1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Giáo án Sinh học 12 - Tiết 26: Các bằng chứng tiến hóa - Nguyễn Kim Hoa

4 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 149,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Tuyến nọc độc của rắn tương đồng với tuyến nước bọt - Vòi hút của bướm tương đồng với đôi hàm dưới của các loài sâu bọ * GV yªu cÇu HS nhËn xÐt vµ rót ra được các đặc điểm của cơ quan [r]

Trang 1

Phần sáu: Tiến hoá

Chương I: bằng chứng và cơ chế tiến hoá

Giáo án số: 26

các bằng chứng tiến hoá

Ngày soạn: / / Ngày giảng: / /

A – Chuẩn bị bài giảng:

I – Mục tiêu bài học: Sau khi học xong bài, HS cần

1) Về kiến thức:

- Trình bày !" một số bằng chứng về giải phẫu so sánh chứng minh mối quan hệ họ hàng giữa các loài sinh vật

- Giải thích !" bằng chứng phôi sinh học

- Giải thích !" bằng chứng địa lý sinh vật học

- Nêu !" 1 số bằng chứng TB học và sinh học phân tử

2) Kỹ năng:

- Phân tích, khái quát, tổng hợp các kiến thức đã học

3) Thái độ:

- Nhận thức đúng đắn về mối quan hệ họ hàng giữa loài !C và các loài

động vật khác

II – Chuẩn bị của giáo viên

1– Tài liệu:

1 Sinh học 12 – sách giáo viên

2 Giáo trình Tiến Hoá - Nguyễn Trọng Lạng

2– Thiết bị dạy học:

- Giáo án điện tử, phòng máy chiếu (nếu có)

- Tranh phóng to hình SGK và các tài liệu liên quan

III – Trọng tâm bài học:

- Các bằng chứng về phân tử và tế bào vì đây là những bằng chứng hiện đại

IV – Phương pháp:

- Trực quan, phát vấn, thảo luận, gợi mở

B – Tiến trình bài giảng:

I – Mở đầu:

1 ổn định tổ chức – Kiểm tra sỹ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ: - Sau tiết ôn tập – không kiểm tra

II – Vào bài mới : GV đặt vấn đề

Nội dung kiến thức Hoạt động của thầy và trò

* Bằng chứng tiến hoá: Là những dấu

hiệu trực tiếp hoặc gián tiếp CM sự có

thực của tiến hoá ! các bằng chứng

về giải phẫu học, phôi sinh học, …

I – Bằng chứng về giải phẫu so sánh

1) Cơ quan %!Z  đồng – cơ quan

* GV ! ra khái niệm về bằng chứng tiến hoá

* Hoạt động 1: Tìm hiểu về bằng

chứng giải phẫu so sánh

Trang 2

cùng nguồn

- Bắt nguồn từ cùng 1 cơ quan trong

quá trình phát triển phôi

- Có kiểu cấu tạo giống nhau

- Nằm ở những vị trí %!Z  ứng trên cơ

thể các loài sinh vật

- Có thể thực hiện các c/n khác nhau

- Phản ánh nguồn gốc chung: là kết

quả của quá trình tiến hoá từ 1 nguồn

gốc chung

- Khác nhau ở các chi tiết: kết quả của

sự phân hoá để thực hiện các c/n khác

nhau

2) Cơ quan %!Z  tự – cơ quan cùng

chức

- Cơ quan có nguồn gốc khác nhau

trong quá trình phát triển phôi

- Đảm nhiệm những chức phận giống

nhau

- Có hình thái %!Z  tự nhau

- Phản ánh sự tiến hoá đồng quy

* Chú ý: Có khi hiện %!"  cùng

nguồn ≡ hiện %!"  cùng chức (cánh

chim và cánh dơi)

3) Cơ quan thoái hoá

- Là cơ quan phát triển không đầy đủ ở

cơ thể %!P  thành

- Là 1 dạng của cơ quan %!Z  đồng

NN: Do điều kiện sống của loài thay

đổi, các CQ mất dần c/n ban đầu, tiêu

giảm dần và chỉ để lại 1 vài vết tích ở

vị trí ! kia of chúng

- Khi cơ quan thoái hoá phát triển

mạnh và biểu hiện ở 1 cá thể nào đó 

lại giống

* GV ! ra các VD

- e!Z  chi %!S của 1 số loài ĐV có

XS phân bố theo thứ tự từ trong ra ngoài: Xg cánh, xg cẳng (xg trụ & xg quay), xg cổm xg bàn & xg ngón Tuy nhiên các xg trong chi đã biến đổi về chi tiết, hd bên ngoài

- Tuyến nọc độc của rắn %!Z  đồng với tuyến !S bọt

- Vòi hút của !S# %!Z  đồng với đôi hàm W!S của các loài sâu bọ

* GV yêu cầu HS nhận xét và rút ra !" các đặc điểm của cơ quan %!Z 

đồng + HS dựa trên sự gợi ý của GV và trả lời

* GV ! ra các VD về cơ quan %!Z  tự

- Cánh sâu bọ & cánh dơi, vây cá 7 vây voi, mang cá & mang tôm

- Ngà voi phát triển từ răng cửa, ngà voi biển phát triển từ răng nanh !  bề ngoài trông rất giống nhau

* GV yêu cầu HS nhận xét và rút ra !" các đặc điểm của cơ quan %!Z  tự + HS dựa trên sự gợi ý của GV và trả lời

*GV ! ra cácVD về cơ quan thoái hoá

- Sự thoái hoá ngón 1 ở chân chó, ngón

2 & 5 ở chân lợn

- ĐV có vú trên cơ thể con ♂ vú bị tiêu giảm, chỉ còn dấu tích của tuyến sữa & tuyến sữa không hoạt động (có hiện

%!"  con ♂ tiết sữa)

- Các loài ĐV & TV đều có nguồn gốc 1!o  tính, trong quá trình tiến hoá mới phân hoá thành đơn tính

* GV yêu cầu HS nhận xét và rút ra !" các đặc điểm của cơ quan %!Z  tự + HS dựa trên sự gợi ý của GV và trả lời

II – Bằng chứng phôi sinh học

- Sự giống nhau trong quá trình phát

triển phôi thể hiện ở chỗ:

+ Phôi của ĐVCXS  các lớp khác

nhau trong những giai đoạn phát triển

đầu tiên đều có những đặc điểm giống

* * Hoạt động 2: Tìm hiểu về bằng

chứng phôi sinh học

* GV ! ra các dẫn chứng :

- Phôi cá, thằn lằn, thỏ, !C có đuôi + khe mang Ơ giai đoạn sau, cá và ấu trùng 1!o  ! khe mang biến thành

Trang 3

nhau về hình dạng cũng ! quá trình

PS các CQ

+ Về sau: Dần dần xuất hiện các đặc

%!  của từng lớp, bộ, họ, chi, loài, cá

thể

- Có những loài sự giống nhau còn thể

hiện trong giai đoạn hậu phôi

- Sự giống nhau trong quá trình phát

triển phôi của các loài động vật thuộc

các nhóm phân loại khác nhau là 1

bằng chứng về nguồn gốc chung

 Xác định quan hệ họ hàng giữa các

loài

* ĐL PSSV: Sự phát triển của cá thể

lặp lại 1 cách rút ngọn LS’ phát triển

của loài

mang còn của ĐVCXS thì tiêu biến

- Phôi các ĐVCXS: Phát triển qua dây sống  cột sống sụn  cột sống !Z 

- Phôi !C hộp sọ chứa não và đuôi tiêu biến

* GV yêu cầu HS nhận xét và rút ra !" các đặc điểm của quá trình phát triển phôi của các loài ĐV khác nhau + HS dựa trên sự gợi ý của GV và trả lời

- Sự giống nhau đó thể hiện?

+ HS:…

- ý nghĩa:

+ HS:…

- GV: Họ hàng gần khi sự giống nhau nhiều và kéo dài

III – Bằng chứng về địa lý sinh vật

học

* Địa lý SV học: Môn khoa học nghiên

cứu về sự phân bố địa lý của các loài

trên Trái Đất

- Các SV đều có nguồn gốc chung

- Sự giống nhau giữa các loài là do

chúng có chung nguồn gốc nhiều hơn

là do chúng sống trong những MT khác

nhau

- Sự giống nhau giữa những loài có

quan hệ họ hàng gần sống ở xa nhau là

do !S  tiến hoá đồng quy

* Hoạt động 3: Tìm hiểu về bằng

chứng địa lý sinh vật học

* GV cho HS nghiên cứu SGk – 106 và phát vấn:

- Địa lý SV học là ngành KH nghiên cứu?

- Nguồn gốc của các SV

- Sự giống nhau giữa các loài là do đâu?

- Những loài sống xa nhau tại sao lạicó

đặc điểm giống nhau?

+ HS dựa vào tài liệu và sự gợi ý của

GV để trả lời

IV – Bằng chứng TB học và sinh học

phân tử

1) Bằng chứng TB học

- Học thuyết TB đã chỉ ra: tất cả cơ thể

SV đều !" cấu tạo TB

- Các +!Z  thức sinh sản & sự lớn

lên của cơ thể đa bào đều liên quan đến

sự phân bào – +!Z  thức sinh sản

của TB

2) Bằng chứng sinh học phân tử

- CSVC chủ yếu của sự sống là DNA &

Pr VCDT của đa số loài là DNA (or

RNA)

- DNA !" cấu tạo từ 4 loại Nu

 Sự giống hay khác nhau nhiều hay ít

về SL, TP, TTSX các Nu phản ánh mức

độ họ hàng giữa các loài

* Hoạt động 4: Tìm hiểu về bằng

chứng TB học và SH phân tử

* GV yêu cầu học sinh tìm trong thực tế các đặc điểm (các bằng chứng) về TB chỉ ra quan hệ và sự thống nhất giữa các loài

+ HS ! ra các d/c

- GV sửa lại

* GV gợi ý học sinh tìm trong thực tế các đặc điểm (các bằng chứng) về sinh học phân tử chỉ ra quan hệ và sự thống

Trang 4

- Mã DT ở các loài đều !" mã hoá

theo 1 nguyên tắc chung

- Những loài có quan hệ họ hàng gần

nhau thì trình tự các axit amin hay

trình tự các Nucleotit càng có xu

!S  giống nhau và !" lại

nhất giữa các loài

+ HS ! ra các d/c

- GV sửa lại

III Củng cố:

- Nhắc lại kiến thức trọng tâm, cần nhớ của bài

- Đọc phần ghi nhớ

- Trả lời câu hỏi:

Câu 1: Tại sao những cơ quan thoái hóa không còn giữ chức năng gì lại vẫn !"

DT từ đời này sang đời khác mà không bị CLTN loại bỏ?

(Gen không gây hại và do thời gian CLTN ! đủ dài)

Câu 2: Hai loài sinh vật sống ở các khu vực địa lý khác nhau (2 châu lục khác nhau) có nhiều đặc điểm giống nhau là do?

(Điều kiện MT ở 2 khu vực giống nhau nên CLTN tác động và chọn lọc các

đặc điểm thích nghi giống nhau)

Câu 3: Học thuyết TB cho rằng: Tất cả các cơ thể sinh vật từ đơn bào đến động vật, thực vật đều !" cấu tạo từ TB

IV Dặn dò:

- Trả lời câu hỏi Trang 107 – SGK

- Đọc %!S bài “Di truyền học !C{

Ngày tháng năm 200

Ký duyệt của TTCM

V Rút kinh nghiệm bài giảng:

………

……… ………

….……… ………

…….……… ………

…… ……….……… ………

… …… ………

...

IV – Bằng chứng TB học sinh học

phân tử

1) Bằng chứng TB học

- Học thuyết TB ra: tất thể

SV !" cấu tạo TB

- Các +!Z  thức sinh sản &... vật

học< /b>

* Địa lý SV học: Môn khoa học nghiên

cứu phân bố địa lý lồi

trên Trái Đất

- Các SV có nguồn gốc chung

- Sự giống loài

chúng... phân bào – +!Z  thức sinh sản

của TB

2) Bằng chứng sinh học phân tử

- CSVC chủ yếu sống DNA &

Pr VCDT đa số loài DNA (or

RNA)

- DNA !" cấu tạo

Ngày đăng: 01/04/2021, 05:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w