1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

Thiết kế giáo án Đại số 8 - Tiết 25: Luyện tập

4 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 156,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Tìm mẫu thức chung + Viết một dãy biểu thức bằng nhau theo thứ tự:  Tổng đã cho  Tổng đã cho với mẫu thức đã được phân tích thành nhân tử  Cộng các phân thức đã quy đồng mẫu thức  [r]

Trang 1

Ngày soạn: 15/11/2005 TUẦN 13 Tiết 25

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

- Củng cố cho HS các bước quy đồng mẫu thức nhiều phân thức

- HS biết cách tìm mẫu thức chung, nhân tử phụ và quy đồng mẫu thức các phân thức thành thạo

II CHUẨN BỊ

Thầy: - Bảng phụ ghi bài tập

Trị: - Ơn bài cũ + giải bài tập về nhà

- Bảng nhĩm

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY

1 Ổn định (1’)

2 Kiểm tra (8’)

HS1: - Muốn quy đồng mẫu thức nhiều phân thức ta làm thế nào?

- Giải bài tạp 14b trang 43 SGK

3 Luyện tập:

10’ HĐ1: Luyện tập:

GV: Cho HS giải bài 18/43

SGK

LUYỆN TẬP 1.Bài 18/43 (SGK):

Quy đồng mẫu hai phân thức:

GV: Gọi 2 HS lên bảng, mỗi

em giải 1 câu

2 HS lên bảng trình bày

HS làm bài vào vở a) xx4 và x 4

3 x

2

Ta cĩ: 2x + 4 = 2 (x + 2)

x2 – 4 = (x – 2) (x + 2) MTC: 2 (x – 2) (x + 2)

      

        2

3x x 2

2 x 3

4 x x

5 x

2  

6 x

x

Ta cĩ GV: Gọi HS nhận xét - HS nhận xét x2 + 4x + 4 = (x + 2)2

GV: Sửa sai nếu cĩ - HS sửa bài vào vở (nếu

sai)

3x + 6 = 3 (x + 2) MTC: 3 (x + 2)2

3 x 5

2 x 3

2 x x 2 x 3

x 6

x

x

 13’ GV: Cho HS làm bài 19 / 43

GV: SGK Cho HS quan sát bài

2 Bài 19 /43 (SGK)

Quy đồng mẫu các phân thức H: MTC của hai phân thức và

biểu thức nào? Vì sao?

HS: MTC của hai phân thức là x2 – 1 vì

nên

1

1 x 1 x

2

2   

MTC chính là mẫu của phân thức thứ hai

b) x2 + 1 và

1 x

x

2

4

MTC: x2 – 1

x 1 1 x

1 x 1 x x

1 x 1

1 x 1 x 1 x

2 4 2

4 2

4

2

2 2

2

GV: Yêu cầu HS quy đồng

mẫu 2 phân thức trên

- 1 HS lên bảng HS làm

2 x

1

8

- Phần a và c yêu cầu HS hoạt

động nhĩm, nửa lớp làm cầu a,

- HS hoạt động nhĩm theo yêu cầu của GV

Ta cĩ: x + 2 = 2 + x MTC: x (2 + x) (2 – x)

Trang 2

TL Hoạt động của thầy Hoạt động của trị Nội dung

        

1.x 2 x x 2 x 1

x 2 2 x x 2 x x 2 x 2 x

GV: Sau khoảng 3 phút, yêu

cầu 2 đại diện nhĩm lên trình

bày

GV: Cho HS nhận xét bài giải

trên bảng

GV: Sửa chữa cho hồn chỉnh

GV: Lưu ý: khi cần thiết cĩ thể

áp dụng quy tắc đổi dấu để tìm

MTC thuận lợi hơn

HS: 2 đại diện nhĩm lên trình bày

- HS nhận xét bài giải

- HS sửa bài vào vở

       2

3

3 2 2 3 2

8 2 x

2x x

Ta cĩ:

x3 – 3x2y + 3xy2 – y3 = (x – y)3

y2 – xy = y (y – x)= - y (x – y) MTC: y (x – y)3

3

2

x

x 3x y 3xy y

y xy

11’ GV: Cho HS làm bài 20/44

phụ

3 Bài 20 /40(SGK)

Biểu thức: x3 + 5x2 – 4x – 20 chia hết cho các mẫu thức

GV: Khơng dùng cách phân

tích các mẫu thành nhân tử,

làm thế nào để chứng tỏ rằng

cĩ thể quy đồng mẫu hai phân

thức này với MTC là

x3 + 5x2 – 4x – 20?

HS: Phải chứng tỏ biểu thức

x3 + 5x2 – 4x – 20 chia hết cho mẫu của các phân thức đã cho

Ta cĩ: x3 + 5x2 – 4x – 20 =(x2 - 3x – 10) (x + 2) = (x2 + 7x + 10) (x – 2)

GV: Gọi 2 HS lên bảng thực

hiện chia đa thức

2 HS lên bảng làm phép chia cả lớp làm vào vở

nên:

MTC: x3 + 5x2 – 4x – 20 GV: Sau khi HS chia xong GV

nhắc lại, trong phép chia hết,

đa thức bị chia bằng đa thức

chia nhân với thương

vậy: x3 + 5x2 – 4x – 20

= (x2 + 3x – 10) (x + 2)

= (x2 + 7x + 10) (x – 2)=>

MTC:

x3 + 5x2 – 4x – 20

20 x x x

x x

2 x 10 x x

2 x x 10

x x x

20 x x x

2 x

2 x 10 x x

2 x 1 10

x x 1

2 3 2

2 2

2 3

2 2

GV: Gọi HS3 lên thực hiện quy

đồng mẫu thức

HS3 thực hiện quy đồng mẫu

GV: Nhận xét bài làm và nhấn

mạnh MTC phải chia hết cho

từng mẫu thức

HS nhận xét, chữa bài

4 Hướng dẫn về nhà : (2’)

- Giải các bài tập 13  16 SBT

- Ơn: cộng hai phân số

- Đọc trước bài “phép cộng các phân thức đại số”

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Trang 3

Ngày soạn: 16/11/2005

Tiết 26 §5 PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

I MỤC TIÊU

- HS nắm vững và vận dụng được quy tắc cộng các phân thức đại số

- HS biết cách trình bày quá trình thực hiện một phép tính cộng

+ Tìm mẫu thức chung

+ Viết một dãy biểu thức bằng nhau theo thứ tự:

 Tổng đã cho

 Tổng đã cho với mẫu thức đã được phân tích thành nhân tử

 Cộng các phân thức đã quy đồng mẫu thức

 Rút gọn (nếu cĩ thể)

- HS biết nhận xét để cĩ thể áp dụng tính chất giao hốn kết hợp của phép cộng làm cho việc thực hiện phép tính tốn giản đơn

II CHUẨN BỊ

Thầy: - Bảng phụ ghi bài tập

Trị: - Bảng nhĩm + bút Ơn bài cũ + giải BTVN

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY

1 Ổn định: (1’)

2 Kiểm tra: Nêu cách thực hiện phép cộng hai phân số cùng mẫu và khác mẫu?

3 Bài mới:

GV đặt vấn đề (1’): Ta đã biết phân thức là gì và các tính chất cơ bản của phân thức đại số, bắt đầu từ bài này ta sẽ học các quy tắc tính trên các phân thức đại số Đầu tiên là quy tắc cộng

10’ HĐ1: Cộng hai phân thức

cùng mẫu:

GV: Muốn cộng các phân thức ta

cũng cĩ quy tắc tương tự như

cộng các phân số HS: Nhắc lại quy tắc cộng phân số

§5 PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

1 Cộng hai phân thức cùng mẫu

GV: Phát biểu quy tắc cộng hai

phân thức cùng mẫu sau đĩ gọi

HS nhắc lại HS nhắc lại quy tắc

a) Quy tắc (SGK)

GV: Cho HS tự nghiên cứu ví dụ

1 (SGK trang 44) HS: Nghiên cứu ví dụ 1

GV: Cho HS làm ?1, hoạt động

theo nhĩm

b) Ví dụ: Thực hiện phép cộng: GV: Thu bài của một số nhĩm,

cho HS nhận xét

HS: Hoạt động nhĩm, giải ?1 trên

2 x y x

1 x

2 2

GV: Trình bày hồn chỉnh bài

giải trên bảng lưu ý trình tự các

bước cho HS

HS Nhận xét bài làm của nhĩm bạn HS: Sửa bài vào vở

Giải:

2 2

3x 1 2x 2

3x 1 2x 2 5x 3

14’ HĐ2: Cộng hai phân thức cĩ

mẫu khác nhau.

H: Muốn cộng hai phân thức cĩ

mẫu khác nhau ta làm như thế

nào?

GV: Cho HS làm ?2, sau đĩ gọi

1 HS lên bảng

(Nếu HS khơng rút gọn kết quả,

GV nên lưu ý để HS rút gọn đến

kết quả cuối cùng)

HS: Trả lời

1 HS lên bảng làm HS: Cả lớp làm vở nháp

2 Cộng hai phân thức cĩ mẫu khác nhau.

2

2x 8

x 4x

x x 4 2 x 4

2.x x 4 2.x x 4 2x x 4

3 x 4 3 2x x 4 2x

- Qua ?2, GV giới thiệu quy tắc

cộng hai phân thức cĩ mẫu thức

khác nhau GV yêu cầu vài HS

nhắc lại

HS theo dõi và nhắc lại quy tắc

a) Quy tắc: (SGK)

Trang 4

GV: Cho HS tự nghiên cứu ví dụ

2 SGK trang 46

- HS tự nghiên cứu ví dụ 2 SGK

GV: Yêu cầu HS làm ?3 theo

nhĩm

GV: Thu bài một số nhĩm, cho

HS nhận xét

- HS làm ?3 theo nhĩm. b) Ví dụ: Thực hiện phép cộng:

- HS nhận xét bài giải của nhĩm bạn

y y

6 36 y

12 y

2

GV: Trình bày hồn chỉnh bài

giải trên bảng

- HS sửa bài vào vở Giải:

     

2

2 2

6.y y 6 6.y y 6

y 6

7’ GV: Phép cộng các phân thức

cũng cĩ tính chất giao hốn và

kết hợp như đối với phân số

GV: Cho HS đọc phần chú ý

trang 45 SGK, GV ghi bảng

- HS đọc phần chú ý trang 45 SGK * Chú ý: (Xem SGK)

GV: Theo em để tính tổng trên

một cách nhanh chĩng ta làm thế

nào?

GV: Em hãy thực hiện phép tính

đĩ

GV: Cho HS nhận xét

- HS: Áp dụng tính chất giao hốn

và kết hợp cộng phân thức thứ nhất với phân thức thứ 3 rồi cộng kết quả

đĩ với phân thức thứ 2

HS lên bảng

HS nhận xét bài giải

2x x 1 2 x

x 2

x 4x 4 x 4x 4

Giải:

x 2

10’ HĐ3: Củng cố:

GV yêu cầu HS nhắc lại 2 quy

tắc cộng phân thức (cùng mẫu và

khác mẫu)

Cho HS giải bài tập: Thực hiện

các phép tính sau:

1 x

x 2 x 1

1 x 1 x

x x

)

b

6 x

1 9

x

x

3

2 2

2

Yêu cầu HS hoạt động nhĩm, 1

dãy làm câu a, 1 dãy làm câu b

GV: Sau 3 phút chuẩn bị gọi 2

đại diện lên bảng giải

GV nên lưu ý cho HS đổi dấu để

rút gọn

HS nhắc lại quy tắc

HS quan sát đề bài trên bảng phụ

HS hoạt động nhĩm

2 HS lên bảng giải

HS nhận xét

    

3 2x 2 1

2 2

2 x 3 x 3 2 x 3 x 3 3

2 x 3 2x 1 x 1 2 x b)

x 1 1 x x 1

x 1

2x x x 1 2 x

x 1

x 1

    

 

    

4 Hướng dẫn về nhà: (2’)

- Học thuộc 2 quy tắc và chú ý

- Giải các bài tập 21  24 trang 46 SGK + Đọc phần “Cĩ thể em chưa biết”

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Ngày đăng: 01/04/2021, 05:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w