1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Giáo án Tổng hợp các môn học lớp 1 - Tuần 10 năm 2011

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 162,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu : - HS đọc và viết được các vần đã học - HS đọc trơn được các từ ứng dụng, câu ứng dụng.. 1.ổn định tổ chức.[r]

Trang 1

Tuần 10

Ngày soạn: 14/ 10/2011

Ngày giảng: Thứ hai ngày 17 tháng 10 năm 2011

Toán

Tiết 37 Ôn bài: phép trừ trong phạm vi 3 .

I Mục tiêu :

- Giúp HS củng cố về phép trừ trong phạm vi 3

- Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

II Đồ dùng dạy học :

GV: VBT toán 1,

HS : Vở ô li, bảng con

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Cho hs làm bảng con:1+2= , 3-2=

3-1=

- GV nhận xét

3 Bài mới

a Giới thiệu bài.

b Hướng dẫn ôn bài.

* Đọc các phép trừ trong phạm vi 3

- Gọi HS lần lượt đọc các phép trừ trong

phạm vi 3

- GV nhận xét

* Hướng dẫn làm bài tập

+ Bài 1 Tính:

1+2=

3-2=

3-1=

3-1=

3-2=

2-1=

1+1=

3-1=

2-1=

2-1=

3-1=

3-2=

- Cho hs nêu yêu cầu

- Hát

- Tổ 1: 1+2=3

- Tổ 2: 3-2=1

- Tổ 3: 3-1=2

- HS đọc: 2-1=1, 3-1=2, 3-2=1

- HS nhận xét

- HS nêu cách làm

- HS nối tiếp nhau trả lời

Trang 2

- Hướng dẫn hs làm bài

- Cho hs trả lời miệng, GV ghi bảng

- GV nhận xét

+ Bài 2.Viết số thích hợp vào chỗ chấm

2 2 3 3 3 3

1 2 1

1 2 1

- Nêu yêu cầu

- Hướng dẫn hs làm bài

- Cho hs làm bảng con

- GV nhận xét

+ Bài 3 Nối phép tính với số thích hợp:

- Tổ chức cho hs chơi trò chơi

- Chia thành 2 đội , mỗi đội cử 3 em

- GV hướng dẫn hs chơi

- Nhận xét

4 Củng cố, dặn dò

- Cho hs thi đua nhau đọc thuộc các phép

trừ trong phạm vi 3

- Nhận xét giờ học

- Dặn hs về nhà ôn bài

1+2= 3 3- 2= 1 3- 1= 2

3-1= 2 3-2= 1 2-1= 1

1+1= 2 3-1= 2 2-1= 1

2-1= 1 3-1= 2 3-2= 1

- HS nêu yêu cầu, cách làm

- HS làm bảng con theo tổ, mỗi tổ 2 phép tính

2 2 3 3 3 3

1 1 2 1 1 2

1 1 1 2 2 1

- HS chơi trò chơi

- Đội nào nối nhanh và đúng thì thắng

- HS đọc các phép trừ trong phạm vi 3

- HS chú ý lắng nghe

Trang 3

Tiếng Việt

Tiết 44 Ôn bài: au , âu

I Mục tiêu :

- HS đọc và viết được : au , âu , cây cau , cái cầu

- HS đọc trơn được các từ ứng dụng, câu ứng dụng

- HS làm các bài tập : Nối tiếng tạo thành từ

- HS có ý thức học tập bộ môn

II Đồ dùng dạy học :

Giáo viên : SGK , Bảng phụ ghi bài tập

HS : Bảng con – SGK – Vở ô li

III Các hoạt động dạy học:

1.ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra 3 hs đọc bài trong SGK

- GV nhận xét cho điểm

3 Bài mới

a Giới thiệu bài.

b Hướng dẫn ôn bài.

* Đọc bài trong SGK

- GV cho HS mở SGK đọc bài

- Cho HS đọc thầm 1 lần

- Cho cả lớp đọc đồng thanh 1 lần toàn

bộ bài đọc

- Cho HS đọc tiếp sức

- Nhận xét

* Luyện viết bảng con

- GV đọc cho HS viết vào bảng con :

au , âu , cây cau , cái cầu,

- Uốn nắn giúp đỡ các em còn chậm

- Nhận xét

- HS hát

- 3 HS đọc bài

- Mở SGK

- Đọc thầm 1 lần

- Cả lớp đọc đồng thanh

- Thi đọc tiếp sức

- Nhận xét

- HS viết vào bảng con :

au , âu , cây cau , cái cầu

- Nhận xét bài của nhau

Trang 4

* Làm bài tập:

+ Bài tập 1 : Nối

củ

quả

rau bầu trầu ấu

- GV cho HS nêu yêu cầu

- Cho hs đọc tiếng,từ

- GV cho lên bảng nối, nêu kết quả

- Nhận xét

+ Bài tập 2: Viết vở ô li

- GV nêu yêu cầu, viết mẫu

õu au

- GVđọc cho HS viết: lau sậy, châu

chấu, bà cháu, rau cải, sáo sậu

- GV chú ý đến những hs viết còn chậm

- Chấm bài, nhận xét

4 Củng cố, dặn dò:

- Thi tìm tiếng có vần au, âu

- GV nhận xét giờ

- Dặn dò : về nhà ôn lại bài

- Nêu yêu cầu

- Làm bài trên bảng lớp củ

quả

bó lá

rau bầu trầu ấu

- Nêu kết quả: củ ấu , quả bầu , bó rau , lá trầu

- HS nghe –viết bài vào vở ô li

õu õu õu õu

au au au au lau sậy, chõu chấu, bà chỏu rau cải, sỏo sậu, quả bầu

- HS đổi vở nhận xét bài của nhau

- au: táu, cáu, máu, sáu, háu, láu,

- âu: trâu, châu, tâu, câu, mâu,

- HS chú ý lắng nghe

Ngày soạn: 16/ 10/2011

Trang 5

Ngày giảng: Thứ ba ngày 18 tháng 10 năm 2011

Tiếng Việt

Tiết 45 Ôn bài: iu , êu

I Mục tiêu :

- HS đọc và viết được iu , êu, lưỡi rìu, cái phễu

- HS đọc trơn được các từ ứng dụng, câu ứng dụng

- HS làm các bài tập: Nối tiếng ( từ)

- HS có ý thức học tập bộ môn

II Đồ dùng dạy học :

GV: SGK , Bảng phụ ghi bài tập

HS : Bảng con – SGK – Vở ô li

III Các hoạt động dạy học:

1.ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra 3 hs đọc bài trong SGK

- Lớp viết bảng con:iu, êu, líu lo, cây nêu

- GV nhận xét cho điểm

3 Bài mới

a Giới thiệu bài.

b Hướng dẫn ôn bài.

* Đọc bài trong SGK

GV cho HS mở SGK đọc bài

- Cho HS đọc thầm 1 lần

- Cho HS đọc cá nhân bài đọc

- Nhận xét

* Luyện viết bảng con

- GV đọc cho hs viết vào bảng con :

chịu khó, kêu gọi, ôi thiu

- Uốn nắn giúp đỡ các em còn chậm

- Nhận xét

- HS hát 1 bài

- Đọc bài trong SGK

- Viết bảng con

- Mở SGK

- Đọc thầm 1 lần

- Thi đọc cá nhân – Nhận xét

- Viết vào bảng con :

tổ 1: chịu khú

tổ 2: kờu gọi

Trang 6

* Làm bài tập:

+ Bài tập 1 : Nối

Mẹ

Đồ chơi

Bể đầy

nhỏ xíu

rêu

địu bé

- Cho HS nêu yêu cầu

- Cho HS đọc tiếng ( từ ) ở bài tập

- Cho HS nối với từ ( tiếng) thích hợp

- Cho HS thi tiếp sức

- GV nhận xét

* Bài tập 2: Viết vở ô li

- GV nêu yêu cầu, viết mẫu:

iu ờu

- GV đọc cho HS viết: sếu bay, sai trĩu

quả, lều vải, chịu khó, cây nêu

- GV giúp đỡ những hs viết còn yếu

- GV chấm 4-5 bài, nhận xét

4 Củng cố, dặn dò:

- Thi tìm tiếng có vần iu, êu

- GV nhận xét giờ

- Dặn dò : về nhà ôn lại bài

tổ 3: ụi thiu

- Nhận xét bài của bạn

- Nêu yêu cầu

- HS thi tiếp sức (2 nhóm, mỗi nhóm 3 em)

Mẹ

Đồ chơi

Bể đầy

nhỏ xíu

rêu

địu bé

- Nối, nêu kết quả : Mẹ địu bé , Đồ chơi nhỏ xíu , Bể đầy rêu

- HS nghe- viết bài vào vở

iu iu iu iu iu

ờu ờu ờu ờu ờu sếu bay, sai trĩu, lều vải, chịu khú, cõy nờu, kờu gọi

- iu: hiu, tiu, miu, thiu, niu,

- êu: thêu, mếu, tếu, nếu,

Toán

Trang 7

Tiết38 Ôn bài: Luyện tập

I Mục tiêu :

- Giúp HS củng cố về phép trừ trong phạm vi 3

- Biết mối quan hệ giữa phép trừ và phép cộng, biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép trừ

- Biết điền số, dấu +, - vào chỗ chấm

II Đồ dùng dạy học :

GV: hình vẽ bài tập 4

HS : Vở toán, bảng con

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2-3 hs đọc thuộc lại bảng trừ trong

phạm vi 3

- Nhận xét, cho điểm

3 Bài mới

a Giới thiệu bài.

b.Hướng dẫn làm bài tập.

+ Bài 1 Số ?

- Cho hs nêu yêu cầu

- Hướng dẫn hs làm bài

- Cho hs lên bảng làm bài

- GV nhận xét

- Hát

- HS đọc bảng trừ

- HS đọc: 2-1=1, 3-1=2, 3-2=1

- HS nhận xét

- HS nêu yêu cầu

- HS nêu cách làm

- HS nối tiếp nhau nêu từng phép tính

- HS lên bảng điền vào ô trống

1 + 2 = 3

2 + 1 = 3 3

2

Trang 8

+ Bài 2 Tính:

1 + 2 =

3 - 1 =

3 - 2 =

2 + 2 =

1 + 3 =

1 + 4 =

- Nêu yêu cầu

- Hướng dẫn hs thi làm bài tiếp sức

- Cho hs làm bảng con

- GV nhận xét

+ Bài 3 (+ - )?

1 2=3

3 1=2

2 1=3

3 2=1

1 1=2 2 1=1

1 4=5 2 2=4

- GV hướng dẫn hs cách làm

- Cho hs làm bài vào vở

- Nhận xét, chấm bài

+ Bài 4 Viết phép tính thích hợp:

- Cho HS nêu thành bài toán, gọi vài em

nhắc lại

- Hỏi còn lại mấy chấm tròn? Ta làm thế

nào?

3 – 1 = 2

3 – 2 = 1

- HS nêu yêu cầu, cách làm

- HS thi làm bài tiếp sức (2 nhóm, mỗi nhóm 3 em)

Nhóm 1 Nhóm 2

1 + 2 = 3

3 - 1 = 2

3 - 2 = 1

2 + 2 = 4

1 + 3 = 4

1 + 4 = 5

- HS nêu yêu cầu

- HS làm bài vào vở ô li

- 4 HS lên bảng chữa bài, dưới lớp đổi vở nhận xét bài của bạn

1+ 2 =3

3 – 1

=2

2 + 1=3

3 – 2

=1

1 + 1=2

2 – 1

=1

1 + 4=5

2 + 2=4

- HS nêu bài toán: Có 3 chấm tròn gạch

đi 2 chấm tròn Hỏi còn lại mấy chấm

o o o

Trang 9

- Cho HS viết phép tính lên bảng con

- GV nhận xét

4 Củng cố, dặn dò

- Cho hs thi đua nhau đọc thuộc các phép

trừ trong phạm vi 3

- Nhận xét giờ học

- Dặn hs về nhà ôn bài

tròn?

- Còn lại 1 chấm tròn

3 – 2 = 1

- HS nhận xét

- HS đọc các phép trừ trong phạm vi3

- HS chú ý lắng nghe

Ngày soạn: 17/ 10/2011

Ngày giảng: Thứ tư ngày 19 tháng 10 năm 2011

Toán

Tiết 39 Ôn bài: phép trừ trong phạm vi 4

I Mục tiêu :

- Giúp HS củng cố về phép trừ trong phạm vi 4

- Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Biết so sánh các số trong phạm vi 4

II Đồ dùng dạy học :

1 GV: Tranh vẽ bài tập 4

2 HS : Bảng con, vở toán

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ :

- GV cho 2 HS làm bảng lớp

4 - 1 - 1 =…

4 - 1 - 2 =

- HS khác thực hiện vào bảng con :

4 - 2 - 1 = …

- Nhận xét

- HS hát 1 bài

- HS thực hiện

- Nêu kết quả: 4 – 1- 1 = 2

4 – 1- 2 = 1

4 – 2 – 1 = 1

- Nhận xét bài của bạn

Trang 10

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài.

b Hướng dẫn ôn bài.

+ Đọc thuộc bảng trừ trong phạm vi 4

* Bài 1.Tính:

3+1=

4-3=

4-1=

4-2=

3-2=

4-3=

4-1=

3-1=

2-1=

1+2=

3-1=

3-2=

- Cho HS nêu yêu cầu

- Cho HS làm bài miệng, GV ghi bảng

* Bài 2 Tính:

- Cho HS nêu yêu

- Cho HS làm bài bảng con

- Nhận xét

*Bài 3: > < = ?

4 - 1 2

4 - 2 2

3 - 1 2

4 - 3 4 - 2

4 - 1 3 + 1

3 - 1 3 - 2

- Cho HS nêu yêu cầu

- GV hướng dẫn cách làm

- Cho HS làm bài vào vở ô li

- HS nối tiếp nhau đọc bảng trừ trong phạm vi 4

- Nêu yêu cầu

- Nối tiếp nhau nêu miệng kết qủa 3+1= 4

4- 3= 1 4- 1= 3

4-2= 2 3-2= 1 4-3= 1

4-1= 3 3-1= 2 2-1= 1

1+2= 3 3- 1= 2 3- 2= 1

- Nêu yêu cầu

- Làm bài trên bảng con, mỗi tổ 2 phép tính

- Nêu yêu cầu

- Nêu cách làm

- HS làm bài vào vở ô li, chữa bài trên

Trang 11

- GV chấm 1 số bài

* Bài 4 Viết phép tính thích hợp

- Cho HS quan sát tranh

- Cho HS nêu yêu cầu bài toán

- Cho HS nêu bài toán, nêu phép tính

thích hợp

- Cho HS viết phép tính trên bảng con

- GV nhận xét

4 Củng cố, dặn dò:

- Trò chơi : Thi đọc thuộc bảng trừ 4

- GV nhận xét giờ

- Dặn hs về ôn bài

bảng lớp

4 – 1 > 2

4 – 2 = 2

3 – 1 = 2

4 – 3 < 4 - 2

4 – 1 < 3 + 1

3 – 1 > 3 - 2

- Quan sát tranh, nêu yêu cầu

- HS nêu bài toán a) Có 3 con gà, thêm 1 con gà Hỏi có tất cả mấy con gà?

- Nêu phép tính: 3 + 1 = 4 b) Có 4 con gà, chạy đi 1 con Hỏi còn lại mấy con gà?

- Nêu phép tính: 4 – 1 = 3

- HS đọc thuộc bảng trừ 4

- HS chú ý lắng nghe

Tiếng Việt

Tiết 45 Ôn bài: ôn tập giữa học kỳ 1

I Mục tiêu :

- HS đọc và viết được các âm, vần, tiếng, từ : au , âu , iu , êu

- HS đọc trơn được các từ ứng dụng

- HS làm các bài tập: Điền âm

- HS có ý thức học tập bộ môn

II Đồ dùng dạy học :

Giáo viên : SGK , Bảng phụ ghi bài tập

HS : Bảng con – SGK – Vở ô li

III Các hoạt động dạy học:

Trang 12

1.ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Lớp viết bảng con: iu , au , âu , êu

- GV nhận xét

3 Bài mới

a Giới thiệu bài.

b Hướng dẫn ôn bài.

* GV viết bảng 1 số âm, vần , tiếng, từ

dễ lẫn để cho hs đọc:

âm: p, q, g, gh, ng, ngh, tr, ch, x, s,

kh,

Vần: ua, ưa, ai, ay, uôi, ươi,

Tiếng: quạ, ngửi, nghé,

- Cho HS đọc thầm 1 lần

- Cho cả lớp đọc đồng thanh 1 lần toàn

bài đọc

- Cho HS đọc cá nhân bài đọc

- Nhận xét

*Luyện viết bảng con

- GV cho HS viết vào bảng con những

âm, vần, vừa đọc :

- Uốn nắn giúp đỡ các em còn chậm

- Nhận xét

*Làm bài tập:

+ Bài tập 1 : Điền g hay gh

.à mái .ế gỗ nhà a

- Cho HS nêu yêu cầu

- Cho HS làm bài theo tổ

- GV nhận xét

- HS hát 1 bài

- đọc- viết : iu , au , âu , êu

- Lớp đọc thầm

- Cả lớp đọc đồng thanh

- Đọc cá nhân

- Nhận xét bạn đọc

- HS viết vào bảng con :

- Nhận xét bài của bạn

- Nêu yêu cầu

- HS làm bài theo tổ

Tổ 1: gà mái

Trang 13

+ Bài tập 2: Viết vở ô li.

- GV nêu yêu cầu

- GV đọc cho HS viết:

Suối chảy rì rào

Gió reo lao xao

Bé ngồi thổi sáo

- Kiểm tra vở, nhận xét

4 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét giờ

- Dặn dò : về nhà ôn lại bài

Tổ 2: ghế gỗ

Tổ 3: nhà ga

- HS nghe – viết bài vào vở

suối chảy rỡ rào giú reo lao xao

bộ ngồi thổi sỏo

- HS chú ý lắng nghe

Ngày soạn: 18/ 10/2011

Ngày giảng: Thứ năm ngày 20 tháng 10 năm 2011

Tiếng Việt

Tiết 46 Ôn tập

I Mục tiêu :

- HS đọc và viết được các vần đã học

- HS đọc trơn được các từ ứng dụng, câu ứng dụng

- HS làm các bài tập : Điền vần

- HS có ý thức học tập bộ môn

II Đồ dùng dạy học :

Giáo viên : SGK , Bảng phụ ghi bài tập

HS : Bảng con – SGK – Vở ô li

III Các hoạt động dạy học:

1.ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Lớp đọc viết bảng con: cưỡi ngựa, thợ

xây, mào gà

- HS hát 1 bài

- Viết bảng con mỗi tổ viết 1 từ

Trang 14

- GV nhận xét

3 Bài mới

a Giới thiệu bài.

b Hướng dẫn ôn bài.

*GV cho HS mở SGK bài 23, 25, 35, 36

đọc bài

- Cho HS đọc mỗi bài 1 lần

- Cho HS đọc cá nhân bài đọc

- Nhận xét

*Luyện viết bảng con

- GV cho HS viết vào bảng con : củ

nghệ, gồ ghề, buổi tối, túi lưới, cối xay

cây cối

- Uốn nắn giúp đỡ các em còn chậm

- Nhận xét

*Làm bài tập:

+ Bài tập 1: Điền nuôi hay xuôi ?

Nhà bà thỏ Bè nứa trôi

- Cho HS nêu yêu cầu

- Cho hs đọc và nêu kết quả

- Nhận xét

+ Bài tập 2 : Viết vở ô li

- GV nêu yêu cầu

- GV đọc cho HS viết vào vở ô li: g, gõ

mõ, gh, ghi nhớ, ng, ngã tư, ngh, nghệ

sĩ, uôi, ruồi, ươi, vá lưới

- GV nhận xét

4 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét giờ

- Dặn dò : về nhà ôn lại bài

- mở SGK

- Cả lớp đọc đồng thanh

- Thi đọc cá nhân – nhận xét

- HS nghe- viết vào bảng con :

- Nhận xét bài của bạn

- Thực hiện miệng Nhà bà nuôi thỏ Bè nứa trôi xuôi

- HS nghe-viết bài vào vở ô li

g, gừ mừ gh ghi nhớ

ng ngó tư ngh nghệ sĩ uụi ruồi muỗi ươi vỏ lưới

- HS chú ý lắng nghe

Trang 15

Toán

Tiết 40 : Ôn bài: Luyện tập

I Mục tiêu :

- Giúp HS củng cố về phép trừ trong phạm vi 4

- Biết điền số, dấu vào chỗ chấm

II Đồ dùng dạy học :

GV: tranh vẽ bài tập 4

HS : Vở toán, bảng con

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2-3 hs đọc thuộc lại bảng trừ trong

phạm vi 4

- Nhận xét, cho điểm

3 Bài mới

a Giới thiệu bài.

b.Hướng dẫn làm bài tập.

+ Bài 1.Tính:

a)

b)

4 – 2 – 1

=

4 – 1 – 1=

4 – 1 – 2

=

- Cho hs nêu yêu cầu

- Hướng dẫn hs làm bài

- Cho hs làm bài bảng con, lên bảng làm

bài

- GV nhận xét

- Hát

- HS đọc bảng trừ trong phạm vi 4

- HS nhận xét

- HS nêu yêu cầu

- HS nêu cách làm a) Làm bảng con b) Lên bảng làm bài a)

b) 4-2-1= 1 4-1-1= 2 4-1-2= 1

Trang 16

+ Bài 2 Viết số thích hợp vào ô trống:

- 2 -3 -1

+3 -1 +2

- Nêu yêu cầu

- Hướng dẫn hs làm bài

- Cho chơi trò chơi

- GV nhận xét

+ Bài 3 > < = ?

2 4 – 1

3 4 – 1

4 4 – 1

3 – 2 3 – 1

4 – 1 4 - 2

4 – 1 3 + 0

- GV hướng dẫn hs cách làm

- Cho hs làm bài vào vở

- Nhận xét, chấm bài

+ Bài 4 Viết phép tính thích hợp:

- Cho hs quan sát tranh, nêu yêu cầu

- Cho hs nêu bài toán, nêu phép tính

- GV nhận xét

4 Củng cố, dặn dò

- Nhận xét giờ học

- Dặn hs về nhà ôn bài

- HS nêu yêu cầu, cách làm

- HS chơi trò chơi

- 2 -3 -1

+3 -1 +2

- HS nêu yêu cầu

- HS làm bài vào vở ô li

- 2 HS lên bảng chữa bài, dưới lớp đổi vở nhận xét bài của bài

2 < 4 – 1

3 = 4 – 1

4 > 4 – 1

3 – 2 < 3 – 1

4 – 1 > 4 – 2

4 – 1 = 3 + 0

- HS nêu bài toán: Có 4 con thỏ, chạy đi

2 con Hỏi còn lại mấy con thỏ?

- HS viết phép tính lên bảng con

4 – 2 = 2

- HS chú ý lắng nghe

3

3

4

4

2

4

3

3

4

4

2

2

Ngày đăng: 01/04/2021, 05:11

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w