- Vận dụng công thức tọa độ trung điểm đoạn thẳng và trọng tâm tam giác trong các bài taäp cuï theå.. 3.Tư duy và thái độ: Giáo dục học sinh có ý thức trong học tập, giáo dục tính chính [r]
Trang 1Ngày soạn: 07/11/2006
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Học sinh nắm được công thức tính tọa độ của vectơ khi biết tọa độ của 2 điểm Nắm công thức tọa độ của tổng, hiệu 2 vectơ , tích 1 số với 1 vectơ
- Công thức về toạ độ trung điểm của đoạn thẳng và trọng tâm tam giác
2 kỹ năng:
- Có kỹ năng tính tọa độ của vectơ khi biết tọa độ 2 điểm, kỹ năng phân tích vectơ theo 2 vectơ không cùng phương
- Vận dụng công thức tọa độ trung điểm đoạn thẳng và trọng tâm tam giác trong các bài tập cụ thể
3.Tư duy và thái độ: Giáo dục học sinh có ý thức trong học tập, giáo dục tính chính xác trong suy luận và tính toán
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
1 Chuẩn bị của thầy : Sách giáo khoa, thước thẳng, bảng phụ, phiếu học tập
2 Chuẩn bị của trò: Xem trước bài học ở nhà
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1 Ổn định tổ chức Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (8’)
HS1: Nêu định nghĩa độ dài đại số của vectơ trên trục? Khi nào thì ABlà số dương, số âm?
Biểu diễn các điểm A, B, C có tọa độ lần lượt là 3; -4; 2 trên trục (O; ) e
TL: -Nêu định nghĩa, nếu khi nào AB dương, âm
0
C
1
-4 -2
O
HS2: Nêu định nghĩa tọa độ của vectơ trên hệ trục Oxy? Viết tọa độ của các vectơ sau, biết: u3.i4.j ; v 4.i 4j
TL: u3 4; ; v 4 4;
3 Bài mới:
TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
7’
Hoạt động 1:
GV: Cho hai điểm A(xA; yA) và
B(xB; yB)
H: Hãy biểu diễn vectơ AB
qua 2 vectơ và ?i
j
- GV nhận xét
H: theo định nghĩa thì vectơ
có tọa độ như thế nào?
AB
HS: OAx i A y j A.
OBx iy j
= x i B.y j B. -( x i A y j A.)
=( x B x A) (i y B y A).j
HS:
AB
x x y y
d) Liên hệ giữa tọa độ của vectơ và tọa độ của điểm trong mặt phẳng:
Nếu A(xA; yA) và B(xB; yB) thì ta có:
AB
;
x x y y
Trang 2GV chốt lại công thức và ghi
bảng
BT: Cho 2 điểm A(1; 2) và
B(-2; 3) Tính toạ độ của vectơ
AB
-HS ghi công thức vào vở.
1 HS lên bảng thực hiện
(-3; 1)
AB
13’
Hoạt động 2: Tọa độ của
các vectơ u v ; u v ; k u
GV giới thiệu các công thức về
tọa độ của tổng, hiệu , tích của
1 số với 1 vectơ như SGK
-Nội dung đưa lên bảng phụ để
HS quan sát
- GV giới thiệu ví dụ 1 và ví dụ
2 SGK
BT: Cho a 2 3; và
= (1; 3)
b
a) Tìm toạ độ của vectơ u 2
?
3
a b
b) Phân tích vectơ (4; 1) theo c
2 vectơ và ?a
b -GV phát phiếu học tập yêu
cầu HS hoạt động nhóm giải
BT trên
-GV kiểm tra bài làm của các
nhóm
GV: Cho u u( ; ) ; ( ; )1 u2 v v v 1 2
Tìm điều kiện để hai
0
vectơ và cùng phương u
v H: Nêu định lý về điều kiện
để 2 vectơ cùng phương?
GV: Từ đẳng thức u k v. tìm
hệ thức liên hệ giữa u1, u2, v1,
v2 ?
-GV chốt lại công thức và ghi
bảng
H: Cho (u1; u2) Tìm ?u
u -Gợi ý: Vẽ vectơ OAu Gọi
A1, A2 lần lượt là hình chiếu
của A trên trục Ox và Oy Vận
dụng định lý Pytago để suy u
-GV nhận xét và chốt lại
HS xem các công thức trên bảng phụ
-1 HS nhắc lại
HS xem ví dụ 1 và ví dụ 2 SGK
HS hoạt động nhóm giải BT:
a) = 2.(-2; 3) – 3.(1; 3)u = (-7; 3)
b) ck a.h b.
= (-2k + h; 3k + 3h)
11 9 14 9
k h
c a b
HS hoạt động nhóm thảo luận:
HS: Hai vectơ và cùng u
v
phương khi k sao cho
uk v
HS: (u1; u2) = k(v1; v2) 1 1
2 2
u
u j
i
A2
A1
A
O
HS: = u
2 2
OA + AA = 2 2
1 2
u u
3 Tọa độ của các vectơ u v ; u v ; k u: a) Cho
Khi
1 2 1 2
( ; ) ; ( ; )
u u u v v v đó:
b) Nhận xét:
(
1 2 1 2
( ; ) ; ( ; )
u u u v v v ) cùng phương 0
R:
k
2 2
* Chú ý: Nếu (u1; u2) u thì =u 2 2
1 2
u u
Hoạt động 3: Tọa độ trung
1 1; 2 2
u v u v u v
1 1; 2 2
u v u v u v
1 2
k u ku ku
k R
Trang 34 Hướng dẫn về nhà: (2’)
- Xem lại các công thức và ví dụ đã học - BTVN: 5, 6, 7, 8 SGK - Hướng dẫn BT7 (SGK): Để tứ giác ABCD là hình bình hành thì ABDC Gọi D(x; y) Từ đẳng thức vectơ trên tìm x và y V RÚT KINH NGHIỆM: ………
………
………
………
………
………
11’
điểm đoạn thẳng và trọng tâm
tam giác
GV: Cho 2 điểm A(xA; yA) và
B(xB; yB) Tìm toạ độ trung
điểm I của đoạn AB
- Gợi ý: Dựa vào tính chất
trung điểm của đoạn thẳng
- Biểu diễn vectơ OI qua 2
vectơ và ?i
j
-GV chốt lại công thức trung
điểm
GV yêu cầu HS làm HĐ5
SGK
H: Từ đẳng thức trên hãy tính
tọa độ của G(xG; yG) theo tọa
độ của A(xA; yA) ; B(xB; yB) và
C(xC; yC) ?
- GV chốt lại công thức, ghi
bảng
-GV yêu cầu HS xem ví dụ
SGK
HS: Vì I là trung điểm của đoạn thẳng AB nên với mọi điểm O ta có:
HS: 2OI OA OB = xA +
A
iy j
x iy j
= (x Ax i B) ( y Ay B)j
Suy ra OI =
=
OG OA OB OC HS: Từ đẳng thức trên suy
ra được công thức tọa độ trọng tâm tam giác
-HS xem ví dụ SGK
của đoạn thẳng Tọa độ trọng tâm tam giác:
a) Cho 2 điểm A(xA; yA) và B(xB; yB) Toạ độ trung điểm I(xI; yI) của đoạn thẳng AB là:
b) Cho ABC có A(xA; yA) ; B(xB; yB) và C(xC; yC) tọa độ trọng tâm G(xG; yG) của tam giác là :
3’
Hoạt động 4: Củng cố.
- Nếu công thức tính tọa độ
của vectơ AB khi biết tọa độ 2
điểm A và B?
- Công thức tính tọa độ của các
vectơ u v ; u v ; k u, điều
kiện để 2 vectơ cùng phương?
- Tọa độ trung điểm đoạn
thẳng và trọng tâm tam giác?
-1 HS nhắc lại
- 1 HS nhắc lại
-1 HS nhắc lại
2
I
2
I
3
G
3
G