1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề thi tuyển sinh đại học, cao đẳng năm 2002 Môn thi: Hoá học

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 302,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiển tra bài cũ: Viết công thức tính và nêu được đặc điểm về phương, chiều và độ lớn của gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều.. Viết công thức tính quãng đường đi được, phương tr[r]

Trang 1

Ngày "#$ tháng () 2012

Ngày +$! tháng () 2012

,-% 1 Bài 1:

I  TIÊU

+ Trình bày 123 các khái ,5) 3&6!7 189 :6; 1$# 3< 3&6!7 18=

+ Nêu 123 &? ví +B 3B %&7 @C 3&D% 1,7)9 @E% làm )G39 )G3 %&, gian

+ Phân 0,5% 123 &5 %#$ 189 &5 qui 3&,-6I %&, 1,7) và %&, gian J4&#K %&, gian)

+ Trình bày 123 cách xác 1N& @N trí 3< 3&D% 1,7) trên 1 cong và trên )8% )O% P&QI làm 123 các bài toán @C &5 qui 3&,-69 1R, )G3 %&, gian

II ! "

Gv: &6S 0N )8% "G ví +B %&T3 %- @C xác 1N& @N trí 3< )8% 1,7) 17 cho hs %&K# F6E=

III # $ CÁC &'  ('

1 # )* +,-

2 /01 tra bài 67

3 Bài 1, :

Đặt vấn đề: &U trình VL FVP 10 3&< !-6 nghiên 3W6 @C  3U &X3= Bài 1Y6 tiên "Z xem xét

&,5) @B 3< 3U &X3 và )8% "G khái ,5) )] 1Y6=

9:2 ); 1: Tìm hi ểu khái niệm chuyển động cơ, chất điểm, quỹ đạo

9:2 ); 6<4 GV 9:2 ); 6<4 HS /? 2@6 6 5A

- Làm %&- nào 17 0,-% )8% @E% 3&6!7

18 hay 1W yên?

- D! ví +B minh &#$=

- & @E! %&- nào là 3&6!7 18

3U_ (ghi &E khái ,5)L cho ví +B_

VD minh &#$_

- Nêu )8% vài ví +B @C )8% @E%

3&6!7 18 123 coi là )8% 3&D%

1,7) và không 123 coi là 3&D%

1,7)_

- Hoàn thành C1

- Chúng ta P&K, +T vào )8% @E% nào 1c J@E% )G3L 1W yên bên 1=

- Hs %T FD! ví +B=

- HS phát 0,76 khái ,5) 3&6!7 18 3U= Cho ví +B=

- e em suy &f %K F, câu &g, 3< gv

- Hs hoàn thành theo yêu 3Y6 C1

- Hs tìm &,76 khái ,5) :6; 1$# 3&6!7 18=

I BC0 ); 6 D2 )01

1 BC0 ); 6

&6!7 3< )8% @E% JX, %h%

là 3&6!7 18L là "T thay 1R,

@N trí 3< @E% 1c so @V, các @E% khác theo %&, gian

2 D2 )01

8% @E% 3&6!7 18 123 coi là )8% 3&D% 1,7) -6 kích

%&V3 3< nó D% &g so @V, 18 dài 1 1, J&#O3 so @V,

&? 4&#K cách mà ta 1C 3EP 1-L=

3 EBF ):9

EP &2P %D% 3K các @N trí 3< )8% 3&D% 1,7) 3&6!7 18

%$# ra )8% 1 &D% 1N&=

 1c 123 X, là :6; 1$# 3< 3&6!7 18=

9:2 ); 2: Tìm hiểu cách xác định vị trí của vật trong không gian

9:2 ); 6<4 GV 9:2 ); 6<4 HS /? 2@6 6 5A

- Cho 0,-% tác +B 3< @E% )G3 1G,

@V, 3&6!7 18 3< 3&D% 1,7)_ - 1N& @N trí ] )8% %&, 1,7) E% )G3 dùng 17 xác II Cách xác )* I* trí 6<4

IK2 trong không gian.

Trang 2

- Khi 1, 1 3&k 3Y nhìn vào 38%

km (cây "GL ta có %&7 0,-% 123 ta

1 cách @N trí nào 1c bao xa

- Hoàn thành C2

- Làm th- nào 17 xác 1Nnh vN trí c<a m8t

vEt n-u bi-t qu; 1$o chuy7n 18ng?

- & @E!9 -6 3Y xác 1N& @N trí

3< )8% 3&D% 1,7) trên :6; 1$#

3&6!7 18 ta 3&k 3Y có )8% @E%

)G39 3&X 3&,C6 +U l, dùng

%&V3 1# 4&#K cách %e @E% 1c 1-

@E% )G3=

- -6 3Y xác 1N& @N trí 3< )8%

3&D% 1,7) trên )O% P&Q ta làm %&-

nào?

- 6G xác 1N& @N trí 3< 1,7) M ta

làm & %&- nào?

- Chú ý 1c là 2 1$, F2 1$, "G=

- Các em hoàn thành C3; g ợi ý: có th7

chXn gGc to$ 18 trùng vVi bDt ko 1i7m

nào trong 4 1i7m A, B, C, D 17 thuEn

l2i ngi ta thng chXn 1i7m A làm

gGc to$ 18

nào 1c 3< )8% 3&D% 1,7) trên :6; 1$# 3< 3&6!7

18=

- Hs nghiên 3W6 SGK

- Hs %K F,

- Hs %K F,=

- Hs nghiên 3W6 SGK, %K F, câu &g, 3< gv

HS suy &f tìm câu %K F,

y

D C

My

A Mx x

1

-6 0,-% 1 1, J:6; 1$#L 3< @E%9 ta 3&k 3Y 3&X )8% @E% làm )G3 và )8% 3&,C6 +U trên 1 1c là có %&7 xác 1N& 123 chính xác @N trí 3< @E% 0q cách dùng )8% cái %&V3 1# 3&,C6 dài 1#$ 1 %e @E% làm )G3 1-

@E%=

(+) M O

2 O 29: );

l) 2 %B3 Ox; Oy vuông góc nhau %$# thành &5 %B3 %#$

18 vuông góc, 1,7) O là G3

%#$ 18=

y

I M

O H x

9:2 ); 3: Tìm &,76 cách xác 1N& %&, gian trong 3&6!7 18

9:2 ); 6<4 GV 9:2 ); 6<4 HS /? 2@6 6 5A

- $, sao P&K, 3&k rõ )G3 %&, gian và

dùng +B 3B gì 17 1# 4&#K %&,

gian trôi 1, 47 %e )G3 %&, gian?

- G3 %&, gian là %&, 1,7) ta 0h%

1Y6 tính %&, gian 7 1U gian ta 1#

và tính %&, gian %e %&, 1,7) @E% 0h%

1Y6 3&6!7 18=

- Hoàn thành C4 K , tàu cho

0,-% 1,C6 gì?

- Các !-6 %G 3Y có trong )8% &5 quy

3&,-6_

- Phân 0,5% &5 %#$ 18 và &5 quy

3&,-6_ $, sao P&K, dùng &5 quy

3&,-6_

* HQC l) @E% )G39 &5 %#$ 189 )G3

%&, gian và 1l &l= 7 cho 1U

,K thì:

HQC =

- Cá nhân suy &f %K F,=

- &k rõ )G3 %&, gian 17

mô %K 3&6!7 18 3<

@E% ] các %&, 1,7) khác nhau Dùng 1l &l 17 1#

%&, gian + HS %K F, + HS %K F, + HS %K F,

III Cách xác )* 2P gian trong 6BC0 );

1 N6 2P gian và )Q Q

G3 %&, gian J&#O3 G3

%&, gian) là %&, 1,7) mà ta 0h% 1Y6 1# %&, gian 7 1#

%&, gian trôi 1, 47 %e )G3

%&, gian 0q )8% 3&,-3 1l

&l=

2 P )01 và 2P gian.

IV O quy 6?B

HQC bao l) @E% làm )G39

&5 %#$ 189 )G3 %&, gian và 1l &l=

IV =S (T U V

+ GV tóm F$, 8, dung chính 3< bài

+ Yêu 3Y6 HS @C nhà làm các bài %EP

+ Yêu 3Y6 HS 3&6S 0N bài sau

Trang 3

V RÚT KINH  Y Z ('

Trang 4

Ngày "#$ tháng () 2012

Ngày +$! tháng () 2012

,-% 2 Bài 2:    [ \

I  TIÊU

+ Nêu 123 1N& &f 3< 3&6!7 18 %&Q 1C6= E +B 123 cơng %&W3 tính quãng 1

và P&U trình 3&6!7 18 17 ,K, các bài %EP=

+ ,K, 123 các bài tốn @C 3&6!7 18 %&Q 1C6 ] các +$ khác nhau Z 123 1l %&N %#$

18 – %&, gian 3< 3&6!7 18 %&Q 1C69 0,-% cách thu %&EP thơng tin %e 1l %&N=

+ &E 0,-% 123 3&6!7 18 %&Q 1C6 trong %&T3 %- -6 OP P&K,=

II ! "

Hình @Z 2.2, 2.3 trên ,D! FV

8% "G bài %EP @C 3&6!7 18 %&Q 1C6

III # $ CÁC &'  ('

1 # )* +,-

2 /01 tra bài 67

&D% 1,7) là gì? nêu cách xác 1N& @N trí 3< )8% ơ tơ trên )8% :6G3 F8_

Phân 0,5% &5 %#$ 18 và &5 qui 3&,-6_

3 Bài 1,

9:2 ); 1: Ơn lại khái niệm về vận tốc trung bình của chuyển động.

9:2 ); 6<4 GV 9:2 ); 6<4 HS /? 2@6 6 5A

- E %G3 trung bình 3< 3&6!7

18 cho ta 0,-% 1,C6 gì? Cơng %&W3

tính @E %G3 trung bình? U @N_

- Khi khơng nĩi 1- 3&,C6 3&6!7

18 mà 3&k )6G &D )$& 1-

18 FV 3< @E %G3 thì ta dùng khái

,5) %G3 18 trung bình, & @E! %G3

18 trung bình là giá %N 1$, "G 3< @E

%G3 trung bình

- e 0K "G F,56 1c các em hãy tính

%G3 18 trung bình trên %e 1#$

1 và trên 3K 1#$ 1_ &E

xét 4-% :6K 1c_

- Hs &V F$, 4,- %&W3 3y9

17 %K F, câu &g, 3< gv

- Chú ý theo dõi gv &V

+z 17 làm quen @V, khái

,5) %G3 18 trung bình

- CT tính %G3 18 TB:

(1)

tb

s v t

I BC0 ); 2] )^B

1 N6 ); trung bình

Quãngđườngđiđược

Tốcđộtrungbình

Thờigianchuyểnđộng

tb

s v t

U @N m/s &#O3 km/h …

9:2 ); 2: Tìm hiểu khái niệm chuyển động thẳng đều và quãng đường đi được của chuyển động thẳng đều.

9:2 ); 6<4 GV 9:2 ); 6<4 HS /? 2@6 6 5A

- &- nào là 3&6!7 18 %&Q 1C6_

- &6!7 18 cĩ %G3 18 khơng 1R,

& cĩ P&U 3&6!7 18 thay

1R, thì cĩ %&7 coi 1c là 3&6!7 18

1C6 123 khơng? Ví +B 3&6!7 18

3< 1Y6 kim 1l &l=

- t6; 1$# 3< 3&6!7 18 này cĩ

+$ ntn?

- Gv tĩm F$, khái ,5) 3&6!7 18

%&Q 1C6=

- Quãng 1 1, 123 3< 3&6!7

- Chú ý Fh nghe thơng tin 17 %K F, câu &g,=

- Hs suy &f %K F,=

J3&6!7 18 %&Q 1C6L + &6!7 18 %&Q 1C6

là 3&6!7 18 trên 1 %&Q cĩ %G3 18 khơng 1R,

- e (1) suy ra:

tb

sv tv t

-  %&Q 1C69 quãng

2 BC0 ); 2] )^B

&6!7 18 %&Q 1C6 là 3&6!7 18 cĩ :6; 1$# là 1 %&Q và cĩ %G3 18 trung bình & nhau trên )X, quãng 1=

3 Quãng trong 6BC0 ); 2] )^B

.

tb

sv tv t

Trong 3&6!7 18 %&Q 1C69 quãng 1 1, 123 s %k

Trang 5

18 %&Q 1C6 có 1O3 1,7) gì? 1 1, 123 s %k F5

%&6E @V, %&, gian  t F5 %&6E @V, %&, gian 3&6!7 18 t

9:2 ); 3: Tìm hiểu phương trình chuyển động và đồ thị toạ độ – thời gian của chuyển đồng thẳng đều.

9:2 ); 6<4 GV 9:2 ); 6<4 HS /? 2@6 6 5A

- Các em %T 1X3 SGK 17

tìm &,76 P&U trình 3<

3&6!7 18 %&Q 1C6

ntn?

- &U trình (2) có

+$ %2 %T hàm "G nào

trong toán ?

- ,53 @Z 1l %&N %#$ 18 –

%&, gian 3< 3&6!7 18

%&Q 1C6 3y 123 %,-

hành %U %T=

+ l %&N thu 123 ta có

%&7 kéo dài @C 2 phía

- e 1l %&N %#$ 18 – %&,

gian 3< 3&6!7 18

%&Q 1C6 cho ta 0,-% 123

1,C6 gì?

- -6 ta @Z 2 1l %&N 3< 2

3&6!7 18 %&Q 1C6

khác nhau trên cùng )8%

&5 %B3 %#$ 18 thì ta có %&7

phán 1#' gì @C 4-% :6K

3< 2 3&6!7 18 1c=

,K "~ 2 1l %&N này 3h%

nhau %$, )8% 1,7)=

+ E! làm %&- nào 17 xác

1N& 123 %#$ 18 3<

1,7) OP nhau 1c_

- Nghiên 3W6 SGK 17 &,76 cách xây +T pt 3< 3&6!7

18 %&Q 1C6=

(2)

xx  s xv t

- U %T hàm "G y = ax + b

- Cho ta 0,-% "T P&B %&683 3<

%#$ 18 3< @E% 3&6!7 18

vào %&, gian

- Hai 3&6!7 18 này "Z OP nhau

- &,-6 lên hai %B3 %#$ 18 "Z xác 1N& 123 %#$ 18 và %&, 1,7) 3< 2 3&6!7 18 OP nhau

II

và )Q 2* 29: ); – 2P gian 6<4 6BC0 ); 2] )^B

1

2] )^B

x   x s x v t

2 Q 2* 29: ); – 2P gian 6<4 6BC0 ); 2] )^B

a) Bảng

t(h) 0 1 2 3 4 5 6 x(km) 5 15 25 35 45 55 65

b) Đồ thị

IV =S (T U V

+ GV tóm F$, 8, dung chính 3< bài

+ Yêu 3Y6 HS @C nhà làm các bài %EP

+ Yêu 3Y6 HS 3&6S 0N bài sau

V RÚT KINH  Y Z ('

Ngày "#$ tháng () 2012

Trang 6

Ngày +$! tháng () 2012

,-% 3 Bài 3:    [ c # \

I  TIÊU

+ ,-% 123 công %&W3 1N& &f và @Z 123 @[3%U 0,76 +,€ @E %G3 %W3 %&,9 nêu 123 ý &f 3< các 1$, F2 @E% lí trong công %&W3=

Nêu 123 1N& &f 3< 3&6!7 18 %&Q 0,- 1R, 1C69 nhanh +Y 1C69 3&E) +Y 1C6=

,-% 123 công %&W3 tính @E %G39 @Z 123 1l %&N @E %G3 – %&, gian trong 3&6!7 18 %&Q9 nhanh +Y 1C6 và 3&E) +Y 1C6=

,-% 123 công %&W3 tính và nêu 123 1O3 1,7) @C P&U9 3&,C6 và 18 FV 3< gia %G3 trong 3&6!7 18 %&Q nhanh +Y 1C6=

,-% 123 công %&W3 tính quãng 1 1, 123 trong 3&6!7 18 %&Q nhanh +Y 1C6=

,K, 123 bài toán 1U ,K @C 3&6!7 18 %&Q 0,- 1R, 1C6=

II ! "

1 Giáo viên: Xem F$, các 4,- %&W3 @C 3&6!7 18 0,- 1R, 1w 123 &X3 ] FVP 8

2 e6 sinh: Ôn F$, khái ,5) @E %G3=

III # $ CÁC &'  ('

1 # )* +,-

2 /01 tra bài 67

,-% công %&W3 tính quãng 1 1, 123 và P&U trình 3&6!7 18 3< 3&6!7 18

%&Q 1C6_

3 Bài 1,

9:2 ); 1: Tìm 0B khái O1 IK 2N6 2@6 2P BC0 ); 2] 5? )g )^B

9:2 ); 6<4 GV 9:2 ); 6<4 HS /? 2@6 6 5A

Xác 1N& 123 @E %G3 %$, )8%

%&, 1,7)_

GV &h3 F$, @C vTB JP&U9

3&,C69 18 FVL

-6 xét ƒ% D% &g -> 0

thì ƒ" D% &g -> 0

=> tb v tt

t

s

+ K F, câu C1?

+ E %G3 %W3 %&, là )8% 1$,

F2 vô &V hay @\3%U_

+ Yêu 3Y6 HS 0,76 +,€ @E %G3

%W3 %&, %$, )8% 1,7)=

.E %G3 %W3 %&, có P&B %&683

vào @,53 3&X 3&,C6 +U 3<

&5 %#$ 18 hay không?

+ K F, câu C2?

+ Em &,76 %&- nào là 3&6!7

18 %&Q 0,- 1R, 1C6_

+ K F, câu &g, + HS theo dõi

+ HS %K F, + HS %K F, + HS lên 0K 0,76 +,€

+ Có P&B %&683 + HS %K F,

+ HS %K F,

I =K 2N6 2@6 2P BC0 ); 2] 5? )g )^B

1 ; +, 6<4 IK 2N6 2@6 2P

@V, ƒ% D% &g

t

s v

 + Cho ta 0,-% %$, 1,7) 1c @E% 3&6!7 18 nhanh hay 3&E)=

2 =h62 IK 2N6 2@6 2P

+ G3 %$, @E% 3&6!7 18

+ + 8 FV %k F5 @V, 18 FV @E %G3 theo )8% %k xích nào 1c

3 BC0 ); 2] 5? )g )^B

- t6f 1$# %&Q

- v %W3 %&, 0,- 1R, 1C6 theo %&, gian

+ v %( 1C6 theo %&, gian: 3&6!7 18 %&Q nhanh +Y 1C6=

+ v ,K) 1C6 theo %&, gian: 3&6!7 18 %&Q 3&E) +Y 1C6=

* Chú ý: Khi nói vận tốc của vật tại vị

Trang 7

trí hoặc thời điểm nào đó, ta hiểu là vận tốc tức thời.

9:2 ); 2: Nghiên 6@B 6BC0 ); 2] nhanh i )^B

9:2 ); 6<4 GV 9:2 ); 6<4 HS /? 2@6 6 5A

GV +,€ ,K xây +T khái

,5) gia %G3

&E xét @C +D6 3< và ?av

e (1) nhân chéo?

Có &E xét gì @C v, v0, a?

- E! chúng ta có %&7 0,76 +,€

@E %G3 %W3 %&, 3<  `

0q 1l %&N 123 không? Có

+$ & %&- nào?

+ K F, câu C3?

+ K F, câu C4, C5?

+ HS theo dõi

+ HS %K F,

+ HS %&T3 &,5

+ HS %K F,

+ d~ +B &5 %B3 %#$

18 có %B3 tung là @E

%G39 %B3 hoành là %&, gian

+ HS %K F,

+ HS %K F,

II BC0 ); 2] nhanh i )^B

1 Gia 2N6 trong 6BC0 ); 2] nhanh i )^B

a Khái ,5) gia %G3 (1)

t

v a

 KN: SGK

b [3%U gia %G3

t

v t

v v a

  

&E xét: gia %G3 trong  %&Q nhanh +Y 1C6 là )8% 1$, F2 @\3%U= + Có P&U P&U :6f 1$# + &,C6 3&,C6 :6f 1$#

+ 8 FV

0

0

t t

v v t

v a

=> Trong  nhanh +Y 1C6 cùng a P&U cùng 3&,C6 @V, @[3%U v

2 =K 2N6 6<4 6BC0 ); 2] nhanh i )^B

a Công %&W3 tính @E %G3=

v = v0 + at (3)

b l %&N @E %G3 - %&, gian

3 Công

2

1

at t v

s 

Nx: quãng 1 1, 123 trong 3&6!7 18 %&Q nhanh +Y 1C6 là )8% hàm "G 0E3 hai 3< %&, gian

IV =S (T U V

+ GV tóm F$, 8, dung chính 3< bài

+ Yêu 3Y6 HS @C nhà làm các bài %EP

+ Yêu 3Y6 HS 3&6S 0N bài sau

V RÚT KINH  Y Z ('

a

v

v(m/s)

O

v0

t

Trang 8

Ngày "#$ tháng () 2012

Ngày +$! tháng () 2012

,-% 4 Bài 3:    [ c # \ j?-k

Trang 9

I  TIÊU

,-% 123 công %&W3 tính @E %G39 @Z 123 1l %&N @E %G3 – %&, gian trong 3&6!7 18 %&Q 3&E) +Y 1C6=

,-% 123 công %&W3 tính và nêu 123 1O3 1,7) @C P&U9 3&,C6 và 18 FV 3< gia %G3 trong 3&6!7 18 %&Q 3&E) +Y 1C6=

,-% 123 công %&W3 tính quãng 1 1, 1239 P&U trình 3&6!7 18 trong 3&6!7 18

%&Q nhanh +Y 1C69 3&E) +Y 1C6=

,K, 123 bài toán 1U ,K @C 3&6!7 18 %&Q 0,- 1R, 1C6=

II ! "

1 Giáo viên: Xem F$, các 4,- %&W3 @C 3&6!7 18 0,- 1R, 1w 123 &X3 ] FVP 8.

2 e6 sinh: Ôn F$, khái ,5) @E %G3=

III # $ CÁC &'  ('

1 # )* +,-

2 /01 tra bài 67

+ O3 1,7) 3< @[3%U @E %G3_

+ O3 1,7) 3< @[3%U gia %G3 trong  %&Q nhanh +Y 1C6_

3 Bài 1,

9:2 ); 1: Tìm 0B 6BC0 ); 2] nhanh i )^B

9:2 ); 6<4 GV 9:2 ); 6<4 HS /? 2@6 6 5A

- Các em %T tìm ra )G, quan &5

,? gia %G39 @E %G3 và quãng

1 1, 123 ˆ2, ý: %e 2 0,76

%&W3 (2) & (4)]

s = x - x0 => x = s+ x0

4 Công 2@6 liên O m4 gia 2N6T IK (

v2 v02 2a s (5)

5

6BC0 ); 2] nhanh i )^B

(6)

2 0

0

2

1

at t v x

x  

x0 là %#$ 18 ban 1Y6 + Thông %&17 bài toán 1U ,K 3&X + ox  3&,C6 3&6!7 18

TH: -6 3&X G3 %#$ 18 %$, VT ban 1Y6 thì: 0 2

2

1

at t v

x 

9:2 ); 2: Tìm 0B 6BC0 ); 2] 6K1 i )^B

9:2 ); 6<4 GV 9:2 ); 6<4 HS /? 2@6 6 5A

III BC0 ); 2] 6K1 i )^B

1 Gia 2N6 6<4 6BC0 ); 2] 6K1 i )^B

a Công %&W3 tính gia %G3

0 0

v v v

a

t t t

b [3%U gia %G3

t

v a

 &E xét: gia %G3 trong  %&Q nhanh +Y 1C6 là )8% 1$, F2 @\3%U=

x0

x

s

v

av

Trang 10

+ &E xét @C @[3%U gia %G3_

- l %&N @E %G3 – %&, gian

trong ` có 1,7) gì

,G & khác @V,  `_

- Y chú ý gì khi "~ +B 0,76

%&W3 tính quãng 1 & pt

3&6!7 18 trong `_

+ K F, câu C7, C8?

+ HS &E xét ( [3%U gia %G3 trong `

cùng P&U9

23 3&,C6 @V, các

@[3%U @E %G3L=

- Là 1 %&Q

xiên M6G=

- Gia %G3 "Z 23 +D6 @V, v0

+ HS %K F,

+ Có P&U P&U :6f 1$# + &,C6 3&,C6 :6f 1$#

+ 8 FV

t

v a

=> Trong CĐ chậm dần đều cùng a

phương ngược chiều với vectơ v

2 =K 2N6 6<4 6BC0 ); 2] 6K1 i )^B

a Công %&W3 tính @E %G3

v = v0 + at (a 23 +D6 @V, v)

b l %&N @E %G3 - %&, gian

3 Công

và PT 6BC0 ); 6<4 6BC0 ); 2] 6K1 i )^B

a Công %&W3 tính quãng 1 1, 123

2

1

at t v

s  Chú ý: a 23 +D6 @V, v0

b PT 3&6!7 18

2

1

at t v x

x  

IV =S (T U V

+ GV tóm F$, 8, dung chính 3< bài

+ Yêu 3Y6 HS @C nhà làm các bài %EP

+ Yêu 3Y6 HS 3&6S 0N bài sau

V RÚT KINH  Y Z ('

Ngày "#$ tháng () 2012

Ngày +$! tháng () 2012

,-% 5 BÀI S

v(m/s)

O

v0

t

...

1 # )* +,-

2 /01 tra 67

3 Bài 1, :

Đặt vấn đề: &U trình VL FVP 10 3&< !-6 nghiên 3W6 @C  3U &X3= Bài 1Y6 tiên "Z xem... …

9:2 ); 2: Tìm hiểu khái niệm chuyển động thẳng quãng đường chuyển động thẳng đều.

9:2 ); 6<4 GV 9:2 ); 6<4 HS /? 2@6 6 5A

- &-...

9:2 ); 3: Tìm hiểu phương trình chuyển động đồ thị toạ độ – thời gian chuyển đồng thẳng đều.

9:2 ); 6<4 GV 9:2 ); 6<4 HS /? 2@6 6 5A

- Các

Ngày đăng: 01/04/2021, 05:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w