Củng cố và luyện tập - Thực hiện được các thao tác định dạng danh sách liệt kê dạng kí hiệu và số thứ tự - Trình bày trang văn bản có 2 cột, đoạn văn có chữ cái lớn thả xuống - Thực hiện[r]
Trang 1Tuần: - Tiết PPCT: Ngày dạy:
I TIÊU:
1 Về kiến thức:
-2 Về kỹ năng:
- Thành
-3.Về thái độ:
- Có thái
4
II
1.Giáo viên:
Giáo án, sách giáo khoa,
2.Học sinh:
Xem ;)2 bài 8
III
IV
1.
2 Kiểm tra bài cũ: 54 4 sinh lên làm ;$ >7 trên máy.
3.Giảng bài mới:
GV:
10
HS:
Có 3
I
Bài 8
Trang 2; U câu A V
GV
GV: Có
ra?
HS: Có 3
trang
GV:
áp
kí
HS:
tích $ phát B
xây
GV: 52 cách
GV; Trình bày các
tham 6 trong 7
HS:
ghi
GV: Trình bày cách
!^ cho các kí $ 6Z )* gõ _ bàn phím
->
Cách 1: Vào Format / Font,
- Phông XD Font
- RB XD Font style
- +a XD Size
- Màu 6. cho XD Font color
-Sau khi + Nháy vào OK (Enter) B hoàn 8
+ Default:
Cách 2:
màn hình
II
các cách sau:
Cách 1: Vào Format / Paragraph,
Trang 3nút
GV:
HS:
tích $ phát B
xây
GV:
sung
HS: Nghe và ghi
GV: 52 cách
HS:
nghe và ghi
vào 17
GV: 2 cách
nút
công
- Aligment:
- Indentation: W trí n
- Spacing:
- Special:
- Line Spacing:
Cách 2: )K$ các nút MJ$) trên thanh công &=
Ngoài ra, có
- W trí n dòng J tiên
-
-
- W trí n _ hàng Q 2 ;l
Chú ý:
- U : Crt + U -
-
-
III
Là xác
Trang 4GV:
*7 phím
HS: 17 trung theo
dõi và ghi
17
GV:
bày các
trong
Setup
HS:
ghi
in
tiêu n trang in,
Ta Vào File / Page setup /
- Margins: Kích )2 các n V trang in - Paper Size: ngang, -
4.Củng cố và luyện tập: 5.Hướng dẫn học sinh chuẩn bị bài ở nhà: Xem ;)2 Thực hành HzE j{E5 W|E t}E V RÚT KINH +
+ 4 sinh:
+ Giáo viên: 1 E dung:
2
3 I QD
Trang 5Tuần: - Tiết PPCT: Ngày dạy:
I TIÊU:
1.Về kiến thức:
2.Về kỹ năng:
- Thành
-3.Về thái độ:
- Có thái
4
II
1 Giáo viên:
Giáo án, sách giáo khoa,
2 Học sinh:
Xem ;)2 bài $ hành HzE j{E5 W|E t}E
III
1
2 Kiểm tra bài cũ: 54 hs lên làm ;$ >7 trên máy.
3 Giảng bài mới:
#/ dung GV: Yêu J 4 sinh &l SGK trang 51 Xem
qua
GV:
nào?
HS: Nghiên
; U câu A V GV
GV:
HS:
GV:
GV: Yêu
Bài 1: Gõ
và
Du_lich_ba_mien
D:\Tên_lớp\Du_lich_ba_mien
(SGK/ 51)
Trang 6gõ và trình bày
GV: quan sát và
) làm )*
GV: Ghi
hành
GV:
SGK/ 52
-cho B& qua các bài $ hành mà 4 sinh
hành trong bài
& > $ hành
Bài 2: Gõ
và
sau khi (SGK/ 52)
4.Củng cố và luyện tập:
&'
5.Hướng dẫn học sinh chuẩn bị bài ở nhà:
V.RÚT KINH
+
+ 4 sinh:
+ Giáo viên: 1 E dung:
2
3 I QD
I TIÊU:
1 Về kiến thức:
- Ôn
-Bài 9 LÀM Q X 8 TRONG 7 8
Trang 72 Về kỹ năng:
-ô,
- Trình bày
-3 Về thái độ:
- Có thái
4
1.Giáo viên:
Giáo án, sách giáo khoa,
2.Học sinh:
Xem ;)2 bài 9
III
IV
2 Kiểm tra bài cũ: 54 4 sinh lên làm ;$ >7 trên máy.
3.Giảng bài mới:
#/ dung
cách tạo bảng.
GV: Yêu J & HS nêu
4 l 27 10
HS: ; U câu A
GV:
thao tác với bảng.
GV: Trình bày cách thay
I.
1 SZ$%
· Cách 1:
-1 -2Khai báo
of columns.
-3Khai báo
of rows
-4Nháy OK
· Cách 2:
-5Nháy công K Insert Table trên thanh công -6Drag
Trang 8cao hàng.
HS: Nghe
hành
GV: Trình bày cách chèn
thêm ô, hàng !^
HS: Nghe
hành
GV: Trình bày cách xóa ô,
hàng !^
HS: Nghe
hành
GV: Trình bày cách tách ô.
HS: Nghe
hành
GV: Trình bày cách 7
các ô
HS: Nghe
hành
cách căn chỉnh vị trí của
toàn bảng trên trang.
GV: Thao tác &' và yêu
J & 4 sinh lên $
HS: Nghe
2 Thao tác U_/ SZ$%
a Thay
Drag thu 7
b Chèn thêm ô, hàng !^ :
-Columns to the Left : chèn bên trái
Columns to the Right : chèn bên 7
Rows Above : chèn bên trên dòng )*
Rows Below : chèn bên )2 dòng )*
Cells : chèn thêm ô
c Xóa ô, hàng !^ :
-Columns : xóa
Rows : xóa dòng Cells : xóa ô
d Tách ô:
Khai báo
- Nháy OK
e.57 các ô:
-II.
TRÊN TRANG:
Nháy Table
Trang 9cách thay đổi đường kẻ
biên/lưới trong bảng.
GV: Thao tác &' và yêu
J & 4 sinh lên $
HS: Nghe
cách sắp xếp dữ liệu trong
bảng.
GV: Thao tác &' và yêu
J & 4 sinh lên $
HS: Nghe
GV: Trình bày cách thao
tác nhanh 2 công K
Table and Borders.
GV: Yêu J HS $
hành
HS:
J
-III.THAY TRONG 8:
Nháy Borders
- Khai báo tùy
Style : Color : màu Width :
Nháy OK
IV 2Y g h VQ TRONG 8:
Khai báo
khóa 2
Descending: Q $ &i
- Nháy OK
THAO TÁC NHANH:
Nháy công K thích *7 trên thanh công K
Table and Borders
Màu Bút " tay Màu
57 ô Tách ô
:>7 Q $ &
Trang 104.Củng cố và luyện tập:
5.Hướng dẫn học sinh chuẩn bị bài ở nhà:
V.RÚT KINH
+
+ 4 sinh:
+ Giáo viên: 1 E dung:
2
3 I QD
I TIÊU:
1 Kiến thức:
b Kỹ năng:
c Thái độ:
Yêu thích
Hình thành tác phong công
II
1 Giáo viên:
2 Học sinh: xem ;)2 bài.
III
IV
1 Ổn định tổ chức:
Bài 10
Trang 112 Kiểm tra bài cũ:
3 Giảng bài mới:
i DUNG
GV: "k! UI$ "
Chúng ta
Tìm
chính
GV: là
phòng thì
nay J9 6Z 2 & 6 &'
hành và
GV:
1 #/ dung !)l& hành:
a) #! An Uo$ SZ$ hành chính:
theo trên 2 tên thích *7
Bài 1:
Bài 2:
Bài 3:
Bài 4:
theo cá nhân
b) 2< 0=$% SZ$% trong A $ !)Z Uo$ SZ$
2 /q$ trình !)l& )/J$
thông
4.Củng cố và luyện tập:
-5.Hướng dẫn học sinh chuẩn bị bài ở nhà:
V RÚT KINH
+
Trang 12
+ 4 sinh: .
+ Giáo viên: 1 E dung:
2
3 I QD
Tuần: - Tiết PPCT: Ngày dạy: I TIÊU: 1.Kiến thức: -2.Kĩ năng: -II 1.Giáo viên: giáo án, phòng máy 2.Học sinh: Xem ;)2 bài III -IV 1 Ổn định tổ chức: 2 Kiểm tra bài cũ: 3 Giảng bài mới: #/ dung GV: "k! UI$ " Word 6Z I ;* thêm cho chúng ta & 6 công K trong quá trình sách Ví 0= I danh sách M/J! kê 0 $% kí )/J1 và 0 $% An !)t !l Danh sách -1 Cách ! nhanh: - dùng nút - trên thanh công K Bài 11:
Trang 13hay & 6 Q $ "B
khác
GV: HB tìm B & 6
trong quá trình
"B danh sách kê thì
GV: Khi 4 & bài báo
hay
chúng ta
cái
GV: Chúng ta
chia
GV: (Z có & 6 chú ý
trong quá trình
chia
GV:
các thao tác sao chép
dung
này cho phép chúng ta tìm
sao chép nhanh
sang
GV: /q$ trình !)l&
)/J$
* chú ý:
Format->Bullets and Numbering
2 3z$) 0 $% chi !/q!
Format->Bullets and Numbering
hiên )#G !) /
Numbered)
Nháy Customize Trong
Bustomize List có
phông X/ kích )2 cho kí $ làm kí kê
Nháy OK
II &)| cái M_$ "*1 " $ Uo$
)l& )/J$
Format->Drop Cap
Cho
Nháy OK
III 3z$) 0 $% &#!
+ Format->Columns
+ + Thay
+ Nháy OK
Chú ý:
cho các
ra,
Line between
Trang 141
2
&'
3
kê
4 Chia
5 Sao chép
yêu J
6
Word
IV Sao chép "z$) 0 $%
Sao chép nhanh "z$) 0 $% &'( " $ này sang
$)|$% G)*$ khác &'( Uo$ SZ$ &*$ !)l& )/J$
Nháy nút Format Painter
Kéo
V )l& hành:
1 #/ dung !)l& hành:
Bài 1 Bài 2 Sách giáo viên (trang 68) Bài 3
4 Củng cố và luyện tập
-6 Q $
- Trình bày trang
-5 Hướng dẫn học sinh chuẩn bị bài ở nhà:
-n trang và 6 trang
- Chèn các kí
- ; U 4 câu A (SGK trang 76)
V RÚT KINH
+
+ 4 sinh:
+ Giáo viên: 1 E dung:
2
3 I QD
Trang 15Tuần: - Tiết PPCT: Ngày dạy:
I TIÊU:
1 Về kiến thức:
-trang
-2 Về kỹ năng:
-3 Về thái độ:
- Có thái
4
1.Giáo viên:
Giáo án, sách giáo khoa,
2.Học sinh:
Sách giáo khoa, 17 l
Xem ;)2 bài 12
III
IV
2 Kiểm tra bài cũ: 54 4 sinh lên làm ;$ >7 trên máy.
3.Giảng bài mới:
#/ dung GV: "k! UI$ "
Trong quá trình
Công
I %! trang:
Word
Trong
Bài 12 CHÈN i 2u 3u 3 Q
Trang 16dung hay hình
GV:
quá trình
HS: chúng ta có
GV:
trong quá trình
chúng ta
trang
)l& )/J$
nháy ok View->Normal
trang
II 3@$) An trang:
)l& )/J$
Dùng các )2D
Nháy Format
Cho 6 trang . J
Trang 17GV: Chúng ta
trang và
U chúng ta tìm B thêm &
thành
tiêu n trang
E) 19 Tiêu n trang )*
chèn
!Y
HS: )* chèn l J trang và
chân trang
Nháy ok
III Chèn tiêu " trang:
-Tiêu
trang(Header) và chân trang(footer)
trên &4 trang
-Trong > gNormal) J trang và chân trang
trong > trí trang(page layout)
chúng
)l& )/J$
Nháy Close
Nút trên thanh công
IV.Chèn các kí !l "k& S/J!
Ngoài phím Khi khác
)* 4 chung là kí $ ^
)l& )/J$ U/J& chèn kí !l "k& S/J!
Trang 18GV: công K Word còn cho
chúng ta chèn
^
GV:
;* cho chèn & 6 hình
Nháy Insert
V Chèn hình Z$) 1.chèn toàn S# !JG " )K(
)l& )/J$
Nháy Insert
2.Chèn E#! G)*$ &'( !JG " )K(
sau windows Sau
#/ dung !)l& hành:
- Chèn trang
- Chèn kí $ hành 4 bài 17 (SGK trang 75)
4.Củng cố và luyện tập:
5.Hướng dẫn học sinh chuẩn bị bài ở nhà:
-n trang và 6 trang
- Chèn các kí
- ; U 4 câu A (SGK trang 76)
V.RÚT KINH
+
+ 4 sinh:
+ Giáo viên: 1 E dung:
2
3 I QD
Trang 19Tuần: - Tiết PPCT: Ngày dạy:
I TIÊU:
1 Về kiến thức:
-2 Về kỹ năng:
-$ ^ i/ gõ .
-3 Về thái độ:
- Có thái
4
1 Giáo viên:
Giáo án, sách giáo khoa,
2 Học sinh:
Sách giáo khoa, 17 l
Xem ;)2 bài 13
III
IV
2.Kiểm tra bài cũ: 54 4 sinh lên làm ;$ >7 trên máy.
3.Giảng bài mới:
GV: "k! UI$ " I.Tìm s/qE và thay !)q
1.Tìm s/qE
Bài 13 CÁC CÔNG GIÚP
Trang 20cho
nhanh chóng công
cung 87 cho
chúng ta & 6
tính
biên 17 , là
công K ;* giúp
tìm s/qE và thay
!)q
- Find ( Tìm
">&i
- Replace ( Thay
>i
GV: Ta có B
thay > ngay dãy
kí $ tìm 89
trong
khác thông qua
>Replace
GV: Find và
Replace cùng &l
Find and Replace
2 2 trang khác
nhau
)l& )/J$
Nháy More
Nháy Find Next B tìm
2.Thay !)q )l& )/J$
E17 dãy kí $ thay >
- Nháy Replace thay
- Nháy Replace All thay > 8
- Nháy Find Next tìm >7/ không thay >
Thao tác nhanh:
-1.Các s)Z $o$% tìm s/qE và thay !)q chính xác )$
Khi nháy vào nút More thì
- Match case: phân
- Find whole words only:
2.Tìm theo "z$) 0 $% và kí !l "k& S/J!
Tìm theo định dạng: ) B& chèn vào ô Find what, nháy
nút Format
Tìm kí tự đặc biệt: Nháy nút Special
...
-? ?,
- Trình bày
-3 Về thái độ:
- Có thái
4
1 .Giáo viên:
Giáo án, sách giáo khoa,
2 .Học sinh: ...
- Thành
-3 .Về thái độ:
- Có thái
4
II
1 Giáo viên:
Giáo án, sách giáo khoa,
2 Học sinh: ... có
- W trí n dòng J tiên
-
-
- W trí n _ hàng Q ;l
Chú ý:
- U : Crt + U -
-
-
III