- HS nhận biết đặc điểm, hình dáng và màu sắc của một số quả dạng tròn cam, hồng, bưởi - HS vẽ hoặc nặn được một số quả dạng tròn và vẽ màu theo ý thích.. - HS có ý thức chăm sóc và bảo [r]
Trang 11
Ngày
Bài 2:
§ua thuyÒn - Tranh s¸p mµu cña §oµn Trung Th¾ng
BÓ b¬i ngµy hÌ - Tranh s¸p mµu, bót d¹ cña Thiªn V©n
I/ $ tiêu:
- HS làm quen súc !" tranh !% &$ nhi
- HS quan sát, mô * hình *( màu , trên tranh
- HS /0 yêu giúp 12 bè xung quanh
- HSKT
II/
-
b¸o
- 9 vài A tranh &$ nhi BC Nam
Trò: - Vë tËp vÏ hoÆc giÊy
- Bót ch×, mµu, tÈy
III/ Các
12 34
(2- 19 D 19
1/ 68 tra sách !D( 1< dùng
2/ Bài "
- GV " C bài
19 1: Xem tranh:
- GV " C tranh 18 HS quan sát
+ JK là A tranh !% !L 19 vui 0
&$ nhi D #/M( D nhà và các 0 vui
0 khác N& 1L vui 0 #O #9( các em
có 8 ? 9 trong #O L các
19 vui 0 mà mình thích 18 !% thành
tranh
VD: N* vui 0 trong ngày hè, vui 0
trong sân #/MS
- GV O JL tài vui 0 #O #9
phong phú và
1U !% #O thành công !L 1L tài này Chúng ta
cùng xem tranh các 5
19 2: /" =T HS xem tranh
- GV: Treo tranh có & 1L vui 0 yêu @
HS * V !" 9 dung:
+ ;A tranh !% W gì?
- HS chú ý , nghe
- HS chú ý quan sát tranh và
, nghe cô " C5
- HS * V5 + VÏ c¶nh vui ch¬i ë s©n + C¸c b¹n ®ang ch¬i,s©n
Trang 2+ Trên A tranh 1P có hình * nào?
+ Hình * nào là chính?
+ Hình * nào là ZX
+ Trong tranh có W màu nào?
+ Em thích A tranh nào OX
- GV: Yêu @ 3 V trình bày
- GV: Yêu @ các nhóm xét
- GV xét _ sung 9 dung trên và
O
+ Các em !`$ 1/a xem W A tranh #O
1b &$ tranh, #/" các em @ quan sát
và #* M các câu c( 1< M 1/$ ra
xét &$ riêng mình !L A tranh
19 3: xét (1' giá
- GV:
+ Khen a HS d hái phát 8 ý
xây =e bài
? Các em !`$ 1/a xem W A tranh !%
!L 1L tài gì?
- GV xét
- GV: RV dò HS
+ BL nhà quan sát và xét tranh
+ Nf g bài sau: !% nÐt h5
+ 7 sau mang 1@ 1& 1< dùng ? 5
… + C¸c b¹n ®ang vui ch¬ ë + Mµu xanh, vµng, tÝm…
- J diên V trình bày
- HS xét
- HS chú ý , nghe
- HS , nghe cô xét
- HS #* M5
- HS , nghe cô =V dò
Trang 32
Ngày
Bài 2:
5 NÉT 78 I/ $ tiêu:
- HS 1/a các nét h( cách !% nét h5
- HS
theo ý thích
- HS có thói quen quan sát và ham thích ? !%5
II/
- Hình a ý cách !%5
- Bài &$ HS d #/"
Trò: - GiÊy vÏ, vë tËp vÏ 1
- Bót ch×, tÈy, mµu
III/ Các
12 34
(2- 19 D 19
1/ 68 tra bài k( 1< dùng
2/ Bài "
- GV " C bài
19 1:Quan sát, xét :
- GV: Yêu @ HS xem hình !% D trong !D
!% 1 18 các em nào là nét !% và
tên &$ chúng
+ Nét h “ ngang”
+ Nét h “ nghiêng”
+ Nét h m1An5
+ Nét mO khúc”
- GV: No vào bàn, *S18 HS
O rõ 0 !L các nét: “ Nét ngang”, “
Nét h 1An( 1< M !% lên *
các nét các nét ngang, h 1A
thành cái *S
19F Cách !%5
- GV: /" =T Z 8 ` /" lên
.* yêu @ HS quan sát cô !% và #* M
câu c5
+ Nét h “ Ngang”
+ Nét h “ Nghiêng”
+ Nét mGO khúc”
- GV: B% lên * 1V câu c 18 HS suy
5
- HS chú ý , nghe
- HS quan sát hình trong !D
!%5
+ + Xiên
+ Nét gãy
+ B% ` trái sang *5 +
+
V ` =/" lên
Trang 4H×nh a:
H×nh b:
- GV Dùng nét h 1A(
ngang, nghiêng có 8 !% 1/a #O L
hình
19 3: 7e hành
- GV cho HS tham * bài !% &$ HS d
#/" 5
- GV: Yêu @ HS e hành
- GV:
lúng túng
- GV: Yêu @ HS hoàn thành bài
- GVcùng HS
thành yêu @ HS xét theo tiêu chí
+ Cách !% hình
+ Cách tô màu
- GV:
+ Khen a HS có bài !% 1b5
- GV: Yêu @ HS nêu cách !% &$ bài
- GV:
+ Nf g bài ? sau: B% màu vào hình
10 *5
+ 7 sau mang 1@ 1& 1< dùng ? 5
+ B% núi: Nét O khúc
+ B% /" Nét ngang
+ B% cây: Nét h 1A( nét nghiêng
+ B% 1O : Nét ngang
- HS tham * bài
- HS e hành
- HS hoàn thành bài
- HS xét theo * riêng
- HS chú ý , nghe
- HS nêu
- HS , nghe cô =V dò
3
Ngày
Bài 3:
MÀU VÀ 5 MÀU VÀO HÌNH &" 8=
I/ $ tiêu:
Trang 5- HS 1/a 3 màu 10 * Jc( vàng, lam
- HS !% màu vào hỡnh 10 *5 B% 1/a màu kớn hỡnh khụng M ra ngoài hỡnh !%5
- HS thờm f ( khộo lộo và yờu thớch mụn ? 5
II/
- 9 màu sỏp V 1< !( hoa * cú ba màu trờn
- Bài &$ HS d #/" 5
Trũ: - Giấy vẽ hoặc vở thực hành
- Bút chì, màu, tẩy
III/Cỏc
(2- 19 D 19
1/ 68 tra bài k( 1< dựng
2/ Bài "
- GV " C bài
19 1: G" C màu , 5
- GV: Cho HS quan sỏt hỡnh 1 bài 3 yờu @ HS
* theo 9 dung:
+ Em hóy 8 tờn cỏc màu D hỡnh 1?
+ Em hóy 8 tờn cỏc màu 1c( vàng, lam
- GV: Yờu @ 1 diờn cỏc nhúm trỡnh bày
- GV: Yờu @ cỏc nhúm xột
- GV
+ ? ! xung quang chỳng ta 1L cú màu , 5
+ Màu , làm cho ? ! 1b 05
+ Màu 1c(!( lam
19 2: 7e hành
- GV: Yờu @ HS trao 1_ nhanh theo V 18
ra cỏc hỡnh D hỡnh 2, hỡnh 3, hỡnh 4
- GV: Yờu @ 3,4 V trỡnh bày
- GV: Yờu @ cỏc V xột
- GV:
+ Lỏ
+ Dóy nỳi
- GV:
cỏch !% màu
+ N@ bỳt * mỏi 18 !% màu =u dàng
+ Nờn !% màu xung quanh #/" ( W$ !% sau
- GV cho HS tham * bài !% &$ HS d #/" 5
- GV: Yờu @ HS e hành
tỳng
- HS chỳ ý , nghe
- HS * nhúm
- Mũ đỏ, hoa vàng,
- Màu đỏ ở hộp bút, cây, lá, quả
- J diờn trỡnh bày
- HS xột
- HS trao 1_ V5
- HS tham * bài
- HS e hành
Trang 6- GV: Yêu @ HS hoàn thành bài.
- GV: Cùng HS
xét theo tiêu chí:
+ Bài !% màu nào 1b5
+ Bài nào màu /$ 1b5
+ Theo em bài !% nào 1b O5
- GV:
+ Khen a HS có bài !% 1b5
+ J9 viên, khích C HS /$ hoàn thành bài
- GV: Yêu @ HS nêu tên ba màu 0 *5
GV:
GV:
+ Quan sát hình tam giác
+ GM sau mang 1@ ®& 1< dïng ? 5
- HS hoàn thành bài
- HS xét theo *
riêng
- HS nêu
- HS , nghe cô =V dò
4
Ngày
Bài 4
5 HÌNH TAM GIÁC I/ $ tiêu:
- HS 1/a hình tam giác, cách !% hình tam giác
- 7` các hình tam giác có 8 !% 1/a các hình /0 e trong thiên nhiên
- HS có thói quen quan sát và yêu thích môn ? 5
II/
Quµng)
Trang 7- Hình a ý
- Bài &$ HS d #/" 5
Trò: - GiÊy vÏ hoÆc vë thùc hµnh
- Bót ch×, mµu, tÈy
III/Các
(2- 19 D 19
1/ 68 tra bài k( 1< dùng
2/ Bài "
- GV " C bài
19 1: Quan sát xét
- GV: Treo 1< dùng 1U f g yêu @
HS quan sát * theo 9 dung:
+ Hình tam giác < có O X
+
giác?
- GV: Yêu @ 1 =C 2,3 nhóm trình
bày
- GV: Yêu @ các nhóm xét
- GV:
.* yêu @ HS ? tên &$ các hình
1P5
+ Cánh <5
+ Dãy núi
+ Con cá
- GV tóm , : Có 8 !% L hình, !(
1< ! ` hình tam giác
19 2: Cách !%5
- GV: /" =T Z 8 ` /" 5
+ B% ` nét
+ B% nét ngang ` trái sang
+
- GV:
có dáng khác nhau 18 HS quan sát
19 3: 7e hành
- GV cho HS tham * bài !% &$ HS
d #/" 5
- GV: Yêu @ HS e hành
- GV:
còn lúng túng
- GV: Yêu @ HS hoàn thành bài
- GV: Cùng HS
HS xét theo tiêu chí:
- HS chú ý , nghe
- HS * nhóm
+ H×nh tam gi¸c cã 3 c¹nh + Nãn, kh¨n quµng, e ke
- HS trình bày
- HS xét
- HS #* M5
+ HS chó ý quan s¸t
- HS tham * bài
- HS e hành
- HS hoàn thành bài
- HS xét theo * riêng
Trang 8+
+ Hình dáng
+ Màu , 5
+ Theo em bài !% nào 1b O5
- GV:
+ Khen a HS có bài !% 1b5
+ J9 viên, khích C HS /$ hoàn
thành bài
- GV: Yêu @ HS nêu cách !% hình
tam giác
- GV:
+ Quan sát c( cây, hoa, lá
+ GM sau mang 1@ ®& 1< dïng ?
5
- HS nêu
- HS , nghe cô =V dò
-****** -
5
Ngày
Bài 5:
5 NÉT CONG I/ $ tiêu:
- HS nét cong, cách !% nét cong y
- HS !% 1/a hình có nét cong vã !% màu theo ý thích
- HS thêm yêu thích môn ? 5
II/
- 9 vài hình !% có hình là nét cong
- Bài &$ HS d #/" 5
Trò: - GiÊy vÏ hoÆc vë thùc hµnh
- Bót ch×, mµu, tÈy
III/ Các
12 34
(2- 19 D 19
1/ 68 tra bài k( 1< dùng
Trang 92/ Bài "
- GV " C bài
19 1: G" C các nét cong
- GV:
net /a song, nét cong khép kín và
1V câu c yêu @ HS #* M theo
9 dung:
+ Em hãy ? tên các nét?
+ Em có xét gì !L các nét 1PX
- GV: Yêu @ 1 =C nhóm trình
bày
- GV: Yêu @ các nhóm
xét
- GV: 6 và !% lên * *( lá
cây, song /" ( núi… Ga ý 18 HS
O các hình 1P 1/a !% ` các
nét cong
19 2: Cách !%5
- GV: B% #e lên * 18 HS
ra
+ Cách !% nét cong
+ Các hình hoa * 1/a !% ra ` nét
cong
19 3: 7e hành
- GV cho HS tham * bài !% &$ HS
d #/" 5
- GV: Ga ý HS làm bài 5
+ Ga ý HS tìm hình 1g !%5
+ Yêu @ HS !% hình to !`$ !"
@ O5
+ B% thªm các hình khác có liên
quan
+ B% màu theo ý thích
- GV: Yêu @ HS e hành
- GV:
còn lúng túng
- GV: Yêu @ HS hoàn thành bài
- GV: Cùng HS
@ HS xét theo tiêu chí:
-HS chú ý , nghe
+ Cong trßn khÐp kÝn
+ NÐt gÊp khóc
- HS trình bày
- HS xét
+ HS chú ý quan sát
- HS tham * bài
- HS e hành
- HS hoàn thành bài
- HS xét theo * riêng
Trang 10+
+ Màu , 5
+ Cách !% nét cong
+ Theo em bài !% nào 1b O5
_ GV:
+ Khen a HS có bài !% 1b5
+ J9 viên, khích C HS /$ hoàn
thành bài
- GV yêu
có = nét cong
- GV:
- GV: RV dò HS
+ Quan sát hình dáng &$ cây, hoa ,
*5
+ GM sau mang 1@ 1& 1å dùng ?
5
- HS #* M5
- HS , nghe cô =V dò
6
Ngày
Bài 6:
5 ;C! C D= EF8 TRÒN I/: $ tiêu.
- HS
cam, <( /Dj
- HS
- HS có ý
II/:
- Bài &$ d #/" 5
- Hình a ý cách !%5
Trò: - Mang 1@ 1& 1< dùng ? 5
III/ Các
12 34
(2- 19 D 19
1/ 68 tra bài k( 1< dùng
2/ Bài "
- GV " C bài
19 1: Tìm ? 9 dung 1L tài
- GV: Treo tranh, * và T yêu
@ HS * theo 9 dung:
- HS chú ý , nghe
- HS * nhóm
Trang 11+ Em hãy 8 tên các * = tròn.
+ Màu , &$ chúng / nào?
+ Hình dáng &$ chúng có = hình gì?
+ Ngoài W * D trên em còn
* nào có = hình tròn W$X
- GV: Yêu @ 1 diên 2,3 nhóm trình
bày
- GV:Yêu @ các nhóm xét
- GV: 6 5
+ Có #O L * = tròn, } 9
* có 1V 18 và màu , riêng
+ l* còn cung O cho 0 8 chúng ta
cho ta bóng mát làm cho @ không khí
trong lành và môi #/M ngày càng /0
1b5
19 2: Cách !%5
- GV: /" =T Z 8 HS ` /" 5
+ B% hình * #/" 5
+ B% chi 5
+ B% màu
+ Chú ý
không quá to hay quá c5
19 3: 7e hành
- GV cho HS tham * bài !% &$ HS
d #/" 5
- GV: Yêu @ HS e hành
- GV:
còn lúng túng
- GV: Yêu @ HS hoàn thành bài
- GV: Cùng HS
HS xét theo tiêu chí:
+
+ JV 18( hình dáng
+ Màu , 5
+ Theo em bài !% nào 1b O5
- GV:
+ Khen a HS có bài !% 1b5
+ J9 viên, khích C HS /$ hoàn
thành bài
- GV: Yêu @ HS nêu cách !% *
= tròn
+ Cam, 0% t¸o… + §á, vµng, xanh… + D¹ng h×nh trßn
+ §µo, 0 hÊu, vó s÷a…
- J diên trình bày
- HS xét
- HS chú ý quan sát
- HS tham * bài
- HS e hành
- HS hoàn thành bài
- HS xét theo * riêng
- HS chú ý , nghe cô xét
- HS #* M5
Trang 12- GV:
+ Em 1U làm gỡ 18 d súc cõy gúp
@ làm cho mụi #/M trong X
- GV =V dũ HS:
+ Quan sỏt hoa *( hỡnh dỏng màu ,
và 1V 18 &$ chỳng
+ GM sau mang 1@ =& 1< dựng ? 5
- HS , nghe cụ =V dũ
-****** - 7
Ngày
Bài 7:
5 I VÀO HèNH D= (TRÁI) CÂY I/ $ tiờu:
- HS màu cỏc * quen 9 5
- HS dựng màu 18 !% vào cỏc *5
- HS d súc, * !C cõy
II/
- Tranh * cỏc *5
- Bài &$ HS d #/" 5
Trũ: - Vở tập vẽ hoặc giấy
- Bút chì, màu, tẩy
III/ Cỏc
12 34
(2- 19 D 19
1/ 68 tra bài k( 1< dựng
2/ Bài "
- GV " C bài
19 1: G" C *5
- GV: Treo tranh * và T yờu @ HS
quan sỏt tranh * theo 9 dung:
+ JK là W * gỡ?
+ Màu , &$ chỳng / nào?
+ Ngoài W * trờn em cũn W
* nào khỏc?
- GV: Yờu @ 1 =C 2,3 nhúm trỡnh bày
- HS chỳ ý , nghe
- HS * nhúm
+ Cam, táo, 0%… + Đỏ, vàng, xanh, cam + Chuối, 0 đào, vải…
- HS trỡnh bày
Trang 13- GV: Yêu @ các nhóm xét.
- GV tóm ,
+ Có #O L *( } 9 * có 1V 18
và màu , riêng
+ l* còn cung O cho 0 8 chúng ta #O
bóng mát làm cho @ không khí trong lành
và môi #/M ngày càng /0 1b5
19 2: Cách làm bài 5
a/ Bài !% màu: !% màu vào hình * cà, *
xoài
- GV 1V câu c5
+ Hình !% trên !% W * gì?
+ Màu , &$ chúng?
- GV tóm , JK là hình !% * xoài, * cà
Các em có 8 !% màu / * e i l*
xanh V * chín)
- GV /" =T HS !% màu vào hình !%5
+ !% màu vào !L xung quanh * #/" 5
+ !% màu 1L không D L O #,5
+ Màu * khác !" màu L5
19 3: e hành
- GV cho HS tham * bài !% &$ HS d
#/" 5
- GV: Yêu @ HS e hành
- GV:
lúng túng
- GV: Yêu @ HS hoàn thành bài
- GV xét chung M ? 5
+ Khen a HS d hái phát 8 ý
xây =e bài
- GV: Cùng HS
xét theo tiêu chí:
+
+ Màu , 5
+ Theo em bài !% nào 1b O5
- GV:
+ Khen a HS có bài !% 1b5
+ J9 viên, khích C HS /$ hoàn thành
bài
- GV yêu @ HS nêu cách tô màu vào
hình *5
- HS xét
- HS chú ý , nghe
+ Qu¶ cµ, xoµi
+ Cµ mµu tÝm, xanh Xoµi mïa vµng hoÆc xanh
- HS chú ý quan sát
- HS tham * bài
- HS e hành
- HS hoàn thành bài
- HS chú ý , nghe cô
xét
- HS #* M5
Trang 14- GV:
+ BL nhà quan sát các 1< ! = hình
vuông, hình W 5
+ GM sau mang 1@ 1& 1< dùng ? 5
- HS , nghe cô =V dò
8
Ngày
Bài 8:
I/: $ tiêu.
- HS hình vuông và hình W 5
- HS cách !% và !% 1/a hình vuông và hình W ( tô màu theo ý thÝch
- HS có thói quen quan sát và yêu thích môn ? 5
II/:
- Hình a ý cách !%5
- Bài &$ d #/" 5
Trò: - GiÊy vÏ hoÆc vë thùc hµnh
- Bót ch×, mµu, tÈy
III/ Các
12 34
(2-1/ 68 tra bài k( 1< dùng
2/ Bài "
- GV " C bài
19 1: G" C hình vuông,
hình W 5
- GV: Treo tranh, * 1< dùng #e quan
1U f g yêu @ HS * theo
9 dung:
+
+ Các hình 1P có 1V 18 gì?
- GV: Yêu @ 1 diên 2,3 nhóm trình
bày
- HS chú ý , nghe
- HS * nhóm
+ H×nh vu«ng, h×nh ch÷ nhËt + H×nh vu«ng cã 4 c¹nh b»ng nhau H×nh ch÷ nhËt cã hai cÆp c¹nh b»ng nhau
- J diên trình bày