

- HS thảo luận sau đó GV phân tích để HS rỏ

hơn: Hai triều đại đó  : đủ thế và lực để

dời đô chứ không phải làm trái mệnh trời

- Học sinh đọc đoạn 2

? Qua sự phân tích này em thấy :E điều gì

về Lý Công Uẩn?

? Hãy nhận xét cách đặt câu nghệ thuật mà

tác giả sử dụng trong đoạn này?

? Hãy đọc phần 3?

* 3 phần:

+ Phần 1:

Từ đầu đến “ không dời đổi”: phân tích những tiền đề cơ sở lịch sử và thực tiển của việc dời đô + Phần 2:

Tiếp đến “ muôn đời”: lí do chọn Đại La làm kinh đô

+ Phần 3:

Còn lại: kết luận: G 1 0 &D

II Đoc- -   :

1 . dung:

a- Dẫn chứng các lần dời đô có thật trong lịch sử

cổ đại Trung Hoa

- Phù hợp với tâm lí thời trung đại, hay noi theo

:5 V: /

=> Có sức thuyết phục :5 nghe

- Dùng các kiểu câu với các ý nghĩa khác nhau

Câu 1: dẫn chứng.

Câu 2: hỏi.

Câu 3: khẳng định sự đúng đắn.

Câu 4: nói về kết quả của việc dời đô.

- Theo tác giả việc không dời đô sẻ phạm những sai lầm: không theo mệnh trời, không theo :S tiền nhân

- Kết quả: Triều đại ngắn ngủi, nhân dân hao tốn,

đất :. không mở mang :E/

- Câu văn thể hiện tình cảm, tâm trạng của nhà vua

:. hiện tình đất :./

-> Quyết tâm dời đô là vì dân, vì :./

-> Tăng sức thuyết phục cho lập luận

b- Những lý do để lựa chọn Đại La làm kinh đô mới của Đại Việt

- Dựa vào thiên thời, địa lợi, nhân hoà

+ Vị trí địa lý: Trung tâm trời đất

+ Thế đất quí hiếm, sang trọng, đẹp đẻ có nhiều khả năng phát triển rồng cuộn, hổ ngồi

+ Chính trị, văn hoá là đầu mối giao : là nơi tụ hội 4  :S/

-> Thành Đại La có đủ điều kiện để trở thành thành kinh đô

-> Lý Công Uẩn có cặp mắt tinh đời, toàn diện, sâu sắc xứng đáng là một vi vua anh minh sáng )B,$

c 3$ BV G 1 0 &D

- cỏch

Trang 3

-Giỏo ỏn

? Tại sao kết thúc bài chiếu nhà vua không ra

lệnh mà hỏi quần thần ?

? Cách kết thúc này nhằm mục đích gì?

? Phân tích trình tự trong hệ thống lập luận

của tác giả?

? C : vậy thiên đô chiếu có ý nghĩa  : thế

nào về lịch sử xã hội?

? Qua tìm hiểu em có nhận xét gì về nội dung

và nghệ thuật của văn bản?Để tạo sự đồng

cảm giữa mệnh lệnh vua ban với thần dân,

thuyết phục :5 nghe bằng lý lẽ và tình

cảm chân thành; nguyện vọng dời đô của Lý

Thái Tổ cũng là nguyện vọng của nhân dân

- Phản ánh ý chí độc lập, tự :5 và sự phát

triển lớn mạnh của :. Đại Việt ở thế kỷ 16

- Chứng tỏ ttriều đình nhà Lý đã đủ thế và lực

thực hiện mọi nguyện vọng của nhân dân

- Chặt chẻ có lý, có tình, kết hợp V: và nay

hợp lý, có phân tích có dẫn chứng

+ Phân tích nguyên nhân, kết quả, ý nghĩa

dẫn chứng V: làm tiền đề xa

+ Nêu, phân tích dẫn chứng trong :. làm

tiền đề trực tiếp

+ Nêu, phân tích cụ thể lí do chọn Đại La làm

kinh đô

+ Quyết định dời đô trong sự trao đổi với

quần thần

=> Xứng đáng là lời thiên tử, đấng minh quân

có tầm nhìn xa, trông

2 Hỡnh 1"

- [ cú 3 - H$ \

- quan

-

$!

+Là

^WP$ cõu ` B, cựng làm cho XB3$ &K ?: nhà vua

suy

- Viết theo lối văn biền ngẫu, các vế đối nhau cân xứng, nhịp nhàng

3 í 34

í

&F$ / ?: Lớ Cụng bc5

-

*Tổng kết;

=> Ghi nhớ: SGK, HS đọc.

D Hướng dẫn tự học

- Học ghi nhớ, nắm giá trị nội dung và nghệ thuật của bài thơ

- Tìm đọc : liệu lịch sử về thời Lí

-Đọc kĩ bài

==========================    ==========================

Ngày

Ngày ! 16/2/12

Câu phủ định

A Mức độ cần đạt:

1.Kiến thức:-Đặc điểm hình thức của câu phủ định

-Chức năng của câu phủ định

2.Kỉ năng:-Nhận biết câu phủ định trong các văn bản

-Sử dụng câu phủ định phù hợp với hoàn cảnh giao tiếp

3.Thái độ:Có ý thức tự giác trong luyện làm bài tập

B Chuẫn bị:

%+ : 25

T3$ 94

Trang 4

-Giỏo ỏn

- Bảng phụ ghi ví dụ

- Phiếu học tập

C.Hoạt động lên lớp

1.Ôn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ

? Hãy nêu đặc điểm hình thức và chức năng của câu trần thuật? (7 đ) ví dụ?(3 đ)

3.Nội dung bài mới

* Giới thiệu bài:

Khi nói và viết , nếu ta muốn phủ nhận , phản bác một vấn đề nào đó ta  :5 sử dụng câu phủ

định Vậy, câu phủ định là kiểu câu có đặc điểm hình thức và chức năng  : thế nào? Trong bài học hôm nay, ta sẻ tìm hiểu về vấn đề đó

Th 7

gian

20 89 :.@

ẹaởc ủieồm hỡnh thửực: Goùi hs ủoùc vd

H: Veà ủaởc ủieồm hỡnh thửực , caực caõu b,c,d

coự gỡ khaực so vụựi caõu a ?

- Coự chửựa tửứ phuỷ ủũnh : khoõng , chửa ,

chaỳng

Chửực naờng :

H: Veà chửực naờng , caực caõu b,c,d coự gỡ

khaực caõu a ?

- Caực caõu naứy phuỷ ủũnh vieọc Nam ủi

Hueỏ , coứn caõu a thỡ khaỳng ủũnh vieọc

Nam ủi Hueỏ

Yeõu caàu hs ủoùc vd2

H: Trong ủoaùn trớch treõn , nhửừng caõu naứo

coự tửứ ngửừ phuỷ ủũnh ?

- Khoõng phaỷi

- ẹaõu coự

H: Cho bieỏt muùc ủớch sửỷ duùng caực tửứ ngửừ

phuỷ ủũnh cuỷa maỏy oõng thaày boựi ?

- Khoõng phaỷi laứ baực boỷ

- ẹaõu coự : trửùc tieỏp baực boỷ nhaọn ủũnh

H: Qua tỡm hieồu vd , haừy khaựi quaựt laùi

ủaởc ủieồm hỡnh thửực vaứ chửực naờng cuỷa

caõu phuỷ ủũnh ? ( sgk)

- Có những câu sử dụng từ phủ định

nhưng lại mang ý khẳng định.

I.ẹaởc ủieồm hỡnh thửực vaứ chửực naờng

*1/ V xột VD

Ví dụ 1:

a Nam đi Huếm.khẳng định việc Nam đi

Huế

c Nam chưa đi Huế.

d Nam chẳng đi Huế.

Nam khụng cú xe D%E bỏo khụng

cú ?G 

Nam khụng  là em ED xỏc  khụng cú quan 

Nam :!" khụng sai DI&"  khụng

cú tớnh "K

- Hỡnh 1" có chứa các từ mang nghĩa

phủ định: không, chưa, chẳng.

- Chức năng : Thông báo, xác nhận không

có sự vật, sự việc, tính chất, quan hệ nào

đó.m Cõu (; :M miờu 

Ví dụ 2:

- Không phải, nó chần chẫn như cái đòn cân.

- Đâu có, nó bè bè như cái quạt thóc.

- Không phải: bác bỏ nhận định của ông

thầy bói sờ vòi

- Đâu có: trực tiếp bác bỏ nhận định của

ông sờ ngà, gián tiếp bác bỏ nhận định của ông thầy bói sờ vòi -> bác bỏ nhận

định

Hỡnh 1" có chứa các từ mang nghĩa phủ

Trang 5

-Giỏo ỏn

định

+ Chức năng Phản bác một ý kiến, một

nhận định.m Cõu (; :M bỏc O

2/ Ghi nhớ: sgk

III Luyeọn taọp 15’

Baứi taọp 1 :

Coự nhửừng tửứ phuỷ ủũnh baực boỷ : - Cuù cửự tửụỷng theỏ chửự noự chaỷ hieồu gỡ ủaõu

- Khoõng chuựng con khoõng ủoựi nửừa ủaõu

- B ằng hành động đú, họ muốn cam kết rằng, khụng cú Pu tiờn nào lớn hn Pu tiờn giỏo

d ục thế hệ trẻ cho tPng lai.

- Vaỷứ laùi ai nuoõi maứ chaỳng baựn hay gieỏt thũt !

laứ caõu phuỷ ủũnh mieồu taỷ

Baứi taọp 2 :

Taỏt caỷ caõu a,b, c ủeàu laứ caõu phuỷ ủũnh vỡ ủeàu coự nhửừng tửứ phuỷ ủũnh Nhửng nhửừng caõu phuỷ ủũnh naứy coự ủieồm ủaởc bieọt laứ coự tửứ phuỷ ủũnh keỏt hụùp vụựi moọt tửứ phuỷ ủũnh khaực

- Nhử caõu a : khoõng phaỷi laứ khoõng (p & + p &Q;caõu b khoõng ai khoõng ( p đ& + bF$ &K + p &Q caõu c

Nv+ p &đ)

- VV yự nghúa cuỷa caỷ caõu laứ khaỳng ủũnh chửực khoõng phaỷi phuỷ ủũnh

* Nhửừng caõu phuỷ ủũnh coự yự nghúa tửụng tửù :

a, Caõu chuyeọn coự leừ chổ laứ moọt caõu chuyeọn hoang ủửụứng , song coự yự nghúa ( nhaỏt ủũnh )

b, Thaựng taựm , hoàng ngoùc ủoỷ , hoàng haùc vaứng , ai cuừng tửứng aờn teỏt ttrung thu , aờn noựnhử aờn caỷ muứa thu vaứo loứng

c, Tửứng qua thụứi thụ aỏu HN , ai cuừng coự moọt laàn ngheồn coồ …

Baứi taọp 3 :

- Neỏu thay thỡ caõu naứy phaỷi vieỏt laùi : “ Choaột chửa daọy ủửụùc naốm thoi thoựp”

+ Phaỷi boỷ tửứ nửừa , vỡ neỏu theõm tửứ nửừa laứ caõu sai

Khi thay khoõng baống chửa thỡ nghúa cuỷa caõu cuừng thay ủoồi

- Chửa bieồu thũ yự phuỷ ủũnh ủoỏi vụựi ủieàu maứ cho ủeỏn moọt thụứi ủieồm naứo ủoự khoõng coự , nhửng sau thụứi ủieồm ủoự coự theồ coự Coứn khoõng cuừng bieồu thũ yự phuỷ ủũnh ủoỏi vụựi ủieàu nhaỏt ủũnh , nhửng khoõng coự haứm yự veà sau coự theồ coự

Baứi taọp 4 : Caực caõu trong caực phaàn naứy khoõng phaỷi laứ caõu phuỷ ủũnh

ẹeùp gỡ maứ ủeùp : phaỷn baực yự khieỏn

Laứm gỡ coự chuyeọn ủoự : duứng ủeồ phaỷn baực tớnh chaõn thửùc cuỷa moọt thoõng baựo

Baứi taọp 5/

Chuựng ta coự nhieàu nhaứ cao taàng, nhửng laùi ớt nhieọt tỡnh; mua nhieàu thửự, nhửng

chaỳng duứng ủeỏn chuựng Chuựng ta coự theồ bay leõn maởt traờng, nhửng laùi lửụứi khoõng reừ sang thaờm nhaứ haứng xoựm

4 C ;ng cR: 3’

Em hóy cho

5 Hửụựng daón veà nhaứ: 2’: Hoùc thuoọc ghi nhụự ,hoaứn thaứnh caực baứi taọp coứn laùi

- Soaùn baứi : Haứnh ủoọng noựi

- Nắm nội dung bài học

- Tìm hiểu một vài danh lam thắng cảnh địa  :S qua sách báo

-Viết đoạn văn có sử dụng một số kiểu câu trong đó bắt buộc có câu phủ ủũnh

Trang 6

-Giáo án

Ngày Ngày   16/2/12

CH !" TRÌNH &' ( !"

(

#./0# MINH DI 45 ,6 HÓA &' ( !"

I ST" tiêu "+ :9 Giúp HS

-

- Giáo

II ) M

- GV:

gian

- HS: w! bài  C nhà

III % trình lên 6W(

Khi

1 Y :M Z "1"

2 X-* tra bài "[ ( 5’)

-

3 Bài *W$

Ho

-

&<( vai trò và K trí?

-

I/ V    ` minh:

-

&<( tính F$( nguyên E55?: )6 V$( 1 pháp trình bày,

- 3 $= chính xác, tin V55

- H

$.8 0 các câu ` sgk

-* Giáo viên

* 2a/

các

chính xác, khách quan 2b/ Xác

-

1B( so sánh,phân !5

-

1B( phân !5

* Ghi  (sgk)

Ho

$V5

2

II/ Luy  (

- Bài $V 1

- Bài $V 3

%+ :25

T3$ 95

Trang 7

-Giỏo ỏn

khi cỏc nhúm trỡnh bày , giỏo viờn

 sinh V xột và & giỏ A3$ XB85

Giỏo viờn

ca dao, )L thi

- C

- Hửụựng daón veà nhaứ: -

Ngày   14/2/12

a %bc< Vd

- %5+ fR" %K –

A Mục tiêu:

1/.Kiến thức :

Cảm nhận :E lòng yêu :. bất khuất của Trần Quốc Tuấn, của nhân dân ta trong cuộc kháng chiến chống ngoại xâm thể hiện qua lòng căm thù giặc, tinh thần quyết chiến, quyết thắng kẻ thù xâm :E/

Nắm :E đặc điểm cơ bản của thể hịch Thấy :E đặc sắc nghệ thuật văn chính luận của Hịch ;:. Sĩ

2/ Kĩ năng :

- Đọc diễn cảm, phân tích giá trị nghệ thuật cảu bài hịch

3/Thái độ : Giáo dục HS:

- Vận dụng bài học để viết văn nghị luận Có sự kết hợp giữa : duy logic và : duy hình :E giữa lí lẽ và tình cảm, giáo dục học sinh tình cảm yêu đất :./

B Phương pháp : Nêu vấn đề, thảo luận

C Chuẩn bị : 1/ GV:Nghiên cứu tài liệu, soạn giáo án.

2/ HS: Học bài cũ, soạn bài theo câu hỏi :. dẫn.

D % trỡnh lờn 6W(

Khi

1 Y :M Z "1"

2 X-* tra bài "[ ( 5’)

- Em hieồu theỏ naứo laứ theồ chieỏu ? (2

-

P ) $.C thành kinh &D ?: / M! R1$ / $.GB Lớ và GB $.GB &! phong A3 R1$ Nam

-

í 34

í

&F$ / ?: Lớ Cụng bc5

3 Bài *W$

%7

15’ 89 :.@

Gv cuứng hs ủoùc

Gv nhaọn xeựt caựch ủoùc cuỷa tửứng hs

H: Em haừy neõu vaứi neựt veà taực giaỷ , taực phaồm ?

H:Tửứ chuự thớch sgk , haừy cho bieỏt : ẹaởc ủieồm

I ẹoùc – Hi - chung

1, ẹoùc 2/ Tỏc gi  %5+ fR" %K (1231?- 1300) ,

%+ : 25

T3$ 96

Trang 8

-Giáo án

20’

chính của thể hịch trên các phương diện hình

thức , mục đích , tác động ?

- Là bài văn nghị luận Do chủ tướng Trần

Quốc Tuấn viết , nhắm thuyết phục tướng sĩ

học tập Binh thư yếu lược Kích động lòng yêu

nước căm thù giặc của các tướng sĩ thời Trần

từ đó mà ra sức học Binh thư

H: Hãy tìm bố cục cụ thể của bài Hịch Tướng sĩ

chia làm mấy đoạn ? Nêu nội dung từng đoạn ?

H: Những nhân vật được nêu gương có địa vị

xã hội ntn?

H: Các nhân vật này có địa vị xã hội cao thấp

khác nhau , thuộc các thời đại khác nhau ,

nhưng ở họ có những điểm chung nào để thành

gương sáng cho mọi người noi theo ?

- Sẵn sáng chết vì vua , vì chủ tướng Không

sợ hiểm nguy , hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ

H: Để mở bài tác giả đã dùng biện pháp nghệ

thuật gì ? Nghệ thuật đó đã đem lại hiệu quả gì

cho đoạn văn ?

- Dùng phép liệt kê , sử dụng nhiều câu cảm

thán Vì vậy thuyết phục người đọc tin tưởng

điều định nói bởi tính khách quan của các dẫn

chứng có thật

?: dân $P5 Ơng gĩp cơng  trong

2 Mơng - Nguyên(1285,1287)

3/ Tác

- Do T.- B, TBF 3$ vào

2(1285)

- Bài K này khơng nêu - &H$ F &G riêng( vì tồn bài này là nêu

- Bài này

)2  $V B, Binh :;  ;<=

c/ 8 thích 1 ), $9 (sgk)

- nhau) (sgk)

3 Bố cục : 4 phần

-

nghe lưu tiếng tốt" : Nêu những gương trung thần nghĩa sĩ trong lịch sử

- gì": Phân tích tình hình

-

vui vẻ phỏng cĩ được khơng?": Phân tích phê phán

hàng hay Y M

- sàng

II

1, Nêu gương sáng trong lịch sử

- Có người là tướng như Do vu , Vương Công Kiên , Cốt Đãi Ngột Lang , Xích Tu Tư

- Có người là gia thần như Dự Nhược , Kính Đức

- Có người làm quan nhỏ coi giữ ao cá như Thân Khoái

 Họ sẵn sáng chết vì vua , vì chủ tướng Không sợ hiểm nguy ,

Trang 9

-Giáo án

H: Từ đó phần mở bài đã đảm nhận được chức

năng nào của Hịch tướng sĩ ?

Phân tích tình hình địch- ta: Gọi hs đọc đoạn

2

H: Thời lạn lạc và buổi gian nan mà tác giả nói

tới ở đây thuộc về thời kì nào của nước ta ?

- Thời trần , quân Mông – Nguyên lăm le xâm

lược nước ta

H: Trong thời buổi ấy , hình ảnh kẻ thù hiện lên

qua những từ ngữ nào ?

- Đi lại nghênh ngang ngoài đường, uốn lưỡi

cú diều , sỉ mắng triều đình, đem thân dê chó

mà bắt nạt tể phụ , đòi ngọc lụa , hạch sách

bạc vàng , hung hản như hổ đói

H: Có gì đặc sắc trong lời văn khắc hoạ kẻ thù

?

Ngôn từ gợi hình gợi cảm , lời văn mỉa mai

châm biếm

Khắc hoạ sinh động hình ảnh ghê tởm của kẻ

thù Gợi cảm xúc căm phẫn cho người đọc ,

người nhe

H: Từ đó kẻ thù hiện ra như thế nào ?

Bạo ngược , vô nhân đạo , tham lam

H: Nhận xét thái độ của người viết đoạn văn

này ?

Căm ghét , khinh bỉ kẻ thù Đau xót cho đất

nước

H: Hãy tìm những từ ngữ ï thể hiện nỗi lòng của

tác giả trước sự bạo ngược , vô nhân đạo của

bọn xâm lược ?

- Quên ăn mất ngủ , đau đơn đến thắt tim , thắt

ruột , uất ức , căm tức khi chưa trả thù được ,

sẳn sàng hi sinh để rửa mối nhục cho đất nước

H: Qua đó ta thấy được tâm trạng của tác giả

ntn?

- Tâm trạng uất hận trào dâng trong lòng

H: Theo dõi đoạn văn diễn tả aân tình của chủ

tướng đối với tướng sĩ cho biết : Đoạn văn này

liên kết các câu văn có cấu tạo ntn ? ( Liên các

câu có 2 vế song hành đối xứng , gọi là câu văn

biền ngẫu )

H: Các câu văn có cấu tạo hai vế song hành đối

xứng ấy có tác dụng gì trong việc diễn tả mối

quan hệ chủ – tướng ?

( Diễn tả mối quan hệ gắn bó khăng khít không

thể tách rời )

hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ Nêu gương sáng trong lịch sử để khích lệ lòng trung quân ái quốc của tướng sĩ thời Trần

2/ Phân tích tình hình địch- ta a/ T  ác và ?G ngang Ph"' khiêu khích ";4 Fi thù

- Đi lại nghênh ngang ngoài đường, uốn lưỡi cú diều , sỉ mắng triều đình, đem thân dê chó mà bắt nạt tể phụ , đòi ngọc lụa , hạch sách bạc vàng , hung hản như hổ đói

 Ngôn từ gợi hình gợi cảm , lời

văn mỉa mai châm biếm đã - Khắc hoạ sinh động hình ảnh ghê tởm của kẻ thù Gợi cảm xúc căm phẫn cho người đọc , người nghe Qua đó cho ta thấy

bộ mặt bạo ngược , vô nhân đạo , tham lam của kẻ thù

b/ C lịng tác  và ân tình =IJ FK

- Quên ăn mất ngủ , đau đơn đến thắt tim , thắt ruột , uất ức , căm tức khi chưa trả thù được , sẳn sàng hi sinh để rửa mối nhục cho đất nước

- Khơng cĩ thì ta cho: K3$ FB câu

( quan 1 $- – ?( ? *- tơi)

 Tâm trạng uất hận trào dâng trong lòng

Trang 10

-Giỏo ỏn

-

-

===========================    ==========================

Ngày   14/2/11

a %bc< Vd (tt)

- %5+ fR" %K

-A Mục tiêu:

1/.Kiến thức :

Cảm nhận :E lòng yêu :. bất khuất của Trần Quốc Tuấn, của nhân dân ta trong cuộc kháng chiến chống ngoại xâm thể hiện qua lòng căm thù giặc, tinh thần quyết chiến, quyết thắng kẻ thù xâm :E/

Nắm :E đặc điểm cơ bản của thể hịch Thấy :E đặc sắc nghệ thuật văn chính luận của Hịch ;:. Sĩ

2/ Kĩ năng :

- Đọc diễn cảm, phân tích giá trị nghệ thuật cảu bài hịch

3/Thái độ : Giáo dục HS:

- Vận dụng bài học để viết văn nghị luận Có sự kết hợp giữa : duy logic và : duy hình :E giữa lí lẽ và tình cảm, giáo dục học sinh tình cảm yêu đất :./

B Phương pháp : Nêu vấn đề, thảo luận

C Chuẩn bị : 1/ GV:Nghiên cứu tài liệu, soạn giáo án.

2/ HS: Học bài cũ, soạn bài theo câu hỏi :. dẫn.

I ST" tiờu "+ :9 Giỳp HS

- Caỷm nhaọn ủửụùc loứng yeõu nửụực baỏt khuaỏt cuỷa Tr- B, TBF, cuỷa nhaõn daõn ta trong cuoọc khaựng chieỏn choỏng ngoaùi xaõm theồ hieọn qua loứng caờm thuứ giaởc, tinh thaàn quyeỏt chieỏn, quyeỏt thaộng cuỷa keỷ thuứ xaõm lửụùc

- Naộm ủửụùc ủaởc ủieồm cụ baỷn cuỷa theồ hũch Thaỏy ủửụùc ủaởc saộc ngheọ thuaọt vaờn chớnh luaọn cuỷa Hũch tửụựng sú

- Bieỏt vaọn duùng baứi hoùc ủeồ vieỏt vaờn nghũ luaọn , coự sửù keỏt hụùp giửừa tử duy loõ – gớc vaứ tử duy hỡnh tửụùng , giửừa lớ leừ vaứ tỡnh caỷm

II ) M

- GV w! bài, nghiờn =B tài 1B( tranh 8

- HS: w! bài  C nhà

III % trỡnh lờn 6W(

Khi

1 Y :M Z "1"

2 X-* tra bài "[ ( 5’)

%7

20’ Ho 9 :. 1:

H: Traàn Quoỏc Tuaỏn ủaừ chổ roừ nhửừng vieọc

laứm sai traựi cuỷa tửụựng sú nhử theỏ naứo ?

(Vui choùi gaứ , cụứ baùc , ham saờn baộn , thớch

3/ Phõn tớch phờ phỏn sai trỏi, khụng

tỡ

%+ : 25

T3$ 97

...

2 Mơng - Nguyên(1 285 ,1 287 )

3/ Tác

- Do T .- B, TBF 3$ vào

2(1 285 )

- Bài K khơng nêu  - &H$ F &G riêng( tồn nêu

- Bài

)2... class="page_container" data-page= "8" >

-Giáo án

20’

chính thể hịch phương diện hình

thức , mục đích , tác động ?

- Là văn nghị luận Do chủ tướng... bày,

- 3 $= xác, tin V55

- H

$ .8 0 câu ` sgk

-* Giáo viên

* 2a/

các

chính xác, khách quan 2b/ Xác

-

1B( so sánh,phân !5

Ngày đăng: 01/04/2021, 05:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w