1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án môn Tin học 11 - Tiết 5: Khai báo biến phép toán, biểu thức, câu lệnh gán

4 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 129,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Var A, B, C: real; L, N: integer; GV: Trong pascal, moïi bieán trong chöông trình đều phải khai báo tên và kiểu dữ liệu cuả nómột số ngôn ngữ coi đó là định -Vì trong một bài toán có một[r]

Trang 1

Ngaứy soaùn: 25/09/2007 ;

Tiết 5 : KHAI BAÙO BIEÁN PHEÙP TOAÙN, BIEÅU THệÙC, CAÂU LEÄNH GAÙN

I MUẽC TIEÂU BAỉI HOẽC:

1 Kieỏn thửực:

- Hieồu caựch khai baựo bieỏn

- Bieỏt khai thaực bieỏn ủuựng

Các khái niệm phép toán,biểu thức ,hàm số học chuẩn,lệnh gán.

2 Kyừ naờng: Chưa đòi hỏi phải biết các thao tác cụ thể

Viết được các biểu thức và lệnh gán

3 Thaựi ủoọ: Coự yự thửực nghieõm tuực trong vieọc hoùc.

Nhận biết mối quan hệ giữa các đối tượng và phép toán

II CHUAÅN Bề:

1 Taứi lieọu, baứi taọp: Giaựo aựn & SGK.

2 Duùng cuù, thieỏt bũ: Maựy chieỏu

Phoứng maựy tớnh

III TIEÁN TRèNH LEÂN LễÙP:

1.OÅn ủũnh, toồ chửực lụựp: ẹieồm danh & veọ sinh phoứng hoùc.

2 Kieồm tra baứi cuừ: Neõu moọt soỏ kieồu dửừ lieọu chuaồn thửụứng duứng cho caực bieỏn ủụn

trong pascal

3 Baứi giaỷng:

Hẹ1: ẹaởt vaỏn ủeà

GV: Laỏy vớ duù

Var

A, B, C: real;

L, N: integer;

GV: Trong pascal, moùi bieỏn trong chửụng

trỡnh ủeàu phaỷi khai baựo teõn vaứ kieồu dửừ lieọu

cuaỷ noự(moọt soỏ ngoõn ngửừ coi ủoự laứ ủũnh

nghúa bieỏn)

- Vaọy taùi sao caàn phaỷi khai baựo teõn vaứ kieồu

dửừ lieọu?

HS: ẹửựng taùi choó phaựt bieồu

GV: Khai baựo bieỏn ủeồ caỏp phaựt boọ nhụự cho

bieỏn, vaọy khi khai baựo coự nhửừng luực ta

choùn kieồu: real, word, byte, char, noự coự

yự nghúa nhử theỏ naứo?

HS: Traỷ lụứi caõu hoỷi.

GV: Toựm taột laùi roài ghi leõn baỷng.

GV: Vaọy kieồu cuỷa bieỏn giuựp chửụng trỡnh

dũch bieỏt caựch toồ chửực lửu trửừ truy caọp giaự

trũ cuaỷ bieỏn vaứ aựp duùng caực thao taực thớch

hụùp treõn bieỏn ủoự

- Khai baựo bieỏn nhaốm ủửa teõn bieỏn vaứo danh saựch caực ủoỏi tửụùng caàn quaỷn lyự cuaỷ chửụng trỡnh

-Vỡ trong moọt baứi toaựn coự moọt soỏ kieồu dửừ lieọu nhử kieồu nguyeõn, kieồu thửùc, kieồu kớ tửù, kieồu logic

Var <danh saựch bieỏn>:<kieồu dửừ lieọu>;

-Danh saựch bieỏn laứ moọt hoaởc nhieàu teõn bieỏn, caực teõn bieỏn ủửụùc vieỏt caựch nhau bụỷi

Trang 2

HĐ2: Khai báo biến bắt đầu bằng từ khoá

nào?

GV: Trong pascal, khai báo biến bắt đầu

bằng từ khoá Var có dạng:

HS: Trả lời câu hỏi.

GV: Sau từ khoá Var có thể khai báo nhiều

danh sách khác nhau, tức là cấu trúc :

<danh sách biến>:<kiểu dữ liệu>;

Có thể xuất hiện nhiều lần

VD1: Chương trình cần có các biến nguyên

A, B, C, D1, D2 và biến thực K, Q

HS: Trả lời câu hỏi.

VD2: Xét khai báo biến

Var

X, Y, Z: byte;

C: char;

K,Q, N: read;

L, P: word;

Cho biết phạm vi giá trị của từng biến và

tổng bộ nhớ dành cho các biến đã khai

báo?

HS: Trả lời câu hỏi.

GV: Lưu ý hs trong SGK/23.

- Khai báo biến thường đặt sau khai báo

hằng.Vậy em có thể viết cấu trúc chương

trình:

Progam<tên chương trình>;

User<tên các thư viện>;

Const<tên hằng>=<giá trị của hằng>;

Var<danh sách biến>:<kiểu dữ liệu>;

HĐ3:Lấy một số ví dụ minh họa cho hs

nhận định: Đặt tên biến sai, tên biến trùng

nhau, các biến trong danh sách biến không

phân cách nhau bởi dấu phẩy

VD1:

A, B, C: longint;

P, K: char;

VD2:

dấu chấm phẩy;

- Kiểu dữ liệu là một trong các kiểu dữ liệu chuẩn hoặc kiểu dữ liệu do người lập trình định nghĩa

VD1: Chương trình cần có các biến nguyên

A, B, C, D1, D2 và biến thực K, Q

Giải:

Var

A, B, C, D1, D2: integer;

K, Q: real;

VD2: Xét khai báo biến

- X, Y, Z: Có 3 biến nguyên nhận giá trị nguyên từ 0 -> 255 Bộ nhớ lưu trữ giá trị là 3 byte

- C là biến kí tự và bộ nhớ lưu trữ 1 byte, (nhận giá trị: 256 kí tự trong bộ mã ASCII)

- K, Q, N:Có 3 biến thực, Bộ nhớ lưu trữ giá trị là 18 byte, nhận giá trị 10-38 đến

1038

- L, P:Có 2 biến nguyên và nhận giá trị từ

0 -> 65535 Bộ nhớ lưu trữ giá trị là 4 byte Vậy: Tổng bộ nhớ dành cho các biến khai báo:

3 + 1 + 18 + 4 = 26 byte

VD1: SAI,Vì không có từ khoá Var

VD2: SAI, Vì sau integer thiếu dấu chấm phẩy

Trang 3

Var

P, Q, K: integer;

M, N: char;

HS: Traỷ lụứi caõu hoỷi.

VD3:

VD4:

1.Phép toán:

∙Bảng kí hiệu các phép toán(SGK)

2 Biểu thức số học:

∙Khái niệm biểu thức số học(SGK)

∙Quy tắc cách viết một biểu thức(SGK)

∙Mức độ ưu tiên các phép toán(SGK)

∙Chú ý(SGK)

3.Hàm số học chuẩn:

∙Khái niệm hàm số học chuẩn(SGK)

∙Bảng hàm sốhọc chuẩn thường dùng(sgk)

∙Ví dụ(SGK)

∙Câu hỏi: Viết các biểu thức toán học sau đây trong Pascal?

3x+/x-1/ ;

2

x

e x

 

4.Biểu thức quan hệ:

∙Khái niệm biểu thức quan hệ(SGK)

∙ Vi dụ :SGK ∙ Câu hỏi:Biểu thức nào sau đây không phải là biểu thức quan hệ?

a/ x>=5 b/ x+y=6 c/ x+1<y+2 d/ (x+4)/2

5.Biểu thức lôgic:

∙Khái niệm biểu thức lôgic(SGK)

∙ Vi dụ :SGK

∙ Câu hỏi:Biểu thức nào sau đây không phải là biểu thức lôgic?

a/ not(x=5) b/ (x<5) or (x>1) c/ (x+y=5) and (x>1) d/ (x+2) or (x<y)

6.Câu lệnh gán:

∙Câu lệnh gán có dạng(SGK) <tên biến>:= < biểu thức>

∙ Vi dụ (SGK )

∙ Câu hỏi: Cho a,b,c.d,e là các biến

số nguyên.Lệnh gán nào sau đây sai?

a/ a:=1 ; b/ b:= 2*(c+d) ; c/ c:=b-a ; d/ e:= (b+c)/2 ;

4.Toồng keỏt noọi dung, ủaựnh giaự cuoỏi baứi:

- Hieồu caựch khai baựo bieỏn, sửỷ duùng ủuựng khoaự vaứ kieồu dửừ lieọu khi khai baựo bieỏn

Trang 4

-Biết tính tổng bộ nhớ dành cho các biến, và công dụng của khai báo biến.

5.Dặn dò, kế hoạch học tập tiết sau:

-Về nhà học bài cũ và xem trước bài: Phép toán, Biểu thức, Câu lệnh gán

IV NHỮNG VẤN ĐỀ CẦN RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày đăng: 01/04/2021, 05:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w