Định nghĩa Là tất cả những gì bao quanh sinh vật, các yếu tố vô sinh và hữu sinh có tác dụng trực tiếp hoặc gián tiếp lên sự sinh sống, sự phát triển và sinh sản của sinh vật Là những nh[r]
Trang 1Lesson 35: Environment and ecological factors
Trường THPT Đại Từ-Thái Nguyên 1/4 Tô Nguyên Cương – Sinh học 12
Bài 35: MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI
(Environment and ecological factors)
I.Mục tiêu:
Trước, trong và sau khi học xong bài này, học sinh phải:
1.Kiến thức -Sau khi xong
bài khái !"# $ dung " -Nêu ) *+ , sinh -.# các khái !" môi
/0 môi ) *+
-Phân tích 4 5 ,
"$ *+ NTST vô sinh và sinh , môi ) )
*+ sinh -.
-Nêu khái !" 0 sinh thái, 7 sinh thái và ví %8
2.Kỹ năng -Nghiên 9# : lý
tài /! $ /.<
-Truy -> 0 bè
@
A: lý tài /! theo *C D
, giáo viên
&E /C làm -! theo nhóm
-Truy -> giáo viên
@
-Rèn các =I + môi )
-Khái quát $ dung L
4 , bài
-Xây %C "+ liên !
các khái !" M và "
3.Thái độ -Góp <O hình thành,
, + E /C C
.< *+ )
9 thú - $
dung
*+ -. %8 , $ dung F trong $ *+
-Xây %C ý 9 4 -! môi ) thiên nhiên
-Áp %8 @
và trong $ *+
II.Nội dung:
JI 9 tâm: Môi ) và các NTST
-Khái !" khó, " Sinh thái # môi )# NTST, 7 sinh thái, 0 sinh thái
4 T khái !"
III.Phương pháp, phương tiện tổ chức dạy học chính:
1.Phương pháp:
U < tìm tòi $ <.
2.Phương tiện:
-Tranh -W phóng to các hình 35.1 và 35.2 SGK.
S$ *+ tranh 4 khác.
IV Tiến trình tổ chức học bài mới:
1 Kiểm tra bài cũ:
(Không – Vì giờ trước kiểm tra giữa học kỳ II)
2.Đặt vấn đề:
Chúng ta [ nghiên 9 ! bên trong - các quá trình sinh lý, các <4 9 hoá sinh, *C -. $ , -. > di =@ \.= ! bên ngoài - *C L tác - môi ) , L sinh -. 4= ra I nào ? Sinh -. và môi ) có "+ quan ! - nhau I nào ? ^I + nào K=I D =I + nào ?
Nêu các >< $ 7 9 *+ trên cá ?
07/01/2008
Tiết thứ: 38
Trang 2Lesson 35: Environment and ecological factors
Trường THPT Đại Từ-Thái Nguyên 2/4 Tô Nguyên Cương – Sinh học 12
cF chính là + # !" -8 , sinh thái
1O 7: SINH THÁI HỌC
(Ecology)
\.= sinh thái là gì ?
Sinh thái
sinh -. M sinh -. - môi )
Chúng ta *W /O / nghiên 9 "+ quan ! sinh -. - môi ) 5 f >< $ 69 > >< $
ZL 1: CÁ THỂ VÀ QUẦN THỂ SINH VẬT
3.Hoạt động tổ chức học bài mới:
GV: Hoàn thành <I .< sau:
SƠ ĐỒ: S+ quan ! các NTST
GV: Môi ) và NTST có "+ quan ! -
I.KHÁI NIỆM
VD c># # không khí, sinh -.
(Hình bên)
Định nghĩa Là > 4 gì bao quanh
sinh -.# các =I + vô sinh và sinh có tác
%8 C I< i gián I< lên *C sinh *+#
*C phát và sinh *4 , sinh -.
Là nhân + có "+ quan ! ".
I - nhau, có 4 5 C I< i gián
I< lên L sinh -.
Phân loại -Môi trường trên cạn: Si >
và /< khí K=
-Môi trường nước: Vùng /# #
"i
-Môi trường đất: k các $ sâu khác nhau -Môi trường sinh vật: Z$ sinh, kí sinh. -Nhóm nhân + vô sinh
Trang 3Lesson 35: Environment and ecological factors
Trường THPT Đại Từ-Thái Nguyên 3/4 Tô Nguyên Cương – Sinh học 12
nhau I nào ? VD ?
GV: Các NTST 4 5 I nào sinh
-. ? 6E ) hay 0 I ? VD ?
GV: 6I nào là 0 sinh thái ?
GV: Se NTST 4 5 I nào sinh
-. ?
GV: Em có . xét gì -@ các NTST xung quanh
chúng ta ? 6f F cho I 7 sinh thái là gì ?
GV: N 0 sinh thái , "$ NTST g! $h
5 các loài (cá) khác nhau có + nhau không ?
GV: N/c hình 35.2 &. xét -@ 7 sinh thái ,
các loài khác nhau ? 6f F hãy @ > "$ 9
%8 ?
GV: c thích nghi - *C phân + ánh sáng, sinh
-. [ thích nghi o cách I nào ?
-Nhóm nhân + sinh
-Nhóm nhân + con )
Môi ) tác $ lên 7 9 sinh -. thông qua các NTST
VD: …
II.GIỚI HẠN SINH THÁI VÀ Ổ SINH THÁI
1.Giới hạn sinh thái
a.Ví dụ:
Cá rô phi nuôi 5 ta có 0 sinh thái 5,6oC I 42oC
-5,6oC: N 0 %
-42oC: N 0 trên
-20oC-35oC: N 0 /
b.Định nghĩa:
Là
0 F sinh -. có T 0 và phát 7
D theo ) gian
c.Bản chất:
J4 / sinh -. sinh 5# phát
nhanh >
J4 + D Gây 9 I cho 0 $ sinh lý , sinh -.
2.Ổ sinh thái a.VD
b.Định nghĩa:
Là không gian sinh thái mà 5 F > 4 các NTST , môi ) o" trong 0 sinh thái cho phép loài F T 0 và phát
c.Đặc điểm:
Se loài có "$ 7 sinh thái khác nhau
&L 5 s L trú còn 7 sinh thái ! cách sinh *+ , loài F
III SỰ THÍCH NGHI CỦA SINH VẬT VỚI MÔI TRƯỜNG SỐNG
1.Sự thích nghi của sinh vật với ánh sáng a.Thực vật:
-Cây sáng: Cây chò nâu, 0 p
Trang 4Lesson 35: Environment and ecological factors
Trường THPT Đại Từ-Thái Nguyên 4/4 Tô Nguyên Cương – Sinh học 12
GV: (Cho sinh quan sát "$ *+ tranh 4 -@
$ -. 5 vùng nóng, /0h Em có . xét gì
-@ kích L , các loài này 5 hai vùng?
GV: (Phân tích ví %8 5 voi, >h
GV: (Phân tích ví %8 5 U Hymalaya)
GV: \.= *C I 7 -@ hình thái -.= có ý
H gì cho *C T 0 , sinh -. ?
-Cây bóng: Cây rong, cây ráy, O không…
b.Động vật:
-Nhóm 0 $ ban ngày:
-Nhóm 0 $ ban '" Cú, $p
t cD trong không gian
2.Thích nghi của sinh vật với nhiệt độ
a.Quy tắc Bec men: Quy v kích L
c$ -. o ! *+ 5 vùng ôn gL khí /0h thì kích L / L so - $ -. cùng loài hay có "+ quan ! hàng O *+ 5 vùng ! >" áp
VD: Voi, >
b.Quy tắc Anlen: Quy v -@ kích các $
<. thò ra (tai, (# chi, …) , L
c$ -. o ! *+ 5 vùng ôn có tai,
( và các chi … ) bé L tai, (# chi , loài $ -. L C *+ 5 vùng nóng VD: 6U Hymalaya
Kết luận: c$ -. o ! *+ 5 L có
! $ >< S/V 4"# góp <O 0 I *C
4 ! , L
4.Củng cố
ZL và môi ) có "+ quan ! - nhau I nào ?
5.Kiểm tra đánh giá:
-Hoàn thành câu 1 trang 154 SGK.
6.Bài tập về nhà:
-Hoàn ! các câu U + bài.
7.Từ khoá tra cứu:
-Sinh thái Ecology ; Môi ) Environment ; Nhân + sinh thái: Ecological factor ; x sinh thái:
Ecological niche
V.Kiến thức nâng cao, bổ sung:
6v" U E C -.# phân + , =I 5 O "i Cá mè v , =I , =I E C -. 7 Cá mè hoa E $ -. 7 là , =I Cá v" B E thân "@" và phân + , =I 5 = ao Cá trôi E > L -8 nát
5 = ao Cá chép E 0<
VI.Tài liệu tham khảo:
-SGV.
-Tranh 4 f "0 internet.
Ngày 09 tháng 01 n Em 2008
Tổ trưởng:
... ?-Nhóm nhân + sinh
-Nhóm nhân + )
Môi ) tác $ lên 7 9 sinh -. thông qua NTST
VD: …
II.GIỚI HẠN SINH THÁI VÀ Ổ SINH THÁI
1.Giới... -8 , sinh thái
1O 7: SINH THÁI HỌC
(Ecology)
\.= sinh thái ?
Sinh thái. .. 0 $ sinh lý , sinh -.
2.Ổ sinh thái a.VD
b.Định nghĩa:
Là không gian sinh thái mà F > 4 NTST , môi ) o" 0 sinh thái cho phép