Bài mới Hoạt động 1: Định lý Pitago 21' Mục tiêu: - HS phát biểu được định lý Pitago về quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác vuông Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung ghi bảng 1.. Đo độ[r]
Trang 1Ngày soạn: 06/01/2010
Ngày giảng: 08/01/2010, Lớp 7A,B
37:
I- Mục tiêu
1 Kiến thức:
- HS phát ! lý Pitago $% quan ' ( ba )! * +, tam giác vuông và ! lý /
2 Kỹ năng:
- 0 $1! 23! ! lý Pitago tính , dài +, )! * tam giác vuông
3 Thái độ:
- 56! 1!7 chính xác, 9 :; bài +;
II- Đồ dùng dạy học
1 Giáo viên: SGK, /! 37 bút 2)
2 Học sinh: ; ?!7 eke, compa, MTBT
III- Phương pháp
- CD!
- :E quan
- / "1! nhóm
IV- Tổ chức dạy học
1 Ổn định tổ chức ( 1')
- Hát- G HI 7A:
7B:
2 Kiểm tra bài cũ
- Không
3 Bài mới
Hoạt động 1: Định lý Pitago ( 21')
Mục tiêu: - HS phát ! lý Pitago $% quan ' ( ba )! *
+, tam giác vuông
Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung ghi bảng
GV Y/C HS làm ?1
CL +, tam giác vuông có các )! góc
vuông là 3cm và 4cm
O%!N
- GV: Hãy cho , dài )! O%!
* tam giác vuông
+ HS:
vuông là 5cm
1 Định lý Pitago
( SGK-Tr129)
?1
Trang 2- GV: Ta có: 32+ 42= 9 + 16 = 25
52= 25
⇒32+ 42= 52 $1O qua )7 ta phát '! ra
% gì liên ' ( , dài ba )! *
tam giác vuông?
- GV: Y/C HS làm ?2( SGK-Tr129)
GV: /! 3 vó dãn H[! hai D+
bìa +\ hình vuông có )! ]!
(𝑎 + 𝑏)
- GV: Y.C HS xem h121 và h122(
SGK-Tr129) sao F +; 4 HS lên /!
+ Hai HS E '! h121
Hai HS E '! h122
- 𝑐2 nói lên % gì?
=𝑎2+𝑏2 + HS: Bình _! , dài )! O%!
]! `! các bình _! , dài hai
)! góc vuông
- GV:
Pitago mà sau này ta HL ^! minh
- GV: 9 \! " ý" ( SGK-Tr129)
Y/C HS làm ?3 SGK
( SGK-Tr129)
?2
b'! tích
\! bìa F ]! 𝑎2
+𝑏2 b'! tích \! bìa F ]! 𝑐2
* ( SGK-Tr131)
vuông ) A
∆𝐴𝐵𝐶
⇒𝐵𝐶2=𝐴𝐵2 +𝐴𝐶2
* ý(
SGK-Tr131)
a, ∆ 𝑣𝑢ô𝑛𝑔 𝐴𝐵𝐶
có:
( ! lý Pitago)
𝐴𝐵2
+𝐵𝐶2
=𝐴𝐶2
𝐴𝐵2+ 82= 102
𝐴𝐵2= 102‒ 82
𝐴𝐵2= 36 = 62
𝐴𝐵 = 6⇒𝑥 = 6
b, _! E
𝐸𝐹2= 12+ 12= 2
𝐸𝐹 = 2⇒𝑥 = 2
Hoạt động 2: Định lý đảo Pitago ( 10')
Trang 3Mục tiêu: HS tam giác có bình _! +, )! ]! `! bình
_! 2 )! còn ") thì tam giác F là tam giác vuông
- GV Y/C HS làm ?4( SGK-Tr130)
- CL ∆𝐴𝐵𝐶 có AB= 3cm; AC= 4cm;
BC= 5cm
Hãy dùng ; góc xác ! HI
* góc BAC
- GV: ∆𝐴𝐵𝐶 có 𝐴𝐵2+𝐴𝐶2=𝐵𝐶2 ( vì
) ]! ) ta DO
32+ 42= 52= 25
là tam giác vuông
∆𝐴𝐵𝐶
i ta P ^! minh ! lý
Pitago / " +, tam giác có bình
_! * +, )! ]! `! các
bình _! * hai )! kia thì tam
giác F là tam giác vuông"
có
∆𝐴𝐵𝐶 𝐵𝐶2
=𝐴𝐵2
+𝐴𝐶2
⇒𝐵𝐴𝐶 = 900
2 Định lý đảo Pitago
( SGK-Tr130)
?4
* ,
𝐴𝐵𝐶 𝐵𝐶2=
𝐴𝐵2+𝐴𝐶2
⇒𝐵𝐴𝐶 = 900
Hoạt động 3: Luyện tập ( 8')
Mục tiêu: HS $1! 23! !, dung ! lý Pitago vào tính , dài )! còn
") * tam giác vuông
- GV Y/C HS làm bài 1
53(SGK-Tr131)
- GV: % bài lên /! 3
GV: Y/C HS ) ,! nhóm
+ j "; làm \! a và b
+ j "; còn ") làm \! c, d
GV A+ tra bài làm * +, HI nhóm
+ HS: ; !1! xét bài làm * )!
Bài 1 53( SGK-Tr131)
a, 𝑥2 ( ! lý Pitago)
= 52+ 122
𝑥2
= 169
𝑥2= 132
𝑥 = 13
b, 𝑥 = 5
c, 𝑥 = 20
d, 𝑥 = 4
4 Củng cố ( 2')
- Phát ! lý Pitago
- Phát ! lý / Pitago? So sánh hai ! lý này?
5 Hướng dẫn về nhà ( 3')
-
- BTVN: 55; 56; 57( SG-K-Tr131)
Trang 4-
- 56! bài +; O'! 1 1
... 2'')- Phát ! lý Pitago
- Phát ! lý / Pitago? So sánh hai ! lý này?
5 Hướng dẫn nhà ( 3'')
-
- BTVN: 55; 56; 57( SG-K-Tr131)