1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi thử Đại học khối THPT không chuyên môn thi: Toán; Khối: A

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 201,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình mặt phẳng AIEF và tính thể tích vuông góc của A lên SB, SD, SC, IAE khối chóp S.. User ngoquochuy_93 visaothaibinh Page 3..[r]

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM TÂN MÃO

 Thời gian làm bài : 10800 giây, không giây phát đề

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 ĐIỂM):

Câu I (2,0 điểm) Chọn một trong ba bài :

Cho hàm + 2 (1)

1

x y x

 1

2

@F tích tam giác OMN L (O là + N 5O-3

2

2

phân F C, D và A arccos6

7

CID Cho hàm + : 4 2 2 (1)

y  x m x  1

2 Tìm m

F3, F4 sao cho @F tích hình thang F1F2F3F4 L 90 2 P2 elip (E) có 2 tiêu 5D* M_ M;` là F1, F2,

và 25 4

x (E) có 5O dài 136

Cho hàm + : 3 2 (1)

1

yxmx  m

1

và B 5;> tròn (K) : C hai 5D* phân F M, N sao cho

x  y xy 

@F tích tam giác IMN L 4 6( I là tâm X (K))

Câu II (2,0 điểm) Chọn một trong hai bài :

tan x cot 2 cot 2 2 2 sin 4 tan 2 1 os 8 2 os2 sin 0

3 3 1 3cos2x 3 3 3 sin 2 x3 38 s inx cosx  3 sin3x c os3x3

2x xy y 4x y 16.2xy

Trang 2

Câu III (1,0 điểm) Chọn một trong ba tích phân :

1.2 1 2   4 2 2

2 3

1

1

3 3 4 1 0

x x

dx

x x

 

1

2

8 5.8 49 3

3

x x

dx

4 Tính

và g hoành, x = e

ye xex

Câu IV (1,0 điểm) Chọn một trong hai bài :

60

BAD

chóp S.ABCD và ( M9: g

N 5O )

2 Cho hình chóp S.ABCD có 50 ABCD là hình thang vuông C A và B, AB = BC = a, AD = 2a, hai *i

L 0, N

3 theo a

3 Cho hình Ml g 5W ABC.A1B1C1 có 50 ABC là tam giác vuông cân C A, BC = a 2, góc c hai

1) và (ABC) L 300 Hãy tính 1.MBC và (MBC1)

Câu V (1,0 điểm) Chọn một trong hai bài :

1 Cho a, b, c là các

P

2 Cho x, y, z là

A

PHẦN RIÊNG (3,0 điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phầm A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn

Câu VI.a (2,0 điểm) Chọn một trong hai bài :

11;3

x  y  Tìm

1 0

x   y z x2y2z 3 0 2x y  z 0

1 1 2

 

   

  

Trang 3

2 B (P), (Q) M_ M;` C A, B sao cho AB 2 2, AB d 1 và

8 3

,

2x y 0

4 Trong không gian B1; 3; 0, C1; 3; 0, M0; 0;a Trên

g Oz Mq 5D* N sao cho góc c NBC, MBC L 0,

3

Câu VII.a (1,0 điểm) Chọn một trong ba bài sau :

1

2 3

3

1 4

log 3

x x y

x

y y





2 Tìm 4 z i  z i 1 6 và 1

2

i z

z

 

2 3

n x

x

*

N

 11

2 6

C n C n C n C n C

n

B.Theo chương trình Nâng cao

Câu VI.b (2,0 điểm) Chọn một trong hai bài :

Hãy

x  y  z

 vuông góc U (P), MN có 5O dài L 3

90

BAC

 C 2: (C ):   2 2 , , @F tích tam giác ABC L 20 Tìm N 5O các

x  y  C1;3

4 Trong không gian

trùng U + N 5OH S0; 0;b, B a ; 0; 0, C d d ; ; 0, D0; ; 0c

vuông góc X A lên SB, SD, SC, A 0

30

IAE

Trang 4

5 Trong ABC H

, , M_ M;` B 5;> tròn  C 2: tam giác C , , ( khác , khác

5 5

F

Câu VII.b (1,0 điểm) Chọn một trong ba bài :

2 2

N

n10

C C n n C n C C C

zzzzz  i zi zz

sau :

1 2

4

2 1

3 2

2

x

y

 



-Hết -Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích nhiều.

N và tên thí sinh:………; h+ báo danh:………

 Biên soạn : Huy Đồ 

...

Trang 3

2 B (P), (Q) M_ M;` C A, B cho AB 2 2, AB d 1

8... BC = a, AD = 2a, hai *i

L 0, N

3 theo a

3 Cho hình Ml g 5W ABC .A< sub>1B1C1 có 50 ABC tam giác vng cân C A, BC...

vng góc X A lên SB, SD, SC, A< /sup> 0

30

IAE

Trang 4

5

Ngày đăng: 01/04/2021, 05:01

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w