III.Hoạt động dạy và học H§ 1: LuyÖn tËp: B1: Luyện đọc: Gọi học sinh lần lượt đọc Học sinh luyện đọc toàn bài HS yếu đọc các l¹i toµn bµi c¶ hai bµi trªn ©m B2: LuyÖn viÕt.. - Gi¸o viªn[r]
Trang 1Tuần 3 :
Thứ hai, ngày 30 tháng 8 năm 2010
Tiết 1: Chào cờ đầu tuần
Tiết 2 +3: Tiếng Việt Bài 8 : l, h
I Mục tiêu:
- Đọc được: l, h, lê, hè; từ và câu ứng dụng
- Viết được: l, h, lê, hè (viết được 1/2 số dòng quy định trong vở Tâp viết 1, tập 1)
- Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề le le
* Ghi chú: HS khá giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng, qua tranh (hình) minh họa ở SGK; viết được đủ số dòng quy định trong vở Tâp viết 1, tập 1
II Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh hoạ cho các từ lê, hè
- Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng ve ve ve, hè về
- Tranh minh hoạ cho phần luyện nói le le
III Các hoạt động dạy và học:
a Hoạt động 1: Bài cũ
b Hoạt động 1: Bài mới.
1 Giới thiệu và ghi đầu bài: Cho học
sinh quan sát tranh tìm ra âm mới l, h Học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi.
2.Dậy chữ ghi âm
* Âm l:
a Nhận diện:
- Chữ l gồm hai nét là nét khuyết trên và
nét móc ngược
- Trong số các chữ đã học chữ l giống chữ
nào nhất
- Chữ l giống chữ l nhất
- So sánh âm l và âm b
+ Giống nhau có nét khuyết trên
+ khác nhau: b có thêm nét thắt
b Phát âm và đánh vần tiếng.
- Giáo viên phát âm mẫu: l
Lưỡi cong lên chạm lợi hơi đi ra phái hai
bên rìa lữa sát nhẹ
- Giáo viên chỉnh sửa
- Giáo viên hướng dẫn hoc sinh đánh vần
- Nêu vị trí của hai chữ trong tiếng lê
- Giáo viên hướng dẫn cách đánh vần
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh phát âm.
- Học sinh đánh vần
- Giáo viên chỉ cho học sinh đọc âm e và - Học sinh đọc cá nhân, đọc đồng thanh và
Trang 2phất âm, âm l phát âm, âm l.
c Hướng dẫn viết bảng:
- Giáo viên viết mẫu, vừa viết vừa nói quy
trình viết âm l
- Học sinh quan sát
- Học sinh luyện bảng
- Giáo viên quan sát sửa sai
- Giáo viên hướng dẫn học sinh viết tiếng
lê
- Giáo viên nhận xét sửa sai
- Học sinh quan sát
- Học sinh luyện bảng
* Âm h
a Nhận diện chữ:
- Âm h gồm mấy nét là những nét nào ?
- Gồm 2 nét: nét khuyết trên và nét móc hai
đầu
- So sánh âm h với âm l
+ Giống nhau: Đều có nét khuyết trên
+ Khác nhau: Âm h có thêm nét móc hai
đầu, âm l có nét móc ngược
b Phát âm và đánh vần.
- Giáo viên hướng dẫn học sinh phát âm
và cách đánh vần
- Giáo viên lắng nghe chỉnh sửa
- Học sinh phát âm và đánh vần theo lớp, nhóm, cá nhân
c Hướng dẫn học sinh viết bảng:
- Giáo viên viết mẫu h, hè
- Giáo viên nhận xét
- Học sinh quan sát, học sinh luyện bảng
b Đọc từ ứng dụng:
- Giáo viên hướng dẫn học sinh đánh vần
và đọc trơn các tiếng: lê, lề, lễ, he hè hẹ
- Cho học sinh quan sát tranh minh họa
Cho học sinh đặt câu ứng dụng, đọc trơn:
ve ve ve, hè về
- Giáo viên nhận xét
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh đánh vần và đọc chơn theo bàn cá nhân, lớp
- Học sinh quan sát tranh, học sinh đọc câu ứng dụng, đọc trơn
Tiết 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc :
- Cho học sinh đọc lại toàn bài trong tiết
1
- Học sinh đọc theo bàn, theo nhóm hoặc cá nhân
b Luyện viết:
- Giáo viên hướng dẫn học sinh viết vở
- Giáo viên viết mẫu l, lê, h, hè,
- Giáo viên quan sát sửa sai
- Lưu ý tư thế ngồi và cách cầm bút cho
học sinh
- Học sinh quan sát giáo viên viết mẫu
- Học sinh luyện vở
c Luyện nói:
- Cho học sinh quan sát tranh, thảo luận - Học sinh quan sát tranh và thảo luận theo
Trang 3nhóm
- Giáo viên gợi ý theo câu hỏi sau:
+ Tranh vẽ gì? Hai con vật đang bơi trông
giống con gì? Loài vịt sống tự do không
có người nuôi gọi là con gì ?
nhóm
- Đại diện nhóm lên trình bày
- Các bạn khác nhận xét và bổ xung
4 Củng cố dặn dò
- Cho học sinh đọc lại toàn bài
- Giáo viên nhận xét giờ
- Về nhà ôn lại bài và xem trước bài 9
Tiết 4: Toán
Luyện tập
I Mục tiêu :
- Giúp HS củng cố về : nhận biết số lượng và số thứ tự các số trong PV 5
- Biết đọc và viết , đếm các số trong phạm vi 5
- GD HS có ý thức học tập
II Đồ dùng dạy học - GV : Hình vẽ trong SGK và bộ đồ dùng toán 1.
- HS : Bộ đồ dùng toán 1
III Các HĐ dạy học chủ yếu :
1ổn định tổ chức:
2Kiểm tra :
- Em đã học những số nào ? - HS nêu : 1 , 2, 3, 4, 5,
- Nhận xét - HS nhận xét bài của bạn
3 Bài mới : Giới thiệu bài
HĐ1 :Bài 1 ( 16)
- Treo tranh cho HS quan sát tranh 1 - Thực hiện
- Nêu số lượng có trong tranh - Dùng bộ đồ dùng gắn số 4 vào
thanh cài
HĐ2: Bài 2 ( 16 )
- Cho HS làm tương tự như với bài 1 - Có 4 cái ghế , 5 ngôi sao
( Dùng bộ số và thanh cài ) - Cài trên thanh cài số 4 , 5
- Nhận xét - Nhận xét
HĐ3 : Bài 3( 16 )
- GV nêu yêu cầu bài toán
- GV cho HS làm vào vở - Viết vào vở BT : 1 ,2 , 3, 4, 5
5 , 4, 3, 2, ,1
- Đổi vở cho nhau và nhận xét
HĐ4: Bài 4 : ( 16 )
- GV nêu yêu cầu của bài toán
- GV cho HS viết vào vở - HS viết : 1 , 2, 3, 4 ,5
Trang 4HĐ nối tiếp :
- Trò chơi: HS thi đếm xuôi và đếm ngược từ 1 đến 5 và từ 5 đến 1
- GV nhận xét giờ
- Dặn dò về nhà ôn bài
Thứ ba , ngày 31 tháng 8 năm 2010
Tiết 2 + 3: Tiếng việt Bài 9: Âm o, c
I Mục tiêu: - Học sinh đọc và viết được âm o, c, bò, cỏ.
- Đọc được câu ứng dụng: bò bê có bó cỏ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề vó bè
II Đồ dùng dạy - học: - Tranh minh hoạ các từ khoá bò, cỏ và câu ứng dụng.
- Tranh minh hoạ phần luyện nói
III Các hoạt động dạy – học:
Hoạt động 1: Bài cũ
Hoạt động 2: Bài mới
1 Giới thiệu:
- Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát - Học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- Giáo viên viết lên bảng từ mới: o, c - Học sinh đọc âm mới
2 Dạy chữ ghi âm
* Âm o
a) Nhận diện và so sánh:
- Giáo viên viết âm o và nói chữ o gồm 1
nét khép kín
- Chữ này giống vật gì ? - Chữ ngày giống quả bóng bàn quả trứng
b) Phát âm và đánh vần
- Giáo viên phát âm mẫu o ( mở miệng
rộng môi tròn)
- Học sinh phát âm o
- Giáo viên lắng nghe chỉnh sửa
- Giáo viên viết lên bảng tiếng bò và đọc
tiếng bò
- Học sinh đọc tiếng bò
- Trong tiếng bò âm nào đứng trước âm
nào đứng sau, dấu thanh đặt ở đâu ?
- Âm b đứng trước âm o đứng sau dấu thanh huyền đặt ở trên âm o
- Giáo viên hướng dẫn cách đánh vần - Học sinh đánh vần bở-o-bo-huyền-bò
- Giáo viên theo dõi sửa sai
Trang 5c) Hướng dẫn viết
- Giáo viên viết mẫu học sinh quan sát
- Giáo viên quan sát sửa sai
Chú ý: Nét nối giữa âm b và âm o
* Âm c
- Học sinh luyện bảng
a) Nhận diện và so sánh
- Giáo viên viết âm c và nói c âm c là 1
nét cong hở phải
- Âm c với âm o giống nhau và khác
nhau ở điểm gì ?
- Học sinh theo dõi
- Giống nhau: Nét cong
- Khác nhau: C có nét cong hở
- O có nét cong kín b) Phát âm và đánh vần
- Giáo viên phát âm mẫu - Học sinh phát âm
- Giáo viên viết lên bảng tiếng cỏ
- Tiếng cỏ ẩm nào đứng trước âm nào
đứng sau ? Dấu thanh hỏi đặt ở đâu ?
- Âm c đứng trước âm o đứng sau thanh hỏi
đặt ở trên âm o
- Giáo viên đánh vần mẫu - Học sinh đánh vần: cờ – o – co – hỏi cở
- Giáo viên theo dõi sửa sai
c) Hướng dẫn viết bảng
- Giáo viên viết mẫu
- Giáo viên theo dõi sửa sai
- Học sinh quan sát
- Học sinh luyện bảng con c, cở
(Tiết 2) Luyện tập
1 Luyện đọc:
- Cho học sinh đọc lại toàn bài trong tiết
1
- Học sinh luyện đọc
- Giáo viên sửa phát âm của học sinh
- Hướng dẫn đọc câu ứng dụng - Học sinh thảo luận nhóm, đọc theo bàn,
nhóm, cá nhân
2 Luyện nói:
- Cho học sinh quan sát tranh và đọc tên
đề bài cần luyện nói
- Giáo viên gợi ý theo câu hỏi:
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Vó bè dùng để làm gì ?
+ Vó bè thường đặt ở đâu ? Quê em có
vó bè không? em còn biết những loại vó
nào khác ?
- Học sinh quan sát và thảo luận trả lời câu hỏi
3 Luyện viết:
- Giáo viên hướng dẫn học sinh viết vào
vở: o,c, bò, cỏ
- Học sinh luyện vở tập viết
4 Củng cố dặn dò
Trang 6- Giáo viên chỉ bảng cho học sinh đọc lại
toàn bài
- Giáo viên nhận xét giờ
- Về học bài và xem trước bài 10
- Học sinh thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm lên trình bày
- Các nhóm khác bổ xung
Tiết 4: Ôn luyện thêm Tiếng Việt
ôn các bài 8 , 9
I Mục tiêu:
Củng cố để HS đọc, viết được các âm và các chữ l, h, lê, hè; o, c, bò, cỏ và các câu ứng dụng trong bài
II Đồ dùng dạy – học
- Các miếng bìa có ghi các âm và các từ trên
- Tranh minh hoạ các tiếng
III.Hoạt động dạy và học
HĐ 1: Luyện tập:
B1: Luyện đọc: Gọi học sinh lần lượt đọc
lại toàn bài cả hai bài trên
B2: Luyện viết
- Giáo viên viết mẫu
- Giáo viên quan sát sửa sai
- Giáo viên lưu ý về tư thế ngồi và cách
cầm bút của học sinh
HĐ 2:: Củng cố dặn dò
- Cho học sinh đọc lại toàn bài
- Giáo viên nhận xét giờ
- Về nhà đọc lại bài
Học sinh luyện đọc toàn bài (HS yếu đọc các
âm
- Học sinh quan sát
- Học sinh luyện vở 5 ô li
- Một số HS khá giỏi đọc
Thứ tư, ngày 01 tháng 9 năm 2010
Tiết 1+2: Tiếng việt
Học vần bài 10 : Âm ô, ơ
I Mục tiêu:
- Học sinh đọc và viết được âm o, ơ, cô,cờ
- Đọc được các câu ứng dụng: Bé có vở vẽ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bờ hồ
II Đồ dùng dạy học
- Giáo viên có tranh minh hoạ các từ khoá: cô, cờ
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng: Bé có vở vẽ
- Tranh minh hoạ cho phần luyện nói: bờ hồ
III Các hoạt động dạy và học
Hoạt động 1: Bài cũ
Hoạt động 2: Bài mới
Trang 7a Giới thiệu
b Dạy chữ ghi âm.
* Âm ô:
+ Nhận diện chữ: Chữ ô gồm chữ o và
dấu mũ Hỏi hãy so sánh chữ ô và chữ o
+ Phát âm và đánh vần:
- Giáo viên phát âm mẫu
Hỏi tiếng cô do những âm gì ghép lại
- Giáo viên hướng dẫn học sinh đánh
vần
* Âm ơ:
+ Nhận diện chữ:
- Chữ ơ gồm một nét cong kín và một nét
móc nhỏ ( râu)
- Giáo viên phát âm và đánh vần mẫu
- Hỏi tiếng cờ do những âm nào ghép lại?
- Dấu thanh huyền được đặt ở vị trí nào
trong tiếng cờ ?
- Giáo viên theo dõi chỉnh sửa
+ Hướng dẫn viết chữ:
- Giáo viên viết mẫu ô, cô, ơ, cờ
- Giáo viên nhận xét sửa sai
- Giống nhau: đều có nét cong khép kín
- Khác nhau: ô có thêm dấu mũ
- Học sinh phát âm: ô
- Âm c và âm ô
- Âm c đứng trước âm ô đứng sau
- Học sinh đánh vần
- Học sinh so sanh âm ô với âm ơ
- Học sinh phát âm và đánh vần
- Do âm c và âm ơ
- Đặt ở trên âm ơ
- Học sinh quan sát
- Học sinh luyện viết bảng con
Tiết 2: Luyện tập
1 Luyện đọc: Giáo viên cho học sinh
luyện đọc lại các âm đã học ở tiết học
sinh
- Hướng dẫn cho học sinh đọc các tiếng,
từ ứng dụng câu ứng dụng
- Giáo viên sửa sai cho học sinh
- Học sinh luyện đọc theo lớp, nhóm, bàn, cá nhân
2 Luỵên nói: Cho học sinh quan sát
tranh
- Giáo viên gợi ý theo câu hỏi sau:
+ Trong tranh em thấy những gì?
+ Cảnh trong tranh đã được dùng vào
việc gì ?
+ Cảnh trong tranh nói về mùa nào, tại
sao em biết ?
-Học sinh quan sát tranh
- Thảo luận theo nhóm
- Các nhóm lên trình bày
- Các bạn khác nhận xét bổ xung
3 Luyện viết:
- Giáo viên hướng dẫn học sinh viết vở
tập viết: ô, ơ, cô, cờ
- Học sinh luyện vở tập viết
Củng cố dặn dò :
- Giao viên cho một hai em đọc lại toàn
Trang 8- Tìm chữ vừa học trong sách giáo khoa
- Nhận xét giờ
- Về nhà đọc lại bài và xem trước bài 11
Tiết 3: Toán
Tiết 10: Bé hơn, dấu <
I Mục tiêu : - Giúp HS bước đầu biết so sánh số lượng và sử dụng từ bé hơn,dấu <
khi so sánh các số
- Thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn
- GD HS có ý thức học bộ môn
II Đồ dùng dạy học :
GV : - Các nhóm đồ vật phục vụ cho việc dạy bé hơn
- Các tấm bìa ghi từng số 1 ,2 ,3 , 4, 5 và bìa ghi dấu <
2 HS : - Bộ đồ dùng học toán VBT toán
III Các HĐ dạy học chủ yếu :
1 ổn định tổ chức -HS hát 1 bài
2Kiểm tra:
- Cho HS đếm xuôi từ 1 đến 5 và đếm - Đếm : 1 ,2 ,3 ,4 ,5
ngược từ 5 đến 1 - Đếm : 5 , 4 , 3 , 2, 1
- Nhận xét
3 Bài mới: Giới thiệu bài
HĐ1 : Nhận biết quan hệ bé hơn
- Cho HS quan sát tranh và trả lời - HS nêu : có 1 ô tô bên trái , 2 ô tô
- Gắn bên trái 1 ô tô , bên phải 2 ô tô bên phải – nhận xét
- Bên phải có mấy ô tô - Thực hiện
GV nói : 1 ô tô ít hơn 2 ô tô 1 HV ít hơn 2 HV
- Nhắc lại: 1 ô tô ít hơn 2 ô tô
Ta nói : 1 bé hơn 2 ( ta viết : 1 < 2 )
- Giới thiệu dấu <
- Viết bảng cho HS đọc : 1 < 2
1 < 3 , 1 < 4 , 1 < 5… - Đọc : một bé hơn hai
HĐ2 : Thực hành
Bài 1:
- Nêu yêu cầu bài toán
- Quân sát ện vào SGK dấu <
Bài 2 : GV nêu yêu cầu -Làm vào SGK :3 < 5
Bài 3 : Cho HS thực hiện vào thanh cài -Thực hiện : 2 < 3 : 3 < 4
Bài 4 : GV cho HS làm vào vở -Thực hiện vào vở: 3 < 5
Bài 5: GV cho HS làm vào vở BT toán -Làm vào vở
HĐ nối tiếp :
Trò chơi : thi đọc và ghép nhanh bài toán cho HS thực hiện
GV nhận xét giờ
Trang 9Dặn dò : về nhà ôn lại bài
Tiết 4: Ôn luyện thêm Tiếng Việt
ôn bài 10
I Mục tiêu:
Củng cố để HS đọc, viết được các âm và các chữ ô, ơ, cô, cờ và các câu ứng dụng trong bài
II Đồ dùng dạy – học
- Bảng phụ có ghi các âm và các từ trên
- Tranh minh hoạ các tiếng
III.Hoạt động dạy và học
HĐ 1: Luyện tập:
B1: Luyện đọc: Gọi học sinh lần lượt đọc
lại toàn bài cả hai bài trên
B2: Luyện viết
- Giáo viên viết mẫu
- Giáo viên quan sát sửa sai
- Giáo viên lưu ý về tư thế ngồi và cách
cầm bút của học sinh
HĐ 2:: Củng cố dặn dò
- Cho học sinh đọc lại toàn bài
- Giáo viên nhận xét giờ
- Về nhà đọc lại bài
Học sinh luyện đọc toàn bài (HS yếu đọc các
âm
- Học sinh quan sát
- Học sinh luyện vở 5 ô li
- Một số HS khá giỏi đọc
Thứ năm, ngày 02 tháng 9 năm 2010
Sáng: Tiết 1+2: Tiếng việt
Học vần Bài 11: Ôn tập ( 2 tiết)
I Mục đích:
- Học sinh đọc viết một cách chắc chắn âm và chữ vừa học trong tuần: ê, v, l, h, o, c, ô, ơ
- Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng
- Nghe hiểu và kể lại truyện theo tranh : hổ
II Đồ dùng - Chuẩn bị bảng ôn
- Tranh minh họa câu ứng dụng
III Hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ- 2 em viết: ô, ơ, cô, cờ
Trang 10- 2 đến 3 em đọc câu ứng dụng: Bé có vở vẽ
3 Bài mới
a) Giới thiệu bài, ghi bảng
b) Ôn tập
* Các chữ và âm vừa học
- Học sinh lên bảng chỉ vào các chữ vừa học trong tuần ở bảng ôn
* Ghép chữ thành tiếng - Học sinh đọc các tiếng do các chữ cột dọc
kết hợp với các chữ ở dòng ngang ở bảng ôn (Bảng 1)
- Giáo viên chỉnh sửa phản ánh cho
học sinh - Học sinh đọc các từ đơn (1 tiếng) do các tiếng ở cột dọc kết hợp với các dấu thah ở
hàng ngang trong bảng ôn (bảng 2)
* Đọc từ ngữ ứng dụng
- Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh
- Học sinh tự đọc các từ ngữ ứng dụng theo: Nhóm, cá nhân, cả lớp
* Tập viết từ ngữ ứng dụng - Học sinh tập bảng con từ: lò cò, vơ cơ
- Học sinh tập viết vào vở tiếng Việt
* Giải lao: Múa: Hai bàn tay của em
Tiết 2: Luyện tập
1 Luyện tập
* Nhắc lại bài ôn ở tiết 1 - Học sinh lần lượt đọc các tiếng trong bảng
âm và từ ngữ ứng dụng theo: Nhóm, bàn, cá nhân
- Đọc câu ứng dụng:
- Giáo viên giới thiệu câu - đọc
- Giáo viên sửa phản ánh cho học sinh
- Học sinh đọc câu ứng dụng: Bé vẽ cờ, bé vẽ cờ
2 Kể chuyện: Hổ (SGV – 48) - Học sinh tập kể lại
3 Luyện viết - Tập viết nốt các từ còn lại trong vở tập viết
4 Củng cố dặn dò - Hệ thống nội dung bài
- Nhận xét giờ - Về nhà học bài; xem trước bài 12
Tiết 3: Toán Tiết 11: Lớn hơn, dấu >
I Mục tiêu :
- Giúp HS bước đầu so sánh số lượng và sử dụng từ lớn hơn , dấu > khi so sánh các số
- Thực hành so sánh các số trong phạm vi 5 theo quan hệ lớn hơn