Chú ý: Nếu 1 phương trình lượng giác được biến đổi thành 2 phương trình cơ bản trở lên thì sau khi giải xong, ta phải dựa vào đường tròn lượng giác để tổng hợp nghiệm nếu có... Giải phươ[r]
Trang 1ThS Đoàn Vương Nguyên toancapba.com
CHUYÊN ĐỀ
LƯỢNG GIÁC
PHƯƠNG TRÌNH – BẤT PHƯƠNG TRÌNH – HỆ PHƯƠNG TRÌNH
A Biểu diễn cung – góc lượng giác
Nếu cung (hoặc góc) lượng giác ¼AM có số đo là k2
n
p
a + (hoặc 0 k.360
a
n + o ) với k Î ¢, nÎ ¥+ thì có n điểm M trên đường tròn lượng giác cách đều nhau
Ví dụ 1. Nếu sđ ¼AM k2
3
p
= + p thì có 1 điểm M tại vị trí
3
p (ta chọn k = 0)
Ví dụ 2. Nếu sđ ¼AM k
6
p
= + p thì có 2 điểm M tại các vị trí
6
p
và 7 6
p (ta chọn k = 0, k = 1)
Ví dụ 3. Nếu sđ ¼ 2
= + thì có 3 điểm M tại các vị trí
4
p , 11 12
p
và 19 12 p (ta chọn k = 0, k = 1 và k = 2)
AM 45 k.90 45
4
= o + o = o + o
thì có 4 điểm M tại các vị trí 450, 1350, 2250 và 3150 (ta chọn k = 0, 1, 2, 3)
Ví dụ 5. Tổng hợp hai cung x k
6
p
= - + p và x k
3
p
= + p
Giải
Biểu diễn 2 cung x k
6
p
= - + p
3
p
= + p trên đường tròn
lượng giác ta được 4 điểm
6
p
- ,
3
p
, 5
6
p
và 4
3
p
cách đều nhau
Vậy cung tổng hợp là:
= +
B PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Trang 2I Hàm số lượng giác
1 Hàm số y = cosx
1) Miền xác định D = ¡
2) Miền giá trị G = [–1; 1]
3) Hàm số y = cosx là hàm chẵn, tuần hoàn với chu kỳ T = p2
4) (cosx)/ = – sinx
5) Đồ thị hàm số y = cosx đối xứng qua trục tung Oy
2 Hàm số y = sinx
1) Miền xác định D = ¡
2) Miền giá trị G = [–1; 1]
3) Hàm số y = sinx là hàm lẻ, tuần hoàn với chu kỳ T = p2
4) (sinx)/ = cosx
5) Đồ thị hàm số y = sinx đối xứng qua gốc tọa độ O
3 Hàm số y = tgx
1) Miền xác định D \{ k , k }
2
p
= ¡ + p Î ¢ 2) Miền giá trị G = ¡
3) Hàm số y = tgx là hàm lẻ, tuần hoàn với chu kỳ T = p
4) (tgx)/ = 1 + tg2x = 12
cos x 5) Đồ thị hàm số y = tgx đối xứng qua gốc tọa độ O
Trang 34 Hàm số y = cotgx
1) Miền xác định D = ¡\ k , k{ p Î ¢ }
2) Miền giá trị G = ¡
3) Hàm số y = cotgx là hàm lẻ, tuần hoàn với chu kỳ T = p
4) (cotgx)/ = – (1 + cotg2x) = 12
sin x
5) Đồ thị hàm số y = cotgx đối xứng qua gốc tọa độ O
5 Chu kỳ của hàm số lượng giác
5.1 Định nghĩa
Hàm số y = f(x) có chu kỳ T > 0 nếu T là số dương nhỏ nhất và thỏa
f(x + T) = f(x)
Trang 4Ví dụ 1. Hàm số y = sin5x có chu kỳ 2
T 5
p
= vì:
( 2 )
sin 5 x sin(5x 2 ) sin 5x
5
p
Hơn nữa, 2
T
5
p
= là số nhỏ nhất do hàm số y = sint, t = 5x có chu kỳ 2p
5.2 Phương pháp giải toán
5.2.1 Hàm số y = sin(nx) và y = cos(nx)
Hàm số y = sin(nx) và y = cos(nx), n Î ¢+ có chu kỳ 2
T n
p
=
Ví dụ 2. Hàm số y = cos7x có chu kỳ 2
T 7
p
=
5.2.2 Hàm số x
y sin
n
y cos
n
=
y sin
n
y cos
n
= , n Î ¢+ có chu kỳ T = n2p
Ví dụ 3. Hàm số x
y sin
3
= có chu kỳ T = p6
5.2.3 Hàm số y = tg(nx) và y = cotg(nx)
Hàm số y = tg(nx) và y = cotg(nx), n Î ¢+ có chu kỳ T
n
p
=
Ví dụ 4. Hàm số y = cotg6x có chu kỳ T
6
p
=
5.2.4 Hàm số x
y tg
n
y cotg
n
= Hàm số x
y tg
n
y cotg
n
= , n Î ¢+ có chu kỳ T = pn
Ví dụ 5. Hàm số x
y tg
3
= có chu kỳ T = p3
5.2.5 Hàm số y = f(x)±g(x)
Cho hàm số y = f(x), y = g(x) có chu kỳ lần lượt là 1
m T n
= p và 2
p T k
= p
Để tìm chu kỳ của hàm số y = f(x)±g(x) ta thực hiện các bước sau:
Bước 1. Quy đồngm mk
n = nk , p np
k = nkvà tìm bội số chung nhỏ nhất A của mk, np
Bước 2. Chu kỳ của y = f(x)±g(x) là A
T nk
= p
Trang 5Ví dụ 6. Tìm chu kỳ của hàm số x
y cos 3x tg
3
Giải
Hàm số y = cos3x, x
y tg
3
= có chu kỳ lần lượt là 2
3
p
và 3p
Ta có:
BCNN(2; 9)
3
3
ìï =
ï p = ïïî
Vậy chu kỳ của hàm số x
y cos 3x tg
3
= - là T = p6
II Phương trình lượng giác cơ bản
1) cos x = cosa x k2 , k
= a + p é
ê
Û ê = -a + pêë Î Z
= a + p é
ê = p - a p
3) tgx = tga Û x = a + pk , k Î Z
4) cotgx = cotga Û x = a + pk , k Î Z
Phương trình cơ bản đặc biệt cần nhớ
1) cos x 0 x k , k
2
p
= Û = + p Î Z
2) cos x= Û1 x = k2 , kp Î Z
3) cos x= - Û1 x = p +k2 , kp Î Z
4) sin x = 0 Û x = pk , k Î Z
5) sin x 1 x k2 , k
2
p
= Û = + p Î Z
6) sin x 1 x k2 , k
2
p
= - Û = - + p Î Z
Ví dụ 1. Xét số nghiệm của phương trình x
cos x+ = 0
p
Giải
cos x+ = 0 Û cos x =
Suy ra (1) là phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y = cosx và
x
y =
-p (đi qua điểm ( p ; – 1))
Trang 6Dựa vào đồ thị, ta suy ra phương trình có 3 nghiệm phân biệt
Ví dụ 2. Giải phương trình:
(cos x 1)(2 cos x 1)(tgx 3)
0
2 cos x 1
Giải
3
p + ¹ Û ¹ ± + p
Ta có:
1
3
é
=
ê
ê
So với điều kiện và tổng hợp
nghiệm (hình vẽ), phương trình
(2) có họ nghiệm là:
2
Chú ý:
Các họ nghiệm 2
= - +
3
p
= p + cũng là các họ
nghiệm của (2)
III Các dạng phương trình lượng giác
1 Dạng bậc hai theo một hàm số lượng giác
1) acos2x + bcosx + c = 0 2) asin2x + bsinx + c = 0 3) atg2x + btgx + c = 0 4) acotg2x + bcotgx + c = 0
Trang 7Phương pháp giải toán
Bước 1. Đặt ẩn phụ t = cosx (hoặc t = sinx, t = tgx, t = cotgx) và điều kiện của t (nếu có)
Bước 2. Đưa phương trình về dạng at2 + bt + c = 0
Chú ý:
Nếu 1 phương trình lượng giác được biến đổi thành 2 phương trình cơ bản trở lên
thì sau khi giải xong, ta phải dựa vào đường tròn lượng giác để tổng hợp nghiệm (nếu có)
Ví dụ 1. Giải phương trình 2 sin x2 +sinx- 2 = (1) 0
Giải
Đặt t = sinx, 1- £ £ ta có: t 1
2
(1) Û 2t + -t 2 = 0 t 1 t 2
2
Û = Ú = - (loại) sin x sin
4
p
Û = + p Ú = + p
Vậy (1) có các họ nghiệm
3
4
p
é = + p ê
ë
¢
Ví dụ 2. Giải phương trình 5(1+cos x)= +2 sin x4 -cos x4 (2)
Giải
Ta có:
(2) Û +3 5 cos x = sin x-cos x Û 2 cos x+5 cos x+ = 2 0
Đặt t = cosx, 1- £ £ ta suy ra: t 1
2
(2) Û 2t +5t+ =2 0 t 1 t 2
2
Û = - Ú = - (loại)
cos x cos
3
p
3
p
Û = ± + p Vậy (2) có các họ nghiệm 2
3
p
= ± + p Î ¢
Ví dụ 3. Giải phương trình 32
2 3tgx 6 0 cos x + - = (3)
Giải
Điều kiện x k
2
p
¹ + p , ta có:
(3) Û 3(1+tg x)+2 3tgx- =6 0 Û 3tg x +2tgx- 3 = 0
Đặt t = tgx, ta suy ra:
2
(3) Û 3t +2t- 3 = 0 t 1 t 3
3
Trang 8
( )
tgx tg
3 3
ê = - + p
ë
(thỏa điều kiện)
Biểu diễn 2 họ nghiệm trên đường tròn lượng giác ta thu được 4 điểm cách đều nhau
Vậy (3) có họ nghiệm là x k , k
= + Î ¢
Ví dụ 4. Tìm m để phương trình sin x2 -sin x+m = (4) có nghiệm thuộc 0 đoạn 7
;
6 6
ë û
Giải
Đặt t = sinx, ta suy ra:
2
Xét hàm số y = - + , ta có bảng biến thiên: t2 t
t –1/2 1/2 1
y
1/4 –3/4 0 Suy ra (4) có nghiệm 7 3 1
Î ê ú Û - £ £
Cách khác:
( )2
Ví dụ 5. Tìm m để phương trình tgx-mcotgx = (5) có nghiệm 2
Giải
Cách giải sai:
Đặt t= tgx Þ ¹ , ta suy ra: t 0
2
m
t
Mặt khác: t ¹ 0 Þ m ¹ 0 (b)
Từ (a) và (b) ta suy ra (5) có nghiệm Û - £1 m ¹ (sai) 0
Cách giải đúng:
Trang 9Đặt t= tgx Þ ¹ , ta suy ra: t 0
2
m
t
Xét hàm số y = t2 -2t, ta có bảng biến thiên:
t -¥ 0 1 +¥
y
+¥ +¥
0 –1 Vậy (5) có nghiệm Û m ³ - 1
2 Dạng bậc nhất theo sinx và cosx
asinx + bcosx + c = 0 (*) (a và b khác 0)
Phương pháp giải toán
Cách 1
Bước 1. Chia hai vế (*) cho a và đặt b
tg
a = a
sin x tg cos x sin(x ) cos
Cách 2
Bước 1. Chia hai vế (*) cho a2 +b2 và đặt:
Bước 2.
sin x cos cos x sin
+
2c 2
sin(x )
+
Chú ý:
Điều kiện để phương trình có nghiệm là:
a2 + b2 ³ c2
Ví dụ 1. Giải phương trình 3 sin x-cosx = 2 (1)
Giải
Cách 1
(1) sin x cos x sin x tg cos x
6
p
Cách 2
Trang 10( )
p
Vậy (1) có họ nghiệm 2
x k2 , k 3
p
= + p Î ¢
Ví dụ 2. Giải phương trình sin 5x+ 3 cos 5x = 2 sin 7x (2)
Cách 1
(2) sin 5x tg cos 5x 2 sin 7x
3
p
sin 5x( ) 2 cos sin 7x
2
3
p
ê
ë
6 , k
18 6
p
é = + p
ê
ê
ê = +
êë
¢
Cách 2
( )
p
3 2
3
p
ê
ê
ë
6 , k
18 6
p
é = + p ê
ê
ê = + êë
¢
Vậy (2) có các họ nghiệm
6 , k
18 6
p
é = + p ê
ê = + êë
¢
Ví dụ 3. Giải phương trình 3 sin 2x- 3 cos 2x = -4 (3)
Giải
Do 32 + -( 3)2 < -( 4)2 nên phương trình (3) vô nghiệm
Ví dụ 4. Tìm m để phương trình:
2
2m cos x-2(m-1)sin x cos x-3m- = (4) có nghiệm 1 0
Giải
Ta có:
Trang 11(4)Û m cos 2x-(m-1)sin 2x =2m+ 1
Suy ra:
(4) có nghiệm Û m2 +(m-1)2 ³(2m+1)2 Û - £3 m£ 0
3 Dạng đẳng cấp (thuần nhất) theo sinx và cosx
3.1 Đẳng cấp bậc hai
asin2x + bsinxcosx + ccos2x = 0 (*)
Phương pháp giải toán
Cách 1
Bước 1. Kiểm tra x k
2
p
= + p có là nghiệm của (*) không
Bước 2. Với x k
2
p
¹ + p , chia hai vế của (*) cho cos2
x ta được:
(*) Û atg2
x + btgx + c = 0
Cách 2
Dùng công thức hạ bậc và nhân đôi, ta đưa (*) về phương trình bậc nhất theo sin2x
và cos2x
Ví dụ 1. Giải phương trình:
2
( 3+1) sin x-( 3-1)sin x cos x- 3 = (1) 0
Giải
Nhận thấy x k
2
p
= + p không thỏa (1)
Với x k
2
p
¹ + p , chia hai vế của (1) cho cos2
x ta được:
(1) Û ( 3+1)tg x-( 3-1)tgx- 3(1+tg x)= 0
Û tg x2 -( 3 -1)tgx- 3 = 0
tgx 1
4
3
p
é = - + p
=
=
Vậy các họ nghiệm của (1) là
4 , k
3
p
é = - + p ê
êë
¢
Ví dụ 2. Giải phương trình sin2x + 2 3sinxcosx + 1 = cos2x (2)
Giải
( ) ( )
(2) 3 sin 2x cos 2x 1 sin 2x sin
Trang 12
2
ê
ë
Cách khác:
2
(2) Û sin x+ 3 sin x cos x = 0 Û sin x 0
sin x 3 cos x 0
= é
ê
êë
x k sin x 0
3
= p é
=
ê
= - + p ê
Vậy (2) có các họ nghiệm là
, k 2
3
= p é
ê
Î
êë
¢
Chú ý:
Đối với mỗi cách giải khác nhau, ta có thể thu được nghiệm ở các dạng khác nhau nhưng sau khi tổng hợp nghiệm thì chúng giống nhau
3.2 Đẳng cấp bậc cao
Phương pháp giải toán
Cách 1
Bước 1. Kiểm tra x k
2
p
= + p có là nghiệm của phương trình không
Bước 2. Với x k
2
p
¹ + p , chia hai vế cho cosn
x (n là bậc cao nhất của cosx) ta đưa về phương trình bậc n theo tgx
Cách 2
Dùng công thức hạ bậc và nhân đôi, ta đưa về phương trình bậc cao theo sin2x hoặc cos2x hoặc phương trình tích
Ví dụ 3. Giải phương trình 2(cos5x + sin5x) = cos3x + sin3x (3)
Giải
Cách 1
Nhận thấy x k
2
p
= + p không thỏa (3)
Với x k
2
p
¹ + p , chia hai vế của (3) cho cos5
x ta được:
(3) Û +2 2tg x = +1 tg x+tg x(1+tg x)
Û tg x5 -tg x3 -tg x2 + = 1 0
Trang 13Û (tgx-1) (tgx2 +1)(tg x2 +tgx +1)= 0
Cách 2
(3) Û cos x(2 cos x-1)= sin x(1-2 sin x)
Û cos x cos2x3 = sin x cos 2x3 cos 2x 0
tgx 1
= é
ê
Û ê = ë
4
é = +
ê
ê = + p
êë
Vậy (3) có họ nghiệm là x k , k
= + Î ¢
Chú ý:
2 cos x+sin x = cos x+sin x
Û 2 cos x( 5 +sin x5 )=(cos x3 +sin x)(cos x3 2 +sin x)2
Û cos x5 +sin x5 -cos x sin x3 2 -cos x sin x2 3 = (đẳng cấp) 0
4 Dạng đối xứng đối với sinx và cosx
a(sinx + cosx) + bsinxcosx + c = 0 (*)
Phương pháp giải toán
Bước 1. Đặt t = sinx + cosx = 2 sin x( )
4
p +
Þ - £ £ và
2
t 1 sin x cos x
2
Bước 2. Thay vào (*) rồi ta giải phương trình bậc hai theo t
Chú ý:
Phương trình a(sinx – cosx) + bsinxcosx + c = 0 cũng có cách giải tương tự bằng cách đặt t = sinx – cosx
Ví dụ 1. Giải phương trình:
( 2 + 1)(sinx + cosx) + sin2x + 2 + 1 = 0 (1)
Giải
Đặt t = sinx + cosx Þ - 2 £ £t 2 và sin2x = t2 – 1
Thay vào (1) ta được:
2
t +( 2 +1)t+ 2 = 0 Û = - Ú = -t 1 t 2
Trang 14( ) ( )
( ) ( ) ( )
(1)
5
3
Û ê + = + p Û ê = p + p
ê
ë
Vậy (1) cĩ các họ nghiệm:
2
p
= - + p , x 3 k2
4
p
= - + p (k Ỵ ¢ )
Ví dụ 2. Giải phương trình sinxcosx = 6(sinx – cosx – 1) (2)
Giải
Đặt t = sinx – cosx Þ - 2 £ £t 2 và
2
1 t sin x cos x
2
Thay vào (2) ta được:
2
1 t
6t 6 t 12t 13 0
= -é
= - Û + - = Û ê = -êë (l oại)
( ) ( ) ( )
ê
ê = p + p
ë
Vậy (2) cĩ các họ nghiệm x = p +k2p, x k2
2
p
= - + p (k Ỵ ¢ )
Ví dụ 3. Tìm m để phương trình m(cos x-sin x)+sin 2x = (3) cĩ nghiệm 0 thuộc khoảng ( ; )
4
p p
Giải
Đặt t cos x sin x 2 cos x( ) sin 2x 1 t2
4
p
Ta cĩ:
Ỵ p Þ < + < Þ - £ + <
2 2 cos x( ) 0 2 t 0
4 p
Þ - £ + < Þ - £ <
Trang 15Thay vào (3) ta được:
t + - = Û = - Û = - (do t < 0)
Xét hàm số f(t) t 1, t [ 2; 0)
t
= - Î - , ta có:
/
2
1
f (t) 1 0 t 2; 0
t
= + > " Î
-t 0
2
Vậy (3) có nghiệm 2
m
2
Chú ý:
Ta có thể dùng bảng biến thiên của hàm số f(t):
t - 2 0
/
f (t) +
f(t)
+¥
2 2
-5 Dạng phương trình khác
Không có cách giải tổng quát, tùy từng bài toán cụ thể ta dùng công thức biến đổi
để đưa về các dạng đã biết cách giải
Ví dụ 1. Giải phương trình cosx.cos7x = cos3x.cos5x (1)
Giải
(1) cos 8x cos 6x cos 8x cos 2x
x k
cos 6x cos2x
4
p
é =
= - + p
Vậy (1) có họ nghiệm là x k , k
4
p
= Î ¢
Ví dụ 2. Giải phương trình sin2x + sin4x = sin6x (2)
Giải
(2) Û 2 sin 3x cos x = 2 sin 3x cos 3x Û sin 3x(cos 3x-cos x)= 0
x k
cos 3x cos x 3x x k2 x k
2
p
é =
ê
Vậy (2) có họ nghiệm là x k
2
p
= , x k (k )
3
p
= Î ¢
C BẤT PHƯƠNG TRÌNH – HỆ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Trang 16I Bất phương trình lượng giác cơ bản
1 Bất phương trình cơ bản của cosx
1) cos x ³cosa Û -a +k2p £ x £ a +k2 , kp Î ¢ (hình vẽ) 2) cos x >cosa Û -a +k2p < x < a +k2 , kp Î ¢
3) cos x £cosa Û a +k2p £ x£ p - a +2 k2 , kp Î ¢ 4) cos x <cosa Û a +k2p < x< p - a +2 k2 , kp Î ¢
2 Bất phương trình cơ bản của sinx
1) sin x ³ sina Û a +k2p £ x £ p - a +k2 , kp Î ¢ (hình vẽ) 2) sin x > sina Û a +k2p < x < p - a +k2 , kp Î ¢
3) sin x £ sina Û -p - a +k2p £ x £ a +k2 , kp Î ¢
4) sin x < sina Û -p - a +k2p < x < a +k2 , kp Î ¢
3 Bất phương trình cơ bản của tgx
Trang 171) tgx tg k x k , k
2
p
³ a Û a + p £ < + p Î ¢ (hình vẽ)
2
p
> a Û a + p < < + p Î ¢
2
p
£ a Û - + p < £ a + p Î ¢
2
p
< a Û - + p < < a + p Î ¢
4 Bất phương trình cơ bản của cotgx
1) cotgx ³ cotga Û p <k x £ a + pk , k Î ¢ (hình vẽ) 2) cotgx > cotga Û p <k x < a + pk , k Î ¢
3) cotgx £ cotga Û a + p £k x < p + pk , k Î ¢ 4) cotgx < cotga Û a + p <k x < p + pk , k Î ¢
Chú ý:
Trang 18Khi giải bất phương trình lượng giác ta nên vẽ đường tròn lượng giác để chọn nghiệm
Ví dụ 1. Tìm miền xác định của hàm số y= cos2x
Giải
Ta có:
³ Û - + p £ £ + p
k x k
Û - + p £ £ + p
Vậy miền xác định là D k ; k , k
= - + pê + pú Î
Ví dụ 2. Tìm miền xác định của hàm số y= sin 2x
Giải
Ta có:
sin 2x ³0 Û k2p £2x £ p +k2p k x k
2
p
Û p £ £ + p Vậy miền xác định là D k ; k , k
2
p
= ê p + pú Î
Ví dụ 3. Tìm miền xác định của hàm số y= tg3x
Giải
Ta có:
2
p
Û £ < + Vậy miền xác định là D k ; k ), k
é
Ví dụ 4. Giải bất phương trình 2
sin x
2
Giải
2
p
Û + p £ £ + p Î ¢
Ví dụ 5. Giải bất phương trình 3
cos x
2
< -
Giải
p
Û + p < < + p Î ¢
Trang 19Ví dụ 6. Giải bất phương trình tgx > – 1
Giải
( )
tgx 1 tgx tg
4
p
Û + p < < + p Î ¢
Ví dụ 7. Giải bất phương trình cotgx £ 3
Giải
cotgx 3 cotgx cotg
6
p
6
p
Û + p £ < p + p Î ¢
Ví dụ 8. Giải bất phương trình sin x+(1- 2)cos x> 0
Giải
Ta có :
sin x+(1- 2)cos x > 0 Û sin x+cos x- 2 cos x > 0
( ) ( ) ( )
Û - > Û + p < < + p
Chú ý:
Cách giải sau đây sai:
sin x+(1- 2)cos x > 0 Û sin x+cos x > 2 cos x
( ) x 2 k
cos x cos x
4
p
ìï > + p ï
Û - > Û ípïï + p >
ïïî
x k , k 0, k
2
p
Û > + p ³ Î ¢ (*)
Nhận thấy 3
x
2
p
= không thỏa bất phương trình
Ví dụ 9. Giải bất phương trình 3 1
cos x
Giải
Ta có:
Trang 203 1
cos x
5
cos cos x cos
5
ê
ê
Û ê pê + p £ £ p+ p
êë
Ví dụ 10. Giải bất phương trình 1 2
sin x
Giải
Ta có:
sin x
( )
sin sin x sin
3
5
é + p < < + p
ê
ê
Û ê pê-êë + p £ £ - +p p
Ví dụ 11. Giải bất phương trình (2 cos x-1)(2 cos x- 3)³ 0
Giải
Ta có:
(2 cos x-1)(2 cos x- 3)³ 0
cos x cos cos x cos
5
é- + p £ £ + p
ê
ê
ê
ë
Ví dụ 12. Giải bất phương trình ( 2 sin x+1)(2 sin x- 3)> 0
Giải
Ta có: