1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án môn Tin học 12 - Bài 2: Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (tiết 2)

3 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 187,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Người lập trình ứng dụng: Nguời sử dụng có am hiểu về một hệ QTCSDL nào đó, dùng ngôn ngữ của hệ QTCSDL này để tạo một giao diện thân thiện qua chương trình ứng dụng dễ sử dụng để thực[r]

Trang 1

GVGD: Thái Sanh

Tiết thứ 06 Ngày soạn:30-8-2008

§2- HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU (T2)

A- MỤC TIÊU

1- Kiến thức:

+ Biết được vai trò của con người khi tác động đến hệ CSDl + Biết trình tự các bước xây dựng một hệ cơ sở dữ liệu

2- Kĩ năng:

+ Xây dựng được một CSDL đơn giản

B- PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY

+ Thuyết trình, hỏi đáp, đặt vấn đề, giảng giải

C- CHUẨN BỊ GIÁO CỤ

1- Giáo viên: SGK, SGV, Giáo án điện tử, máy chiếu Projector

2- Học sinh: SGK, vở soạn và vở ghi bài.

D- TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1- Ổn định lớp- Kiểm tra sĩ số: (1 phút)

Lớp 12A 12B1 12B2 12B3

Sĩ số

Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)

Em hãy nêu hoạt động của hệ QTCSDL?

Nội dung bài mới:

a- Đặt vấn đề: (1 phút)

Khi làm việc với hệ CSDL con người có vai trò gì? Các bước để thiết lập được một hệ CSDL là những bước nào hôm nay chúng ta tìm hiểu bài 2 tiếp theo

b- Nội dung bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG CƠ BẢN

Hoạt động 3: (20 phút)

Tìm hiểu vai trò của con người khi làm

việc với hệ CSDL

Gv: Dựa vào chức năng, định nghĩa của

CSDL em hãy cho biết vai trò của con

người khi làm việc với hệ CSDL gồm

những gì?

Hs: Trả lời

GV: Công việc của người quản trị có thể

bao gồm các công việc sau:

 Bảo trì CSDL: bảo vệ và khôi phục

CSDL

 Nâng cấp hệ QTCSDL: bổ sung,

sửa đổi để cải tiến chế độ khai

thác, nâng cao hiệu quả sử dụng

 Tổ chức hệ thống: phân quyền truy

3 Vai trò của con người khi làm việc với các hệ CSDL:

a) Người quản trị CSDL:

Là một người hay một nhóm người được

trao quyền điều hành hệ CSDL :

- Thiết kế và cài đặt CSDL, hệ QTCSDL,

và các phần mềm có liên quan

- Cấp phát các quyền truy cập CSDL

- Duy trì các hoạt động hệ thống nhằm thỏa mãn các yêu cầu của các ứng dụng

Hả Quản trả CSDL

Bđ xđ lý truy vđn

Bđ quđn lý dđ liđu

Trình đng

Lop11.com

Trang 2

cập cho từng người, từng nhóm

người, đảm bảo an ninh cho hệ

CSDL

 Quản lý các tài nguyên của CSDL

GV: Xây dựng các chương trình hổ trợ

khai thác CSDL trên cơ sở công cụ mà hệ

QTCSDL cung cấp Người lập trình phải

tiếp cận với CSDL cụ thể (mẫu hay giả

định) Họ làm việc khi CSDL mới được

tạo rổng và chỉ cần thông tin về cấu trúc

các tệp trong CSDL

GV: Đôi khi có thể kết hợp nhiều ngôn

ngữ lập trình khác nhau để tạo giao diện,

ví dụ: Visual Basic, C++,…

GV: đây là tập thể đông đảo nhất những

người có quan hệ với CSDL Mỗi người

có nhu cầu khai thác thông tin khác nhau

Họ dựa trên cơ sở các giao diện có sẵn

GV: có nhiều người hay nhiều nhóm

người được người quản trị phân quyền sử

dụng khác nhau Ví dụ: Phụ huynh hay

học sinh chỉ xem điểm mà không có

quyền cập nhật thông tin

Hoạt động 4: (10 phút)

Tìm hiểu các bước để xây dựng được 1 hệ

CSDL

Gv: Em hãy cho biết muốn tạo một hệ

CSDL cần làm gì? Phải làm bao nhiêu

bước?

Hs: Trả lời

Gv: Bổ sung và đưa ra nội dung chính

và của người dùng

b) Người lập trình ứng dụng:

Nguời sử dụng có am hiểu về một hệ QTCSDL nào đó, dùng ngôn ngữ của hệ QTCSDL này để tạo một giao diện thân thiện qua chương trình ứng dụng dễ sử dụng để thực hiện một số thao tác trên CSDL tùy theo nhu cầu

c) Người dùng : (còn gọi người dùng đầu

cuối) Là người có thể không am hiểu gì

về hệ QTCSDL nhưng sử dụng giao diện thân thiện do chương trình ứng dụng tạo

ra để nhập dữ liệu và khai thác CSDL.

4- Các bước xây dựng CSDL:

Bước 1: Khảo sát

+ Tìm hiểu các yêu cầu của công tác quản lý

+ Xác định các dữ liệu cần lưu trữ + Phân tích các chức năng của đối tượng cần quản lý

Bước 2: Thiết kế

+ Thiết kế CSDL + Lựa chọn hệ QTCSDL + Xây dựng hệ thống chương trình ứng dụng

Bước 3: Kiểm thử

Trang 3

+ Nhập dữ liệu + Chạy thử các chương trình ứng dụng + Kiểm soát và khắc phục lỗi

4-Cũng cố: (6 phút)

Làm một số bài tập trắc nghiệm sau:

Câu 1:Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép

a Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

b Đảm bảo tính độc lập dữ liệu

c Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

d Ngăn chận sự truy cập bất hợp pháp

Câu 2: Để thực hiện thao tác cập nhật dữ liệu, ta sử dụng :

a Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

b Ngôn ngữ thao tác dữ liệu

Câu 3: Ngôn ngữ thao tác dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép

a Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

b Nhập, sửa xóa dữ liệu

c Cập nhật, dữ liệu

d Câu b và c

Câu 4: Hãy cho biết các loại thao tác trên CSDL

a Thao tác trên cấu trúc dữ liệu

b Thao tác trên nội dung dữ liệu

c Thao tác tìm kiếm, tra cứu thông tin, kết xuất báo cáo

d Cả ba câu trên

Câu 5:Trong một công ty có hệ thống mạng nội bộ để sử dụng chung CSDL, nếu em

được giao quyền tổ chức nhân sự, em có quyết định phân công một nhân viên đảm trách cả 03 vai trò:là người QTCSDL, vừa là nguời lập trình ứng dụng, vừa là người dùng không?

a Không được

b Không thể

c Được

d Không nên

Câu 6: Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng

CSDL trên mạng máy tính

a Người dùng cuối

b Người lập trình

c Nguời quản trị CSDL

d Cả ba người trên

5- Nhiệm vụ về nhà: (2 phút)

+ Làm các bài tập từ 1.31 đến 1.36 Sách bài tập trang 10-12

+ Chuẩn bị trước Bài thực hành số 1:

- Tìm hiểu hoạt động của thư viện trường Lê Thế Hiếu

- Tìm hiểu thông tin về sách, phiếu mựon sách

Ngày đăng: 01/04/2021, 05:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w