- Làm thế nào mà tế bào động vật có thể chọn được các chất cần để đưa vào tế bào mặc dù C các chất đó ở môi trường ngoài thấp hơn nhiều so với bên trong tế bào và trên màng sinh chất khô[r]
Trang 1Trường THPT Nguyễn Trân Giáo án sinh học 10
Ngày
10
I.Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức:
Trình bày
Nêu
Mô
2
Phân tích tranh, phát
3.Thái độ:
Các
Lý
II Chu ẩn bị của thầy và trò:
1 Chuẩn bị của thầy:
-Tranh
Tranh
Tranh
2 Chuẩn bị của trò:
Q5 I bài 7I'
Ôn
III Tiến trình tiết dạy:
1 Ổn định lớp(1’)
2 Kiểm tra bài cũ (5’)
Mô
a) B3! trúc:
- Là 1 mô hình
-
màng sinh 3
- Prôtêin trên màng
thông tin b bên ngoài
b)
- Trao
- Thu
-
bào “ W f
3.Giảng bài mới:
a
các cách
b Phát triển bài:
Vận chuyển thụ động
.& tiêu: Trình bày được kiểu vận chuyển thụ động
15’ -GV: yêu \! HS nghiên ?!
thông tin sgk >0 WJ câu m
+Thế nào là vận chuyển thụ
động? +Hình thức vận chuyển
* Nghiên ?! tt SGK, quan sát h11.1 ,
\!'
I- Vận chuyển thụ động:
1 Khái
qua màng bào không
Trang 2Trường THPT Nguyễn Trân Giáo án sinh học 10 này dựa vào nguyên lý nào? Vậy
các chất được vận chuyển qua
màng bằng cách nào?
-
=> ! "A cách ! tán
$- các W 3
+Tốc độ khuếch tán của các chất
ra vào tế bào phụ thuộc vào
những yếu tố nào?
+ Phân biệt các loại môi trường:
* Liên hệ: ! cho các bào
vào trong 1
các
Hãy tiên
bào
trên? Hãy 0 thích
-
\! và bào khác trong D
không P "E
- Làm nào khi xào rau
không
+ Các 7v cách
- HS nc tt SGK trang 48 0 WJ
- trong và ngoài màng
- Các d tính lý hóa
* Q5 tt SGK 0 WJ
-
3 tan ngoài -> trong
-
- B3 tan ngoài không vào trong
* WJ
bào ) "# có thành bào nên
bào ? không làm "E
- Nguyên lý
là ) ! tán $- các
cao
31
2.Các kiểu vận chuyển thụ động qua màng:
Ko! tán ) 1 qua Phôtpholipit kép: cN7 các 3 không phân )
và có kích
2, O2 Ko! tán qua kênh Prôtêin xuyên màng
N7 3 phân )> các Ion, các 3 có kích cW!/D
-Ngoài ra tán theo cách M7 3!
3.Các yếu tố ảnh hưởng tới tốc độ khuếch tán qua màng:
- các 3 bên trong và ngoài màng
- Các d tính lý hóa
Vận chuyển chủ động
.& tiêu:Trình bày được kiểu vận chuyển chủ động
Nêu được sự khác biệt giữa vận chuyển thụ động và chủ động.
10’ - G/V - ví & cho H/S 0 thích
+ J xe 1 xuôi 8 và lên
+
trong
máu
+Thế nào là vận chuyển chủ
động?
+Trình bày cơ chế vận chuyển
chủ động qua màng tế bào?
-
* Liên hệ:
Glucô trong
thu "A máu
* H/s
) 0 thích
-
-
* Nghiên ?! tt SGK h11.1c , trao
và 1 8 H/S khác a sung
Là
cao
-
- ATP và Prôtêin
- Prôtêin các 3 N - b ngoài vào
bào hay M ra m bào
II- Vận chuyển chủ động
1.Khái niệm:
- Là
cao
-
2
-ATP và Prôtêin d
- Prôtêin
"I các 3 N - b ngoài vào bào hay M
ra m bào
Trang 3Trường THPT Nguyễn Trân Giáo án sinh học 10
Nhập bào và xuất bào
.& tiêu: Mô tả được các hiện tượng nhập bào và xuất bào.
7’ - Làm
có
- vào bào 7d dù C các 3
trên màng sinh 3 không có các
kênh Prôtêin
bào dùng cách ) bào và M7 bào
sinh
+Thế nào là nhập bào và xuất
bào?
*Liên
chung:Các
màng
màng
* Nghiên ?! tt SGK h11.1c h11.2, H11.3 tt SGK trang 49 +
câu m yêu \! nêu )D
+ Màng 10 thay a 3! trúc + ra không bào tiêu hóa +
- #1 bào : cN7 ) bào và M7 bào
- bào
III- Nhập bào và xuất bào:
1.
bào - các 3 vào bên trong
màng sinh 3 N7 2 ! U) bào: Q\! tiên màng lõm
bao 5 P vào túi, - vào trong bào
2 Xuất bào:
bào theo cách bào
- Dùng các Prôtêin, phân _> 3 0 ra m bào
Củng cố
.& tiêu: Hệ thống kiến thức.
5’
-
trong khung !8 bài
-
-Cho biết 1, 2, 3 trong hình có thể
là chất gì? Nêu cơ chế vận chuyển
các chất đó qua màng.
-(1)O2,CO2, H2O:
qua màng kép Phôtpholipit -(2) Glucô
Prôtêin xuyên màng có
- (3) Na+, K+, Ca+ v/c
% )
4 Dặn dò:(1’)
l5 bài, 0 WJ câu m !8 bài trang 50 SGK
Ôn tâp
IV Rút kinh nghiệm:
………
………
………
Trang 4Trường THPT Nguyễn Trân Giáo án sinh học 10