1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Đại số 10 ban cơ bản chương 2: Hàm số bậc nhất và hàm số bậc hai

18 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 316,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: a Về kiến thức: Hiểu được sự biến thiên của hàm số bậc hai trên R b Về kỹ năng: - Lập được bảng biến thiêncủa hàm số bậc hai, xác định được tọa độ đỉnh, trục đối xứng, vẽ được [r]

Trang 1

 II : HÀM    VÀ HÀM   HAI

§1- HÀM 

Bài:1

1 " tiêu

1.1

-

-

1.2

-

-

-

2 '( )* +',-  #$ / '0

- GV:

- HS:

3 $2 trình bài '0 và các '7# 89 

Ví FG 1: cho y = x 1 Tìm y khi x = 1, x =

-1, x = 2

nhiêu giá

- Cho )$2# =2# >?

x -1 1 ……

y ? ? ……

- C =$2 #'D EF+ 7 & 9 hs hình thành

khái $.K hàm J!

- 0 sinh cho )$2# giá # * ;< y

- HS 'L xét

- 'N ' JO<

-Hãy nêu

- Ví FG 2 (VD1 SGK)

- C ví /" 2 hãy 'N ra các giá # * ;< hàm

J trên #$ x = 2001 ; 2004 ; 1999.

-

,- trong ( $ có 2 hàm %

- 'N ra #L+ D và các giá # * ;< KW$ hàm

J trên #$ các giá # * x D.

I/ Hàm J #L+ xác 8* ' ;< hàm J

1.KN:

Ta 'U xlà

%

2.Cách cho hàm :

a/ Hàm VD:

R\]R 200 282 (Tính theo USD)

+

1998, 1999, 2000, 2001, 2002, 2004}

duy

394, 564)

b/ Hàm

- Ví FG 2(SGK):

Trang 2

- Hãy  tên các hàm  ? U @ (

THCS

- W$ nhóm cho K9# ví /" 5Z hàm J 8Q

'0 [ \+ 2

- Các

y = , y = ax2 có 4 là hàm  không ?

x

a

- Các nhóm # ? E]$

- Hoàn #'$  8,< ra câu # ? E]$ 8_ 

- Hình thành =$2 #'D

Vd: Tìm

1

 x

y

1 2

1

x

y

x

y

2

2

 "# O %

- C  nhóm 'L '$.K 5"! Và $?$

>2# 5\ 8Z!

- :,< ra =2# >?!

- KL.

VD1:

hãy tính

a) f(-2), f(-1), f(0), f(2), g(-1), g(-2), g(0)

b) Tìm x sao cho f(x) = 2

Tìm x sao cho g(x) = 2

- Các nhóm Eb E,c# 8,< ra =2# >?

- d  'c+ =2# >?

- Hình thành =$2 #'D

VD2: Xét xem trong các  A(0 ; 1), B(1;

0), C(-2 ; -3), D(-3 ; 19),

2 + 1

- Các nhóm Eb E,c# 8,< ra =2# >?

- Hoàn #'$ , 8,< ra =2# >? 8_ !

c/ Hàm + Hàm

+ Tập xác định của hàm số y = f(x) là tập tất

cả các số thực x sao cho biểu thức f(x) có nghĩa.

Chú ý

ba, … công

0

0 1

2

x

x khi x

y

Hãy tính giá

d/

Đồ thị của hàm số y = f(x) xác định trên tập D

là tập hợp tất cả các điểm M(x, f(x)) trên mặt phẳng tọa độ với mọi x thuộc D.

y

1 -1

x

y

2 1

Trang 3

: ;< GV và HS 9$ dung

1 Ôn

y

sang 4

sang 4

2

+

+

tên

- Các nhóm # ? E]$

- 'N ' JO< f 2 có)

- Hình thành khái $.K!

-

- Các nhóm cho =2# >? ;< công 5$.!

- Hoàn 'N ' =2# >?

- Hình thành =$2 #'D

II

- Hàm trên

 

- Hàm

 

y f(x2) f(x1)

0 x1 x2 x y

f(x2) f(x1)

x

x1 x2 0

Xét tính

a) y = -3x + 1 trên R

b) y = 2x2 trên (0 ; + )

Trang 4

$2# 2 - Bài 1

1) Hàm

y

-

không ? Tính và so sánh f(-1) và f(1), f(-2) và f(2)

-

n] không ? Tính và so sánh g(-1) và g(1), g(-2) và g(2)

- Các nhóm 8,< ra =2# >?

- 'N ' JO< f 2 có)

- Hình thành =$2 #'D

a) y = 3x2 - 2

b) y =

x

1

c) y = x

- Các nhóm 'L '$.K 5"

- :,< ra =2# >?

- 'N ' JO< hoàn #'$ f 2 có)

2

Cho

III.Tính 'i e Ej ;< hàm J

Hàm số y = f(x) với tập xác định D gọi là hàm số chẵn nếu x D thí  

– x D

và f(-x) = f(x) Hàm số y = f(x) với tập xác định D gọi là hàm số chẵn nếu x D thí  

– x D

và f(-x) = - f(x)

VD:

a)Hàm b)Hàm  *+%

c)Hàm không *+%

1

1 2

2 3

x

x y

b)

3 2

1

x x

x y

c) y 2x1 3x

0$ HS lên )?  $?$

- Hs khác 'N ' JO< f 2 có)

-2 Cho hàm 

a) D = R \



2 1

b) D = R\  3,1 c) D = [- ; 3]

2 1

x = 3 => y = 4

y

2

1

Trang 5

2 2

2 1

2

x khi

x

x khi

x

y

Tính giá

0$ HS lên )?  $?$

- Hs khác 'N ' JO< f 2 có)

-3 Cho hàm  y = 3x3–2x+1

Các hàm

?

a) M(-1 ; 6), b) N(1 ; 1)

c)P(0 ; 1)

- 0$ HS lên )?  $?$

- 'N ' JO< f 2 có)

4 Xét tính

a) yx

b) y = (x + 2)2

c) y = x3 + x

d) y = x2 + x + 1

- 0$ HS lên )?  $?$

- 'N ' JO< f 2 có)

x = -1 => y = -1

x = 2 => y = 3

f(-1) = 6

%

f(1) = 2 hàm %

f(0) = 1

a) TXD: D = R

x R thì – x D và

f(-x) = x = x = f(x)

H yx là hàm b) Không

c) f(-x) =(-x)3 + (-x) = -(x3 +x) = - f(x)

H f(x) = x3 +x là hàm d) TXD: D = R

x R thì – x D và

f(x)   f(-x)

H hàm  y = x2 + x + 1 Không

5

+

+ Tính + Tinh + RÚT KINH m

Trang 6

§2 HÀM  y = ax + b

PPCT: 13-14 Ngày F=H

I " tiêu:

a)

b)

-c)

d)

II '( )*

a)

b)

c)

III o'b bài '0 :

1 > tra bài t

2

- Yêu

- HS 'p E$ hàm J )L '\#e

8q #'* hàm J )L '\#

- Các (,8 47 sát hàm %

- Các ),F ='?7 sát hàm J!

-

- Ghi 'L =$2 #'D

- HS 5r 8#'J y = 3x + 2

và y = x + 5

2

1

-

HS nào Kv ,-

( cho 2   Kv )

I.Hàm J y = ax + b f<tSg :

- n] : D=R

y

nw

nw w

y

y=ax+b y=ax b

b/a

0 x

y=ax y

y=ax+b

0

b

Trang 7

: ;< GV và HS 9$ dung

- Giao

Bài toán: cho hàm  y = 2

- Xác

0, 1, 2

- HS 'L xét 'x  8$yK 8#'J y = 2 8$

qua C 8Y nêu 'L xét 5Z 8#'J y = 2

-

y 4 "# hs

- HD khi không có hs nào Kv ,-%

( cho 2   KvE%

- Ghi 'L =$2 #'D!

II Hàm J 'z  y=b:

VD: hàm  y = 2

song song tung

y

b

0 x

Xác

5 3

- HD hs khi

- 'L '$.K 5"

-

- Cho =2# >?

-

A, B

và B a,b

a = - 5, b = 3

- HD hs khi

-

Cho =2# >?

-

x

- Giao

trên

- HS 'p E$ = ?x

- C 8Y hs 'L xét tính 8)e nb ;<

hàm J!

-

-

xác

III Hàm J y = :x

y =

0

0

x khi x

x khi x

x

n] D = R

x w 0 nw y

nw nw 0

Trang 8

- 'L xét 8q #'* ;< hàm J!

-y 2 1

x

- HS lên )?  làm

- HD khi

-

hs

- So sánh 8q #'* hàm J y = và 8q x

#'* hàm J y = + 1x

y 3 2 1

x

1 4

2

1 1

x khi x

x khi x

y

- HS lên )?  làm

- HD khi

-

- 'L xét 8q #'* hàm J

6 5 4

3 2 1

IV.

y = ax + b (a  0), y = b, y = x

V Z nhà: - Làm bài 1; 2b,c; 3; 4a trang 42

Trang 9

$2# 2 – Bài 2

I " tiêu:

-

-

- Rèn

II $2 hành bài '0:

1 `$yK tra bài cu:

(HSTL GVNX)

2 $2 hành

Bài 1:

f(x),

'| 82 hàm J )L 1 có /  y = - 1,5x +

b

-Vì 8q #'* qua (-2 ; 5) #'2 vào x, y vào tìm

8,c b.

-Yêu

; 0)

b

a

r 8q #'*

– 1,5 nên hàm qua (- 2 ; 5) nên b = 2

y = 1,5x + 2

qua A(0 ; 2) ; B(4 ; 0)

3

Bài: 2

-Giáo viên giúp

- Phát )$y và rút ra # ,]  'c+ 8$ 5F$ câu a)

- 0 sinh tìm hàm J f(x + 1) = ?

f(x + 1)

-Giúp

- * ' #$2 Eb '\# ta 8,c f(x – 2) = 2x - 2

* ' #$2 Eb 2 8,c hàm J y = 2x - 2- 1

a)Khi (G)

ta 3 (E;U f(x) = 2x

Khi (G)

+ 1

ta ,- hàm 

y = 2x - 2- 1

y

2

4 3 B

A

y = 1,5x + 2

Trang 10

Trang

'…# chúng

a) y = x – 2

b) y = x - 3

'L )$2# 8,c khi ) # * #.# 8$ Jr có 2 hàm J!

;- ý cho U sinh hàm  y = x - 2 sAH 2  w

r 8q #'* hàm J

 y = x – 2 qua A(0 ; - 2); B(2 ; 0)

 y = x – 3, qua C(0; - 3); D(3 ; 0)

-Cho hàm

-Giáo viên:

2 ; y = x -3

hoành

-Nhìn

ra 'L xét

-Cho

hai hàm  trên

Bài

c) A(15 ; -3); B(21 ; -3)

-

- 3 HS lên )? 

- HD:

BT4:

a) a= -5; b=3 b)a=-1; b=3 c) a= 0; b= -3 III/ VR; VŽ

-

- Nêu

RÚT KINH m

y

3 2 0

2

-3

x

Trang 11

§3 HÀM   HAI

PPCT: 15-16 Ngày F=H

1 " tiêu:

a) Về kiến thức:

b) Về kỹ năng:

-

-

các giá

2 '( )*

b)

c)

3 $2 trình bài '0 và các '7# 89 

€ 1 – Bài 3

2

- Parabol y = ax2 có :

+

+

+

lên hay quay

- Nghe '$y '$.K 5"!

- ? E]$ (trình bày).

- 'N ' JO< hoàn #'$ f 2 có).

- Ghi 'L =$2 #'D!

- Rl *= :

y = ax2 +bx +c = ( )

b

a x



- L x= - thì y= ? I  parabol

a

b

2

- Khi a<0 thì H ?

- 'L xét 8$yK I.

- Khi a>0 thì H‘k

- 'L xét 8$yK I.

!:q #'* ;< hàm J )L hai:

1.Hàm  y = ax2 C#’^E

2 có cao

2.Hàm  y = ax2 + bx +c C#’^E

a

b

2 4a



x = - Parabol này có

a

b

2 lõm quay

0

x y

y

y y

c

-a

b

2

-a

b

2

c

-a

b

2

I

Trang 12

Trang

- Xác

-

a

b

2

- :N ' I(?;?)

- " 8$ @D  x = -

a

b

2

- Xác

- Giao 8$yK ;< parabol 5F$ # " tung

Giao 8$yK ;< parabol # " hoành.

- v parabol ( a > 0 ( lõm quay lên trên, a < 0

- v parabol

VD: v parabol

y = -2x2 + x + 3

- Nghe

-

-

- Ghi

3

1 3

4

-

3 1

- Giao Giao C(- ; 0) 3 1

- v parabol:

0

-1 A I

,

1 25 ( ; )

4 8

4

x

A(0;3), B(1;2)

2 + bx + c (a 0)

thiên "# hàm  ( hai

- Quan xác hình 5r!

a < 0 thì

- Phân

/  khi a /,-  '7} âm

II '$Z )$2 thiên ;< hàm J )L hai

a>0

x - w - nw

a

b

2

y

nw + w

4a



a<0

- Cho x vài giá

a

b

2

3.Cách Kv

a

b

2 4a



a

b

2 -Tìm vài

càng chính xác)

Trang 13

- Hình thành =$2 #'D

x - w - nw

a

b

2

y

4a



nw - w

b) Tìm GTNN "# hàm  trên

* Bài

€ 2 –BÀI 3

a) y = 2x2 + x + 1

b) y = -x2 + x –2

a) y = 2x2 + x + 1

-

- Xác

- aL+ )?  )$2 thiên

- :N ' I( ; )

4

1

8 7

- " 8$ @D  x =

4

1

-

a

b

2

- Xác

- Giao 8$yK ;< parabol 5F$ # " tung A(0; 1)

- Không có giao 8$yK 5F$ #" hoành.

-

F,8E

- r parabol

y

2 + bx + 2, a) ] qua hai  M(1; 5) và N(-2; 8)

2

3

 c) Có

d)

4

1

a) M(1; 5) (P) <=> ? (1)

N(-2; 8) (P) <=> ? (2)

N (1) và (2) ta suy ra ?

H (P): y = ?

M(1; 5) (P) <=> a+b =3 (1)

N(-2; 8) (P)<=>2a-b= 3 (2)

C (1) và (2) ta suy ra hpt ab3 a2

a) Vì M(1; 5) và N(-2; 8)

a có

1

2 6

2

3

b

a b

a

b a

H (p): y = 2x2 + x + 2

Trang 14

Trang

- A(3; -4) (P) <=> ? (1)

2

3

2

3

- N (1) và (2) tìm a, b

- KL: ?

A(3; -4) (P) <=> 3a + b = -2 (1)

" 8$ @D  x = <=> = - (2)

2

3

2

3

a

b

2

C (1) và (2) suy ra a = ; b = -4

3

1

L (P): y = x 2 - 4x + 2

3

1

 d)

- B(-1; 6) (P) <=> ? (1)

4

1

- N (1) và (2) tìm a, b

- KL

- B(-1; 6) (P) <=> ? (1)

- Tung 89 8N ' = ? (2)

4

1

- C (1) và (2) tìm a = ?, b=?

- KL

<=>3a + b = -2 (1)

2

3

<=> = - (2)

2

3

a

b

2 N (1) và (2) suy ra

a = ; b = -4

3

1

H (P): y = x2 - 4x + 2

3

1

a = 1, b = -3

7w a = 16, b = 12 KH y = x2 – 3x + 2

7w y = 16x2 + 12x + 2

2 + bx + c 12)

+ A(8; 0 ) (P) <=> ? 

6)

+ A(8; 0 ) (P) <=> 64a + 8b + c = 0 (1)

+ 6 = ? (2)

+ -12 = ? (3)

C (1), (2), (3) suy ra a = ?

b = ?

KQ:

a = 3, b = - 36, c = 96

H y =3x2 – 36x + 96

Trang 15

+ Cách

4

RÚT KINH m

Trang 16

Trang

PPCT: 17-18 Ngày F=H

I " tiêu:

a)

- Tính

- Hàm

y = ax + b

- Hàm  ( hai y = ax2 + bx + c, tính

b) Về kỷ năng:

- Xét

c) Về tư duy:

vào

d)

II '( )*

a)

b)

c)

- PP

III Bài KF$ :

;4 bài toán 8 :

Tìm

1

2

x

b) y=

x

x

2 1

1 3

2

K8 x 1

3

1

c) y =

2x K8 x < 1

- HD hs khi

-

a) D = [ -3 ; +)\ {-1}

c) D = R

c) y = x1

d) y = 2

x

-

- HD hs khi

- 'L xét qua '$Z em

- Xác 'L =2# >?

-

c) y = x1 =

=

1 1

1 1

x Khi x

x Khi x

d) y = 2 =

Trang 17

2 – 2x – 1

-

- HD hs khi

- 'L xét qua '$Z em

- Xác 'L =2# >?

-

- BBT

-

- 5G  xúng : x = 1

- xác

-

-

- HD hs khi

- 'L xét qua '$Z em

- Xác 'L =2# >?

-

Hs y = ax + b qua hai  A, B nên ta

có 

4

1 5

3

b

a b

a

b a

2 + bx = c có

-

- HD hs khi

- 'L xét qua '$Z em

- Xác 'L =2# >?

-

I(1; 4) là

y = ax2 + bx = c nên ta có =1

a

b

2

<=> 2a + b = 0 (1)

và a + b + c = 4 (2)

+ 3b + c = 0 (3)

N (1), (2), (3) => a = -1, b = 2, c = 3

*

và 2 + bx + c; Tìm các y = ax + b, y = ax2 + bx + c *  nhà: Làm 8b) 9a)b 10b) 12b) `$K tra 15 phút RÚT KINH m

Trang 18

Trang

R”B DUNG ]•:

Câu 1 (3 E

Tìm

1

1

2 

x

x

Câu 2 (4 E

Câu 3 (3 E

  4

3

; 2 1

và  qua  A( 1 ; -1)

... ;< hàm J

Hàm số y = f(x) với tập xác định D gọi hàm số chẵn x D thí  

– x D

và f(-x) = f(x) Hàm số y = f(x) với tập xác định D gọi hàm số chẵn...

- Hoàn #''$ , 8,< =2# >? 8_ !

c/ Hàm + Hàm

+ Tập xác định hàm số y = f(x) tập tất

cả số thực x cho biểu thức f(x) có nghĩa.

Chú ý

ba,... D.

I/ Hàm J #L+ xác 8* '' ;< hàm J

1.KN:

Ta ''U xlà

%

2.Cách cho hàm :

a/ Hàm VD:

R\]R 200 282

Ngày đăng: 01/04/2021, 05:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w