Caùch tieán haønh: + Bước 1: Luyện đọc - Hướng dẫn HS luyện đọc trên bảng lớp -Hướng dẫn HS quan sát tranh vẽ và nhận biết vần iu, êu trong câu ứng dụng: Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai[r]
Trang 1
PHÒNG GIÁO DỤC ĐT HUYỆN MỸ TÚ TRƯỜNG TH MỸ HƯƠNG A
GIÁO ÁN LỚP 1
Năm học 2011-2012
(Tuần 10-11)
Giáo viên: Trần Việt Hải
Dạy lớp:1/1
Trang 2KẾ HOẠCH DẠY HỌC TUẦN 10
(TỪ NGÀY 24-28/10/2011)
Tuần 10
Thứ/ ngày Môn dạy Tiết Tên bài dạy
2
24/10
Chào cờ Tiếng Việt Tiếng Việt Tốn
92 93 46
au -âu luyện tập
3
25/10
Tiếng Việt Tiếng Việt Đạo đức Tốn ( TH )
94 95 46 47
iu -êu
Lễ phép anh chị nhường nhịn em nhỏ Ôn :luyện tập
4
26/10
Tiếng Việt Tiếng Việt Toán
96 97 48
Ôn tập Ôn tập Phép trừ trong phạm vi 4
5
27/10
Tiếng việt Tiếng việt Tiếng Việt(TH ) Toán
98 99 100 49
Kiểm tra giữa học kỳ 1
Luyện tập Ôn :Luyện tập
6
28/10
Tiếng việt Tiếng việt Toán ATGT SHTT
101 102 50 2
iêu-yêu
Phép trừ trong phạm vi Tìm hiểu đường phố
Thứ hai ngày 24 tháng 10 năm 2011
TIẾNG VIỆT: ( tiết 92 - 93)
Bài 39: AU -ÂU
I Mục tiêu:
- Đọc được vần au, âu, cây cau, bồ câu từ ngữ và bài ứng dụng trong bài -Viết được vần au, âu từ cây cau, bồ câu
-Phát triển lời nói tự nhiên theo theo chủ đề: Bà cháu
-KNS: +KN tự nhận thức
+KN Lắng nghe tích cực
II Phương pháp: Trực quan, đàm thoại, rèn luyện theo mẫu,…
III Đồ dùng dạy - học:
Trang 3Tranh vẽ minh họa, sgk, b.con, b cài, vở tập viết.
IV Các hoạt động dạy - học:
1 ổn định
2 Bài cũ:
+ Viết bảng con: ao, eo, ngôi sao, con mèo
+ Đọc bài trên bảng và trong sgk: 6 em
GV nhận xét bài cũ- ghi điểm
3.Bài mới: Giới thiệu và ghi đầu bài
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Hoạt động 1: KP Giới thiệu vần au,
âu.
Mục tiêu: Giúp HS nhận biết và đọc
đúng vần au, âu, cây cau, bồ câu.
KN Cách tiến hành:
*Giới thiệu vần au
Quan sát, giúp đỡ HS
-Giới thiệu và ghi bảng: au
-Gọi HS nêu cấu tạo vần au?
Nhận xét
-Đánh vần: a –u – au
-Đọc trơn: au
-Có vần au rồi muốn có tiếng cau thêm
âm gì? ở đâu?
-Đánh vần: c- au - cau
-Đọc trơn: cau
-HD HS quan sát tranh vẽ và hỏi các câu
hỏi để rút ra từ cây cau
-Đọc lại toàn vần
+Giới thiệu vần âu
-Các bước tiến hành tương tự như vần au
-Cho HS so sánh vần au với vần âu?
-Đọc lại toàn bài
*Hoạt động 2: Thực hành Đọc từ ứng
HS ghép vào bảng cài: au đt
2 em nêu: vần au gồm có 2 âm, âm a đứng trước, âm u đứng sau
Nhận xét đúng, sai Lắng nghe và nhắc lại: cn - đt
cn -đt cn-đt
ghép vào bảng cài: cau
cn- đt
cn – đt
Quan sát tranh và trả lời rồi đọc từ:cây
cau : cn-đt
cn-đt
+Giống: âm cuối u
+Khác: âm đầu a # â
cn - đt
Trang 4Mục tiêu:HS nhận biết được vần au, âu
trong từ ứng dụng và đọc đúng các từ
đó.Viết đúng au, âu, cây cau, bồ câu
Cách tiến hành:
-Ghi từ ứng dụng lên bảng và HD HS
nhận biết vần au, âu trong các từ ứng
dụng rồi đọc các từ đó:
rau cải châu chấu
lau sậy sáo sậu
-Giải nghĩa từ ứng dụng
-Đọc lại toàn bài
-Hướng dẫn HS viết:
Quan sát và giúp đỡ HS
Tiết 2
*Hoạt động 3: Luyện đọc
Mục tiêu: Giúp HS đọc,viết thành thạo
au, âu, cây cau, bồ câu Nhận biết được
vần au, âu và đọc được câu ứng dụng
Cách tiến hành:
+ Bước 1: Luyện đọc
- Hướng dẫn HS luyện đọc trên bảng lớp
-Hướng dẫn HS quan sát tranh vẽ và
nhận biết vần au, âu trong câu ứng dụng:
Chào mào có áo màu nâu
Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về.
-Luyện đọc trong sgk
+Bước 2: Luyện viết
-HD học sinh viết au, âu, cây cau, bồ
câu trong vở tập viết.
Quan sát , giúp đỡ học sinh
Thu chấm 1 số vở- nhận xét
* Hoạt động 4: Luyện nói
Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo
chủ đề: Bà cháu
Cách tiến hành:
quan sát và trả lời rồi đọc cn- đt
lắng nghe
cn - đt Quan sát và lắng nghe
Viết vào bảng con : au, âu, cây cau, bồ
câu
cn-đt quan sát tranh vẽ và trả lời rồi đọc cn-đt
cn-đt lắng nghe
Viết bài trong vở tập viết Đổi vở kiểm tra bài nhau
cn - đt Nghe và quan sát tranh vẽ rồi trả lời
Trang 5-Đọc tên bài luyện nói: Bà cháu.
-HD HS quan sát tranh vẽ và luyện nói
theo chủ đề “ Bà cháu” dựa vào các câu
hỏi trong sgk
Nhận xét – tuyên dương
nhận xét, bổ sung
* Hoạt động cuối: Vận dụng Củng cố – dặn dò
- Hệ thống nd bài học
- Nhận xét tiết học
-TOÁN: ( tiết 46 )
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu :
- Biết làm tính trừ trong phạm vi 3 biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép trừ
II Phương pháp: Trực quan, thực hành,…
III Đồ dùng dạy - học:
Sgk, bảng con, vở BTT
IV Các hoạt động dạy - học:
1.Ổn định :
2.Bài cũ
+ 3 học sinh lên bảng :
( cả lớp làm B.C )
3-1 =
2-1 =
3-2 =
+ GV nhận xét bài cũ – ghi điểm
3.Bài mới : Giới thiệu và ghi đầu bài
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
*Hoạt động 1:KP Thực hành
Mục tiêu : Củng cố quan hệ cộng trừ Tập
biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép
tính trừ
KN Cách tiến hành:
-HD HS học sinh làm lần lượt các bài tập
trong sgk -1 Học sinh nêu yêu cầu bài -3 em lên bảng làm bài
3 2 3
2 1 1
Trang 6+Bài 1 : Tính (Cột 2,3)
Cho HS lên bảng làm bài
Quan sát giúp đỡ
Nhận xét –Ghi điểm
+Bài 2 : viết số vào ô trống
Cho HS lên bảng làm bài
Quan sát giúp đỡ
Nhận xét – ghi điểm
+Bài3 : Viết dấu + hay dấu – vào ô
trống(Cột 2,3 )
-Giáo viên hướng dẫn cách làm dựa trên
công thức cộng trừ mà em đã học để điền
dấu đúng
+Bài 4 : Viết phép tính thích hợp
-giáo viên yêu cầu học sinh quan sát tranh
và nêu bài toán, rồi viết phép tính đúng
vào ô dưới tranh
-Thu chấm 1 số vở – nhận xét
-Nhận xét, bổ sung
HS nêu y/ c BT
cn lần lượt lên bảng làm bài Nhận xét, bổ sung
-1 em đọc y/ c BT -2 em lên bảng làm bài -Học sinh nhận xét, bổ sung
1 em đọc y/ c BT
Quan sát tranh vẽ và nêu: a) Nam có
2 quả bóng cho Lan 1 quả bóng Hỏi Nam còn mấy quả bóng ?
b )Lúc đầu có 3 con ếch trên lá
sen.Sau đó 2 con ếch nhảy xuống ao
Hỏi còn lại mấy con ếch ?
2 em lên bảng làm bài
Cả lớp làm vào vở BT Nhận xét, bổ sung Đổi vở kiểm tra bài nhau
*Hoạt động cuối: Vận dụng Củng cố - dặn dò :
- Nhận xét tiết học.- Tuyên dương học sinh hoạt động tốt
- Về nhà làm các bài toán còn thiếu
-Thứ ba ngày 25 tháng 10 năm 2011
TIẾNG VIỆT: ( tiết 94 -95)
Bài 40: IU –ÊU
I Mục tiêu:
- Đọc được vần iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu từ ngữ và bài ứng dụng trong bài -Viết được vần iu êu từ lưỡi rìu, cái phễu
-Phát triển lời nói tự nhiên theo theo chủ đề: Ai chịu khó
-KNS: +KN xác định giá trị
Trang 7+KN Lắng nghe tích cực
+KN sáng tạo
II Phương pháp: Trực quan, đàm thoại, rèn luyện theo mẫu,…
III Đồ dùng dạy - học.:
Tranh vẽ minh họa, sgk, b.con, b cài, vở tập viết
IV Các hoạt động dạy - học:
1 ổn định
2 Bài cũ:
+ Viết bảng con: au, âu, cây cau, bồ câu
+ Đọc bài trên bảng và trong sgk: 6 em
GV nhận xét bài cũ- ghi điểm
3.Bài mới: Giới thiệu và ghi đầu bài
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Hoạt động 1: KP Giới thiệu vần au,
âu.
Mục tiêu: Giúp HS nhận biết và đọc
đúng vần iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu.
KN Cách tiến hành:
*Giới thiệu vần iu
Quan sát, giúp đỡ HS
-Giới thiệu và ghi bảng: iu
-Gọi HS nêu cấu tạo vần iu?
Nhận xét
-Đánh vần: i –u – iu
-Đọc trơn: iu
-Có vần iu rồi muốn có tiếng rìu thêm
âm gì? dấu gì? ở đâu?
-Đánh vần: r- iu – riu – huyền - rìu
-Đọc trơn: rìu
-HD HS quan sát tranh vẽ và hỏi các câu
hỏi để rút ra từ lưỡi rìu
-Đọc lại toàn vần
+Giới thiệu vần êu
-Các bước tiến hành tương tự như vần iu
-Cho HS so sánh vần iu với vần êu?
HS ghép vào bảng cài: iu đt
2 em nêu: vần iu gồm có 2 âm, âm i đứng trước, âm u đứng sau
Nhận xét đúng, sai Lắng nghe và nhắc lại: cn - đt
cn -đt cn-đt
ghép vào bảng cài: rìu
cn- đt
cn – đt Quan sát tranh và trả lời rồi đọc
từ:lưỡi rìu : cn-đt
cn-đt
+Giống: âm cuối u
+Khác: âm đầu i # ê
Trang 8-Đọc lại toàn bài
*Hoạt động 2: tực hành Đọc từ ứng
dụng
Mục tiêu:HS nhận biết được vần iu, êu
trong từ ứng dụng và đọc đúng các từ
đó.Viết đúng iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu.
Cách tiến hành:
-Ghi từ ứng dụng lên bảng và HD HS
nhận biết vần iu, êu trong các từ ứng
dụng rồi đọc các từ đó:
líu lo cây nêu
chịu khó kêu gọi
-Giải nghĩa từ ứng dụng
-Đọc lại toàn bài
-Hướng dẫn HS viết:
Quan sát và giúp đỡ HS
Tiết 2
*Hoạt động 3: Luyện đọc
Mục tiêu: Giúp HS đọc,viết thành thạo
iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu.Nhận biết được
vần iu, êu và đọc được câu ứng dụng
Cách tiến hành:
+ Bước 1: Luyện đọc
- Hướng dẫn HS luyện đọc trên bảng lớp
-Hướng dẫn HS quan sát tranh vẽ và
nhận biết vần iu, êu trong câu ứng dụng:
Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả
-Luyện đọc trong sgk
+Bước 2: Luyện viết
-HD học sinh viết iu, êu, lưỡi rìu, cái
phễu trong vở tập viết.
Quan sát , giúp đỡ học sinh
Thu chấm 1 số vở- nhận xét
* Hoạt động 4: Luyện nói
Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo
cn - đt
quan sát và trả lời rồi đọc
cn- đt lắng nghe
cn - đt Quan sát và lắng nghe
Viết vào b/c :iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu.
cn-đt quan sát tranh vẽ và trả lời rồi đọc cn-đt
cn-đt
lắng nghe Viết bài trong vở tập viết Đổi vở kiểm tra bài nhau
cn - đt Nghe và quan sát tranh vẽ rồi trả lời
Trang 9chủ đề: Ai chịu khó
Cách tiến hành:
-Đọc tên bài luyện nói: Ai chịu khó
-HD HS quan sát tranh vẽ và luyện nói
theo chủ đề “Ai chịu khó ” dựa vào các
câu hỏi trong sgk
Nhận xét – tuyên dương
nhận xét, bổ sung lắng nghe
* Hoạt động cuối: Vận dụng Củng cố – dặn dò
- Hệ thống nd bài học
- Về nhà học bài và xem trước bài 41
-Nhận xét tiết học
-
TOÁN: ( tiết 47 )
ÔN : LUYỆN TẬP
I Mục tiêu :
- Củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi 3
- Củng cố về mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- Làm thành thạo các bt trong vở
II Phương pháp: Trực quan, thực hành,…
III Đồ dùng dạy - học:
Sgk, bảng con, vở BTT
IV Các hoạt động dạy - học:
1.Ổn định :
2.Bài cũ:
+Cho hs làm bc: 2+1= 3-1= 3-2= nhận xét sửa sai
3.Bài mới : Giới thiệu và ghi đầu bài
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
*Hoạt động 1: Thực hành
Mục tiêu : hs làm thành thạo các bt trên
bảng
Cách tiến hành:
-HD HS học sinh làm lần lượt các bài tập
+Bài 1 : Tính (Cột 1,4 ) 1 em đọc y/ c BT
3 2 3
2 1 1
Trang 10GV quan sát giúp đỡ
Nhận xét -sửa sai –Ghi điểm
+Bài 3 : Viết dấu + hay dấu – vào ô
trống (Cột 1,4 )
-Giáo viên hướng dẫn cách làm dựa trên
công thức cộng trừ mà em đã học để điền
dấu đúng
*Hoạt động 2:thực hành trong vở Mục
tiêu : HS làm được các bài tập trong vơ
HD HS mở vở ra làm bài
Bài 1: 3 – 2 = 3 – 1 = 2 – 1 =
Bài 2: _ 3 _ 2 _ 3
2 1 1
Theo dõi giúp đỡ hs yếu
Thu chấm 1 số vở – nhận xét
-HS lên bảng làm lớp làm bc -Nhận xét, bổ sung
1 em đọc y/ c BT -HS lên bảng làm bài -Học sinh nhận xét, bổ sung
HS mở vở ra làm bài
Nộp ở chấm
*Hoạt động cuối: Củng cố - dặn dò :
- Nhận xét tiết học.- Tuyên dương học sinh hoạt động tốt
- Về nhà xem trươcù bài sau
ĐẠO ĐỨC
Bài 5
LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ
I/ Mục đích yêu cầu:
Giúp hs hiểu, lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ, giúp cho anh chị em hịa thuận đồn kết cha mẹ vui lịng
Hs cĩ thái độ yêu quý anh chị em mình
- Hs biết cư sử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống hàng ngày ở gia đình
II.KNS:
-KNGT:Ứng xử với anh chị em trong gia đình
-KNRQĐ:thực hiện lễ phép với anh chị nhường nhịn em nhỏ
III.PPDH:
-thảo luận nhĩm
Trang 11-Đóng vai
-xử lý tình huống
IV/ Đồ dùng dạy học:
Gv: SGK, đ2 tranh minh họa bài học
Hs: SGK đ2
V/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS I/ Ổn định:
II/ KTBC:
Hỏi lại tên bài tiết trước
III/ Bài mới:
1/ Gtb: Lễ phép với anh chị và nhường nhịn em
nhỏ (TT)
Hoạt động 1 Trình bài việc thực hiện hành vi ở gia đình
- Gợi ý:
Em đã vâng lời và nhường nhịn ai?
- Em đã làm gi?
- Tại sao em làm như vậy?
- Kết quả như thế nào?
- Gv nhận xét, khen ngợi
Hoạt động 2 Nhận xét hành vi trong tranh BT3
Làm bài tập 3 với tranh 3, 4, 5
- Trong tranh có ai?
- Họ làm gì?
- Việc làm nào đúng thì nối với tranh đó với chữ
“nên” việc làm nào sai thì nói với “không nên”
- Gv nhận xét kết luận theo từng tranh
Tranh 3:
Hai chị em bảo nhau cùng làm việc nhà, trông cả
hai đều rất vui vẻ làm việc làm đó là việc làm tốt
cho nên cần nối tranh 3 với chữ “nên”
Tranh 4:
Hai chị em giành nhau quyển sách, như vậy là chị
chưa biết nhường nhịn em hai chị em không vui
vẻ với nhau việc này không tốt là sai nên phải nối
với chữ “không nên”
Tranh 5:
Mẹ đang dọn dẹp nấu trong bếp em đòi mẹ, khi đó
- Lễ phép với anh chị nhường nhịn
em nhỏ (T1)
Hs chú ý lắng nghe
- Hs kể về việc thực hiện hành vi của mình
Hs làm việc theo cặp
- Hs CN trình bài kết quả của nhóm mình trước lớp
Trang 12anh đã đến bên em, giỗ dành cùng chơi với em để
mẹ làm việc, tức là anh biết chỉ bảo em đều tốt
cho nên, cần nối với tranh này là chữ “nên”
Hoạt động 3 Trị chơi sắm vai theo bài tập 2
Chia nhĩm
Phân tích tình huống theo tranh
- Nhận xét chung
Tranh 1: Chị em đang chơi với nhau thì được mẹ
cho 2 quả cam chị cảm ơn mẹ, sau đĩ nhường cho
em quả to, quả bé cho mình
Tranh 2: Anh, em chơi trị chơi khi anh đang chơi
với chiếc ơ tơ thì em địi mượn, anh phải nhường
cho em
* Là anh chị cần phải nhường nhin em nhỏ
- Là em cần phải lễ phép vâng lời anh chị
- Tuyên dương nhĩm thực hành đúng
Hoạt động 4 Hướng dấn hs đọc phần ghi nhớ
- Nêu: anh chị em trong gia đình là những người
ruột thịt, vì vậy em cần phải thương yêu quan tâm
chăm sĩc anh, chị em, biết lễ phép với anh chị và
nhường nhịn em nhỏ cĩ như vậy gia đình mới hịa
thuận, cha mẹ mới vui lịng
Đọc:
“Chị em trên kính dưới nhường là nhà cĩ phúc,
mọi người yên vui”
IV/ Củng cố bài:
- Hỏi lại tên bai
- GDHS :Rèn tính nhanh nhẹn -cẩn thận -
chăm chỉ học tập , nhường nhịn em nhỏ
trong cuộc sống hàng ngày ở gia đình
V/ Nhận xét – dặn dị:
- Học thuộc câu ghi nhớ, nhớ thực hiện lễ phép
anh chị nhường nhịn em nhỏ
Nhĩm 1 tranh 1
Nhĩm 2 tranh 2
Hs thảo luận cử đại diện lên sắm vai Nhĩm 1: 3 em
Nhĩm 2: 2 em
Hs đọc theo (CN – N- Cl )
- Hs thi đua đọc thuộc lịng câu ghi nhớ
- Hs nhắc lại tên bài
Thứ tư ngày 26 tháng 10 năm 2011
Trang 13
TIẾNG VIỆT: ( tiết 96 +97)
ÔN GIỮA HỌC KÌ 1.
I Mục tiêu:
-Củng cố hệ thông hoá các âm và 1 số vần đã học
-HS đọc trơn được các tiếng từ ứng dụng
-HS nghe – viết được các tiếng từ ứng dụng
II Phương pháp: Hỏi đáp, thực hành,…
III Đồ dùng dạy – học:
Sách giáo khoa, bảng con, bảng cài, vở
IV Hoạt động dạy – học:
1.Oån định: hát tập thể
2.Bài cũ:
+Viết bảng con: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu
+Đọc bài trong sgk và trên bảng: 6 em
GV nhận xét bài cũ – ghi điểm
3.Bài mới:
GV tự ôn tập theo trình độ của lớp
Cho lớp đọc ôn lại tất cả các bài trong sgk
Hỏi để hs nêu cấu tạo một số vần hoặc chữ
HD hs viết một số tiếng ,từ vào bc
4.Nhận xét dặn dò:về ôn lại bài hôm sau kiểm tra
-TOÁN: ( tiết 48 )
PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4.
I Mục tiêu:
-Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi 4 biết mối quan hệ giữa phép trừ và phép cộng
II Phương pháp: Trực quan, đàm thoại, thực hành,…
III Đồ dùng dạy - học:
+ Các mẫu vật, bảng con, bảng cài, vở
IV Các hoạt động dạy - học:
1.Ổn định :